Câu 20: Nung nóng hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3 đến khi phản ứng hoàn toàn trong điều kiện không có không khí thì thu được chất rắn Y.. Câu 21: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ[r]
Trang 1
LUYỆN THI ĐẠI HỌC
ĐỀ THI THỬ SỐ 01
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔNG THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:………
Số báo danh:……….
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K= 39; Fe = 56; Cu = 64;
Zn = 65; Ag =108; Ba = 137
Câu 1: Có các phát biểu sau:
(a) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol
(b) Triolein làm mất màu nước brom
(c) Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước
(d) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín
(e) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol cacbonic
Số phát biểu đúng là
este X tác dụng với 200ml NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được 11,5 gam chất rắn X là
Câu 3: Phát biểu không đúng là
A Có 2 liên kết peptit trong phân tử đipeptit mạch hở.
B Riêu cua nổi lên khi đun nóng, là hiện tượng đông tụ protein.
C Glyxin tác dụng cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl và không làm đổi màu quỳ tím.
dịch X Nhỏ nước vôi trong tới dư vào dung dịch X được m gam kết tủa Giá trị m là
được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 6,2 Hỗn hợp Y tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị a là
Câu 6: X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
vào nước dư thì thu được 0,2 mol H2 và chất rắn Y, hòa tan hết Y trong HCl dư thu được 0,25 mol H2 Giá trị m là
Câu 8: Khí X có mùi hắc, được sử dụng để chữa sâu răng trong y khoa, được sử dụng khử trùng nước
uống, trong các thiết bị sử dụng điện cao áp như máy photocopy, khi hoạt động cũng thường sinh ra khí X
X là
Nếu hệ số phân tử của H2SO4 là 6 thì hệ số của phân tử SO2 là
Câu 10: Chất có đồng phân hình học là
Câu 11: X và Y là hai nguyên tố ở cùng một chu kì, hai nhóm chính liên tiếp nhau, biết (ZX < ZY), tổng số proton của X và Y là 33 Phát biểu đúng là
Mã đề thi 016
Trang 2Câu 12: Phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O là của phương trình hóa học nào dưới đây ?
Câu 13: Có các phát biểu sau:
(a) Phenol tạo kết tủa trắng với nước brom
(b)Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat, xuất hiện vẩn đục
(c) Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(d)Phenol tan ít trong nước lạnh, tan nhiều trong etanol
Số phát biểu đúng là
thu được 4 mol Ag X là
Câu 15: Phát biểu đúng là
A Tất cả các axit đều không tham gia phản ứng tráng bạc.
B Lên men ancol etylic là phương pháp dùng để sản xuất giấm ăn.
C Axit fomic có tính axit yếu hơn axit axetic.
Câu 17: Polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là
Câu 18: Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ ẩm
A C6H5NH3Cl. B H2NCH2COOH. C H2NC3H5(COOH)2. D (H2N)2C5H9COOH.
vừa đủ 100ml dung dịch HCl aM Giá trị a là
không khí thì thu được chất rắn Y Y tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH loãng thu được 0,15 mol H2 Y tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được a mol H2 Giá trị a là
Câu 21: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Hình vẽ bên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
0
t
NH3 + NaCl + H2O
B C2H5OH
o
C2H4↑ + H2O
C Zn + H2SO4 (loãng) t0 ZnSO4 + H2
D NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) t0 NaHSO4 + HCl
Câu 22: Kim loại nào dưới đây thuộc nhóm kim loại kiềm
Câu 23: Phát biểu không đúng là
A Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa cacbon.
B Metan và etan cùng thuộc một dãy đồng đẳng.
C Liên kết chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
A H3PO4, NaH2PO4. B NaH2PO4, Na2HPO4 C Na2HPO4, Na3PO4. D Na3PO4, NaOH.
Câu 26: Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
Trang 3Câu 27: Thí nghiệm nào dưới đây không sinh ra đơn chất
Câu 28: Cách làm nào dưới đây không nên làm
A Ướp cá biển bằng phân đạm để cá tươi lâu.
B Dùng than củi để giảm bớt mùi khê cho cơm khi cơm bị khê.
C Giảm mùi tanh của cá (có metylamin, etylamin ) bằng giấm ăn.
D Giảm vết sưng hoặc ngứa do ong đốt bằng cách bôi vôi.
Câu 29: Phát biểu không đúng là
A Có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng cách đun nóng.
C Xesi được sử dụng làm tế bào quang điện.
Câu 30: Geraniol có trong tinh dầu hoa hồng là một đơn hương quý dùng trong công nghiệp hương liệu và
thực phẩm Khi phân tích định lượng geraniol người ta thu được 77,92%C, 11,7% H về khối lượng và còn lại là oxi Biết khối lượng phân tử của nó bằng 154đvC Công thức của geraniol là:
được khí NO và dung dịch A Thể tích khí NO (đktc) là
Câu 33: Phát biểu không đúng là
A Lưu huỳnh tự bốc cháy khi tiếp xúc Crom (VI) oxit.
C Quặng chứa nhiều sắt nhất trong tự nhiên là quặng manhetit.
D Đồng là kim loại dẫn điện tốt nhất trong các kim loại.
Câu 34: Có các thí nghiệm sau:
(a) Đốt H2S trong khí O2 dư (e) Cho bột Sn vào dung dịch HCl
(b)Cho Cu vào dung dịch chứa HCl và KNO3 (g) Nung NH4NO3
(c) Sục khí Flo vào nước (h) Đốt NH3 trong O2
(d)Nung KMnO4 (i) Sục khí Clo vào dung dịch NaBr dư
Số thí nghiệm sinh ra khí sau phản ứng là
Câu 35: Cho các chất: Stiren, toluen, anilin, axetilen, butan, axit acrylic Số chất làm mất màu nước brom
ở nhiệt độ thường là
toàn thu được dung dịch X và m gam Y gồm hai kim loại Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 4M vào X, đến khi không có phản ứng xảy ra nữa thì thấy cần dùng vừa đúng 250ml Giá trị của m là
A 28,6 B 30,7 C 40,2 D 32,5.
Câu 37: Cho các chất: metyl fomat, anđehit axetic, saccarozơ, axit fomic, glucozơ, axetilen, etilen Số chất
cho phản ứng tráng Ag là
lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 25,65 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa 9,5 gam muối Giá trị của V là
gam dung dịch KOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì phần bay hơi chỉ có 3,4 gam nước, phần chất rắn khan còn lại chứa hai muối của kali có khối lượng 13,5 gam Nung hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, ta thu được 10,35 gam K2CO3; x mol khí CO2 (đktc) và 2,25 gam nước Giá trị của x gần nhất với
Trang 4Câu 40: Cho sơ đồ các phản ứng sau:
A + B → C + D A + O2 → Fe2O3 + F
F + D → X + H2O D + O2 → F + H2O
F + G + H2O → B + H2SO4
Biết rằng G là đơn chất, điều kiện thường ở trạng thái lỏng, X là đơn chất, điều kiện thường ở trạng thái rắn, màu vàng Trong các chất A, B, C, D, F và X, số chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng
là
A 5 B 2 C 3 D 4 Câu 41: Hỗn hợp E gồm X là một axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh và Y là một ancol
hai chức mạch hở (trong đó số mol X nhỏ hơn số mol Y) Đốt cháy hoàn toàn 3,36 gam hỗn hợp E thu được 5,5 gam CO2 và 2,34 gam H2O mặt khác, khi cho cùng một lượng E trên phản ứng với Na dư thì thu được 784ml khí H2 (đktc) Z được tạo thành khi este hóa hỗn hợp E, biết Z có cấu tạo mạch hở Số đồng phân cấu tạo của Z là
Câu 42: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho 0,3 mol hỗn hợp
X vào 300 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y có khối lượng m gam và phần hơi chứa ancol Z Oxi hóa hết lượng Z bằng CuO dư, đun nóng rồi cho sản phẩm tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3, thu được 77,76 gam Ag Thêm CaO vào Y rồi nung ở nhiệt
độ cao, đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp M gồm hai hiđrocacbon có tỷ khối đối với H2 là 16,8 Giá trị của m là
Thêm dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và thu được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần vừa đủ 100ml mol NaOH 1,3M Dung dịch Y hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5) ?
là (1), (2), (3) (4) Lấy cùng thể tích 2 dung dịch ngẫu nhiên là 5ml rồi tác dụng với Cu dư Thu được kết quả thí nghiêm khí NO như sau (NO sản phẩm khử duy nhất, thể tích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)
(1) + (2) (1) + (3) (1) + (4) (4) + (2) (4) + (3)
Tỉ lệ V1 : V2 là
Câu 45: Hỗn hợp T gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4 Thủy phân hoàn toàn
35,97 gam T thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 0,29 mol A gam và 0,18 mol B Biết tổng số liên kết peptit trong ba phân tử X, Y, Z bằng 16, A và B đều là aminoaxit no, có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH trong phân tử Nếu đốt cháy 4x mol X hoặc 3x mol Y đều thu được số mol CO2 bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn
m gam hỗn hợp X thu được N2, 0,74 mol CO2 và a mol H2O Giá trị a gần nhất là
A 0,65 B 0,67 C 0,69 D 0,72.
một thời gian thu được dung dịch X, khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam Cho thanh sắt vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thành sắt giảm 2,6 gam và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là
loại tan hết thu được dung dịch X Cho 500ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn Nồng
độ % của muối Fe(NO3)3 có trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào dưới đây?
vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41 gam muối sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp khí T trong đó có chứa 0,01 mol H2 Thêm NaOH vào Z đến khi toàn bộ muối sắt
Trang 5chuyển hết thành hiđroxit và ngừng khí thoát ra thì cần vừa đủ 0,57 mol NaOH, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 11,5 gam chất rắn Giá trị m là
hợp Y gồm : ba ete, 0,25 mol hai anken, 0,35 mol hai ancol dư và 0,45 mol H2O Biết rằng hiệu suất tách nước tạo mỗi olefin đối với mỗi ancol đều như nhau và số mol ete là bằng nhau Phần trăm khối lượng
ancol X tham gia phản ứng gần nhất với giá trị nào dưới đây ?
2 ống nghiệm riêng biệt trên thu được kết quả biểu diễn đồ thị bên dưới
n↓
0,4 nNaOH
Tổng khối lượng kết tủa ở 2 thí nghiệm khi dùng x mol NaOH có giá trị là ?