1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

de thi hoc ki ii tieng anh 5

7 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan sát tranh và sắp xếp lại các chữ cái thành từ đúng.. Khoanh tròn vào từ không cùng loại với hai từ còn lại.[r]

Trang 1

ENGLISH REVIEW Baì 1: chọn phương án đúng

1 What time Peter get up in the morning?

2 My mother is at home now She TV

3 is your favourite sport?

4 You eat vegetables because they are good for your health.

5 There a lot of people at my party yesterday.

6 They often travel plane.

7 What do next week?

A do you B did you C will D A & B

8 Who you meet last night?

9 .will you stay?

10 How is it from here to Hue?

Bài 2: Circle the odd out

Trang 2

8 played stayed listened weekend

9 bus s top far airport railway station

10 him she they we

11 for he in on

12 watch listen were read

14 headhache toothache eyes fever

Bài 3: Select and circle the letter A, B or C

What the matter with you?

2 .are you going tomorrow?

3 Did you clean the floor last Sunday?

A Yes, I B Yes, he is C No, I

4 the weather like in summer? –

5 You should some aspirins.

6 What you do tomorrow?

7 What do you usually do spring?

A to B on C in

8 What the weather like in autumn? –

A is – hot B are – cool C is – cool

9 What are you go next week? – I will ……….on the beach

10 Last Sunday he fishing.

Trang 3

11 How far is it here the post office?

A to - from B from - in C from - to

PART II READING AND WRITING (15’)

Question 6 Look and read Choose the correct word and put them in the line (1pt)

Example: 0 dog

1.You can drink tea in this

2 You find animals like cows and sheep

here

3 You need these to go up to the second

floor

4 More people live here than a

village

Question 7: Read and colour Insert the missing words in the numbered gaps.(1pt)

Mr Bean

Our class has just had a new (1) t _ _ _ _ _ _ of English

He is very friendly and humorus He is in the (2) c _ _ _ _ _ _ _ _ with students He is wearing a brown shirt and brown trouser with a yellow cravat He is standing

in the midle of the room and holding a green book

Trang 4

Question 8 Fill the gaps with suitable information in the box Add words if necessary (1pt)

Trip to Seaside

5th - 10th

December

Ha Long Bay

island Apples, bananas, and

oranges

Second day: explore some caves

1 Next week we have a plan of going to for summer holiday

2 We are going to be there for days

3 We all want to cruise boats, explore caves and on the sunny beach

4 We are going to eat some such as scrap and shrim

Question 9 Look and read Choose the correct words and write in the gaps (1pt)

My house

I love fishing at the lake I often catch a fish and my mum cooks it and we all (1) it for dinner But last Sunday, I didn’t catch any fish It was wet and

(2) , too I went home I said “ hello” to my parent and put my fishing bag on the (3) in the kitchen Then the bad started to move “ What’s in my bag, Mum

(4)

in front

Hide-and-seek t

Trang 5

the living room bedroom with a computer a bathroom

TEST 1 Câu 1: Quan sát tranh v i n các ch cái còn thi u trong m i t (1.5 i m) à điền các chữ cái còn thiếu trong mỗi từ (1.5 điểm) điền các chữ cái còn thiếu trong mỗi từ (1.5 điểm) ền các chữ cái còn thiếu trong mỗi từ (1.5 điểm) ữ cái còn thiếu trong mỗi từ (1.5 điểm) ếu trong mỗi từ (1.5 điểm) ỗi từ (1.5 điểm) ừ (1.5 điểm) điền các chữ cái còn thiếu trong mỗi từ (1.5 điểm) ểm)

Câu 2 Quan sát tranh v s p x p l i các ch cái th nh t úng (2 i m) à điền các chữ cái còn thiếu trong mỗi từ (1.5 điểm) ắp xếp lại các chữ cái thành từ đúng (2 điểm) ếu trong mỗi từ (1.5 điểm) ại các chữ cái thành từ đúng (2 điểm) ữ cái còn thiếu trong mỗi từ (1.5 điểm) à điền các chữ cái còn thiếu trong mỗi từ (1.5 điểm) ừ (1.5 điểm) điền các chữ cái còn thiếu trong mỗi từ (1.5 điểm) điền các chữ cái còn thiếu trong mỗi từ (1.5 điểm) ểm)

Ví d : 0 allobons => balloons ụ: 0 allobons => balloons

Câu 3 Khoanh tròn v o t không cùng lo i v i hai t còn l i (2 i m) à điền các chữ cái còn thiếu trong mỗi từ (1.5 điểm) ừ (1.5 điểm) ại các chữ cái thành từ đúng (2 điểm) ới hai từ còn lại (2 điểm) ừ (1.5 điểm) ại các chữ cái thành từ đúng (2 điểm) điền các chữ cái còn thiếu trong mỗi từ (1.5 điểm) ểm)

Câu 4 N i câu h i v i câu tr l i úng (3 i m) ối câu hỏi với câu trả lời đúng (3 điểm) ỏi với câu trả lời đúng (3 điểm) ới hai từ còn lại (2 điểm) ả lời đúng (3 điểm) ời đúng (3 điểm) điền các chữ cái còn thiếu trong mỗi từ (1.5 điểm) điền các chữ cái còn thiếu trong mỗi từ (1.5 điểm) ểm)

2 What present did you give Mai? b I’m Indonesian

1… 2… 3…… 4…… 5…… 6……

Câu 5 Trả lời các câu hỏi sau về chính bản thân bạn (1.5 điểm)

1 What’s your name?

………

Trang 6

2 Where do you live?

………

3 What will you be in the future?

v o ch ch m): ( 2 m ) ào chỗ chấm): ( 2 m ) ỗ chấm): ( 2 m ) ấm): ( 2 m )

II Wirte (Vi t tên úng theo tranh v o ch ch m): ( 2m ) ết từ thích hợp đúng theo tranh vào chỗ chấm): ( 2m ) ào chỗ chấm): ( 2 m ) ỗ chấm): ( 2 m ) ấm): ( 2 m )

……… ……… ………

III Check the answer.: ( ánh d u x v o tr đánh dấu x vào  trước câu trả lời đúng nhất): ấu x vào  trước câu trả lời đúng nhất): ào  trước câu trả lời đúng nhất):  trước câu trả lời đúng nhất): ước câu trả lời đúng nhất): c câu tr l i úng nh t): ả lời đúng nhất): ời đúng nhất): đánh dấu x vào  trước câu trả lời đúng nhất): ấu x vào  trước câu trả lời đúng nhất): ( 2 m )

1 What are these?

 a It is a ball

 b They are balls

2 Are they cooks?

 a Yes, they are

 b No, they are not

 a a police officer

 b a farmer

 a a student

 b a teachers

IV Circle : (Khoanh tròn )(0.5m)

1 Khoanh v o t ch ngào từ chỉ người đầu bếp: ừ chỉ người đầu bếp: ỉ người đầu bếp: ười đầu bếp: đầu bếp:i u b p:ếp:

2 Khoanh v o t ch ào từ chỉ người đầu bếp: ừ chỉ người đầu bếp: ỉ người đầu bếp: đồ dùng học tập: dùng h c t p:ọc tập: ập:

V True or False ( Câu úng ghi T, câu sai ghi F) ( 2 m ) đánh dấu x vào  trước câu trả lời đúng nhất):

VI Unscramble ( S p x p) ắp xếp) ết từ thích hợp (1m)

VII Construct a sentence ( Đặt câu có một từ đã cho trong câu ): (0.5m) t câu có m t t ã cho trong câu ): (0.5m) ột từ đã cho trong câu ): (0.5m) ừ thích hợp đúng theo tranh vào chỗ chấm): ( 2m )

are ; is ; thank ; I’m ; good ; see ; the ; she

Hen ; sad ; six ;

bed

Ngày đăng: 28/09/2021, 06:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w