1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

MA TRAN DE DAP AN KIEM TRA HOC KY 1 HOA 11

9 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 26,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm Lời phê của thầy cô giáo Đề : Câu 1 3 điểm : 1.Viết phương trình phân tử, phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn cho các phản ứng sau xảy ra trong dung dịch nếu có.. Sa[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊ

TỔ HÓA HỌC

MA TRẬN ĐỀ KIÊM TRA HỌC KỲ 1 -LỚP 11 - BAN CƠ BẢN

năm học 2015-2016 Tự luận 100%

Nội dung kiến

thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp. Vận dụng cao Cộng

PHẢN ỨNG

TRAO ĐỔI

ION

Giải thích được tính dẫn điện của dung dịch điện li.Thế nào là hidroxit lưỡng tính Giải thích được các môi trường các dung dịch Giải thích được bản chất của phản ứng trao đổi ion.

Viết đúng phương trình điện li.Viết được phương trình ion đầy đủ và rút gọn

Số câu; 1(2

điểm)

20% TÍNH pH VÀ

VẬN DỤNG

pH

Hiểu được giá trị pH ,ý nghĩa của pH

Viết đượcphương trình phản ứng Tính toán được các đại lượng liên quan

Giải được các bài toán tính pH phức tạp

Số câu; 1(1

MỐI

LIÊNQUAN

GIỮA ĐƠN

CHẤT VÀ

HỢP CỦA

CÁC NGUYÊN

TỐ N,P, C,Si.

Nhận biết các tính chất hoá học của các nguyên tố

Biết bản chất cúa các chất tham gia phản ứng

Số câu;

1(3điểm)

30% BÀI TẬP VỀ

TÍNH O XI

HOÁ MẠNH

CỦA HNO3

Viết được các phương trình hoá học

Hiểu được bản chất phản ứng

Lập được các phương trình toán học của các đại lượng hoá học

Biết phân tích và giải được bài toán phức tạp

Số câu;

1(2điểm)

20% LẬP CÔNG

THỨC PHÂN

TỬ HỮU CƠ

Biết được cách phân tích định tính

Vận dụng linh hoạt trong giải toán

Số câu;

1(1điểm)

10% PHẢN ỨNG

CỦA CO2 VỚI

DUNG DỊCH

KIỀM

Vận dụng linh hoạt giải toán

Số câu;

25%

3,5 điểm 35% 2,0

điểm 20%

100%

Trường THPT Hương Khê Thứ ngày tháng năm

Trang 2

201

năm học 2015-2016

Bộ môn : hoá học -lớp 11

Thời gian làm bài : 45 phút

Họ và tên : Lớp 11A

Đề :

Câu 1( 3 điểm) :

1.Viết phương trình phân tử, phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn cho các phản ứng sau xảy ra trong dung dịch (nếu có)

a Na2 CO 3 + HCl 

b NaOH + Al(OH) 3 

c Na2SO4 + BaCl2 →

d Fe(NO3)3 + KOH →

2.Hòa tan 100ml HCl 1M vào 400ml NaOH 1M thu được dung dịch X.Tính nồng độ mol các ion và pH của dung dịch X

Câu 2 (3 điểm) : Viết các phương trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá

( ghi điều kiện phản ứng )

1 N2NONO2HNO3 CO2

2 CO CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CaCl2

3.HNO3

5

   Cu(NO3)2

6

7

   P2O5

8

Câu 3( 2điểm):

Hoà tan hoàn toàn 13,9 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe trong dd HNO3 31,5% loãng (vừa đủ) thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất

1.Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp

X

2 Tính khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng

Cho: H =1; N =14; O =16; Al =27 ; Fe = 56

Câu 4(2điểm ):

1 Đốt cháy hoàn toàn 0,92 g HCHC A thu được 1,76 g CO2 và 1,08 g

H2O biết rằng hoá hơi 0,92 g A thu được thể tích đúng bằng thể tích của 0,32g oxi Lập công thức phân tử của A Cho: C = 12

2 Sục từ từ V lít khí CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 15 gam kết tủa Tìm V Cho : Ca = 40

.HẾT

BÀI LÀM

Trang 3

Trường THPT Hương Khê Thứ ngày tháng năm 201

Tổ Hoá học Kiểm tra chất lượng học kỳ 1 năm học 2015-2016 Bộ môn : hoá học -lớp 11 Thời gian làm bài : 45 phút Họ và tên : Lớp 11A

Điểm Lời phê của thầy (cô giáo) Đề : Câu 1( 3 điểm) : 1.Viết phương trình phân tử, phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn cho các phản ứng sau xảy ra trong dung dịch (nếu có) a (NH4)2SO4 + BaCl2  b NaHCO3 + HCl 

c K2CO3 + Mg(NO3)2 

d. NaOH + Al(OH) 3 

2 Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1 để pH của hỗn hợp thu được bằng 2

Câu 2 (3 điểm) : Viết các phương trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá

( ghi điều kiện phản ứng )

1.NH4NO3 1 ⃗ NaNO3 2 ⃗ O2 3 ⃗ HNO3 4 ⃗ H3PO4

2 HNO3

5

  Cu(NO3)2

6

7

   P2O5

8

   H3PO4

3 NaHCO3 → BaCO3 → Ba(HCO3)2 → Ba(NO3)2 → HNO3

Câu 3( 2điểm):

Hòa tan hoàn toàn m(g) kim loại Mg và Cu vào dung dịch HNO3 31,5% Sau phản ứng thu được dung dịch A và 5,6 (l) khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch A được 65,5 (g) muối khan

a) Tìm m

b) Tính khối lượng dung dịch HNO3 đã dùng vừa đủ

Cho: Mg = 24; Cu = 64

Trang 4

Câu 4(2điểm ):

1.(1điểm) Đốt cháy hoàn toàn 9 g hợp chất hữu cơ A thu được 8,96

lít khí CO2; 2,24 lít khí N2 và 12,6 g H2O Thể tích các khí đo ở đktc Tìm công thức phân tử A, biết tỉ khối hơi của A đối với He là 11,25

2.(1điểm) Cho hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 500 g dung

dịch Ca(OH)2 1,48% Dung dịch sau phản ứng chứa chất tan nào? Bao nhiêu gam?

Cho: H = 1; C = 12; O = 16; N =14 ; Ca =40

.HẾT

BÀI LÀM :

CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC

KỲ 1 –HOÁ 11 NĂM HỌC 2015-2016

TỔ HOÁ HỌC

Câu/

điểm

thành phần Câu

1/2điể

1 (2đ) Đúng mỗi ý được 0,5 điểm

a Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

2Na+ + CO32- + 2H+ + 2Cl- → 2Na+ + 2Cl- +

CO2 + H2O

CO32- + 2H+ → CO2 + H2O

b NaOH + Al(OH)3 → Na AlO2 + 2H2O

Na+ + OH- + Al(OH)3 → Na+ + AlO2- +

2H2O

OH- + Al(OH)3 → AlO2- + 2H2O

c Na2SO4 + BaCl2 → Ba SO4 ↓

+ 2NaCl

2Na+ + SO42- + Ba2+ + 2Cl- → Ba SO4 ↓

+2Na+ + 2Cl-

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

Trang 5

SO42- + Ba2+ → Ba SO4 ↓ .

d Fe(NO3)3 + 3KOH → Fe(OH)3↓ + 3 KNO3

Fe3+ + 3NO3- + 3K+ + 3OH- → Fe(OH)3↓ +

3NO3- + 3K+

Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3↓

2.(1đ) nHCl = 0,1* 1 = 0,1 suy ra nH+ = 0,1; nCl-=

0,1 mol

nNaOH = 0,4* 1 = 0,4 mol suy ra nOH- = 0,4 mol ;

nNa+ = 0,4 mol

- Tổng thể tích dung dịch sau khi trộn = 100 + 400 =

500ml = 0,5 lít

H+ + OH- → H2O

0,1 mol 0,1

nOH- = 0,4 – 0,1 = 0,3 mol Nồng độ OH - = 0,3/0,5

= 0,6 mol/l Nồng độ H+ = 10-14/ 0,6=1,66.10-14mol/l

Vậy pH = -lg 1,66.10-14 = 13,77

Nồng độ Cl- = 0,1/ 0,5= 0,2 mol/l ; nồng độ Na+ = 0,4/

0,5 = 0,8mol/l

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

Câu 2/3đ 1 N2 + O2 30000 2NO (1)

2NO +O2 → 2NO2 (2) 4NO2 + O2 + 2H2O → 4 HNO3 (3) CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O (4)

2 2CO + O2 → 2CO2 (5) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O (6) CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 (7) Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2CO2 + 2H2O (8)

3 2HNO3 + Cu(OH)2 → Cu(NO3)2 +2H2O (9) 2Cu(NO3)2 → 2CuO + O2 + 4NO2 (10) 5O2 + 4P → 2P2O5 (11) P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 (12)

0,25 đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu

3/2đ

1 -Gọi số mol các kim loại Al và Fe trong hỗn hợp phản

ứng lần lượt x và y mol Ta có 27x + 56y = 13,9 (a)

-Các phương trình phản ứng là :

Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O (1)

x mol 4x x

Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O (2)

ymol 4y y

- Tổng số mol khí NO = 6,72/22,4 = 0,3 mol

x + y =0,3 (b)

Từ (a) và(b) ta có x = 0,1 và y =0,2

Vậy % Al = 0,1* 27 *100% : 13,9 = 19,42%

%Fe = 0,2* 56* 100% : 13,9 = 80,58%

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 6

2 Khối lượng dung dịch HNO3 đã dùng = 4* 0,3 * 63

*100: 31,5 = 240gam

0,5đ

Câu

4/2đ

1.(1) nC = nCO2 = 1.76/44 =0,04mol mC = 0,48gam

nH = 2nH2O = 2.1,08:18 =0,12 mol ; mH =

0,12gam

mO = mA –( mC + mH) = 0,92 – (0,48 + 0,12) =

0,32gam

nO = 0,32 : 16 =0,02 mol

Đặt công thức phân tử hợp chất A là CxHy Oz

x : y :z = nC : nH : nO = 0,04 : 0,12 : 0,02 = 2:6: 1

Công thức đơn giản nhất Của A là C2H6O

Do VA =VO2 nên nA=nO2 = 0,32: 32 =0,01

MA = 0,92/0,01 = 92

Công thức phân tử A có dạng (C2H6O)n

46n = 92 suy ra n = 2 Vậy công thức phân tử của A là

C4H12O2

2 (1đ) nCa(OH)2 = 0,2.1 =0,2 mol

nCaCO3 = 15;100 =0,15 mol < 0,2

Trường hợp 1 : Ca(OH)2 dư

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

0,15 0,15 0,15

VCO2 = 0,15* 22,4 + 3,36 lít

Trường hợp 2 : Ca(OH)2 không dư

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

0,15 0,15 0,15

2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2

0,1 0,05

Vậy VCO2 = 0,25 * 22,4 = 5,6 lít.đktc

0,25đ

CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC

KỲ 1 –HOÁ 11 NĂM HỌC

Trang 7

2015-2016

TỔ HOÁ HỌC

Câu/

điểm

thành phần Câu

1(3đ)

1.(2đ) Đúng mỗi ý được 0,5 điểm

a.(NH4)2SO4 + BaCl2 → Ba SO4↓ +2NH4Cl

2NH4+ + SO42- + Ba2+ + 2Cl

-Ba2+ SO42- → Ba SO4

b NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

Na+ + HCO3- + H+ +Cl- → Na+ +Cl- + CO2 +

H2O

HCO3- + H+ → CO2 + H2O

c K2CO3 + Mg(NO3)2 → MgCO3↓ + 2KNO3

2K+ + CO32- + Mg2+ + 2NO3- → MgCO3↓ +K+ +

2NO3-

CO32- + Mg2+ → MgCO3↓

d NaOH + Al(OH)3 →

Na AlO2 + 2H2O

Na+ +OH- + Al(OH)3

→ Na+ + AlO2- + 2H2O

OH- + Al(OH)3 → AlO2- + 2H2O

2 Gọi thể tích dung dịch Ba(OH)2 là V lít suy ra

nOH- = 0,05 V

Với pH = 1suy ra nồng độ H+ = 0,1 mol/l ; n H+ =

0,1* 0,1 = 0,01 mol

-Với pH = 2 ,môi trường a xit ,sau phản ứng , OH-

hết ,H+ dư

Phản ứng : H+ + OH- → H2O

0,05V 0,05V

nH+ dư = 0,01 – 0,05V

-Nồng độ H+ sau phản ứng = (0,01- 0,05V) : (V +

0,1) = 0,01 Suy ra V = 0,15 lít = 150ml

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Câu

2/3đ

1 NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3 + H2O

(1)

2 NaNO3 → 2 NaNO2 + O2

(2)

O2 +4 NO2 + 2 H2O → 4HNO3

(3)

P + 5HNO3 đặc → H3PO4 + 5NO2 +

H2O (4)

2 2HNO3 + CuO → Cu(NO3)2 + H2O

(5)

2Cu(NO3)2 → 2CuO +4NO2 + O2

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 8

5O2 + 4P → 2P2O5

(7)

P2O5 + 3H2O → H3PO4

(8)

3 NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + NaOH +

H2O (9)

BaCO3 + CO2 + H2O → Ba(HCO3)2

(10)

Ba(HCO3)2 + 2 HNO3 → Ba(NO3)2 +

CO2 + H2O

(11)

Ba(NO3)2 + H2SO4 đặc → Ba SO4 ↓ + 2

HNO3 (12)

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu3/2đ a.- Gọi số mol Mg và Cu tham gia phản ứng là x và

y mol ta có 24x + 64y = m (1)

nNO = 5,6/22,4 + 0,25 mol

-các phương trình phản ứng :

3Mg + 8HNO3 → 3Mg (NO3)2 + 2NO+H2O

x mol 8/3x x 2/3x mol

3Cu + 8HNO3 → 3Cu (NO3)2 + 2NO +4H2O

y 8/3y y 2/3ymol

-Số mol khí NO = 2/3.x + 2/3 y = 0,25 mol

suy ra 2x + 2y = 0,75 (2)

-Tổng khối lượng muối tạo thành = 148x + 188y=

65,5 gam (3)

Từ (2) và (3) ta được x = 0,125 và y = 0,25

-Khối lượng hỗn hợp kim loại = 24* 0,125+ 64*

0,25= 19 gam

b Khối lượng dung dịch HNO3 đã dùng = 8/3

0,375 63 : 31,5% = 200gam

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,5đ

Câu4/2đ 1 nC = n CO2 = 8,96/22,4 = 0,4 suy ra mC =

0,4*12= 4,8gam

nN =2nN2 = 2* 2,24/22,4 = 0,2 mN = 0,2 14=

2,8gam

nH = 2nH2O = 2.12,6/18 = 1,4 suy ra mH =

1,4gam

mO = mA –( mC+mH+mN) = 9,0 – (4,8 + 1,4 + 2,8)

= o vậy Akhoong có o xi

-Công thức phân tử A có dạng CxHy Nz

x : y :z = nC : nH : nN = 0,4: 1,4: 0,2 = 2:7:1 Do

đó

CTĐGN của A là C2H7N

Công thức chung có dạng (C2H7N)n

Trang 9

MA = 11,25*4 =45 45n = 45 n =1

Vậy công thức phân tử của A là C2H7N

2 nCO2 = 3,36/22,4 = 0,15 mol

nCa(OH)2 = 500* 1,48% : 74 = 0,1 mol suy ra nOH- = 0,2 mol

Tỉ lệ : nOH-/nCO2 = 0,2/0,15 = 1,33 ; 1< 1,33< 2 Sau phản ứng tạo hai muối :

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O

x mol x x

2 CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2

2y y y mol

Ta có : x + 2y = 0,15 và x +y = 0,1 ; x = 0,05

và y =0,05

Dung dịch sau phản ứng chứa chất tan Ca

(HCO3)2 ;

m Ca (HCO3)2 = 0,05* 164 = 8,20gam

Ngày đăng: 28/09/2021, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w