1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 bài chương i §8 chia hai luỹ thừa cùng cơ số

11 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 853,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THAM DỰ TIẾT HỌC HÔM NAYMÔN: SỐ HỌC Lớp: 6A CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH... Câu hỏi:- Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?. Áp dụng: Viết kết quả phép tính d

Trang 1

THAM DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY

MÔN: SỐ HỌC

Lớp: 6A

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH

Trang 2

Câu hỏi:

- Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?

- Nêu công thức tổng quát?

Áp dụng:

Viết kết quả phép tính dưới dạng tích một lũy thừa:

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 3

a10 : a2 = ?

Trang 4

TiÕt 14: §8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Trang 5

TiÕt 14: §8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

1/ Ví dụ:

Ta đã biết Hãy suy ra

;

3 4 7

5 5  5

7 4

5 : 5  ?

?1

Em có nhận xét gì về số mũ của

số bị chia, số chia với số mũ của

thương?

Nhận xét:

Số mũ số bị chia - số mũ số chia =số mũ thương

Tương tự a7.a5 = a12

Suy ra: a12:a5 =

a12:a7 =

(=a12-5) (=a12-7)

a7

a5

Để thực hiện phép chia a12:a5 và

a12:a7 ta có cần điều kiện gì

không? Vì sao?

Với a 0� a 0 vì số chia không thể bằng 0 �

Nếu có am: an với a 0 thì ta

sẽ có kết quả như thế nào?�

2/ Tổng quát:

am :an =am-n a 0� ;m n

Tính: 34 : 34 =

am : am =

3 4-4

a m-m =a 0

=3 0 =1

=1 Với a 0�

Trang 6

TiÕt 14: §8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 1/ Ví dụ:

2/ Tổng quát:

Vận dụng công thức hãy trả lời câu hỏi đặt ra ở đầu bài:

a10:a2= ?

Viết thương của hai lũy thừa dưới

dạng một lũy thừa:

?2

a/ 712 : 74 b/ x6:x3 (x 0)

c/ a4:a4 (a 0)

Hãy biểu diễn số 2564 dưới dạng tổng?

2564 =

= 2.1000 + 5.100 + 6.10+ 4

= 2.103 + 5.102 +6 10+ 4.100

2000 + 500 + 60 + 4

3/ Chú ý:

Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng

lũy thừa của 10

am:an=am-n (a 0; m n) � �

Trang 7

TiÕt 14: §8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 1/ Ví dụ:

2/ Tổng quát:

3/ Chú ý:(SGK)

tổng các lũy thừa của 10.

538 = 5.100+3.10+ 8

= 5.102+ 3.10+ 8.100

abcd = a.1000+b.100+ c.10+ d

= a.103+ b.102 + c.10+ d.100

am:an=am-n (a 0; m n) � �

Trang 8

TiÕt 14: §8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 1/ Ví dụ:

2/ Tổng quát:

3/ Chú ý:(SGK)

Bài tập củng cố:

Bài tập 67SGK/tr30:

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng

một lũy thừa:

a)38:34 b)108:102 c)a6:a (a≠0)

a)38 : 34 = 38-4 = 34

b)108 : 102 = 108-2 = 106

c)a6 : a = a6-1= a5 (a≠0)

?

?

HDVN

am:an=am-n (a 0; m n) � �

Trang 9

BÀI TẬP Ô CHỮ

Ô chữ gồm 6 chữ cái

Hãy tính các kết quả sau (dưới dạng một lũy thừa) vào ô vuông thích hợp Điền mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được vào hàng ngang dưới em sẽ tìm được câu trả lời:

1) 1110 : 115 = 4) 78 : 74 =

2) x4 x x3 = 5) 56 : 50 =

3) 36 : 35 = 6) 62 6 =

115

x8

3

H Y

56

63

 N

74

Ơ T

Trang 10

Hướng dẫn v ề nhà:

-Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ? Viết công thức tổng quát ?

Xem lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức mà em học ở cấp I

+ Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

+ Đối với biểu thức có dấu ngoặc

TiÕt 14: §8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

- Phân biệt giữa cách nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Làm bài tập:68, 69,71 /T30,31(SGK) và bài tập trong sách bài tập

- Xem trước bài “Thứ tự thực hiện các phép tính”

Câu thơ: Chia lũy cùng cơ bao giờ cũng phải

Cơ số giữ nguyên, trừ mũ ra liền

Trang 11

VÀ CÁC EM HỌC SINH LỚP 6A

Ngày đăng: 28/09/2021, 10:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w