ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - GV: baûng phuï veõ saün moät soá hình vuoâng, hình troøn, hình tam giaùc - HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt, các hình vuông, tròn, tam giác III.CÁC HOẠT ĐỘNG [r]
Trang 1Phòng GD& ĐThuyện Thanh Oai
Trường Tiểu học Liên Châu
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN TOÁN
Bài : Phép cộng trong phạm vi 3
Giáo viên :VŨ THỊ YẾN
Ngaỳ dạy: 1 – 11 - 2012
I.MỤC TIÊU:
* Có khái niệm ban đầu về phép cộng
* Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3
*Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1) Giáo viên :Bài giảng điện tử,máy chiếu,đồ dùng trò chơi
2) Học sinh : Bộ thực hành Toán,sách giáo khoa,bảng con,phấn…
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1)Oån định tổ
-GV tổ chức cho HS hát
-Đếm xuôi từ 0 đến 10
-Đếm ngược từ 10 dến 0
-Slide bài mới-Yêu cầu HS lấy 1 que tính-Lấy thêm 1 que tính -Có tấy cả mấy que tính?
-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ:
> Con gà
+Có mấy con gà?
+Thêm mấy con gà?
+Có tất cả mấy con gà?
-1 Thêm 1 bằng mấy?
->Lập phép cộng:
(Hiện slide) 1+1=2-Yêu cầu học sinh đọc phép
> Ô tô
+Có mấy ôtô?
+Thêm mấy ôtô?
-Có 1 con gà
-Thêm 1 con gà
-Có 1 con gà, thêm 1 con gà, có tất cả 2 con gà
-Hs trả lời
-Hs lập 1+1=2-Hs đọc cá nhân, đồng thanh
-Hs trả lời
-Hs trả lời
-Hs trả lời
Trang 2Yêu cầu học sinh luyện đọc thuộc cácphép tính.
-Xóa dần các số, yêu cầu học sinh đọc
-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ:
+Có mấy chấm tròn?
+Thêm mấy chấm tròn?
+Có tất cả mấy chấm tròn?
-Nhận xét sự giống nhau và khác nhau của hai phép tính trên
-> 2+1=1+2
-Nghỉ giữa giờ.
-Đọc yêu cầu
-Chữa bài, nhận xét
-Đọc yêu cầu
-Hưỡng dẫn HS làm mẫu 1 phép tính cách ghi kết quả khi thực hiện tính hàng dọc
+Nhận xét sự giống nhau và khác nhau của bài 1 và bài 2
-Đọc yêu cầu
-Gv nêu tên trò chơi và hướng dẫn chơi
+Gv nhận xét tuyên dương nhóm thắng cuộc
-Yêu cầu HS nhắc lại tên bài học và các phép tính cộng trong phạm vi 3
-Dặn dò: học thuộc bẳng cộng trong
-Hs trả lời
2+1=3-Hs sử dụng bảng gài lập phép tính:
-Hs đọc cá nhân, đồng thanh.-Hs quan sát, trả lời và sử dụng bảng gài lập phép tính:1+2=3-Hs đọc cá nhân, nhóm,ĐT2+1=3
1+2=3-Hs trả lời
-Hs dưới lớp làm SGK
-2HS làm trên bảng lớp(mỗi emlàm 1 pt)
-Hs trả lời
-2 đội lên chơi trò chơi
-Hs nhận xét
-Hs nêu
Trang 3- GD HS yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-GV : Sách Toán 1
-HS: Sách Toán 1,bộ đồ dùng học toán 1
III
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
TG ND Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Yêu cầu HS thực hành
Hướng dẫn HS cách giữ gìn sách
*Hướng dẫn HS làm quen với một số hoạt động học tập toán
ở lớp 1.
Yêu cầu HS mở ra bài "Tiết họcđầu tiên” Hướng dẫn HS quan sát
Lớp 1 thường có những hoạt động nào, bằng cách nào, sử dụng những dụng cụ học tập nào trong các tiết học toán ?Giáo viên tổng kết lại: Tranh1
GV phải giới thiệu, giải thích
HS mở sách đến trang có “ù tiết học đầu tiên”
HS quan sát
HS gấp sách, mở sách
HS quan sát,lắng nghe
HS mở sách , quan sát
* HS phải dùng que tính để đếm,các hình bằng bìa, đo độ dài bằng thước, học số, học theo nhóm, cả lớp
HS lắng nghe giáo viên nói
Nhắc lại ý bên
Trang 412’
Hoạt
động 3 :
*Hoạt
động 4 :
học cá nhân là quan trọng nhất, học sinh nên tự học, tự làm bài, tự kiểm tra kết quả theo hướng dẫn của GV
*Giới thiệu các yêu cầu cần đạt sau khi học toán.
Học toán các em sẽ biết : Đếm các số từ 1 -> 100, đọc các số, viết các số, so sánh giữa
2 số, làm tính, giải toán , biết
đo độ dài ,biết xem lịch
Muốn học giỏi toán các em phải đi học đều, học thuộc bài, làm bài đầy đủ,chú ý nghe giảng
*Giới thiệu bộ đồ dùng học toán 1. Yêu cầu HS lấy bộ đồ dùng GV lấy mẫu , gọi tên đồ dùng đó Nói về công dụng của từng loại đồ dùng đó : que tính thường dùng khi học toán, các hình dùng để nhận biết hình,học làm tính
Hướng dẫn cách cất, đậy hộp, giữ gìn cẩn thận -Gọi HS nêu 1 số đồ dùng học toán và nêu công dụng Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ khi học toán HS lấy bộ đồ dùng để lên bàn và mở ra HS lấy theo giáo viên và đọc tên HS nhắc lại từng loại đồ dùng để làm gì, sử dụng khi giáo viên yêu cầu HS nêu lại cách bảo quản giữ gìn bộ đồ dùng toán Rút kinh nghiệm,bổ sung
Trang 5
ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Giáo viên : tranh trong SGK và 1 số nhóm đồ vật cụ thể
- Học sinh : Sách, bộ học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
*GV kiểm tra đồ dùng của HS
Giới thiệu bài :Nhiều hơn- ít hơn
*So sánh số lượng.
GV lấy 5 cái cốc và nói :”Có 1 số cốc”,Lấy 4 cái thìa và nói:”Có 1 số thìa”
Yêu cầu HS lên đặt 1 thìa vào1 cốc
Khi đặt 1 thìa vào 1 cốc em có nhận xét gì?
Giảng: Ta nói “Số cốc nhiều hơn số thìa”
Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa thì có còn thìa để đặt vào cốc còn lại không?
Giảng: Ta nói “Số thìa ít hơn số cốc”
Hướng dẫn HS nhắc lại
Nhắc đề bài
HS quan sát
HS lên làm, học sinh quan sát
Còn 1 cốc chưa có thìa
HS nhắc lại “Số cốc nhiều hơn số thìa”
Không còn thìa để đặt vào cốc còn lại
Một số HS nhắc lại “Số thìa
ít hơn số cốc”
“Số cốc nhiều hơn số thìa, sốthìa ít hơn số cốc”
Trang 6ta nói như thế nào?
Lấy 4 hình tam giác và 2 hình chữnhật ghép 1 hình tam giác và 1 hình chữ nhật
Số hình tam giác như thế nào so với HCN? Số hình chữ nhật như thế nào so với hình tam giác ?
*Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét từng hình vẽ trong bài học và cách so sánh số lượng 2 nhóm đối tượng: Ta nối 1 chỉ với 1 , nhóm nào có đối tượng bị thừa nhóm đó có số lượng nhiều hơn, nhóm kia có số lượng ít hơnYêu cầu HS nhận xét từng bức tranh trong sách
* Chơi trò chơi “Nhiều hơn, ít hơn”
Gọi 1 nhóm 5 HS nam và 1 nhóm
4 HS nữ Yêu cầu 1 HS nam đứng với 1 HS nữ Sau đó HS tự nhận xét “Số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ, số bạn nữ ít hơn số bạn nam”
* Dặn HS về tập so sánh: Nhiều hơn, ít hơn
Nhận xét tiết học
*HS tự lấy trong bộ học toán
3 hình vuông để ở trên, 4 hình tròn để ở dưới
HS ghép 1 hình vuông với 1 hình tròn Nhận xét: Còn thừa 1 hình tròn
-Số hình vuông ít hơn số hìnhtròn
Số hình tròn nhiều hơn số hình vuông
HS lấy 4 hình tam giác và 2 hình chữ nhật
Số hình tam giác nhiều hơn số hình chữ nhật, số hình chữnhật ít hơn số hình tam giác
* HS quan sát và nhận xét:Số nút nhiều hơn số chai, số chai ít hơn số nút
Số thỏ nhiều hơn số cà rốt, số cà rốt ít hơn số thỏ
Số nồi ít hơn số nắp, số nắp nhiều hơn số nồi
Số nồi, đèn, ấm và bàn ủi ít hơn số ổ cắm điện, số ổ cắm điện nhiều hơn số đồ điện
Trang 7II/ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Giáo viên: Các hình vuông, hình tròn có màu sắc, kích thước khác nhau, sách, 1 số hình vuông, hình tròn được áp dụng trong thực tế
-Học sinh: Sách toán, bộ đồ dùng học toán
III/
HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Bài : hình vuông, hình tròn
Giáo viên ghi đề
*Gắn 1 số hình vuông lên bảngvà nói: Đây là hình vuông.4 cạnh của hình vuông như thế nào với nhau?
Yêu cầu HS lấy hình vuông trong bộ đồ dùng
Kể tên những vật có hình vuông
*Gắn lần lượt 1 số hình tròn lên bảng và nói: Đây là hình tròn
Yêu cầu HS lấy hình tròn trongbộ đồ dùng
Kể tên 1 số vật có dạng hình tròn
* Bài 1: Cho HS tô màu các
2 - 3 HS
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
4 cạnh bằng nhau
Lấy hình vuông để lên bàn và đọc: hình vuông
Khăn mùi xoa, gạch bông ở nền nhà, ô cửa sổ
*Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Lấy hình tròn và đọc: hình tròn
Đĩa, chén, mâm
-HS mở sách toán
-HS lấy chì tô màu hình vuông
Trang 8C/Củng cố
– dặn dò
hình vuông
Bài 2: Cho HS tô màu các hình tròn
Bài 3 : Tô màu khác nhau ở các hình vuông , hình tròn
GV quan sát theo dõi và hướng dẫn
*Gọi HS nhận xét 1 số hình vuông, hình tròn ở 1 số vật
-Tập nhận biết các hình vuông, hình tròn ở nhà
-GV nhận xét tiết học
-HS lấy chì tô màu hình tròn
-HS lấy màu khác nhau để tô hình khác nhau
HS nhận xét bài của bạn
-HS lấy 4 hình tam giác và 2 hình chữ nhật
Số hình tam giác nhiều hơn số hình chữ nhật, số hình chữ nhật
ít hơn số hình tam giác
Rút kinh nghiệm, bổ sung
Tiết 3: TOÁN
Trang 9ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Giáo viên :Một số hình tam giác bằng bìa
- Học sinh : Bộ học toán,SGK
III
HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
*Vẽ hình tam giác.
GV vẽ hình tam giác và hướng dẫn cách vẽ
-Hướng dẫn HS dùng các hình tam giác, hình vuông xếp thànhcác hình( như 1 số mẫu trong SGK toán )
*Mỗi nhóm lên chọn một loại hình để gắn cho nhóm mình
-Cả lớp tuyên dương nhóm gắn nhiều hình và nhanh nhất
*Dặn HS tìm đồ vật có hình
Vẽ hình tam giác lên bảng con
*Thực hành : dùng hình tam giác,hình vuông xếp thành cái nhà, thuyền, chong chóng, nhà có cây,con cá
Trang 10tam giác và tập vẽ hình tam giác
GV nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm, bổ sung
Tiết : TOÁN
Trang 11LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
2.Kĩ năng:
- Ghép các hình đã biết thành hình mới
3.Thái độ:
- GD HS tích cực học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: bảng phụ vẽ sẵn một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt, các hình vuông, tròn, tam giác
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
3’ A/ Kiểm tra
bài cũ
*GV yêu cầu HS nói tên một số vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác KT vở bài tập của các em Nhận xét HS nêu một số vật HS dưới lớp nhận xét bạn 1’ 32’ B/Bài mới 1.Giới thiệu bài 2 Luyện tập
Bài 1 Bài 2 * GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk HD HS dùng chì màu để tô hình Lưu ý hình vuông tô một màu, hình tròn tô một màu, hình tam giác tô một màu GV uốn nắn HS chậm *Cho HS thực hành ghép hình Ghép theo mẫu trong sgk Cho HS dùng que tính để xếp hình theo ý thích của mình HS tô màu vào BT 1 HS lấy hình ra để ghép HS lấy que tính ra xếp hình *Trò chơi
*Cho HS chơi trò chơi để khắc sâu biểu tượng về hình tròn
Chuẩn bị: mỗi em 4 hình bán nguyệt và 4 hình bằng một nửa hình bán nguyệt
Cách chơi: hai em ngồi cạnh nhau “ oản tù tì” xem ai được đi trước
Người đi trước bí mật chọn một
HS thực hành chơi trò chơi
Trang 12hình trong bộ bài của mình Người
đi sau cũng vậy nếu hai hình ghép lại thành một hình tròn thì hai quân bài đó được úp xuống Nếu hai quân bài đó ghép lại không thành hình tròn thì người đi trước phải cầm quân bài đó lên và mất quyền
đi trước Trò chơi cứ tiếp tục Nếu
ai hết bài trước thì người đó thắng
3’ C/Củng cố, dặn dò GV tuyên dương người thắng cuộc HD HS làm bài và tập ghép hình ở nhà Nhận xét tiết học, tuyên dương HS lắng nghe Rút kinh nghiệm, bổ sung
Tiết : TOÁN
CÁC SỐ 1, 2, 3
Trang 13-Biết đếm xuôi 1, 2,3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1
-Biết thứ tự của các số 1, 2, 3 trong bộ phận dãy số tự nhiên
3.Thái độ:
-GD HS tích cực học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-GV: 3 búp bê, 3 bông hoa, 3bông hoa, 3 hình vuông, 3 tờ bìa
- HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt,
III
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
3’ A-Kiểm
tra bài cũ
*GV yêu cầu HS xếp hình và nêutên hình ( nêu rõ cần những hìnhnào để xếp )
KT vở bài tập của các emNhận xét
số 2 và số 3
*GV cho HS quan sát các nhóm chỉ có một phần tử như : 1 bông hoa , 1 hình vuông, 1 búp bê, 1 con thỏ vv
HD HS nhận ra những đặc điểm chung của các nhóm đồ vật ( tất cả, mỗi thứ đều có một )
GV giới thiệu chữ số 1 in và chữ số 1 viết
Cho HS đọc số 1
*Cách tiến hành tương tự như số 1Cho HS đọc số 2 và số 3
HS đọc theo thứ tự từ 1 đến 3 và ngược lại từ 3 đến 1
HS chú ý lắng nghe và nhận xét
HS quan sát số 1
HS đọc cá nhân, nhóm
HS đọc cá nhân, nhóm
Trang 14Bài 1
Bài 2
Bài 3
*Thực hành
GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết
HS thực hành viết, GV sửa sai
*1 HS nêu yêu cầu của bài
GV hướng dẫn cách làm
HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai
*GV hướng dẫn cách làm Cho HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai
*GV cho HS đếm bằng que tính từ
1 đến 3 và ngược lại từ 3 đến 1 Cho HS tập viết số 1, 2, 3
GV uốn nắn khi HS viết
HS nhìn tranh đếm và ghi số tương ứng vào ô trống phía dưới
HS làm bài theo nhóm
HS lấy que tính ra đếm Lấy vở ra viết số vào vở
3’ C/Củng cố,
dặn dò
Cho HS đọc lại dãy số 1, 2, 3 Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà -GV nhận xét tiết học
HS đọc CN, ĐT
Rút kinh nghiệm, bổ sung
Tiết : TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-Nhận biết được số lượng 1, 2, 3
Trang 15-HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hôm nay ta học bài : Luyện tập
* GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk
*GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ
ở bài tập 1 trong sgk Nhận biết sốlượng đồ vật có trong hình vẽ rồi viết số thích hợp vào ô trống phía dưới hình
HS làm bài và sửa bài
GV hướng dẫn HS tự sửa bài của mình
GV nhận xét
*Cho 1 HS nêu yêu cầu của bài tập 2: Điền số thích hợp vào ô trống
Cả lớp làm bàiCho HS sửa bài 2
GV cho HS đọc từng dãy số sau đó đọc cả 2 dãy số để củng cố và nắm chắc thuật ngữ “ đếm xuôi, đếm ngược"
HS chú ý lắng nghe
HS làm BT 1
Cả lớp theo dõi và sửa bài
HS làm bài 2 làm theo nhóm
HS đếm xuôi từ 1 đến 3 và ngược từ 3 đến 1
Trang 16Chia lớp thành 4 tổ và lần lượt đưa ra 2 câu hỏi Tổ nào trả lời nhanh nhất, đúng nhất là tổ đó dành danh hiệu: “ Người thông minh nhất”
Câu hỏi:
Ông là người sinh ra bố và mẹ mình, em có tất cả mấy ông?
Trên đầu em, bộ phận nào có 1, bộ phận nào có 2?
GV tuyên dương người thắng cuộc
HD HS làm bài và tập ở nhà Nhận xét tiết học, tuyên dương
HS thực hành chơi trò chơi
HS trả lời câu hỏi nhanh
HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm, bổ sung
Tiết : TOÁN
CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
-Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5
-Biết đọc và viết các số 4, 5
Trang 172.Kĩ năng:
-Đếm được các số từ 1 đến 5 và và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1
-Biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5
3.Thái độ:
-GD HS tích cực học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-GV: các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật Các số 1, 2, 3, 4, 5 trên tấm bìa
-HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk
III
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
3’ A/Kiểm tra
bài cũ
*GV đưa ra các nhóm có từ 1đến 3 đồ vật và yêu cầu HS viếtsố tương ứng vào bảng con
HS đếm xuôi từ 1 đến 3 , ngượctừ 3 đến 1
GV giới thiệu tranh và hỏi:
-Hình vẽ trên có bao nhiêu bạn?
-Hình vẽ có mấy chiếc kèn?
-Hình vẽ có mấy chấm tròn?
GV cho HS lấy 4 que tính, 4 hình tam giác, 4 hình tròn trong bộ đồ dùng học toán ra
?Tất cả chấm tròn, que tính, hìnhtam giác vv… mỗi thứ đều có số lượng là mấy?
*GV giới thiệu chữ số 4 in và chữ số 4 viết
Cho HS đọc số 4Hướng dẫn HS viết số 4
GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết
Cho HS viết số 4 vào bảng con
*GV giới thiệu số 5
HS quan sát và trả lời
HS đọc cá nhân, nhóm
HS đọc cá nhân, nhóm
HS theo dõi
HS viết số
HS đếm số
Trang 18HS đọc liền mạch các số dưới mỗi cột của ô vuông
Làm tương tự với cụm cột ở bên phải
Gợi ý: Trước khi đếm số 2 ta phải đếm số mấy trước? Sau số 2là những số nào?
HS thực hành viết, GV sửa sai
*1 HS nêu yêu cầu của bài
GV hướng dẫn cách làm: quan sát tranh từ trái qua phải, từ trênxuống dưới để việc làm bài đượcthống nhất
HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai
*HS nêu yêu cầu bài 3
GV hướng dẫn cách làmCho HS làm bài, GV uốn nắn sửasai
HS viết số 4, 5 vào vở
HS nhìn tranh đếm và ghi số tương ứng vào ô trống phía dưới
HS làm bài theo nhómCả lớp sửa bài
Lấy vở ra viết số vào vở
HS thực hành đếm bằng que tính
Lớp quan sát nhận xét
TUẦN 3
Thứ hai ngày 23 tháng 9 năm 2013
Tiết 2: TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-Nhận biết các số trong phạm vi 5
Trang 192.Kĩ năng:
-Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
3.Thái độ:
-GD HS ham học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
-GV: bảng phụ Mẫu vật mỗi loại 5 mẫu
-HS : bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
3’ A/Kiểm tra
bài cũ
*GV đưa ra các tấm bìa có ghi số 1, 2,
3, 4, 5 xếp không theo thứ tự Yêu cầu
HS lên xếp lại cho đúng theo thứ tự từ
trong dãy số
GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk
*Cho HS nêu yêu cầu của bài 1
GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ ở bài tập 1 trong sgk Nhận biết số lượng đồ vật có trong hình vẽ rồi viết số thích hợp vào ô trống phía dưới hình
HS làm bài và sửa bài
GV hướng dẫn HS tự sửa bài của mình
GV nhận xét
*Cho 1 HS nêu yêu cầu của bài tập 2:
Cách làm như bài 1Cả lớp làm bài Cho HS sửa bài 2
*1 HS nêu yêu cầu bài 3
HS nêu cách làm bài
HS làm bài và sửa bài
HS làm BT 1
Cả lớp theo dõi và sửa bài
HS làm bài 2 làm theo nhóm
HS tự làm bài và tự sửa bài của mình
3’ C/Củng cố
dặn dò
HD HS làm bài và tập ở nhàNhận xét tiết học, tuyên dương các HS lắng nghe
Trang 20em học tốt
Rút kinh nghiệm, bổ sung
Tiết 3: TOÁN
BÉ HƠN - DẤU <
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-Bước đầu biết so sánh số lượng
2.Kĩ năng:
-Biết sử dụng từ “ bé hơn”, dấu < để so sánh các số
3.Thái độ:
Trang 21-GD HS say mê học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-GV: tranh trong sgk, các nhóm đồ vật phục vụ cho việc dạy quan hệ bé hơn Các tấm bìa ghi số 1, 2, 3, 4, 5, và dấu <
-HS : bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
3’ A/Kiểm tra
bài cũ *GV đưa ra các nhóm mẫu vật và
yêu cầu HS viết số tương ứng vàobảng con
HS đếm xuôi từ 1 đến 5, ngược từ 5đến 1
KT vở bài tập của các emNhận xét
HS viết số vào bảng con
Hôm trước ta học đến số mấy rồi?
Hôm nay ta sẽ so sánh các nhóm đồ vật với nhau
*GV giới thiệu tranh và hỏi:
Bên trái có mấy ô tô?
Bên phải có mấy ô tô?
Bên nào có số ô tô ít hơn?
Vài HS nhắc lại “ 1 ô tô ít hôn 2 ô tô”
GV treo tranh hình vuông lên và hỏi tương tự như trên để HS so sánh
GV cho vài em nhắc lại “ 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông”
GV giới thiệu: “1 ô tô ít hơn 2 ô tô”,
“ 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông”
Ta nói “ 1 bé hơn 2” và viết như sau:
Trang 22Giới thiệu 3 < 4 , 4 < 5 tiến hành tương tự như 1 < 2, 2 < 3
GV viết lên bảng: 1 < 2, 2 < 3, 3 < 4,
4 < 5 rồi gọi HS đọcCho HS viết dấu < vào bảng con
GV uốn nắn sửa sai cho HSLưu ý : khi viết dấu < giữa hai số, bao giờ đầu nhọn cũng chỉ về số bé hơn
HS đọc cá nhân, nhóm
HS viết dấu < vào bảng con
GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết
HS thực hành viết, GV sửa sai
*HS nêu yêu cầu bài 3Cho HS quan sát tranh và viết kết quả so sánh vào ô trống phía dướiCho HS làm bài,
GV uốn nắn sửa sai
*HS nêu yêu cầu bài 4
HS làm bài và sửa bài
HS viết dấu < vào vở
HS nhìn tranh để so sánh, làm bài
HS làm xong thì sửa bài
HS làm bài cá nhân
3’ C/Củng cố,
dặn dò
*Hôm nay học bài gì?
Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhàNhận xét tiết học
Trang 23II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-GV: tranh trong sgk, các nhóm đồ vật phục vụ cho việc dạy quan hệ lớn hơn Các tấm bìa ghi số 1, 2, 3, 4, 5, và dấu >
-HS : bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
*Hôm trước ta học về bé hơn và dấu <
Hôm nay ta sẽ học về lớn hơn và dấu
>
GV giới thiệu tranh và hỏi:
Bên trái có mấy con bướm?
Bên phải có mấy con bướm?
Bên nào có số bướm nhiều hơn?
Gọi HS nhắc lại "2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm"
GV treo tranh hình tròn lên và hỏi tương tự như trên để HS so sánh
GV cho vài em nhắc lại “ 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn”
GV giới thiệu: “2 con bướm nhiều hơn
1 con bướm”, “ 2 hình tròn nhiều hơn 1hình tròn” Ta nói “2 lớn hơn 1” và viết như sau: 2 > 1
GV chỉ vào 2 > 1 và cho HS đọc “hai lớn hơn một”
GV làm tương tự như trên để rút ra nhận xét “ ba lớn hơn hai”
HS chú ý lắng nghe và nhận xét
HS quan sát tranh và nhận xét
Vài HS nhắc lại
HS đọc cá nhân, nhóm
HS đọc cá nhân, nhóm
Trang 243 > 2 , 4 > 3,
5 > 4
*GV giới thiệu 4 > 3 và 5 > 4
GV viết lên bảng: 3 > 1, 3 > 2, 4 > 2, 5
> 3 … rồi gọi HS đọcDấu < và dấu > có gì khác nhau?
Lưu ý : khác tên gọi, cách viết Khi viết dấu < , > đầu nhọn luôn hướng về số nhỏ hơn
Phân biệt dấu lớn và dấu bé
GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết
HS thực hành viết, GV sửa sai
*HS quan sát tranh và so sánh số đồ vật bên trái với số đồ vật bên phải trong một hình rồi viết kết quả vào ô trống phía dưới
HS làm xong thì sửa bài
*HS nêu yêu cầu bài 3
GV hướng dẫn cách làm tương tự như bài 2
Cho HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai
*HS nêu yêu cầu bài 4
HS làm bài và sửa bài
HS viết bảng con
HS viết dấu > vào vở
HS nhìn tranh để so sánh, làm bài
HS làm bài cá nhân
3’ C/Củng cố,
dặn dò
Hôm nay học bài gì?
Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhàNhận xét tiết học
-Biết sử dụng các dấu < , > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số
-Bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo quan hệ bé hơn và lớn hơn( có 2 < 3 thì có
3 > 2
2.Kĩ năng:
Trang 25-Rèn kĩ năng so sánh hai số.
3.Thái độ:
-GD HS ham hoc
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: bảng phụ Phiếu bài tập để kiểm tra bài cũ
- HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Cho 1 HS lên bảng làm bàiNhận xét
HS làm phiếu bài tập
HS dưới lớp nhận xét bạn
*Cho HS nêu yêu cầu của bài 1
HS làm bài và sửa bài
Em có nhận xét gì về kết quả so sánh ở cột thứ nhất: 3 < 4 và 4 > 3Số 3 luôn bé hơn số 4 và số 4 luônlớn hơn số 3 Vậy với hai số bất kìkhác nhau thì luôn tìm được một số nhỏ hơn và một số lớn hơnHãy so sánh từng cặp số sau đây với nhau:
5 và 3 5 và 1 5 và 4
Cho HS sửa bài 2
HS chú ý lắng nghe
Điền dấu vào chỗ trống
HS làm BT 1
HS so sánh từng cặp số
HS làm bài 2 làm theo nhóm
HS làm bài dưới hình thức trò chơi
Trang 26dặn dò
Trong số các em đã học số nào bénhất?
Số nào lớn nhất?
HD HS làm bài và tập ở nhàNhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
HS thực hành chơi trò chơi
HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm, bổ sung
Trang 27
- Giáo viên: Sách, số 1, 2, 3, 4, 5, = Các nhóm mẫu vật.
- Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
-Viết 3 = 3
-Giới thiệu dấu =
-Cho HS lấy 4 hình chữ nhật và 4 chấm tròn
-Yêu cầu HS gắn số và dấu
-HS gắn 2 con cá và 2 con gà
Gắn số và dấu
H: 2 số giống nhau khi so sánh ta gắn dấu gì?
G: Mỗi số = chính số đó và ngược lại nên chúng bằng nhau
-GV gắn 1 1 -Yêu cầu gắn dấu
Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài
*Hướng dẫn HS viết dấu =
Khi viết phải cân đối 2 nét ngang = nhau
Đọc cá nhân, đồng thanh
HS gắn dấu = và đọc
HS gắn 3 = 3 đọc là ba bằng ba
HS gắn 4 hình chữ nhật và 4 chấm tròn
HS gắn 4 = 4 và đọc
HS gắn 2 = 2 và đọc
Dấu = vào giữa 2 số giống nhau
HS gắn 1 = 1 và đọc
Viết dấu
HS làm bài vào vở
Trang 28-Hướng dẫn HS sửa bài.
-Cho học sinh đổi bài và kiểmtra
-Nhận xét tiết học
-Dặn học sinh làm bài vào vở bài tập
HS nêu cách làm : điền số, dấu vào dưới mỗi hình
-GD HS tích cực tham gia các hoạt động học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
Trang 29-Giáo viên: Sách, 1 số tranh, dấu > < =, Bộ chữ số , bảng gắn
-Học sinh: Sách
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
GV nhận xét
Ghi bảng: Luyện tập.
-Hướng dẫn HS làm bài
-Gọi HS nêu yêu cầu của bài1
H: Khi điền dấu > < ta chú ý điều gì?
H: Điền dấu = khi nào?
*Gọi HS nêu cách làm
-GV treo tranh Cho học sinhnhận xét
H: Tranh 2: So sánh số bút và số vở
H: Tranh 3: So sánh gì?
H: Tranh 4: So sánh gì?
*Chơi trò chơi “Đứng đúng
vị trí”
-Dặn học sinh làm bài tập
GV nhận xét tiết học
2HS lên bảng làm
HS đọc đề bài
Mở sách theo dõi
Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm
- Điền dấu > < khi mũi nhọn của dấu luôn quay về số bé hơn
- Điền dấu = khi 2 số giống nhau
HS làm từng cột và đọc kết quả
So sánh số áo với số quần: 3 = 3
So sánh số mũ với số bạn: 5 = 5
HS đổi bài, nhận xét
-HS quan sát mẫu
Trang 30Ruùt kinh nghieäm, boå sung
Trang 31
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Giáo viên: Sách, tranh bài tập
- Học sinh: Sách
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Luyện tập chung
-Hướng dẫn HS vận dụng thực hành
Hướng dẫn HS làm phần a
H: Ở bình hoa bên trái có mấyhoa? Bên phải có mấy hoa?
H: Muốn số hoa ở 2 bình bằng nhau, ta phải làm gì?
-Bài này yêu cầu ta vẽ thêm
H: Vậy phải vẽ thêm hoa vào bình nào?
-Phần b: Yêu cầu ta gạch bớt
H: Để số kiến ở 2 bình bằng nhau, ta gạch bớt ở hình nào?
-Phần c: Yêu cầu vẽ thêm hoặc gạch bớt để số nấm ở 2 hình bằng nhau
*Nối với số thích hợp Mỗi ô có thể nối với nhiều số
H: Ở thứ nhất nối với số mấy? Vì sao?
-Các số khác ta nối tương tự
-Gọi HS đọc lại từng bài cho cả lớp theo dõi và điền Đ vào câu đúng, S vào câu sai
2 HS lên bảng làm
Vẽ thêm hoặc gạch bớt
Vẽ thêm vào bình phía tay phải
HS vẽ 1 hoa vào bình tay phải
Gạch bớt ở hình phía bên trái
HS tự gạch bớt 1 con kiến
HS tự làm: Thêm hoặc bớt
2 em cạnh nhau đổi bài kiểm tra.Quan sát
Nối với số 1 vì 1 < 2
HS tự làm bài
Theo dõi, sửa bài
Trang 323’ C/Củng cố
dặn dò
* Nối với số thích hợp
-Gọi HS nêu cách làm
- Nhận xét, sửa bài
*Nhận xét tiết học
-Dặn học sinh về làm bài tập ởnhà
Thi nối nhanh
Rút kinh nghiệm, bổ sung
-Giáo dục HS ham học toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Giáo viên: Sách, các số1, 2, 3, 4, 5, 6, và 1 số tranh, mẫu vật
- Học sinh: Sách, bộ số,
Trang 33III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
B/Bài mới
1.Giới thiệu bài
-Hôm nay học số 6 Ghi đề.
*Yêu cầu HS lấy 6 hình tròn-Yêu cầu gắn 6 hình tam giác
6 chấm tròn
-GV gọi HS đọc lại
H: Các nhóm này đều có số lượng là mấy?
-Giới thiệu 6 in, 6 viết
-Yêu cầu HS gắn chữ số 6
-Nhận biết thứ tự dãy số:
1 -> 6
-Yêu cầu học sinh gắn dãy số
1 -> 6, 6 -> 1
-Trong dãy số 1 -> 6
H: Số 6 đứng liền sau số mấy?
-Hướng dẫn HS mở sách
GV viết mẫu
-Hướng dẫn viết 1 dòng số 6
* Có mấy chùm nho xanh?
Có mấy chùm nho chín?
Có tất cả mấy chùm nho?
2 HS lên bảng làm
Trang 34C/Củng cố dặn dò
H: 6 gồm 5 và mấy? Gồm 1 và mấy?
-Các hình khác làm tương tự
*Hướng dẫn HS đếm các ô vuông trong từng cột rồi viết số tương ứng vào ô trống
-Hướng dẫn HS so sánh từng cặp 2 số liên tiếp: 1 < 2, 2
- GV nhận xét tiết học
Viết số thích hợp vào ô trống
Có 5 chùm nho xanh
Có1 chùm nho chín
Có tất cả 6 chùm nho
6 gồm 5 và 1, gồm 1 và 5
HS chơi trò chơi
Tuần 5 Tiết : TOÁN
SỐ 7 I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-Biết 6 thêm 1 được 7, viết được số 7;
-Đọc, đếm được từ 1 đến 7;
2.Kĩ năng:
- Biết so sánh các số trong phạm vi 7
-Biết vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
3.Thái độ:
- Giáo dục cho học sinh ham học toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-Giáo viên: Sách, các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
Trang 35- Học sinh: Sách, bộ số,
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
*Yêu cầu HS lấy 7 hoa
-Yêu cầu gắn 7 chấm tròn
-GV gọi HS đọc lại
H: Các nhóm này đều có số lượng là mấy?
-Yêu cầu HS gắn chữ số 7
-Yêu cầu HS gắn dãy số 1 - 7,
7 - 1
-Trong dãy số 1 -> 7
H: Số 7 đứng liền sau số mấy?
-Hướng dẫn HS mở sách
Hướng dẫn viết số 7
H: Hình 1 có mấy bàn ủi trắng, mấy bàn ủi đen?
Tất cả có mấy cái?
-Hướng dẫn làm tiếp 5 con bướmxanh 2 con bướm trắng
-Gọi HS đọc cấu tạo số 7 dựa vào từng tranh ở bài 2
*Hướng dẫn HS đếm số ô vuông
HS viết bảng số 6
1 - 2 HS đếm
Gắn 7 hoa: Đọc cá nhân.Gắn 7 chấm tròn
Gắn 7 hoa và đọc
Đọc có 7 chấm tròn
Viết 1 dòng số 7
Viết số thích hợp vào ô trống
6 bàn ủi trắng, 1 bàn ủi đen Có tất cả 7 cái HS điền số 7
HS điền số 7
7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6
7 gồm 5 và 2, gồm 2 và 5
7 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4
*Điền số
Trang 363’ C/Củng cố dặn dò
trong từng cột rồi viết số tương ứng vào ô trống
-Gọi HS so sánh từng cặp số liêntiếp
H: Số 7 là số như thế nào trong các số đã học?
Dặn HS về học bài
GV nhận xét tiết học
1 2 3 4 5 6 7
1 < 2, 2 < 3, 3 < 4, 4 < 5, 5 < 6,
6 < 7Là số lớn nhất trong các số 1,
2, 3, 4, 5, 6
Rút kinh nghiệm, bổ sung
Tiết : TOÁN
SỐ 8 I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-Biết 7 thêm 1 được 8, viết được số 8;
-Đọc, đếm được từ 1 đến 8;
2.Kĩ năng:
- Biết so sánh các số trong phạm vi 8
-Biết vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
- Giáo dục cho học sinh ham học toán
3.Thái độ:
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Giáo viên: Sách, các so á1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 1 số tranh, mẫu vật
- Học sinh: Sách, bộ số,
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Trang 37TG ND Hoạt động của GV Hoạt động của HS
H: Có mấy bạn đang chơi?
H: Mấy bạn đang chạy tới?
H: Tất cả có mấy bạn?
-Hôm nay học số 8 Ghi đề
*Yêu cầu HS lấy 8 hoa
-Yêu cầu gắn 8 chấm tròn
-GV gọi HS đọc lại
H: Các nhóm này đều có số lượng là mấy?
-Giới thiệu 8 in, 8 viết
-Yêu cầu HS gắn chữ số 8
*Yêu cầu HS gắn dãy số 1 ->
8,
8 -> 1
-Trong dãy số 1 -> 8
H: Số 8 đứng liền sau số mấy?
*Hướng dẫn HS mở sách
Hướng dẫn viết số
*Ô thứ 1 có mấy chấm xanh?
Ô thứ 2 có mấy chấm xanh?
Cả 2 ô có mấy chấm xanh?
-Gọi HS nêu cấu tạo từng hình và điền số
*HS đọc thứ tự dãy số 1 -> 8,
*Gắn 8 hoa: Đọc cá nhân
Gắn 8 chấm tròn
Gắn 8 hoa và đọc
Đọc có 8 chấm tròn
Mở sách làm bài tập
Viết 1 dòng số 8
Viết số thích hợp vào ô trống
Ô 1 có 7 chấm xanh Ô 2 có 1 chấm xanh Cả hai ô có 8 chấm xanh Viết 8
8 gồm 6 và 2, gồm 2 và 6
8 gồm 5 và 3, gồm 3 và 5
8 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4
8 gồm 7 và 1, gồm 1 và 7
*Viết số
HS điền các số còn thiếu vào
1 2 3 4 5 6 7 8
8 7 6 5 4 3 2 1
Trang 38-Dặn học sinh về học bài.
- GV nhận xét tiết học
2HS thi làm
Rút kinh nghiệm, bổ sung
Tiết :TOÁN
SỐ 9 I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-Biết 8 thêm 1 được 9, viết được số 9;
-Đọc, đếm được từ 1 đến 9;
2.Kĩ năng:
-Biết so sánh các số trong phạm vi 9
-Biết vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
3.Thái độ:
-Giáo dục cho học sinh ham học toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-GV: Sách, các số 1 , 2 , 3 ,4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9, một số tranh, mẫu vật
- HS: Sách, bộ số
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Trang 39*Yêu cầu HS lấy 9 hoa.
-Yêu cầu gắn 9 chấm tròn
-Giáo viên gọi HS đọc lại
H: Các nhóm này đều có số lượng là mấy?
-Yêu cầu HS gắn chữ số 9
*Nhận biết thứ tự dãy số: 1 ->
9
-Yêu cầu HS gắn dãy số 1 -> 9,
9 -> 1
-Trong dãy số 1 -> 9
H: Số 9 đứng liền sau số mấy?
*Hướng dẫn HS mở sách
*Hướng dẫn viết số 9
*Viết số thích hợp vào ô trốngH: Hình 1 có mấy bàn ủi trắng, mấy bàn ủi đen? Tất cả có mấycái?
-Hướng dẫn làm tiếp 7 con bướm xanh 2 con bướm trắng
-Gọi HS đọc cấu tạo số 9 dựa vào từng tranh ở bài 2
*Viết số thích hợp
-Hướng dẫn HS đếm số ô vuông trong từng cột rồi viết sốtương ứng vào ô trống
HS viết bảng con
Gắn 9 hoa: Đọc cá nhân
Gắn 9 chấm tròn
Gắn 9 hoa và đọc
Đọc có 9 chấm tròn
Viết 1 dòng số 9
8 bàn ủi trắng, 1 bàn ủi đen Có tất cả 9 cái HS điền số 9
HS điền số 9
9 gồm 5 và 4, gồm 4 và 5
9 gồm 6 và 3, gồm 3 và 6
9 gồm 7 và 2, gồm 2 và 7
9 gồm 8 và 1, gồm 1 và 8
*Điền số
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 < 2, 2 < 3, 3 < 4, 4 < 5, 5 < 6,
Trang 401.Kiến thức:
-Viết được số 0; dọc và đếm được từ 0 đến 9
2.Kĩ năng:
- Biết so sánh số 0 với các số trong phạm vi 9
- Nhận biết được vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
3.Thái độ:
-Giáo dục cho học sinh ham học toán
II/ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-Giáo viên: Sách, các số từ 0 -> 9, 1 số tranh, mẫu vật
-Học sinh: Sách, 4 que tính
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: