Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s thì tốc độ truyền âm trong đường sắt là A: 5200 m/s B: 5280 m/s C: 5300 m/s D: 5100 m/s Câu 23: Chọn nhận xét sai về quá trình truyền són[r]
Trang 1ĐỀ TUYỂN CHỌN ÔN THI HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2015 – 2016 – THI QUỐC GIA – ĐỀ 03 Câu 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình chuyển động x = 6cos(πt/3 - π/7) cm Vào lúc nào đó vật
đi qua li độ x0 = -5 cm thì sau 3 s vật qua li độ:
A: x = -5 cm B: x = -3 cm C: x = +5 cm D: x = +3 cm
Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm Nếu tại một thời điểm nào đó vật
đang có li độ x = 3 cm và đang chuyển động theo chiều dương thì sau đó 0,25 s vật có li độ là
Câu 3: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 10cos( 4 πt +π /8 ) cm Biết ở thời điểm t có li độ
là 4 cm Li độ dao động ở thời điểm sau đó 0,25 s là
Câu 4: Trong các phát biểu sau phát biểu nào không đúng về con lắc đơn dao động điều hòa?
A: Chu kỳ của con lắc đơn phụ thuộc vào chiều dài dây treo
B: Chu kỳ của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C: Chu kỳ của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ của dao động
D: Chu kỳ của con lắc đơn phụ thuộc vào vị trí thực hiện thí nghiệm
Câu 5: Con lắc đơn có tần số dao động là f, nếu tăng chiều dài dây lên 4 lần thì tần số sẽ
A: Giảm 2 lần B: Tăng 2 lần C: Không đổi D: Giảm 2 lần
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hoà có
A chu kỳ tỉ lệ với khối lượng vật B chu kỳ tỉ lệ với căn bậc 2 của khối lượng vật
C chu kỳ tỉ lệ với độ cứng lò xo D chu kỳ tỉ lệ với căn bậc 2 của độ cứng của lò xo
Câu 7: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A biên độ dao động B cấu tạo của con lắc
C cách kích thích dao động D pha ban đầu của con lắc
Câu 8: Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(t - /2) cm Lực phục hồi tác
dụng lên vật vào thời điểm 0,5 s là
Câu 9: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 400 g dao động với biên độ A = 2,5 cm, chu kì T = 1 s Lực hồi
phục cực đại tác dụng lên vật là:
Câu 10: Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình: x = 10sint cm Lực phục hồi tác dụng
lên vật vào thời điểm 0,5 s là:
Câu 11: Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 5cos (20 t+π /6) cm Biết vật nặng
có khối lượng m = 200 g Cơ năng của con lắc trong quá trình dao động bằng
Câu 12: Con lắc lò xo có khối lượng m = 400 g, độ cứng k = 160 N/m dao động điều hoà theo phương thẳng
đứng Biết khi vật có li độ 2 cm thì vận tốc của vật bằng 40 cm/s Năng lượng dao động của vật là
Câu 13: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 1 kg dao động điều hoà trên phương ngang Khi vật có
vận tốc v = 10 cm/s thì thế năng bằng ba lần động năng Năng lượng dao động của vật là
Câu 14: Phương trình x = Acos( ωt − π /3 ) biểu diễn dao động điều hoà của một chất điểm Gốc thời gian
đã được chọn khi
A, li độ x = A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
B, li độ x = A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
C, li độ x = -A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
D, li độ x = -A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
Câu 15:Một vật chuyển động theo phương trình x = -cos(4πt - 2π/3) (x có đơn vị cm; t có đơn vị s) Hãy tìm
câu trả lời đúng.
A, Vật này không dao động điều hòa vì có biên độ âm.
B, Tại t = 0: Vật có li độ x = 0,5 cm và đang đi về vị trí cân bằng
C, Tại t = 0: Vật có li độ x = 0,5 cm và đang đi ra xa vị trị cân bằng.
D, Vật này dao động điều hòa với biên độ 1 cm và tần số bằng 4π.
Câu 16: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng Trong thời gian 1 phút, vật thực hiện được 50
dao động toàn phần giữa hai vị trí mà khoảng cách 2 vị trí này là 12 cm Cho g = 10 m/s2; lấy π2 = 10 Xác định độ biến dạng của lò xo khi hệ thống ở trạng thái cân bằng
Trang 2Câu 17: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng, chiều dài tự nhiên của lò xo là ℓo = 40 cm, vật có khối lượng
m = 0,2 kg Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động Chiều dài của lò xo tại vị trí cân bằng là (lấy g =
10 m/s2)
A ℓcb = 46 cm B ℓcb = 42 cm C ℓcb = 45 cm D ℓcb = 44 cm
Câu 18: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chiều dài tự nhiên của lò xo là ℓo =
30 cm, trong quá trình dao động, chiều dài của lò xo biến thiên từ 34 cm đến 44 cm Chiều dài lò xo tại vị trí cân bằng là
A ℓcb = 36 cm B ℓcb = 39 cm C ℓcb = 38 cm D ℓcb = 40 cm
Câu 19: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A, B dao động với các phương trình uA =
Acos(ωt) cm, uB = Acos(ωt + π/2) cm Tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại khi
A: d2 – d1 = kλ B: d2 – d1 = (2k – 1)λ/2 C: d2 – d1 = (4k + 1)λ/4. D: d2 – d1 = (4k – 1)λ/4
Câu 20: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A, B dao động với các phương trình uA =
Acos(ωt) cm, uB = Acos(ωt + π/2) cm Tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực tiểu khi
A: d2 – d1 = kλ B: d2 – d1 = (2k – 1)λ/2 C: d2 – d1 = (4k + 1)λ/4 D: d2 – d1 = (4k – 1)λ/4.
Câu 21: Một thanh kim loại dao động với tần số 200 Hz Nó tạo ra trong nước một sóng âm có bước sóng
7,17 m Vận tốc truyền âm trong nước là
A: 27,89 m/s B: 1 434 m/s C: 1 434 cm/s D: 0,036 m/s.
Câu 22: Một người gõ một nhát búa vào đường sắt, ở cách đó 1056 m một người khác áp tai vào đường sắt
thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 s Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s thì tốc độ truyền âm trong đường sắt là
A: 5200 m/s B: 5280 m/s C: 5300 m/s D: 5100 m/s
Câu 23: Chọn nhận xét sai về quá trình truyền sóng
A: Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian
B: Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền trạng thái dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian
C: Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian D: Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng theo thời gian
Câu 24: Nhận xét nào là đúng về sóng cơ học
A: Sóng cơ học truyền môi trường chất lỏng thì chỉ truyền trên mặt thoáng
B: Sóng cơ học không truyền trong môi trường chân không và cả môi trường vật chất
C: Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường
D: Sóng cơ học chỉ truyền được trong môi trường vật chất
Câu 25:Một sợi dây mảnh AB không dãn, được căng ngang có chiều dài ℓ = 1,2 m, đầu B cố định, đầu A dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 1,5cos(200πt) cm Trên dây có sóng dừng, bề rộng một bụng sóng là
Câu 26:Một sợi dây mảnh AB không dãn, được căng ngang có chiều dài ℓ = 1,2 m, đầu B cố định, đầu A dao
động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 1,5cos(200πt) cm Tốc độ truyền sóng trên dây là 40 m/s Coi biên độ lan truyền không đổi Vận tốc dao động cực đại của một bụng sóng bằng
A, 18,85 m/s B, 18,85 cm/s C, 9,42 m/s D, 9,42 cm/s.
Câu 27: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có điện trở R biến đổi được Điều chỉnh R để công
suất tiêu thụ cực đại, biết mạch có tính dung kháng Khi đó, điện áp hai đầu mạch
A: sớm pha so với cường độ dòng điện góc π/2 B: sớm pha so với cường độ dòng điện góc π/4
C: trễ pha so với cường độ dòng điện góc π/2 D: trễ pha so với cường độ dòng điện góc π/4
Câu 28: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có điện trở R biến đổi được Điều chỉnh R để công
suất tỏa nhiệt trên R cực đại, biết mạch có tính dung kháng Độ lệch pha φ của u và i là
A: φ = π/2 B: φ = π/4 C: φ = – π/4 D: φ = 0
Câu 29: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có điện trở R biến đổi được Điều chỉnh R để công
suất tiêu thụ cực đại, biết mạch có tính cảm kháng Khi đó
A: điện áp hai đầu mạch sớm pha so với cường độ dòng điện góc π/4
B: điện áp hai đầu mạch trễ pha so với cường độ dòng điện góc π/4
C: cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị lớn nhất
D: hệ số công suất của mạch đạt giá trị lớn nhất
Câu 30: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho R, L, C không đổi Thay đổi ω đến khi
ω = ω0 thì điện áp URmax Khi đó URmax đó được xác định bởi biểu thức
A: URmax = I0.R B: URmax = I0.|ZL - ZC| C: URmax = U.R/|ZL - ZC| D: URmax = U
Câu 31: Mạch điện gồm ba phần tử R1, L1, C1 có tần số cộng hưởng ω1 và mạch điện gồm ba phần tử R2, L2,
C2 có tần số cộng hưởng ω2 (ω1 ≠ ω2) Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch sẽ
là
Trang 3A: 1 2
1 1 2 2
1 1 2 2
Câu 32:Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến thế một hđt xoay chiều, khi đó hđt xuất hiện ở hai đầu cuộn thứ cấp là hđt
Câu 33: Mạch điện RLC có L thay đổi được, trong đó R = 30 Ω, C = 10-4/2π F Mạch điện trên được gắn vào mạng điện 220 V - 50 Hz
- Tìm giá trị của ZL để UC đạt cực đại?
A: ZL = 100 Ω B: ZL = 50 Ω C: ZL = 20 Ω D: ZL = 200 Ω
- Tính giá trị UCmax khi đó?
Câu 34: Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80 Ω, cuộn dây có điện trở trong r = 20 Ω, có độ tự
cảm L thay đổi được, tụ điện có điện dung C = 50/π (μF) Điện áp hai đầu mạch điện có biểu thức u = 200
2cos(100πt - π/6) V Khi công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm của cuộn dây và công suất sẽ là
A: L = 2/10π (H), P = 400 W B: L = 2/π (H), P = 400 W
C: L = 2/π (H), P = 500 W D: L = 2/π (H), P = 2000 W
Câu 35: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho R = 50 Ω, C = 100 μF, L thay đổi được Đặt vào hai
đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = 200cos(100t + π/2) V Khi L = L0 thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại Khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng I qua mạch và điện áp giữa hai đầu điện trở R bằng bao nhiêu?
A: I = 4 A; UR = 200 V B: I = 0,8 5 A; UR = 40 5 V
C: I = 4 10 A; UR = 20 10 V D: I = 2 2 A; UR = 100 2 V
Câu 36: Đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm một tụ điện có điện dung C nối tiếp với hộp X Biết hộp X
chứa một trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng 150 V, người ta đo được UC = 60 V và UX = 210 V Hộp X chứa
A: tụ điện B: cuộn dây không thuần cảm C: điện trở thuần D: cuộn dây thuần cảm
Câu 37: Đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm một tụ điện có điện dung C nối tiếp với hộp X Biết hộp X
chứa một trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng 220 V, người ta đo được UAM = 80 V và UX = 140 V Hộp X chứa
A: tụ điện B: tụ điện hoặc cuộn dây thuần cảm C: cuộn dây thuần cảm D: điện trở thuần
Câu 38: Đoạn mạch AB gồm hai phần tử X, Y trong đó UX = 50 V, UY = 20 V và giá trị hiệu điện thế UAB =
30 V Vậy phần tử X, Y là gì?
Câu 39: Cho mạch điện xoay chiều RLC Khi uRL lệch pha π/2 so với uRC thì ta có
A: U2L U UR C B: U2LC U2RLU2RC C: U2R U UL C D: U2C U UR L
Câu 40: Cho mạch điện xoay chiều RLC Khi uRL lệch pha π/2 so với uRC thì ta có hệ thức
A: U2RLU2RC (UL U )C 2 B: U2RLU2RC (ULU )C 2
C: U2RLU2RC 2(UL U )C 2 D: U2RLU2RC U UL C
Câu 41: Cho mạch điện xoay chiều RLC Khi uRL lệch pha π/2 so với uRC thì hệ thức nào dưới dây là đúng? A: U URL RC U (UR LU )C B: U2RLU2RC U (U2R LU )C 2
C: U U2RL 2RC U (U2R L U )C 2 D: U2RLU2RC U UL C
Câu 42: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân
nhánh Khi tần số trong mạch lớn hơn giá trị
1
2 LC thì
A: điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ
B: điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch
C: dòng điện trong sớm pha so với điện áp giữa hai đầu mạch
D: dòng điện trong mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu mạch
Câu 43: Chọn phương án đúng nhất Trong mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và điện áp cùng pha
khi
A: đoạn mạch chỉ có điện trở thuần B: trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện
Trang 4C: đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng
D: trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng
Câu 44: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L, R, ω không đổi Thay đổi C đến khi
C = C0 thì điện áp ULmax Khi đó ULmax đó được xác định bởi biểu thức
A:
Lmax
U
2R
B: ULmax U C: ULmax I Z0 L D:
L
L max
UZ U
R
Câu 45: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L, R, ω không đổi Thay đổi C đến khi
C = C0 thì công suất Pmax Khi đó Pmax được xác định bởi biểu thức
A: Pmax = U 2/R B: Pmax = U2/2R C: Pmax = I0R D: Pmax = U2/R2
Câu 46: Mạch R, L, C nối tiếp: cuộn dây thuần cảm L = 0,0318 H, R = 10 Ω và tụ điện C Đặt vào hai đầu
mạch một hđt U = 100 V; f = 50 Hz Giả sử điện dung của tụ điện có thể thay đổi được Tính C và cường độ hiệu dụng khi xảy ra cộng hưởng?
A: C = 10-3/2π (F), I = 15 A B: C = 10-4/π (F), I = 0,5 A
C: C = 10-3/π (F), I = 10 A D: C = 10-2/3π (F), I = 1,8 A
Câu 47: Chọn phát biểu đúng khi nói so sánh pha của các đại lượng trong dòng điện xoay chiều?
A: uR nhanh pha hơn uL góc π/2 B: uR và i ngược pha với nhau
C: uR nhanh pha hơn uC góc π/2 D: uL nhanh pha hơn uC góc π/2
Câu 48: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC thì
A: độ lệch pha của uR và u là π/2 B: pha của uL nhanh hơn pha của i một góc π/2.
C: pha của uC nhanh hơn pha của i một góc π/2 D: pha của uR nhanh hơn pha của i một góc π/2
Câu 49: Cho một vật tham gia đồng thời 4 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình lần
lượt là x1 = 10cos(20 π t + π /3)(cm), x2 = 6 √3 cos(20 π t)(cm), x3 = 4 √3 cos(20 π t - π /2) (cm),
x4 = 10cos(20 π t +2 π /3)(cm) Phương trình dao động tổng hợp là
A x = 6 √6 cos(20 π t + π /4)(cm) B x = 6 √6 cos(20 π t - π /4)(cm)
C x = 6cos(20 π t + π /4)(cm) D x = √6 cos(20 π t + π /4)(cm)
Câu 50: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình dao
động là x1 = √2 cos(2t + π /3)(cm) và phương trình dao động tổng hợp là x =2cos(2t + π /12)(cm) Tìm x2
A x2 = √2 cos(2t + π /6)(cm) B x2 = √2 cos(2t - π /6)(cm)
C x2 = 2 √3 cos(2t + π /3)(cm) D x2 =2cos(2t - π /6)(cm)