1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 6 chương i §7 luỹ thừa với số mũ tự nhiên nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

18 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 866 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:Hoạt động 2: Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa: a 3.. Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.?. Nhân hai lũ

Trang 1

Thứ 2 ngày 27 tháng 09 năm 2021

Tiết 4 Bài 4 – LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

Trang 2

HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

Trang 3

1 Lũy thừa:

Ta đã biết: 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 4.5 = 20

Tương tự đối với tích của các thừa số bằng nhau ta cũng có thể viết gọn lại: 4 4 4 4 4 = 45

Số 4 được gọi

là một lũy

thừa

5

45

4 mũ 5

4 lũy thừa 5

Lũy thừa bậc 5 của cơ số 4

Trang 4

Hoạt động 1

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa a) 5 5 5

b) 7 7 7 7 7 7

Đáp án

a) 5 5 5 = 53

b) 7 7 7 7 7 7 = 76

Trang 5

*Định nghĩa:

Lũy thừa bậc n của a kí hiệu là a là tích của n thừa số an

Chú ý:

a được gọi là bình phương của a 2

a được gọi là lập phương của a 3 Qui ước:

a = a1

Trang 6

? Hãy đọc các lũy thừa sau, chỉ rõ cơ số và số mũ của các lũy thừa

Trang 7

? Điền vào ô trống cho đúng:

lũy thừa

7.7 = 49 3

2.2.2.2 = 16

2

7

3

3

4

2

1

9

3

9 3.3.3 = 27

Trang 8

THỰC HÀNH 1:

a) Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa:

b) Phát biểu hoàn thiện các câu sau:

3Còn gọi là 3 ……… Hay

……….của 3

5 Còn gọi là 5 ……… hay

……… … của 5.

2

3

bình phương bình phương

lập phương lập phương

Trang 9

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

Hoạt động 2:

Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa:

a) 3 33 = 3 3 3 3 = 34

b) 22 24 = 2 2 2 2 2 2 = 26

Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ

số ta làm thế nào?

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và

cộng các số mũ.

a a = a m n m + n

Trang 10

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

*Quy tắc: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ

nguyên cơ số và cộng các số mũ.

a a = a m n m + n

Ví dụ:

Thực hành 2

a) 33 34 = 33+ 4 = 37

b) 104 103 = 104+ 3 = 107

5 7 5 7 12

2 3 1 2 3 6

a b

 

Trang 11

3 Chia hai lũy thừa cùng cơ số:

b) Hãy nhận xét về mối liên hệ giữa số mũ của lũy thừa vừa tìm được với số mũ của lũy thừa của số bị chia và số chia trong mỗi phép tính ở trên.

a) Từ phép tính: em hãy suy ra kết quả của mỗi phép tính

5 7 12

2 2  2

12 7

12 5

2 : 2

2 : 2

5 2

7 2

Nhận xét: Số mũ của thương bằng hiệu của số mũ số

bị chia và số mũ của số chia.

Từ đó ta dự đoán:

79 : 72 = 77

65 : 63 =  62

Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào?

Trang 12

3 Chia hai lũy thừa cùng cơ số:

*Quy tắc: Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0),

ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.

am : an = am- n (m > n, a ≠ 0)

* Quy ước: a0 =1

Thực hành 3

a) 117 : 113 =

117 : 117 =

72  74 =

117 – 3 = 114

117 - 7 = 110 = 1

72 + 4 = 76

Ví dụ: (HS tự lấy 2 ví dụ vào vở về phép chia hai lũy

thừa cùng cơ số)

Trang 13

b) 97 : 92 = 95  => Đúng

710 : 72 = 75 => Sai

Sửa lại: 710 : 72 = 710 - 2 = 78

211 : 28 = 6 => Sai

Sửa lại: 211 : 28 = 211 - 8 = 23 = 8

Cho biết mỗi phép tính sau đúng hay sai:

Trang 14

BÀI TẬP

Câu 1.Ghép mỗi phép tính ở cột A với lũy thừa tương ứng của

nó ở cột B

37 33 = 310 59 : 57 = 52 211 : 28 = 23 512 55 = 517

Trang 15

BÀI TẬP

Câu 2

a) Viết kết quả của mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

57 : 55; 95 : 80; 210 : 64 16

b) Viết cấu tạo thập phân của các số 4 983; 54 297; 2 023 theo mẫu sau: 4 983 = 4 1000 + 9 100 + 8 10 + 3

= 4 103 + 9 102 + 8 10 + 3

Giải:

a) 57 : 55 = 95 : 80 = 210 : 64 16 =

b) 54 297 = 5 10 000 + 4 1 000 + 2 100 + 9 10 + 7

= 5 104 + 4 103 + 2 102 + 9 10 + 7

2 023 = 2 1000 + 0 100 + 2 10 + 3

= 2 103 + 0 102 + 2 10 + 3

Trang 16

BÀI TẬP

Giải 98 000 000 = 98 1 000 000 = 98 10 6

được làm tròn là 98 000 000 người Em hãy viết dân số của Việt Nam dưới dạng tích của một số với một lũy thừa của 10.

Câu 4 Biết rằng khối lượng của Trái Đất khoảng 6 00 … 000 (21 số 0) tấn, khối lượng của Mặt Trăng khoảng 75 00 … 000 (18 số 0) tấn a) Em hãy viết khối lượng của Trái Đất và khối lượng của Mặt Trăng dưới dạng tích của một số với một tích của một số với một lũy thừa của 10.

b) Khối lượng Trái Đất gấp bao nhiêu lần khối lượng Mặt Trăng?

Giải. a) Khối lượng Trái Đất: 6 10 21 tấn.

Khối lượng Mặt Trăng: 75 10 18 tấn.

b) Số lần khối lượng Trái Đất gấp khối lượng Mặt Trăng là:

6 10 21 : 75 10 18 = 6 000 10 18 : 75 10 18 = 80 (lần)

Trang 17

KIẾN THỨC BÀI HỌC HÔM NAY

nhiên.

nhiên.

- Thực hiện được phép nhân, phép chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

- Thực hiện được phép nhân, phép chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

- Vận dụng được phép tính lũy thừa để giải quyết vấn đề thực tiễn.

- Vận dụng được phép tính lũy thừa để giải quyết vấn đề thực tiễn.

Trang 18

Yêu cầu về nhà:

-Học thuộc định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ, biết khai triển một lũy thừa thành một tích và tính giá trị của

một lũy thừa cũng như đưa về dạng lũy thừa

-Học thuộc quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

cùng với công thức tổng quát

-Nắm vững hai quy ước quan trọng của bài

-Biết cách đọc dạng lũy thừa bậc với số mũ là 2 và 3

-Làm bài tập 1;2;3 trong sách bài tập

-Đọc và chuẩn bị kĩ bài 5 - Thứ tự thực hiện phép tính, ôn tập lại thứ tự thực hiện phép tính đã được ôn tập trước đó

Ngày đăng: 28/09/2021, 10:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w