1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Thực hành: PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY TNHH TM-DV VĨ ĐẠT

20 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 66,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những thay đổi trong tình hình tài chính...10 2... CÔNG TY TNHH TM-DV VĨ ĐẠTI.. Cơ cấu tổ chức của công ty Công ty TNHH 2 thành viên trở lên Giám đốc/ Đại diện: Trương Thanh Đại Kế to

Trang 1

MỤC LỤC

I Tổng quan về công ty 3

1 Sơ lược về công ty 3

2 Cơ cấu tổ chức của công ty 5

II Phân tích BCTC công ty Vĩ Đạt năm 2011 6

1 Phân tích bảng CĐKT 6

1.1 Tài sản của doanh nghiêp 7

1.2 Nguồn tài trợ 8

1.3 Mức nợ và khả năng chịu đựng rủi ro 9

1.4 Khả năng trả nợ đến hạn 9

1.5 Những thay đổi trong tình hình tài chính 10

2 Phân BCKQHĐKD của TRAPHACO trong năm 2011 11

2.1 Quy mô kinh doanh của doanh nghiêp 11

2.2 Chi phí hoạt động của công ty 13

2.3 Lợi nhuận ròng: 15

3 Phân tích BCLCTT 16

3.1 Dòng tiền của doanh nghiệp 16

3.2 Tiền được sử dụng nhằm vào mục đích gì? 18

3.3 Khả năng tạo ra tiền trong tương lai 19

3.4 Khả năng trả nợ/ chia lãi trong tương lai 19

1

GVHD: Th.S PHẠM THỊ BÍCH THẢO

Trang 2

CÔNG TY TNHH TM-DV VĨ ĐẠT

I Tổng quan về công ty

Tên giao dịch: VDCO., LTD

Trụ sở chính: 47 Phú Định, P.16, Q.8, Tp.Hồ Chí Minh

Điện thoại : (84) 8766985

Fax: (84) 8752569

Website: http://vidat@hcm.vnn.vn

Email: vidat@hcm.vnn.vn

Giám đốc: Trương Thanh Đại

GIẤY PHÉP ĐĂNG KÝ KINH DOANH: số 0301339692 – Ngày cấp 08/10/1998

Lĩnh vực hoạt động

 Nhựa – Các công ty Nhựa

 Bán buôn đồ uống

 Máy móc, phụ tùng

 Nguyên vật liệu

 Hoá chất

1 Sơ lược về công ty

Mua, bán buôn, bán lẻ dịch vụ, cung ứng, xuất khẩu: máy móc thiết bị, phụ tùng,

nguyên vật liệu, hoá chất phục vụ các ngành công nông, lâm, ngư, cơ – ngành may, phân

bón, lâm sản( hàng đã chế biến)

2 Cơ cấu tổ chức của công ty

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

Giám đốc/ Đại diện: Trương Thanh Đại

Kế toán trưởng: Nguyễn Thị Cúc

1 Phân tích bảng CĐKT

TÀI SẢN

2

Trang 3

A A - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) 100 10.300.498.277 9.609.899.892

I I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 (III.01) 86.670.180 1.493.971.272

2 2 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn (*) 129 0

III III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 3.233.186.524 2.477.874.518

1 1 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 151 27.184.938 30.068.549

B B - TÀI SẢN DÀI HẠN(200 = 210+220+230+240) 200 355.526.621 526.444.866

2 2 Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 212 (1.990.210.029) (1.819.291.784)

III III Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 230 (III.05) 0

2 2 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 239 0

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (250 = 100 + 200) 250 10.656.024.898 10.136.344.758

3

GVHD: Th.S PHẠM THỊ BÍCH THẢO

Trang 4

NGUỒN VỐN

7 7 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 417 (256.361.158) (364.452.151)

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400 ) 440 10.656.024.898 10.136.344.758 CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG

4

Trang 5

3 3- Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược 0 0

1.1 Phân tích cơ cấu đầu tư và cơ cấu nguồn vốn

NWC = Tài sản ngắn hạn- Nợ ngắn hạn = 331.511.409

1.466.047.26

8 1.134.535.859 NWC= Nợ dài + Vốn chủ sở hữu- Tài sản dài hạn = 331.511.409

1.466.047.26

8 1.134.535.859 Doanh nghiệp (DN)

1.2 Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

1.2.1 Tỷ số thanh toán hiện thời

Tỷ số thanh toán

hiện thời = = =

10,300,498,277 9,189,977,630 1.12 lần

9,609,899,892 9,278,388,483 1.04 lần

Tỷ số thanh toán hiện thời của DN năm 2015 là 1.04 giảm so với năm 2014 là 1.12, thể hiện khả năng thanh toán của DN bị giảm sút so với năm 2014 Nguyên nhân, do năm 2015

5

GVHD: Th.S PHẠM THỊ BÍCH THẢO

Tỷ số thanh toán

hiện thời =

Trang 6

1.2.2 Tỷ số thanh toán hiện thời

Tỷ số thanh toán = nhanh

Tỷ số thanh toán Tài sản NH – Hàng tồn kho

nhanh = Nợ ngắn hạn =

=

10,300,498,277 – 6,953,456,635

9,189,977,630 0.36 lần

9,609,899,892 – 5,607,985,553

9,278,388,483 0.43 lần

Ta thấy tỷ số thanh toán nhanh của DN năm 2015 là 0.43, cao hơn năm 2014 là 0.36,

thể hiện khả năng thanh toán nhanh của DN mạnh lên, do DN đã tăng vốn chủ sở hữu lên

108,090,993đ, làm cho NWC tăng từ 331,511,409 trong năm 2014 trở thành

1,466,047,268 năm 2015 Tuy nhiên, DN cần chú ý duy tồn quỹ, khoản phải thu,…ở mức

hợp lý để nâng cao hiệu quả sử dụng vốn tiền mặt, và khoản phải thu,…bằng cách áp

dụng mô hình BAT

(Tài sản ngắn hạn – Hàng tồn kho = Tiền mặt + Khoản phải thu…)

1.2.3 Tỷ số thanh toán tức thời

Tỷ số thanh toán Tiền và tương đương tiền tức thời = Nợ ngắn hạn

Qua tỷ số trên , chúng ta thấy khả năng thanh toán tức thời năm 2014 của DN là 0,.16 sang năm 2015 giảm xuống 0.009 thể hiện năng lực tài chính của DN yếu đi.

.

1.2.4 Tỷ trọng NWC trong tổng tài sản

Tỷ trọng NWC Vốn lưu động thuần ( NWC ) trong tổng tài sản = Tổng tài sản

Tỷ trọng NWC Vốn lưu động thuần ( NWC ) 331,511,409 1,466,047,268

6

Tỷ số thanh toán Tiền và tương đương tiền

tức thời = Nợ ngắn hạn =

=

1,493,971,272 9,278,388,483 0.16 lần

86,670,180 9,189,977,630 0.009 lần

Trang 7

trong tổng tài sản = Tổng tài sản =

=

10,136,344,758 3.1% 10,656,024,898 13.75% Với kết quả tính toán trên, chúng ta thấy năm 2014 tỷ trọng NWC trong tổng tài sản của DN là 3.1%, nhưng sang năm 2015 tăng lên 13.75% Đây là dấu hiệu cho biết năng lực tài chính của DN đang ngày càng mạnh lên

1.2.5 Thời gian sử dụng tài sản ngắn hạn Giá vốn hàng + Chi phí Chi phí hoạt động bán ra hoạt động bình quân một ngày = 360 =

=

4,451,026,139 360 12,363,961.5 4,048,262,732 360 11,245,174.26 Với kết quả trên, chúng ta thấy trong năm 2015 DN đã đầu tư vốn vào tài sản ngắn hạn khá lớn đủ sử dụng trong thời gian khá dài 1.3 Khả năng thanh toán nợ dài hạn 1.3.1 Tỷ số nợ

Với kết quả trên, chúng ta thấy năm 2014, trong 1 đồng tài sản, DN vay nợ 1.3.2 Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu 2014 2015 Tỷ số nợ trên Tổng số nợ VCSH = Vốn chủ sở hữu = =

9,278,388,48 3 857,956,275 10.81 lần 9,689,977,63 0 966,047,268 10.03 lần 7 GVHD: Th.S PHẠM THỊ BÍCH THẢO 2014 2015 Thời gian sử dụng

tài sản ngắn = =

=

10,300,498,277 12,363,961.5 833.11 ngày 9,609,899,892 11,245,174.26 854.58 ngày 2014 2015

Tỷ số nợ = =

=

9,278,388,483 10,136,344,758 0.91 lần

9,689,977,630 10,656,024,898 0.909 lần

Tỷ số nợ trên Tổng số nợ

VCSH = Vốn chủ sở

hữu

Trang 8

Với kết quả trên, chúng ta thấy 2014 trong 1 đồng vố chủ sở hữu, DN vay nợ 10.81đ, sang năm 2015 tỷ số này giảm xuống 10,03đ DN cần xây dựng cấu trúc vốn mục tiêu tối

ưu để sử dụng đòn bẩy tài chính một cách tốt nhất.

1.3.3 Hệ số khuyếch đại vốn chủ sở hữu (Equity multiplier –EM)

Qua hệ số EM trên, chúng ta thấy DN đang có xu hướng giảm nợ vay thể hiện hệ số khuyếch đại vốn chủ sở hữu EM đang có xu hướng giảm từ 11.81lần năm 2014 xuống 11,03 lần Để khai thách tốt mặt tích cực của đòn bẩy tài chính, DN cần xây dựng cấu trúc vốn mục tiêu tối ưu theo nguyên tắc, khi nền kinh tế tăng trưởng thì tăng sử dụng đòn bẩy tài chính.

1.3.4 Tỷ

số nợ dài hạn

Với kết quả trên, chúng ta thấy DN đang có xu hướng tăng vay nợ dài hạn, cả về số tuyệt đối và tương đối, thể hiện nợ dài hạn đang có xu hướng tăng từ 0 năm 2014 lên 500,000,000đ năm 2015, tương ứng tỷ số từ 0 năm 2014 lên 0.34 trong năm 2015

1.3.5 Khả năng thanh toán lãi vay

1.3.6 Khả năng thanh toán lãi vay bằng tiền mặt (EBITD)

8

Hệ số khuyếch Tổng tài sản

đại VCSH = Vốn chủ sở hữu =

=

10,136,344,758 857,956,275 11.81 lần

10,656,024 , 898 966,047,268 11.03 lần

Tỷ số nợ

dài hạn = =

=

0 857,956,275

0 lần

500,000,000 1,466,047,268 0.34 lần

Tỷ số thanh toán

lãi vay = =

=

1,409,389,548 1,133,972,477 1.24 lần

916,700,871 808,609,882 1,13 lần

Tỷ số tiền thanh toán lãi vay EBIT + D

bằng tiền mặt = Lãi vay =

=

0 857,956,275

0 lần

500,000,000 1,466,047,268 0.34 lần

Trang 9

Không có D, nên bỏ

1.4 Hiệu suất sử dụng tài sản

1.4.1 Vòng quay hàng tồn kho

GVH BR

2014

GVH BR

2015

T

ốc độ tăng trưởng

Nhu cầu vốn tế 2015 Thực kiệm(-) Tiết

Lãng phí (+)

Chi phí

(+/-)

chú

=2/1

4=3*T K

3,083, 938,699

3,020, 818,000

0 98%

5,493, 203,775

6,953, 456,635

1,460, 252,860

140, 025,286

Phương pháp 1: Dựa vào tốc độ tăng trưởng giá vốn

Đơn vị: Triệu đồng

Ghi chú: TK là tồn kho 2014

Phương pháp 2: Dựa vào số ngày của một vòng quay hàng tồn kho

Đơn vị: Triệu đồng

9

GVHD: Th.S PHẠM THỊ BÍCH THẢO

Vòng quay hàng

Tồn kho = =

=

3,083,938,699 5,607,985,553 0.55 lần

3,020,818,000 6,953,456,635 0.43 lần

Số ngày của một vòng

quay hàng tồn kho = =

Số

ngày/vq

2014

Số ngày/vq 2015

T ăng (+) Giảm (-)

GV BR/N 2015

Tiết kiệm (-) Lãng phí (+)

Chi phí

(+/-)

Ghi chú

(+/-)

=2/1

Lãi vay 654

.64 66 828. 74.02 1 1,161.1 8,39 229,857 1,460, 2,985.7 146,02 10

%

Trang 10

Ghi chú:

GVBR/N: Giá vốn bán ra bình quân một ngày và 360 ngày/năm

vq: Vòng quay

Doanh nghiệp cần có biện pháp nâng cao hiệu suất sử dụng hàng tồn kho hơn, bằng các

biện pháp: Tăng doanh thu: Tìm kiếm thị trường mới, khách hàng mới, chăm sóc khách

hàng, tăng cường bán hàng vận chuyển thằng, giao hàng tay ba,…Ứng dụng mô hình

BAT, để xác định lượng mua hàng tối ưu, tích cực xử lý hàng tồn kho, ứ động, chậm luân

chuyển, kém mất phẩm chất, lạc hậu mẫu mã,…Ngoài ra, DN cần quan hệ chặt chẽ với

các nhà cung cấp và tiêu thụ,….để tổ chức mua – dự trữ - bán ra tối ưu…

1.4.2 Vòng quay khoản phải thu

Phương pháp 1: Dựa vào tốc độ tăng trưởng doanh thu

Đơn vị: Triệu đồng

GVHB

R

2014

GVH BR

2015

T

ốc độ tăng trưởng

Nhu cầu vốn tế 2015 Thực kiệm(-) Tiết

Lãng phí (+)

Chi phí

(+/-)

G hi chú

=2/1

4=3*

KPT

6=5-4

7=6*

i

i : Lãi vay 8,566,

496.386

8,391, 161.111

9 7.95%

2,427, 078,090

3,233, 186,524

806, 108,434

80,6 01,843.4

1 0%

Ghi chú: KPT: là khoản phải thu năm 2014

Phương pháp 2: Dựa vào số ngày của một vòng quay khoản phải thu

10

Vòng quay

khoản phải thu = =

=

4,726,411,780 2,477,874,518 1.91 lần

4,154,886,372 3,233,186,524 1.29 lần

Số ngày của một vòng

quay khoản phải thu = =

Trang 11

Đơn vị: Triệu đồng Số

ngày/vq

2014

Số ngày/vq 2015

T ăng (+) Giảm (-)

D T/ngày 2015

Tiết

Lãng phí (+)

C

hi phí (+/-)

Gh

i chú (+/-)

188

Ghi chú:

DT/ngày: Doanh thu bán ra bình quân một ngày và 360 ngày/năm

KPT: Khoản phải thu

vq: vòng quay

Doanh nghiệp cần có biện pháp nâng cao hiệu quả bán chịu: Tăng doanh thu: Tìm kiếm thị trường mới, khách hàng mới, chăm sóc khách hàng, thực hiện chính sách bán chịu tối ưu,…Tích cực đôn đốc thu hồi nợ quá hạn, xử lý nợ khó thu hồi,….

1.4.3 Vòng quay vốn lưu động thuần

1.4.4 Vòng quay tài sản cố định (Fixed asset turnover-FAT)

11

GVHD: Th.S PHẠM THỊ BÍCH THẢO

Vòng quay vốn lưu

động thuần (NWC) = =

=

4,726,411,780 1,466,047,268 3.22 lần

4,154,886,372 531,511,409 7.82 lần

Trang 12

1.4.5 Vòng quay tài sản ngắn hạn (Current asset turnover-CAT)

1.4.6 Vòng quay tổng tài sản (Total asset turnover-TAT)

Doanh

thu

2014

Doanh thu

2015

T

ốc độ tăng trưởng

Nhu cầu vốn

Thực tế 2015

Tiết kiệm(-) Lãng phí (+)

Chi phí

vay

12

Vòng quay tài sản

cố định = =

=

4,726,411,780 526,444,866 8.98 lần

4,154,886,372 355,526,621 11.68 lần

Vòng quay tài sản

ngắn hạn = =

=

4,726,411,780 9,609,899,892 0.49

4,154,886,372 10,300,498,277 0.4 lần

Vòng quay

tổng tài sản = =

=

4,726,411,780 10,136,344,758 0.47 lần

4,154,886,372 10,656,024,898 0.39 lần

Trang 13

411,780 886,372 8% 641,439 024,898 383,451 8,354.1 0% Phương pháp 1: Dựa vào tốc độ tăng trưởng doanh thu

Đơn vị: Triệu đồng

Ghi chú: TTS là tổng tài sản 2014

Phương pháp 2: Dựa vào số ngày của một vòng quay tổng tài sản

Đơn vị: Triệu đồng

Số

ngày/vq

2014

Số ngày/vq 2015

T ăng (+) Giảm (-)

DT/

ngày 2015

Tiết

Lãng phí (+)

Chi phí (+/-)

Ghi chú

(+/-)

=2/1

Lãi vay 1,0

58.82 96 765. 292.86 - 41,351 11,5 3,380,000,064 - 338,000,006.4 - % 10

Ghi chú:

DT/ngày: Doanh thu bán ra bình quân một ngày và 360 ngày/năm

vq: vòng quay

Với tình hình trên DN cần nâng cao sử dụng tài sản có hiệu quả hơn, với các biện

pháp:

- Tăng doanh thu thuần: Mở rộng thị trường, tìm kiếm them khách hàng mới,

tăng cường quảng cáo, nghiên cứu phương thức bán hàng phù hợp…

- Sử dụng tài sản hiệu quả hơn với các biện pháp:

+ Tài sản ngắn hạn: Áp dụng mô hình BAT: EOQ; Miller-Orr, tăng cường bán

hàng vận chuyển thẳng, giao hàng tay ba, xây dựng chính sách bán nợ hợp lý,…để có

lượng tồn kho, tồn quỹ, nợ phải thu tối ưu,…Tích cực giải quyết hàng tồn kho ứ động

chậm luân chuyển, kém mất phẩm chất, công nợ khó đòi,…

+ Tài sản dài hạn: Lựa chọn các dự án đầu tư có hiệu quả cao thông qua các chỉ

tiêu: NPV, IRR, PI, MIRR, DPP,…tích cực thanh lý tài sản không cần dung, đổi mới quy

trình công nghệ, máy móc thiết bị….Nghiên cứu, áp dụng phương thức thuê hay mua tài

sản có hiệu quả,…

1.5 Chỉ tiêu lợi nhuận

1.5.1 Lợi nhuận biên (Profit margin-PM) (Return on sales-ROS)

13

GVHD: Th.S PHẠM THỊ BÍCH THẢO

Trang 14

Ghi chú: CPHĐ là chi phí hoạt động (Chi phí bán hàng, chi phí quản lý DN)

1.5.2 Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (Return on Assets-ROA)

1.5.3 Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữa (Return on equity-ROE)

14

Lợi nhuận biên

(ROS) = =

=

275,417,071 4,726,411,780 6%

108,090,989 4,154,886,372 3%

Tỷ suất chi phí

trên doanh thu = =

=

Tỷ suất lợi nhuận

trên tổng tài sản (ROA) = =

=

275,417,071 10,136,344,758 2,72%

108,090,989 10,656,024,898 10,24%

Trang 15

Nguyên nhân, ta có:

ROE = = x x (1)

ROE = = PM x Vòng quay x Hệ số khuyếch đại (2)

tổng tài sản vốn chủ sở hữu

ROE = = x

Phân tích nhân tố dựa vào công thức (2)

P

M g quay Vòn

tổng TS (VqTTS)

Hệ

số K/đại vốn chủ

sở hữu

Kết quả ăng (+) T

Giảm (-)

Ghi chú

BxCxD

RO

RO

Nh

ân tố:

3

+

+

VqTTS

2 62%

81

12.

07%

3 72%

F5= E5-E4

5

15

GVHD: Th.S PHẠM THỊ BÍCH THẢO

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn

chủ sở hữu (ROE) = =

=

275,417,071 857,956,275 32,1%

108,090,989 966,047,268 11,2%

ROE = = ROA x Hệ số khuyếch đại vốn chủ sở hữu (3)

Trang 16

Cộ

ng

-14.58%

7

Ghi chú:

HSKĐ: Hệ số khuyếch đại vốn chủ sở hữu (Equity multiplier-EM)

Phân tích nhân tố dựa vào công thức (3)

1.6 Chỉ số giá thị trường và giá sổ sách

16

R

OA số K/đại Hệ

vốn chủ

sở hữu

Kết

Giảm (-)

Ghi chú

RO

RO

E 2014

1 1.2%

11.

03

123 5%

2

Nh

+

ROA

2 27%

11.

03

25.

03%

-98.47%

E4=D4 -D2

4

+

Cộ

Trang 17

1.7 Phân tích DuPont

1.7.1 Phương pháp 1

ROE = x

ROE = ROA x Hệ số khuyếch đại VCSH

ROE = = x x

ROE = PM x Vòng quay x Hệ số

tổng tài sản vốn chủ sở hữu

ROE = PM x TAT x EM

Doanh thu

4,154,886,372

-17

GVHD: Th.S PHẠM THỊ BÍCH THẢO

Chỉ số giá thị trường

Và giá sổ sách = =

=

108,090,989

Lần

Giá sổ sách = =

BC TN

Ngày đăng: 28/09/2021, 10:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w