Qua bảng 20.1, hãy nhận xét các chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội của vùng đồng bằng sông Hồng với cả nước?... Kết cấu hạ tầng nông thôn phát triển nhất cả nước..[r]
Trang 1BTB 51.513 10,3 DHNTB 44.254 8,4
TN 54.475 4.4 ĐNB 23.550 10,9 ĐBSCL 39.734 16,7
Trang 2Vùng ĐBSH gồm những bộ phận nào ?
Dải đất rìa trung du
ĐB châu thổ
Đảo Cát Bà
Trang 3Vùng ĐBSH tiếp giáp với những vùng nào?
Trang 5Nhóm 1: Nêu ý nghĩa của sông Hồng đối với sự phát triển nông nghiệp và đời sống dân cư của vùng?
II §iÒu kiÖn tù nhiªn vµ tµi nguyªn thiªn nhiªn
Trang 6Bồi đắp đất phù sa và mở rộng diện tích đồng bằng về phía vịnh Bắc Bộ Cung cấp nước phục vụ trồng trọt, chăn nuôi Là đường giao thông thủy quan trọng, vừa là nơi phát triển nuôi trồng và đánh bắt thủy sản
Do thủy chế thất thường, hay gây ra lũ lụt đột ngột ảnh hưởng đến tính mạng và tài sản nhân dân trong vùng
Trang 7Đ.CÁT BÀ
S Ô N G H Ồ N G
Trang 8Đất feralit Đất lầy
thụt Đất phù sa
Đất mặn, đất phèn
Đất xám trên phù
sa cổ
Kể tên các loại đất? Loại đất nào
có diện tích lớn nhất?
Trang 9* Thuận lợi: + Đất phù sa màu mỡ, điều kiện khí hậu, thuỷ văn thuận lợi cho thâm canh lúa nước.
Trang 10NGÔ ĐÔNG
SU HÀO
KHOAI TÂY
BẮP CẢI
+ Thời tiết mùa đông thuận lợi trồng 1 số cây ưa
lạnh: ngô đông, khoai tây, bắp cải, su hào,…
Trang 11Vùng có những loại khoáng sản nào? Nơi phân bố.
Trang 12THAN NÂU
210 tỷ tấn than trong lòng Đồng bằng Sông Hồng
ĐÁ VÔI
+ Khoáng sản: đá vôi, than nâu, khí tự nhiên.
Trang 13+ Vùng biển phát triển nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản
Trang 14BÃI BIỂN CÁT BÀ BÃI BIỂN ĐỒ SƠN
VQG CÁT BÀ
VQG XUÂN THỦY
- Nhiều bãi biển đẹp và vườn quốc gia để phát triển du lịch
Trang 15Nêu những khó khăn do tự nhiên của vùng ?
Trang 16MÙA MƯA LŨ LỤT, SẠT LỞ BỜ SÔNG
MÙA ĐÔNG RÉT HẠI VÀ KHÔ HẠN
* Khó khăn: Thiên tai xảy ra bão, lũ lụt, hạn hán, thời tiết thất thường, ít tài nguyên khoáng sản.
Trang 17Nêu một số giải pháp nhằm hạn chế các thiên tai của vùng?
Phải theo dõi dự báo thời tiết để kịp thời đề phòng, ứng phó với thiên tai Kiểm tra và gia cố đê điều
hàng năm, nạo vét và tu sửa các công trình thủy lợi.
Trang 19Biểu đồ mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng,
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, cả nước năm 2002
Người/km2
Dựa vào biểu đồ cho biết MĐDS của Đồng bằng sông Hồng là bao nhiêu? So
sánh với các vùng khác?
III §Æc ®iÓm d©n c ,x· héi
Trang 20*Thuận lợi: Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.
Người lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất và có chuyên môn kĩ thuật.
Trang 21Tiêu chí Đơn vị tính ĐBSH Cả nước
Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Đồng bằng sông Hồng
Qua bảng 20.1, hãy nhận xét các chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội của
vùng đồng bằng sông Hồng với cả nước?
Trang 22Kết cấu hạ tầng nông thôn phát triển nhất cả nước
Trang 23ĐÊ SÔNG HỒNG LÀ NÉT ĐỘC ĐÁO CỦA NỀN VĂN HÓA SÔNG HỒNG VÀ VĂN HÓA VIỆT NAM
Trang 24TỊCH ĐIỀN(VUA ĐI CÀY) HỘI GIÓNG
CÓ NHIỀU LỄ HỘI TRUYỀN THỐNG
Trang 26THỦ ĐÔ HÀ NỘI
Trang 27Nêu những khó khăn của vùng ?