Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng 3 điểm Câu 1: Căn bậc hai của 9 là : A... Lời phê của GV.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9
Cấp độ
Chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1/ Căn thức
bậc hai –
Hằng đẳng
thức
Hiểu và tìm được điều kiện xác định của căn thức bậc hai
Vận dụng hằng đẳng thức
2
A A
2/ Liên hệ
giữa phép
nhân Phép
chiavàphép
khaiphương
Khai phương được một tích
3/Các phép
biếnđổi đơn
giảnbiểuthức
chứacănthức
bậc hai – rút
gọnbiểu thức
Hiểucác phépbiếnđổiđơn giảnbiểuthức chứacănthức bậc haiđể thực hiện phép tính
Biết biến đổi và rút gọn căn thức bậc hai
Và tìm x
Vân dụng biến đổi
để so sánh
bậc ba
Họ và tên
Lớp :9
Kiểm tra chương I Môn Đại số
Trang 2ĐỀ A
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (3 điểm)
Câu 1: Căn bậc hai của 9 là :
Câu 2: Giá trị của x để 2x có nghĩa là:5
A x
5
2
B x
5 2
C.x
5 2
D x
5 2
Câu 3: Kết quả của 81a (với a<0) là: 2
Câu 4: Kết quả của phép tính 40 2,5 là:
Câu 5: Kết quả của phép tính
25 36
9 49 là:
A
10
7
100
49 100
Câu 6: Kết quả của phép tính 3 27 3125là:
A.2 B.-2 C 398 D 398
II. Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Thực hiện phép tính: (2đ)
5
2 −√5
Câu 2: Tìm x, biết: (2đ)
Câu 3: (3đ)
Q=( √a+11 −
1
a+√a): √a − 1
a+2√a+ 1
a/ Tìm điều kiện và rút gọn Q.
b/ So sánh Q với 1
Họ và tên :
Lớp 9 Kiểm tra chương I Môn Đại số
Trang 3Điểm Lời phê của GV
ĐỀ B
I Phần trắc nghiệm : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (3 điểm)
Câu 1: Kết quả của phép tính
25 36
9 49 là:
A
10
7
100
49 100
Câu 2: Kết quả của 81a (với a<0) là: 2
Câu 3: Kết quả của phép tính 3 27 3125là:
A.2 B.-2 C 398 D 398
Câu 4: Căn bậc hai của 9 là :
Câu 5: Kết quả của phép tính 40 2,5 là:
Câu 6: Giá trị của x để 2x có nghĩa là:5
A x
5
2
B x
5 2
C.x
5 2
D x
5 2
II. Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Thực hiện phép tính: (2đ)
a/√6(3√12 − 4√3+√48 −5√6)
b/ (5−√15
√5−√3−
7
√7): 2
√7 −√5
Câu 2: Tìm x, biết: (2đ)
a/ 5√x −2=10+√9 x+18 b/ √(2 x −1)2=5
Câu 3: (3đ)
P=(a −1√a+
1
a− 2√a+1
a/ Tìm điều kiện xác định của P và rút gọn P.
b/ So sánh P với 1.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
ĐỀ A
Trang 4I.Phần trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm
II Phần tự luận (7 điểm)
1 a/ √18 −2√50+3√8=3√2 −10√2+12√2
¿√2
b/ (6 −2√2
3 −√2 −
5
2 −√5=[2(3−√2)
3 −√2 −√5]×(2+√5)
¿−1
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
2 √(2 x +3)2=4⇔|2 x +3|=4
⇔2 x +3=4 (x ≥−3
2) hoặc 2 x+3=− 4 (x <−3
2)
⇔ x=1
2 (tm) hoặc x=−
7
2 (tm) b/ √9 x −5√x=6 − 4√x ( x ≥ 0 )
⇔ √x=3
⇔ x=9
0,5đ
0,5đ
0,5đ 0,5đ
3
Q=( √a+11 −
1
a+√a): √a − 1
a+2√a+ 1
a/ ĐK: a>0; a ≠ 1
Q=[ √a+11 −
1
(√a+1)2
¿ √a −1
2
¿√a+1
b / Ta có Q = 1 +
1
a
Vì a>0 nên
1
a >0 Dô đó 1 +
1
a >1
Vậy Q > 1
1đ
0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
)
Trang 5ĐỀ B
I.Phần trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm
II/Phần tự luận (7 điểm)
Bà
i
1 a/√6(3√12 − 4√3+√48 −5√6)=√6(6√12 − 4√3+4√3 −5√6)
¿36√2− 30
b/ ( √5− 5−√ √153−
7
¿−(√5 −√7)÷(√7+√5)=6−√35
0,5đ 0,5đ
0,5đ
0,5đ
2 a/ 5√x −2=10+√9 x −18 ( x ≥ 2)
⇔5√x − 2− 3√x −2=10
⇔ x=27
b/ √(2 x −1)2=5⇔|2 x −1|=5
⇔2 x − 1=5 (x ≥1
2) hoặc 2 x −1=−5 (x ≥1
2)
⇔ x=3 (tm) hoặc x=− 2 (loại)
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ
3
P=(a −1√a+
1
a− 2√a+1
a/ ĐK: a>0; a ≠ 1
P=(a −1√a+
1
a− 2√a+ 1=[ √a(√1a − 1)+
1
(√a −1)2
P=√a −1
b/ Xét hiệu P −1=√a −1
P −1= −1
√a<0 vì a>0 Vậy P<1
1đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ