-Đọc nhạc: Học sinh tự thực hiện yêu cầu sau: Hiểu được các kí hiệu trong bài đọc nhạc; phânbiệt được sự giống nhau hoặc khác nhau của cácnét nhạc.. - Thường thức âm nhạc: Học sinh
Trang 1UBND HUYỆN EA KAR
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT ÂM NHẠC LỚP 6
NĂM HỌC 2021 - 2022 (Theo công văn số 4040/BGDĐT-GDTrH ngày 16 tháng 9 năm 2021)
I KHUNG THỜI GIAN NĂM HỌC:
Cả năm: 35 tuần – 35 tiết
II CHẾ ĐỘ CHO ĐIỂM:
ĐIỂM HỌC KÌ
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
KIỂM TRA GIỮA KỲ
KIỂM TRA CUỐI KỲ
Tiết 1:- Học bài hát: Mùa khai trường.
Tiết 2: - Nhạc cụ tiết tấu: Bài thực hành số 1.
04
Trang 2- Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 1
Tiết 3: - Lí thuyết âm nhạc: Các thuộc tính cơ bản của âm
thanh có tính nhạc
Tiết 4: - Thường thức âm nhạc: Nhạc sĩ Lưu Hữu Phước
– Nghe nhạc bài hát Lên đàng
02 Chủ đề 2: “Bài ca hòa bình”
Tiết 5: - Học Hát: Tiếng chuông và ngọn cờ.
Tiết 6: - Lí thuyết âm nhạc: Kí hiệu âm bằng hệ thống chưc
cái La tinh
- Nhạc cụ tiết tấu: Bài thực hành số 2
- Nhạc cụ: sáo recorder và kèn phím
Tiết 7: - Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 2.
Tiết 8: -Thường thức âm nhạc: Nhạc sĩ: Văn Cao
- Nghe nhạc: Bài Tiến về Hà Nội.
04
04 Chủ đề 3: “Biết ơn thầy cô ”
Tiết 10: - Học Hát: Niềm tin thắp sáng trong tim em.
Tiết 11: Lý thuyết âm nhạc: nhịp 4/4.
Tiết 12: - Nhạc cụ tiết tấu: bài thực hành số 3.
- Nhạc cụ: sáo recorder và kèn phím
Tiết 13: - Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 3.
Tiết 14: - Thường thức âm nhạc: Tìm hiểu nhạc sĩ
Antonio Vivaldi
- Nghe nhạc: nghe trích đoạn tác phẩm Mùa thu –
Concerto Bốn mùa
04
05 Chủ đề 4: “Khúc hát quê hương”
Tiết 15: - Học Hát: Đi cắt lúa.
- Nhạc cụ giai điệu: Bài thực hành số 3
- Nhạc cụ: Sáo recorder và kèn phím
Tiết 16: - Đọc nhạc: Bài đọc nhạc 4
-Lí thuyết âm nhạc: Cung và nửa cung
Tiết 17: - Thường thức âm nhạc: Giới thiệu một số nhạc
cụ truyền thống Việt Nam
Nghe nhạc: Nghe trích đoạn tác phẩm Cung đàn đất nước
04
Trang 306 Tiết 18: - Kiếm tra đánh giá cuối kì I 1
Tiết 22: - Thưởng thức âm nhậc: nghệ nhân hà thị cầu và
nghe nhạc: nghe trích đoạn xẩm thập ân
04
08 Chủ đề 6: “Cùng vui hòa ca”
Tiết 23: - Học Hát: Em đi trong tươi xanh.
Tiết 24: - Nhạc cụ giai điệu: Bài thực hành số 5.
- Nhạc cụ sáo recorder hoặc kèn phím
Tiết 25: - Đọc nhạc: bài đọc nhạc số 6.
Tiết 26: - Thường thức âm nhạc: Hát bè
- Nghe nhạc: Nghe trích đoạn hợp xướng ca ngợi tổ quốc
Tiết 28: Đọc nhạc, hát: Kỉ niệm xưa (Auld lang syne)
Tiết 29: - Lí thuyết âm nhạc: Các bậc chuyển hóa, dấu hóa.
Tiết 30: - Thường thức âm nhạc: Giới thiệu một số nhạc cụ
phương Tây
Nghe nhạc: Nghe trích đoạn tác phẩm Czardas.
03
11 Chủ đề 8: “Ca khúc tình bạn”
Tiết 31: - Học Hát: Tia nắng hạt mưa.
Tiết 32 : - Nhạc cụ tiết tấu: Bài thực hành 6
- Nhạc cụ giai điệu: Bài thực hành 6 (Sáo recorder hoặc kèn
phím)
Tiết 33: Nghe nhạc: Nghe trích đoạn hợp xướng Ode to
joy.
03
Trang 4III NỘI DUNG KẾ HOẠCH
HỌC KÌ I
Chủ đề 1: “Vui bước đến trường”
1 1 Tiết 1: - Học bài hát: Mùa
khai trường
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
- Hát: Học sinh tự thực hiện các yêu cầu sau:
Nêu được tên bài hát, tên tác giả và nội dung củabài hát
Hát đúng cao độ, trường độ, sắc thái
Phân biệt được sự giống nhau hoặc khác nhaugiữa các câu hát; nhận biết được câu, đoạn trongbài hát có hình thức rõ ràng
Tiết 2: - Nhạc cụ tiết tấu: Bài
thực hành số 1
- Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số1
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
- Nhac cụ: HS tự thực hiện các yêu cầu sau:
Biết sử dụng nhạc cụ tiết tấu gõ đệm, biểu lộ cảm
xúc phù hợp với tính chất âm nhạc bài Mùa khai trường.
Biết nhận xét về cách chơi nhạc cụ của bản thânhoặc người khác
-Đọc nhạc: Học sinh tự thực hiện yêu cầu sau:
Hiểu được các kí hiệu trong bài đọc nhạc; phânbiệt được sự giống nhau hoặc khác nhau của cácnét nhạc
Tiết 3: - Lí thuyết âm nhạc:
Các thuộc tính cơ bản của âmthanh có tính nhạc
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
-Lí thuyết âm nhạc: Học sinh tự thực hiện các
yêu cầu sau:
Giải thích được ý nghĩa của các thuộc tính của
âm thanh có tính nhạc
4 Tiết 4: - Thường thức âm
nhạc: Nhạc sĩ Lưu HữuPhước
– Nghe nhạc bài hát Lên
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
- Thường thức âm nhạc: Học sinh tự thực hiện
yêu cầu sau:
Nêu được đôi nét về cuộc đời và thành tựu âmnhạc của nhạc sĩ; kể tên một vài tác phẩm tiêu
Trang 54 đàng biểu.
-Nghe nhạc: HS tự thực hiện yêu cầu sau:
Cảm nhận được vẻ đẹp của tác phẩm âm nhạc;biết tưởng tượng khi nghe nhạc
Nêu được tên bản nhạc và tên tác giả
- Hát: Học sinh tự thực hiện các yêu cầu sau:
Nêu được tên bài hát, tên tác giả và nội dung củabài hát
Hát đúng cao độ, trường độ, sắc thái
Phân biệt được sự giống nhau hoặc khác nhaugiữa các câu hát; nhận biết được câu, đoạn trongbài hát có hình thức rõ ràng
Tiết 6: - Lí thuyết âm nhạc:
Kí hiệu âm bằng hệ thốngchưc cái La tinh
- Nhạc cụ tiết tấu: Bài thựchành số 2
- Nhạc cụ: sáo recorder vàkèn phím
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
- Lí thuyết âm nhạc: Học sinh tự thực hiện các
yêu cầu sau:
Học sinh nhận biết được tên 7 nốt nhạc dựa trên
bảng chữ cái Latin
- Nhac cụ: HS tự thực hiện các yêu cầu sau:
Biết sử dụng nhạc cụ tiết tấu gõ đệm, biểu lộ cảm
xúc phù hợp với tính chất âm nhạc bài Tiếng chuông và ngọn cờ.
Biết nhận xét về cách chơi nhạc cụ của bản thânhoặc người khác
7 7 Tiết 7: - Đọc nhạc: Bài đọcnhạc số 2.
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
- Đọc nhạc: Học sinh tự thực hiện yêu cầu sau:
Hiểu được các kí hiệu trong bài đọc nhạc; phânbiệt được sự giống nhau hoặc khác nhau của cácnét nhạc
8 8 Tiết 8: -Thường thức âm
nhạc: Nhạc sĩ: Văn Cao
- Nghe nhạc: Bài Tiến về Hà Nội.
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
- Thường thức âm nhạc: Học sinh tự thực hiện
yêu cầu sau:
Nêu được đôi nét về cuộc đời và thành tựu âmnhạc của nhạc sĩ; kể tên một vài tác phẩm tiêu
Trang 6-Nghe nhạc: HS tự thực hiện yêu cầu sau:
Cảm nhận được vẻ đẹp của tác phẩm âm nhạc;biết tưởng tượng khi nghe nhạc
Nêu được tên bản nhạc và tên tác giả
9 9 Tiết 9: - Kiểm tra giữa học
kì I
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
b Năng lực chung: Tự học, giao tiếp, hợp tác.
c Năng lực chuyên biệt: Hiểu biết, thực hành.
Chủ đề 3: “Biết ơn thầy cô ”
Tiết 10: - Học Hát: Niềm tin
thắp sáng trong tim em
- Nhạc cụ: sáo recorder vàkèn phím
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
- Hát: Học sinh tự thực hiện các yêu cầu sau:
Nêu được tên bài hát, tên tác giả và nội dung củabài hát
Hát đúng cao độ, trường độ, sắc thái
Phân biệt được sự giống nhau hoặc khác nhaugiữa các câu hát; nhận biết được câu, đoạn trongbài hát có hình thức rõ ràng
Trang 711 11
Tiết 11: Lý thuyết âm nhạc:
nhịp 4/4
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
- Lí thuyết âm nhạc: Học sinh tự thực hiện các
yêu cầu sau:
Giải thích được ý nghĩa của số chỉ nhịp Cảm nhận được tính chất nhịp
12 12 Tiết 12: - Nhạc cụ tiết tấu:bài thực hành số 3. - Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,
máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
- Nhac cụ: HS tự thực hiện các yêu cầu sau:
- Biết sử dụng nhạc cụ tiết tấu gõ đệm, biểu lộ
- cảm xúc phù hợp với tính chất âm nhạc bài hát
Niềm tin thắp sáng trong tim em
Biết nhận xét về cách chơi nhạc cụ của bản thânhoặc người khác
13 13 Tiết 13: - Đọc nhạc: Bài đọcnhạc số 3.
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
- Đọc nhạc: Học sinh tự thực hiện yêu cầu sau:
Hiểu được các kí hiệu trong bài đọc nhạc; phânbiệt được sự giống nhau hoặc khác nhau của cácnét nhạc
- Thường thức âm nhạc: Học sinh tự thực hiện
yêu cầu sau:
Nêu được đôi nét về cuộc đời và thành tựu âmnhạc của nhạc sĩ; kể tên một vài tác phẩm tiêubiểu
-Nghe nhạc: HS tự thực hiện yêu cầu sau:
Cảm nhận được vẻ đẹp của tác phẩm âm nhạc;biết tưởng tượng khi nghe nhạc
Nêu được tên bản nhạc và tên tác giả
- Hát: Học sinh tự thực hiện các yêu cầu sau:
Nêu được tên bài hát, tên tác giả và nội dung củabài hát
Hát đúng cao độ, trường độ, sắc thái
Trang 8- Nhạc cụ: Sáo recorder vàkèn phím.
Nghe nhạc: Nghe trích đoạn
tác phẩm Cung đàn đất nước
Phân biệt được sự giống nhau hoặc khác nhaugiữa các câu hát; nhận biết được câu, đoạn trongbài hát có hình thức rõ ràng
- Nhạc cụ: HS tự thực hiện các yêu cầu sau:
Biết sử dụng nhạc cụ tiết tấu gõ đệm, biểu lộ cảm
xúc phù hợp với tính chất âm nhạc bài hát Đi cắt lúa
Biết nhận xét về cách chơi nhạc cụ của bản thânhoặc người khác
- Đọc nhạc: Học sinh tự thực hiện yêu cầu sau:
Hiểu được các kí hiệu trong bài đọc nhạc; phânbiệt được sự giống nhau hoặc khác nhau của cácnét nhạc
-Lý thuyết âm nhạc: Học sinh tự thực hiện các
yêu cầu sau:
Nêu được khái niệm về Cung và nửa cung
Có thể phân biệt được cung và nửa cung khi nghe
-Thường thức âm nhạc: Cung cấp (video, tư
liệu âm thanh, hình ảnh), học sinh tự thực hiệncác yêu cầu này:
Cảm nhận và phân biệt được âm sắc của nhạc cụ
Có thể nêu được tên hoặc các đặc điểm của nhạc
cụ
Nhận biết được nhạc cụ khi nghe hoặc xem biểudiễn
-Nghe nhạc: HS tự thực hiện yêu cầu sau:
Cảm nhận được vẻ đẹp của tác phẩm âm nhạc;biết tưởng tượng khi nghe nhạc
Nêu được tên bản nhạc và tên tác giả
Trang 9Tiết 18: - Kiếm tra đánh giá cuối kì I
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
b Năng lực chung: Tự học, giao tiếp, hợp tác.
c Năng lực chuyên biệt: Hiểu biết, thực hành.
HỌC KỲ II Chủ đề 5: “ Bài ca lao động”
Tiết 19: - Học bài hát: Hò ba
lí
- Nhạc cụ: sáo recorder vàkèn phím
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
- Hát: Học sinh tự thực hiện các yêu cầu sau:
Nêu được tên bài hát, tên tác giả và nội dung củabài hát
Hát đúng cao độ, trường độ, sắc thái
Phân biệt được sự giống nhau hoặc khác nhaugiữa các câu hát; nhận biết được câu, đoạn trongbài hát có hình thức rõ ràng
- Nhac cụ: HS tự thực hiện các yêu cầu sau:
Biết sử dụng nhạc cụ tiết tấu gõ đệm, biểu lộ cảm
xúc phù hợp với tính chất âm nhạc bài Hò ba lí
Biết nhận xét về cách chơi nhạc cụ của bản thânhoặc người khác
Trang 1021 21 Tiết 21: - Đọc nhạc: Bài đọc
nhạc số 5
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
- Đọc nhạc: Học sinh tự thực hiện yêu cầu sau:
Hiểu được các kí hiệu trong bài đọc nhạc; phânbiệt được sự giống nhau hoặc khác nhau của cácnét nhạc
-Thường thức âm nhạc: Cung cấp (video, tư
liệu âm thanh, hình ảnh), học sinh tự thực hiệncác yêu cầu này:
Nêu được đôi nét về cuộc đời và những đóng gópcho nền âm nhạc của nghệ nhân Hà Thị Cầu
- Nghe nhạc: Nêu được cảm nhận về trích đoạn
- Hát: Học sinh tự thực hiện yêu cầu sau:
Nêu được tên bài hát, tên tác giả và nội dung củabài hát
Hát đúng cao độ, trường độ, sắc thái
Phân biệt được sự giống nhau hoặc khác nhaugiữa các câu hát; nhận biết được câu, đoạn trongbài hát có hình thức rõ ràng
- Nhac cụ: HS tự thực hiện các yêu cầu sau:
Biết sử dụng nhạc cụ tiết tấu gõ đệm, biểu lộ cảm
xúc phù hợp với tính chất âm nhạc bài Em đi trong tươi xanh
Biết nhận xét về cách chơi nhạc cụ của bản thânhoặc người khác
25 25 Tiết 25: - Đọc nhạc: bài đọcnhạc số 6.
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
- Đọc nhạc: Học sinh tự thực hiện yêu cầu sau:
Hiểu được các kí hiệu trong bài đọc nhạc; phânbiệt được sự giống nhau hoặc khác nhau của cácnét nhạc
26 26 Tiết 26: - Thường thức âm
nhạc: Hát bè
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,
- Thường thức âm nhạc:
Nhận biết được một số hình thức hát bè đơn giản
Trang 11- Nghe nhạc: Nghe trích đoạnhợp xướng ca ngợi tổ quốc.
máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
Nêu được đặc điểm và tác dụng của hát bè
- Nghe nhạc: Nêu được cảm nhận về trích đoạn
hợp xướng Ca ngợi Tổ quốc
27 27 Tiết 27: - Kiểm tra giữa kì II
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
b Năng lực chung: Tự học, giao tiếp, hợp tác.
c Năng lực chuyên biệt: Hiểu biết, thực hành.
Chủ đề 7: “Giai điệu năm châu”
28 28 Tiết 28: Đọc nhạc, hát: Kỉ niệm xưa (Auld lang syne)
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
- Đọc nhạc: Học sinh tự thực hiện yêu cầu sau:
Hiểu được các kí hiệu trong bài đọc nhạc; phânbiệt được sự giống nhau hoặc khác nhau của cácnét nhạc
29 29 Tiết 29: - Lí thuyết âm nhạc:Các bậc chuyển hóa, dấu
hóa
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
-Lí thuyết âm nhạc: Học sinh tự thực hiện yêu
cầu sau:
-Nhận biết được các bậc chuyển hoá, dấu hoá
30 Tiết 30: - Thường thức âm - Đàn, thanh phách, trống - Thường thức âm nhạc: Nhận biết được đàn
Trang 12nhạc: Giới thiệu một số nhạc
cụ phương Tây Nghe nhạc: Nghe trích đoạn
tác phẩm Czardas.
nhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
Violon, Violoncelle (Cello)
- Nghe nhạc: Nêu được cảm nhận về trích đoạn
- Nhạc cụ giai điệu: Bài thực
hành 6 (Sáo recorder hoặc
kèn phím)
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
- Hát: Học sinh tự thực hiện yêu cầu sau:
Nêu được tên bài hát, tên tác giả và nội dung củabài hát
Hát đúng cao độ, trường độ, sắc thái
Phân biệt được sự giống nhau hoặc khác nhaugiữa các câu hát; nhận biết được câu, đoạn trongbài hát có hình thức rõ ràng
32 32 Tiết 32 : - Nhạc cụ tiết tấu:Bài thực hành 6
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
- Nhạc cụ: HS tự thực hiện các yêu cầu sau:
Biết sử dụng nhạc cụ tiết tấu gõ đệm, biểu lộ cảm
xúc phù hợp với tính chất âm nhạc bài khúc ca tình bạn
Biết nhận xét về cách chơi nhạc cụ của bản thânhoặc người khác
Tiết 33: Nghe nhạc: Nghe
trích đoạn hợp xướng Ode to joy.
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
- Nghe nhạc: Nêu được cảm nhận về trích đoạn
hợp xướng Ode to joy.
34 34 Tiết 34: - Ôn tập (Vận dụngsáng tạo).
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
HS tự thực hiện các nội dung chủ đề 1 đến chủ đề8
Trang 1335 35 Tiết 35: Kiểm tra cuối học kì
II
- Đàn, thanh phách, trốngnhỏ, loa đài, máy tính,máy chiếu, ti vi, kèn phím,sáo recorder, bộ gõ
b Năng lực chung: Tự học, giao tiếp, hợp tác.
c Năng lực chuyên biệt: Hiểu biết, thực hành.
IV NHIỆM VỤ KHÁC (NẾU CÓ): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục )
………
Nguyễn Phương Đông