1. Trang chủ
  2. » Đề thi

DE KT HKI

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 271,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại lượng tỉ lệ Nhận biết đại lượng Hiểu được tính chất Vận dụng được tính chất thuận tỉ lệ tỉ lệ thuận, tỉ lệ của đại lượng tỉ lệ của đại lượng tỉ lệ thuận nghịch nghịch thuận và tính c[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I- NĂM HỌC 15-16

Môn: TOÁN 7 (Thời gian: 90 phút)

GV ra đề: Phạm Thị Kim Tiến Trường THCS Phan Châu Trinh

MA TRẬN:

Cấp độ

Vận dụng

Cộng

1 Tập hợp Q các

số hữu tỉ, giá trị

tuyệt đối của

một số hữu tỉ

Biết được quy tắc các phép tính trong

Q để làm BT, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Vận dụng các quy tắc

để giải toán tìm x

Vận dụng các phép toán trong Q để thực hiện các bài tập, Tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Tính toán trong tập hợp số hữa tỉ Q

2 Đại lượng tỉ lệ

thuận tỉ lệ

nghịch

Nhận biết đại lượng

tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch

Hiểu được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận

Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận

và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán chia phần tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch

22.5% Hai đường thẳng

vuông góc, hai

đường thẳng

song song

Nhận biết hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song

Chứng minh hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song

3.Tổng ba góc

của một tam giác

Biết định lí tổng ba góc của một tam giác

Tính được số đo các góc trong của tam giác

Trang 2

4 Hai tam giác

bằng nhau.

Nắm được định nghĩa hai tam giác bằng nhau

Biết vậndụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau

22.5%

5 Đồ thị hàm số

y = ax ( a0)

Điểm thuộc đồ thị hàm số y = ax (a  0)

Xác định được hệ số K

Biểu diễn được Y theo X

100%

ĐỀ:

Trang 3

A PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm).

Hãy viết vào bài thi chỉ một chữ cái in hoa đứng trước đáp số đúng

Câu 1  

4

3

có giá trị là:

Câu 2 Cách viết nào sau đây là đúng:

A |− 0 ,25|=− 0 ,25 B  0, 25 ¿−(−0 , 25)

C - -0, 25 = −(−0 , 25) D |− 0 ,25| = 0,25

Câu 3 Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một

góc so le trong bằng nhau thì:

b

Câu 4 Điểm thuộc đồ thị hàm số y = -2x là:

A (-1; -2) B (

1

Câu 5 Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận, biết khi x = 5 thì y = 15 Hệ số tỉ lệ của

y đối với x là:

A

1

Câu 6 Tam giác ABC vuông tại A ta có:

A B+ ^^ C>900 B B+ ^^ C<900 C B+ ^^ C=900 D B+ ^^ C=1800

Câu 7 Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ – 2 thì y và x liên hệ với

nhau theo công thức:

A y = 2x

B y = -

1

2 x C y =

1

2 x D y = -2x

Câu 8 Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một

cặp góc thì a // b Cụm từ trong chỗ trống ( ) là:

A so le trong bằng nhau B đồng vị

C trong cùng phía bằng nhau D ngoài cùng phía bằng

nhau

Câu 9 Cho y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là a, khi x = 3 thì y = 6

Vậy a bằng:

A 2 B 0,5 C 18 D 3

Câu 10 Cho tam giác ABC có Â = 500, góc B = 700 Số đo góc ngoài tại đỉnh C bằng:

A 60o B 120o C 70o D 50o

Câu 11 Cho hàm số y = f(x) = 3x + 1 Khi đó f(-1) bằng :

A - 2 B 2 C 4 D - 4

Câu 12 Cho  EGH = MNP Như vậy:

A EG = MP B HE = PM

C EH = NM D Cả A và C đúng

Trang 4

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 (1 điểm) Thực hiện các phép tính:

a

b  

3

3

2 2

Bài 2 (1.5 điểm)

a Tìm x thỏa mãn:

b Cho x và y là hai đại lượng tỷ lệ nghịch Tìm hệ số tỷ lệ của chúng

Biết rằng khi x = 8 thì y = 7

Bài 3 (1 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C đi lao động trồng cây xanh, số cây trồng được của

ba lớp theo thứ tự lần lượt tỉ lệ với các số 3; 5; 8 và tổng số cây trồng được của ba lớp là 256 cây Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

Bài 4 (3 điểm) Trên cạnh BC của tam giác ABC lấy điểm D, (D không trùng với B và

C) Gọi M là trung điểm của AD Trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho ME =

MB Trên tia đối của tia MC lấy điểm F sao cho MF = MC Chứng minh rằng:

a AE // BC

b Điểm A nằm giữa hai điểm F và E

Bài 5 (0.5 điểm) Cho

2015

           

Chứng minh rằng : B < 1

HƯỚNG DẪN CHẤM

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Mỗi câu đúng 0.25đ

B Phần tự luận: 7 điểm

Bài 1

(1đ)

Thực hiện các phép tính:

a

b  

3

3

2 2

0.5đ 0.5đ

Bài 2

Trang 5

* x – 0,25 =

5

2  x =

5

2 +

1

4  x =

11 4

* x – 0,25 = -

5

2  x =

-5

2 +

1

4  x =

9 4

b Cho x và y là hai đại lượng tỷ lệ nghịch Tìm hệ số tỷ lệ của chúng

Biết rằng khi x = 8 thì y = 7

Gọi a là hệ số tỷ lệ của x và y, ta có: x y = a

Thay x = 8 và y = 7 vào x y = a, tìm được a = 56 Kết luận

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

Bài 3

(1đ)

Ba lớp 7A, 7B, 7C đi lao động trồng cây xanh, số cây trồng được của ba lớp theo

thứ tự lần lượt tỉ lệ với các số 3; 5; 8 và tổng số cây trồng được của ba lớp là 256

cây Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

Gọi số cây của ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được lần lượt là: x ; y ; z (cây)

x ; y ; z là số tự nhiên

Theo bài ra ta có:

16

 

Tìm được: x = 48 ; y = 80 ; z = 128 và kết luận

0.25đ 0.5đ 0.25đ

Bài 4

(3đ)

Trên cạnh BC của tam giác ABC lấy điểm D, (D không trùng với B và C) Gọi M

là trung điểm của AD Trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho ME = MB

Trên tia đối của tia MC lấy điểm F sao cho MF = MC Chứng minh rằng:

a AE // BC

b Điểm A nằm giữa hai điểm F và E

GT

KL

a AE // BC

Chứng minh được MAE = MDB  AEM DBM  Kết luận: AE // BC

b Điểm A nằm giữa hai điểm F và E

* MAE = MDB  AE // BC và AE = DC (1)

* Chứng minh được MAF = MDC  AFM DCM 

Kết luận: AF // DC và AF= DC (2)

* Từ (1) và (2) suy ra: ba điểm: F; A; E thẳng hàng

và chứng minh được MEF = MBC  FE = BC (3)

Từ (1); (2), (3) ta có: FA + AE = CD + DB = CB = FE

Kết luận: Điểm A nằm giữa hai điểm F và E

0.5đ

1đ 0.5đ 0.5đ

0.5đ

F

M

Trang 6

Bài 5

(0.5đ))

Cho

2015

           

Chứng minh rằng : B < 1

2B =

           

Vậy: B = 2B – B = 1-

2015 1 2

 

 

  < 1

0.25đ 0.25đ

Ngày đăng: 28/09/2021, 05:30

w