KHỞI ĐỘNGBạn còn nhớ công thức tính diện tích hình vuông nữa không?. Diện tích hình vuông: S = a.a với a là độ dài cạnh hình vuông S = a... Viết gọn các tích sau thành một lũy thừa... Đi
Trang 1KHỞI ĐỘNG
Bạn còn nhớ công thức tính diện tích hình vuông nữa không? Diện tích hình vuông: S = a.a (với a là độ dài cạnh hình vuông) S = a a = a2
Lũy thừa
Trang 2TIẾT 5: BÀI 4
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Số và Đại số
Trang 31 Lũy thừa
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 4.5
4.4.4.4.4 = 45
Ta gọi 45 là một lũy thừa.
Viết gọn các tích sau thành một lũy thừa a) 5.5.5
b) 7.7.7.7.7.7
a) 5.5.5 = 53b) 7.7.7.7.7.7 = 76
4 5 đọc là:
4 mũ 5
4 lũy thừa 5 Lũy thừa bậc 5 của 4
Trang 41 Lũy thừa
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Lũy thừa bậc n của a, kí hiệu a n , là tích của n thừa số a.
Trang 51 Lũy thừa
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
? Hãy đọc các lũy thừa sau và chỉ rõ cơ số, số mũ:
a) 3 3 b) 6 4 c) 9 2 d) 10 5
Trang 6Điền số vào ô trống cho đúng:
Lũy thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũy thừa
Trang 7Điền số vào ô trống cho đúng:
2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Trang 8Viết tích của 2 luỹ thừa thành một luỹ thừa 2 3 2 2 ; a 4 a 3
Em có nhận xét gì về cơ số và số mũ của kết quả với cơ số và số mũ
của các luỹ thừa ?
2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Trang 9Thực hành: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa:
2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
= 10 12
Trang 10Thực hành: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa:
3 Chia hai lũy thừa cùng cơ số
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
= 10 12
Trang 11Ta đã biết: 53 54 = 57 hãy suy ra: 57 : 53 = ?
57 : 54 = ?
Giải Vì: 53 54 = 57 suy ra: 57 : 53 =
57 : 54 =
54
53
3 Chia hai lũy thừa cùng cơ số
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Trang 12am : an = am-n (a ≠ 0,
m ≥ n)
Quy ước a 0 = 1 (a ≠ 0)
Tổng quát:
Thực hành: Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa
a) 712 : 74 b) 117 : 117
3 Chia hai lũy thừa cùng cơ số
BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
c) 82 84: 83 = 8 6 : 8 3 = 8 3
= 712 – 4 = 78 = 117 – 7 = 110 = 1
Trang 13Bài 1 : Ghép mỗi phép tính ở cột A với lũy thừa tương
Trang 14Bài 2 : TRÒ CHƠI “AI NHANH HƠN”
LUYỆN TẬP
Trang 15AI NHANH HƠN Vòng 1
Trang 16Công Thức:
am an = ?
am an = am + n
Trang 18= 510
Viết gọn thành tích:
5.5.5.5.5.5.5.5.5.5
Trang 19220 : 210 = 210
Tính:
220 : 210 = ?
Trang 20AI NHANH HƠN Vòng 2
Trang 21Tính chất
95 : 20210 = ?
95 : 20210 = 95
Trang 22Viết dưới dạng một lũy
Trang 23Đúng hay sai?
710 : 72 = 75
Sai
Vì 710 : 72 = 78
Trang 24a a a a = a4
a a a a = ?