1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TỔNG hợp tài LIỆU ôn THI môn kế TOÁN NGÂN HÀNG

20 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 6,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Chương thanh toán qua ngân hàng.

Trang 1

K TOÁN NGÂN HÀNG Ế TOÁN NGÂN HÀNG phú anh

A/ Tài liệu trong giáo trình

1/ Chương huy động vốn

Giải :

+ Lãi có kỳ hạn = 500tr x 12%/12 x 5 = 25tr

+ Lãi không kỳ hạn = 500tr x 2,4%/12 x 7 = 7tr

Nợ 4232 Tuấn 500tr

Có 801 25tr – 7tr = 18tr

Có 1011 500tr – 18tr = 482 tr

Trang 2

Giải (4) :

+ Lãi khách hàng đã nhận = 50tr x 0,8% x 4 = 1,6tr + Lãi không kỳ hạn = 50tr x 0,2% x5 = 0,5tr

a/ Nợ 4232 Nam 50tr

Có 801 1,6tr – 0,5tr = 1,1tr

Có 1011 48,9 tr

Giải (5) :

+ Nợ 4911Lê 100tr x 0,6% x 4 = 2,4tr

Có 801 2,4tr

+ Nợ 4212 Lê 100tr

Nợ 801 100tr x 0,2% x 4 =0,8tr

Có 1011 108tr

Giải (4) :

+ Lãi khách hàng đã nhận = 50tr x 0,8% x 4 = 1,6tr

+ Lãi không kỳ hạn = 50tr x 0,2% x5 = 0,5tr

a/ Nợ 4232 Nam 50tr

Có 801 1,6tr – 0,5tr = 1,1tr

Có 1011 48,9 tr

Giải (5) :

+ Nợ 4911Lê 100tr x 0,6% x 4 = 2,4tr

Có 801 2,4tr

+ Nợ 4212 Lê 100tr

Nợ 801 100tr x 0,2% x 4 =0,8tr

Có 1011 108tr

Trang 3

Lãi 6 tháng cũ : 200tr x 1% x 6 = 12tr 2/ KH nh ậ n l ãi

Vốn gốc + lãi : 212tr N 801 0,636tr

1/ a) 12/11/Y C 1011 0,363tr

N 4913 12tr

N 4232 6t cũ 200tr V ố n chuy ể n sang kì hạn m ới

C 4232 6t m ới 212tr N 4232 6t 212tr

b) 12/12/Y C 4232 3t 212tr

N 4232 6t m ới 212tr

N 801 212tr x 0,3% x 1 = 0,636tr

C 1011 212,636tr

Trang 5

1/ a) N 1011 50tr

C 4232 50tr

b) N 801 50tr x 12%/12 x 1 = 0,5tr

C 4913 0,5tr

2/ Lãi khách hàng đã nhận = 100tr x 10%/12 x 1 = 0,833 Lãi không kỳ hạn = 100tr x 2,4%/12 x 2 = 0,4tr

N 4232 100tr

C 801 0,833 – 0,4 = 4,33tr

C 1011 95,67tr

3/ N 4211 9995

C 432 5

C 431 10000

4/

a) N 1031 10000USD

C 4242 10000USD

b) N 801 10000USD x 4%/12 x 1 = 33,33USD

C 4914 33,33USD

5/

a) N 4913 100 x 12%/12 x 3 = 3tr

C 801 3tr

b) N 4232 100

N 801 100 x 2,4%.12 x 3 = 0,6

C 1011 106

Trang 6

2/ Chương tín dụng

Giải:

+ Không thu được + Nợ 2131 15 tỷ

Có 381 15 tỷ + Nợ 2111 120tr

Có 5012 120tr

Trang 7

Giải (1) :

+ Nợ 994 400tr + Nợ 2111 200tr

Có 1011 200tr + Nợ 3941 2tr

Có 702 2tr Giải (2) :

+ Nợ 4211 250tr

Có 2111 250tr + Nợ 2112 50tr

Có 2111 50tr + Nợ 491 3tr Giải (3) :

+ Nợ 4211 8tr

Có 3941 8tr

Trang 9

Giải (1) :

+ Nợ 4211B 50tr

Có 5111 50tr

+ Nợ 5112 300tr

Có 2113 100tr

Có 3941 (100tr x 1% x 3) + (100tr x 1,5% x3) = 7,5 tr

Có 4211TT 300tr – 100tr – 7,5tr = 192,5tr

Thu lãi cho vay trước

+ Nợ 1011 55tr x 9 x 1% = 4,95tr

Có 3941 4,95tr

Thu nợ vay

+ Nợ 1011 35,05tr

Có 2111 35,05 tr

Chuyển sang nợ cần chú ý

+ Nợ 2112 19,95tr

Có 2111 19,95tr

Giải (3) :

+ Nợ 4211TT 526tr

Có 2111 500tr

Có 3941 (150tr x 1% x 5) + (150tr x 1%/30 x20) + (350tr x 1% x5) =26 Giải (4) :

+ Nợ 1113 80tr

Có 4211 TG 80tr

Giải (5) :

+ Nợ 4211 500tr x 0,12%/2 = 0,3tr

Trang 10

Có 488 0,3tr + Nợ 921 500tr

Giải (1) :

+ Nợ 4211KĐ 200tr

Có 5112 200tr Giải (2) :

Trang 11

+ Nợ 4211 300tr

Có 5112 300tr

+ Nợ 5112 180tr

Có 3941 150tr x 1% x 6 = 9tr ( lãi )

Có 211 150tr ( vay )

Có 4211TH 180tr – 150tr – 9tr = 21tr Giải (3) :

+ Nợ 221 200tr – 3,6tr = 196,4tr

Có 1011 196,4tr

Giải (4) :

+ Nợ 994 100tr ( TS thế chấp )

+ Nợ 211B 60tr

Có 1011 60tr

Giải :

5/1 > 4/3

Trang 12

5/3 > 4/4 5/4 > 4/9 5/9 > 4/10 5/10 > 5/12 Tổng

Trang 13

3/ Chương thanh toán qua ngân hàng

Trang 14

Giải (1):

+ Không thu được ( vì cty A không đủ số dư ) Giải (2):

+ Nợ 4211B 300tr

Có 5111 300tr

Giải (3) :

+ Nợ 5012 250tr

Có 4211MN 200tr

Có 4211A 50tr

Giải (4) :

+ Không định khoản

Giải (5) :

+ Nợ 4211MN 400tr

Có 5111 400tr

Giải (6) :

+ Nợ 1113 150tr

Có 4211C 150tr

Trang 15

Giải (1) :

+ Nợ 4281 60tr

Có 1011 60tr

+ Không định khoản ( vì sec của ngân hàng khác ) + Nợ 4211BTX 70tr

Có 4211ĐV 70tr

Giải (2) :

+ Không định khoản

Giải (3) :

+ Không định khoản ( vì sec của ngân hàng khác )

Trang 16

Giải (1) :

+ Nợ 4211ABC 50tr

Có 5111 50tr

Giải (2) :

+ Nợ 4211KT 40tr

Có 4211 VX 40tr

Giải (3) :

+ Nợ 5012 20tr

Có 4211ABC 20tr

Giải (4) :

+ Không thu được ( vì Vincom không đủ số dư ) Giải (5) :

+ Nợ 5112 50tr

Có 4211PX 50tr

Giải (6) :

+ Nợ 1113 200tr

Có 4211VC 100tr ( trả câu 4 trước )

Có 511 100tr

Trang 17

Giải (1) :

+ Nợ 4211A 15tr

Có 5111 15tr Giải (2) :

+Nợ 5012 ( bù trừ ) 10tr

Có 4211A 10tr

Trang 18

Giải (3) :

+ Nợ 1113 20tr

Có 4211A 20tr Giải (4) :

+ Nợ 5112 120tr

Có 4211T 120tr + Nợ 5112M 80tr

Có 4211N 80tr Giải (5) :

+ Nợ 4211N 45tr

Có 5111 45tr

Trang 19

Giải (1) :

+ Không định khoản ( Vì cty TM Vinh có tk tại ngân hàng khác ) Giải (2) :

+ Nợ 5112 856tr

Có 4211SG 850tr

Có 79 6tr

Giải (3) :

+ Nợ 5112 30tr

Có 4211 30tr

Giải (4) :

+ Nợ 4211XNK 24tr

Có 5111 24tr

Giải (5) :

+ Nợ 4211BSG 850tr

Nợ 79 6tr

Có 511 856tr

4/ Chương đầu tư chứng khoán

Trang 20

Giải (1) :

+ Nợ 1113 558tr

Nợ 392 42tr

Có 141 600tr Giải (2) :

+ Nợ 153 500tr

Nợ 392 60tr

Có 4211 560tr Giải (3) :

+ Nợ 4211 120tr

Có 141 100tr

Có 741 20tr + Nợ 149 10tr

Có 8823 10tr

Ngày đăng: 28/09/2021, 21:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w