- Nhân ái: yêu thương con người - Nhân hậu: có lòng thương người và ăn ở có tình nghĩa - Nhân đức: có lòng thương người - Nhân từ: có lòng thương người và hiền lành... Tiếng nhân có nghĩ[r]
Trang 1Phân môn: Luyện từ và câu
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B
Trang 2Khởi động
Trang 3Tìm 3 tiếng chỉ người trong gia đình mà phần vần :
- Có 1 âm: cô…….
- Có 2 âm: bác……
Đọc thuộc khổ thơ đầu bài Mẹ ốm,
tìm các tiếng bắt vần với nhau trong khổ thơ
Trang 4Nêu chủ điểm đang học?
Tên của chủ điểm gợi cho em biết điều gì?
Tuần này đang học chủ điểm:
Thương người như thể thương thân.
Tên của chủ điểm cho em biết: phải biết yêu thương, giúp đỡ người khác
Trang 5Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
NHÂN HẬU - ĐOÀN KẾT
Trang 6Hiểu nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ theo chủ điểm
Hiểu nghĩa của một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt có trong bài và biết cách dùng các từ đó
Trang 7Luyện tập
Trang 8Con hiểu thế nào là nhân hậu? Thế nào là đoàn kết?
- Nhân hậu: có lòng thương người, ăn ở
có tình nghĩa.
- Đoàn kết: kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.
Trang 101 Tìm các từ ngữ:
a Thể hiện lòng nhân hậu,tình cảm yêu thương đồng loại: lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân
ái, tình thương mến,bao dung, đồng cảm…
b Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương:
hung ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung
dữ, dữ tợn…
c Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng
loại: cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bảo vệ, che chở,…
d Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ: ăn hiếp,
hà hiếp, hành hạ, bắt nạt, bóc lột…
Trang 112 Cho các từ sau: nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài. Hãy cho biết:
a, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa
là người ?
b, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa
là lòng thương người?
Trang 12Trong các từ ở bài 2, con biết nghĩa của những từ nào?
Trang 13- Công nhân: người lao động chân tay, làm việc ăn lương
- Nhân ái: yêu thương con người
- Nhân hậu: có lòng thương người và ăn ở có tình nghĩa
- Nhân đức: có lòng thương người
- Nhân từ: có lòng thương người và hiền lành
Trang 14Tiếng nhân có nghĩa là
Trang 15Tìm thêm các từ ngữ có tiếng nhân cùng nghĩa:
- nhân có nghĩa là người.
- nhân có nghĩa là lòng thương người
Mở rộng:
Các từ ngữ có tiếng nhân cùng nghĩa:
- nhân có nghĩa là người: bệnh nhân, nhân danh, nhân kiệt, nhân quyền, nhân vật……
- nhân có nghĩa là lòng thương người: nhân nghĩa
Trang 16Hiểu nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ theo chủ điểm
Hiểu nghĩa của một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt có trong bài và biết cách dùng các từ đó
Qua bài 1 và 2, con đã đạt được những mục tiêu
nào của bài học?
- Bài 1: đạt mục tiêu 1
- Bài 2: đạt mục tiêu 2
Trang 173 Đặt câu với một từ ở bài tập 2
- Nhân dân ta có một lòng yêu nước nồng nàn.
Trang 18Khi đặt câu cần lưu ý điều gì?
Khi đặt câu cần lưu ý:
- Diễn đạt đúng nội dung
- Đầu câu viết hoa, cuối câu có dấu chấm câu
Trang 19Bài 4: Câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì, chê điều gì?
a, Ở hiền gặp lành
b, Trâu buộc ghét trâu ăn
c, Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
Trang 20a)Ở hiền gặp lành: Khuyên
người ta sống hiền lành,
nhân hậu vì sống hiền lành, nhân hậu sẽ gặp điều may
mắn.
b) Trâu buộc ghét trâu ăn:
Chê người có tính xấu,
ghen tị khi thấy người khác
c)Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
sức mạnh.
Trang 21Vận dụng - Kết nối cuộc sống
Trang 23CHÚC CÁC EM CHĂM
NGOAN, HỌC GIỎI