NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ... Bảng bình phương của các số tự nhiên từ 0 đến 20... Nhân hai lũy thừa cùng cơ số1... Viết tích các lũy thừa sau thành một lũy thừaa... Chia hai lũy thừa c
Trang 1Viết gọn các tổng sau thành tích:
3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3
a + a + a + a
= 3.6
= a.4
a.a.a.a = ?
1 tích có nhiều thừa số bằng nhau thì ta có thể viết gọn lại bằng cách nào?
Trang 2TIẾT 10: LŨY THỪA VỚI SỐ
MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Trang 32.2.2 = 2 3
a.a.a.a = ?= a4
Lũy thừa
Cách đọc: a 4 đọc là a mũ 4 hoặc a lũy thừa 4 hoặc lũy thừa bậc
4 của a
Viết gọn các tích sau rồi đọc
7.7.7
b.b.b.b.b
= 7 3
= b 5
Trang 4Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
a n
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Trang 5Áp dụng:
?1 (SGK-27)
Lũy thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũy thừa
7 2
2 3
Chú ý
Trang 6Bài tập 1: Thực hiện phép tính:
34
25
103
Trang 7Bảng bình phương của các số tự nhiên từ 0 đến 20
Trang 8II Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
1 Ví dụ:
Viết tích của 2 luỹ thừa thành một luỹ thừa 2 3 2 2 ; a 4 a 3
2 3 2 2 = (2.2.2) (2.2) = 25
a 4 a 3 = (a.a.a.a) (a.a.a)= a7
2 CTTQ: a m a n = a m+n
Chú ý: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ
số và cộng các số mũ
3 Áp dụng: ?2 (SGK-27)
Trang 9Viết tích các lũy thừa sau thành một lũy thừa
a
b
c.
4 x 5
x
5
a a
3
6 2.3
?2
5 1
a a
= = a 5 1 + = a 6
3
6 6
= = 63 1+ = 64
Trang 10Cách tính đúng là:
2 2 2 3 = 2 6 2 2 2 3 = 4 6 2 2 2 3 = 2 5
2.4 2 = 8 2 = 64
4 3 4 4 = 8 7 4 3 4 4 = 4 7 4 3 4 4 = 16 12
2.4 2 = 2.16 = 32 2.4 2 = 8 2 = 16
a)
b)
c)
Trang 11III Chia hai lũy thừa cùng cơ số
1 Ví dụ:
Ta đã biết: 53 54 = 57 hãy suy ra: 57 : 53 = ?
57 : 54 = ?
?1
Trang 122 TỔNG QUÁT:
Quy ước a 0 = 1 (a 0) ≠
Tổng quát:
a m : a n = a m-n (a 0, m n)≠ ≥
?2
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số(khác 0), ta giữ nguyên
cơ số và trừ các số mũ
a) 712 : 74 ; b) x6 : x3(x 0) ;≠ c)a4 : a4(a 0)≠
Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa
Trang 13a) 712 : 74 = 712-4 = 78
Trang 143 CHÚ Ý:
Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
= 2 1000 + 4 100 + 7 10 + 5
= 2 103 + 4 102 + 7 10 + 5 100
Viết các số 538; dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
Ví dụ: 2475
(Lưu ý: 2 103 = 103 + 103
4 102 = 102 +102 + 102 + 102
Cũng như vậy đối với các số: 7 10 ; 5 100)
Trang 15538 = 5.102+ 2.101+8.100
=a 103 + b.102 + c.101 + d.100
abcd
Trang 16Bài tập: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa
Bài tập: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa
2 7 2
3 4 3 4
7
7
1
9
) 5
) 3
) 7 7 7 7
5 5 5
b
a
c
+
+
+
=
=
=
=
= =
Trang 17TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Ô chữ gồm 10 chữ cái Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
Hãy tính các kết quả sau (dưới dạng một lũy thừa) vào ô vuông thích hợp Điền mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được vào hàng ngang dưới em sẽ tìm được câu trả lời:
G 11 10 : 11 5 = L 2 4 2 6 =
O x 4 x x 3 = N 5 6 : 5 0 =
H 3 6 : 3 5 = A 6 2 6 =
I a 9 : a ( a 0) = V 7 8 : 7 4 =
7 4 a 8 5 6 3 3 6 3 2 10 x 8 5 6 11 5
11 5
G
x 8
O
3
H
a8
I
2 10
L
5 6
N
6 3
A H
N
7 4
V
≠
Trang 19HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
Học thuộc định nghĩa luỹ thừa, CT nhân, chia 2 lũy thừa cùng cơ số
BTVN: 56, 57, 58, 59, 60, 67;68; 69; 70
(SGK – 27, 28)