Thứ tự các dấu thăng, giáng ở -Trường độ: nốt trắng, nốt đen, hóa biểu.. nốt móc đơn chấm dôi, nốt móc a.[r]
Trang 2Tiết 13: - Ôn tập bài hát: Hò ba lí.
- Nhạc lí: + Thứ tự các dấu thăng, giáng ở hoá biểu + Giọng cùng tên.
- Tập đọc nhạc: TĐN số 4
1.Ôn tập bài hát: Hò ba lí. - Luyện thanh theo mẫu
Trang 3- Nhạc lí: + Thứ tự các dấu thăng, giáng ở hoá biểu + Giọng cùng tên.
- Tập đọc nhạc: TĐN số 4
I.Ôn tập bài hát: Hò ba lí -Nghe hát mẫu
Trang 4Dân ca Quảng Nam Vừa phải
Hò ba lý
Trang 5- Nhạc lí: + Thứ tự các dấu thăng, giáng ở hoá biểu
- Các từ có dấu luyến :Lí, mà, lí,
lí, trên, rẫy …
-Em có nhận xét gì về ô nhịp đầu tiên của bài hát?
-Nhịp lấy đà.
- Trình bày bài hát có nhạc đệm
Trang 6Dân ca Quảng Nam Vừa phải
Hò ba lý
Trang 7- Nhạc lí: + Thứ tự các dấu thăng, giáng ở hoá biểu + Giọng cùng tên.
- Tập đọc nhạc: TĐN số 4
I.Ôn tập bài hát: Hò ba lí.
- Tập trình bày cách hát “xô” và“xướng”.
Trang 8Dân ca Quảng Nam Vừa phải
Hò ba lí
Ba lí tang tình mà nghe ta hò ba lí tình tang ba lí tình
tang Trèo lên trên rẫy khoai lang Ba lí tang tình mà nghe ta
hò ba lí tình tang ba lí tình tang Chẻ tre mà đan sịa, là
hố. Cho nàng phơi khoai khoan hố khoan là hố hò khoan.
Trang 9- Nhạc lí: + Thứ tự các dấu thăng, giáng ở hóa biểu
+ Giọng cùng tên.
- Tập đọc nhạc: TĐN số 4
I.Ôn tập bài hát: Hò ba lí.
II Nhạc lí:
1 Thứ tự các dấu thăng, giáng ở
hóa biểu - Ở những giờ học trước các em đã được biết những dạng hóa biểu
nào ? -Hóa biểu không có dấu hóa và hóa biểu có dấu hóa.
- Loại dấu hóa nào thường gặp ở hóa biểu có dấu hóa?
a Hóa biểu có dấu thăng:
Trang 10Tiết 13: - Ôn tập bài hát: Hò ba lí.
- Nhạc lí: + Thứ tự các dấu thăng, giáng ở hóa biểu + Giọng cùng tên.
a Hóa biểu có dấu thăng: #
-Hóa biểu có một dấu thăng.
#
-Hóa biểu có hai dấu thămg.
Pha thăng
Đô thăng
Trang 11- Nhạc lí: + Thứ tự các dấu thăng, giáng ở hóa biểu
-Hóa biểu có ba dấu thămg.
-Hóa biểu có bốn dấu thămg.
Trang 12Tiết 13: - Ôn tập bài hát: Hò ba lí.
- Nhạc lí: + Thứ tự các dấu thăng, giáng ở hóa biểu + Giọng cùng tên.
a Hóa biểu có dấu thăng:
-Dấu thăng được viết theo quãng
5.
b Hoá biểu có dấu giáng:
Trang 13- Nhạc lí: + Thứ tự các dấu thăng, giáng ở hóa biểu
a Hóa biểu có dấu thăng:
-Dấu thăng được viết theo quãng
Trang 14Tiết 13: - Ôn tập bài hát: Hò ba lí.
- Nhạc lí: + Thứ tự các dấu thăng, giáng ở hóa biểu
a Hóa biểu có dấu thăng:
-Dấu thăng được viết theo quãng
5.
b Hoá biểu có dấu giáng:
-Dấu giáng được viết theo quãng
4.
2 Giọng cùng tên.
-Quan sát và so sánh 2 ví dụ sau -Ví dụ 1: giọng la thứ.
Đây là hai giọng cùng tên
- Giọng cùng tên là một giọng
trưởng và một giọng thứ có cùng
âm chủ nhưng khác hoá biểu.
Trang 15- Nhạc lí: + Thứ tự các dấu thăng, giáng ở hóa biểu + Giọng cùng tên.
a Hóa biểu có dấu thăng:
-Dấu hóa thăng được viết theo
quảng 5.
b Hoá biểu có dấu giáng:
-Dấu hóa giáng được viết theo
Trang 16TNĐ số 4
Trang 17- Nhạc lí: + Thứ tự các dấu thăng, giáng ở hóa biểu + Giọng cùng tên.
a Hóa biểu có dấu thăng:
-Dấu hóa thăng được viết theo
quảng 5.
b Hoá biểu có dấu giáng:
-Dấu hóa giáng được viết theo
- Cao độ: đô, rê, mi, pha, son, la.
2
Trang 18TNĐ số 4
Đọc thang âm
Trang 19-Nghe giai điệu bài TĐN 4.
-Bài TĐN có thể chia thành mấy câu? -Có thể chia thành 4 câu
Trang 20Tiết 13: - Ôn tập bài hát: Hò ba lí.
- Nhạc lí: + Thứ tự các dấu thăng, giáng ở hóa biểu + Giọng cùng tên.
a Hóa biểu có dấu thăng:
-Dấu hóa thăng được viết theo
quảng 5.
b Hoá biểu có dấu giáng:
-Dấu hóa giáng được viết theo
- Cao độ: đô, rê, mi, pha, son, la.
2
*Bài tập về nhà:
-Ghép lời bài TĐN số 4
Trang 22Tiết 13: - Ôn tập bài hát: Hò ba lí.
- Nhạc lí: + Thứ tự các dấu thăng, giáng ở hóa biểu + Giọng cùng tên.
a Hóa biểu có dấu thăng:
-Dấu hóa thăng được viết theo
quảng 5.
b Hoá biểu có dấu giáng:
-Dấu hóa giáng được viết theo
- Cao độ: đô, rê, mi, pha, son, la.
2
- Ghép lời bài TĐN số 4