Lưu ý: Việc quy đồng hai vế thường được áp dụng khi giải bất phương trình có ẩn ở mẫu nhưng lúc thực hiện phép quy đồng hai vế chúng ta không được bỏ mẫu chung đi trừ khi mẫu chung ấy là[r]
Trang 1Quyển 1:
Lý thuyết Các Ví dụ Đề tham khảo
Trang 2M C L C
Phần 1: Hàm số và một số bài toán có liên quan 1
Phần 2: Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit 16
Phần 3: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng 23
Phần 4: Phương pháp toạ độ trong không gian (Oxyz) 32
Phần 5: Số phức 45
Phần 6: Khối đa diện, khối tròn xoay 49
Phần 7: Một số vấn đề về lượng giác 56
Phần 8: Tổ hợp – Xác suất & Nhị thức Newton 64
Phần 9: Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng (Oxy) 69
Phần 10: Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình 75
Phần 11: Bất đẳng thức, giá trị lớn nhất & giá trị nhỏ nhất 84
Phụ lục: Đề và đáp án kỳ thi THPT.QG năm 2015 91
Phụ lục: Phương pháp xét dấu biểu thức chứa biến 95
Phụ lục: Một số vấn đề về tam thức bậc hai 96
Phụ lục: Một số vấn đề về toạ độ trong mặt phẳng 98
Phụ lục: Bảng công thức đạo hàm 99
Phụ lục: Bảng công thức lượng giác 100
Trang 3
Th.S Dương Phước Sang 1 0942.080383
KH O SÁT HÀM S VÀ BÀI TOÁN CÓ LIÊN QUAN
I Sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đa thức
Tìm điểm uốn khi y′ =0 vn Lập bảng giá trị
Vẽ đồ thị và nêu nhận xét
Số nghiệm của phương trình y′ = 0 a > 0 a < 0
Đồ thị hàm số bậc ba luôn nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
Số nghiệm của phương trình y′ = 0 a > 0 a < 0 Cực trị
Đồ thị hàm số trùng phương luôn nhận trục tung làm trục đối xứng
Nếu đồ thị của hàm số trùng phương có 3 điểm cực trị thì chúng tạo thành 3 đỉnh của một tam giác cân
Trang 4−
→ −
và ( )
lim
d c x
Tiếp tuyến của đồ thị ( ) :C y = f x( ) tại x0 có hệ số góc k = f x′( )0
Tiếp tuyến song song với △ : y = ax + b có hệ số góc k = a
Tiếp tuyến vuông góc với △ : y = ax + b có hệ số góc 1 ( 0)
a
k = − a ≠
Tiếp tuyến tạo với trục hoành một góc ϕ có hệ số góc k = ±tanϕ
Dạng 1 (phương trình tiếp tuyến TẠI một điểm)
Xác định đủ ba giá trị x y0, 0 và f x′( )0
Dùng công thức (*) để viết phương trình tiếp tuyến
Dạng 2 (phương trình tiếp tuyến biết trước hệ số góc k)
Xác định hệ số góc k từ giả thiết của bài toán
Dùng công thức f x′( )0 = để xác định k x0rồi tìm y0
Dùng công thức (*) để viết phương trình tiếp tuyến
Tiếp tuyến của đồ thị
TẠI một điểm
khác hoàn toàn với
tiếp tuyến của đồ thị
Đặc biệt lưu ý
Trang 5Th.S Dương Phước Sang 3 0942.080383
Dạng 3 (phương trình tiếp tuyến thoả một điều kiện nào đó cho trước)
Đặt x0 = rồi tính a y0 = f a( ) và f x′( )0 = f a′( )
Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại x0 theo công thức y = f a x′( )( − +a) f a( )
Dùng điều kiện đề cho để xác định a Từ đó viết được phương trình tiếp tuyến
IV Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị
lµ ®−êng th¼ng n»m ngang ®i qua
Kết quả: Phương trình (*) có n nghiệm ⇔( )C và d có n điểm chung ⇔ ⋯
V Điều kiện xác lập cực trị của hàm số bậc ba và hàm số trùng phương
Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên K chứa x0 sao cho f x′( )0 =0 Khi đó,
f′′x ≠ ⇒ f x đạt cực trị tại x0 f′′( )x0 =0 : không suy ra được điều gì
(nếu y x′′( )0 =0 ta cần vẽ bảng biến thiên của hàm số để xác định về cực trị của hàm số) Hàm số bậc ba y =ax3 +bx2+cx+d có cực trị ⇔y′ =0 có 2 nghiệm phân biệt
Hàm số trùng phương y =ax4 +bx2+c có 3 cực trị ⇔y′ =0 có 3 nghiệm phân biệt Hàm số trùng phương y =ax4 +bx2+c có 1 cực trị ⇔y′ =0 có 1 nghiệm duy nhất
VI Sự tương giao giữa đồ thị hàm số và một đường thẳng
Số giao điểm của ( ) :C y = f x( ) và :d y=kx + bằng với số nghiệm của phương trình b
( )
f x =kx +b
Đồ thị hàm số bậc ba cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi hàm số ấy có 2 điểm cực trị sao cho 2 giá trị cực trị tương ứng trái dấu với nhau
Đồ thị hàm số trùng phương cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt khi và chỉ khi hàm số
có 3 điểm cực trị sao cho 2 giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số trái dấu với nhau
VII Sự đơn điệu của hàm số nhất biến trên một khoảng
Hàm số y ax b
cx d
+
=+ đồng biến trên khoảng K ⊂ ⇔D f x′( )> ∀ ∈0, x K Hàm số y ax b
cx d
+
=+ nghịch biến trên khoảng K ⊂ ⇔D f x′( )< ∀ ∈0, x K
IX Một số công thức tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng
Trang 6Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có đúng 1 nghiệm dương ?
Lấy đối xứng với phần còn lại của ( )C qua Ox
3
(C ) :y = f x( ) Giữ nguyên phần đồ thị ( )C nằm bên phải Oy
Lấy đối xứng với phần đã giữ lại đó qua Oy
y = f (|x |) là hàm số chẵn
nên có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng
2
(C ) :y = u x v x( ) ( )
Giữ nguyên phần đồ thị
( )C ứng với ( )u x ≥ 0
Lấy đối xứng với phần
còn lại của ( )C qua Ox
Trang 7Th.S Dương Phước Sang 5 0942.080383
x y
-2-1
-2
-1
64
Đồ thị hàm số là một đường cong nhận điểm
I(2;1) làm tâm đối xứng (như hình vẽ)
bằng với số giao điểm của ( )C và d
(1) có 3 nghiệm ⇔( )C và d có đúng 3 điểm chung
m m
Trang 8y
1
-1 -1
O
1
x y
Hàm số đồng biến trên khoảng (–1;0), (1;+∞) và nghịch biến trên khoảng (–∞;–1), (0;1)
Hàm số đạt cực đại tại xCĐ = 0 với yCĐ= 0
đạt cực tiểu tại xCT= ±1 với yCT= –1
Hàm số đạt cực tiểu tại xCT = 0 với yCT= 0 và không đạt cực đại
Bảng giá trị: x –1 0 1
Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng (như hình vẽ bên đây)
1
x y x
−
=
−
Trang 9Th.S Dương Phước Sang 7 0942.080383
y
x
3 2
3 2
Đồ thị hàm số gồm hai nhánh nhận điểm I(1;2) làm tâm đối xứng (như hình vẽ)
Ví dụ 5: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số sau đây với điều kiện kèm theo
Trang 10Với x0 =2 thì y0 = −2 Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại M(2;–2) có phương trình
y = − x − − ⇔ = − + (tiếp tuyến này trùng với d) y x
Như vậy ( )C chỉ có một tiếp tiếp song song với d là y = – 3x
1
x y x
−
=
1( 1)
y x
−
=
−
Tiếp tuyến tạo với hai trục toạ độ một tam giác cân nên tạo với trục Ox một góc bằng 45
Từ đó hệ số góc của tiếp tuyến đó là k = ±tan 45 = ± ⇔1 y x′( )0 = ± 1
Hàm số đạt cực tiểu tại x0 = −2 nên y′ − = ⇔ −( 2) 0 m2+4m− = ⇔3 0 m = hoặc m = 3 1
Với m = 3 thì y′′ − =( 2) 12>0 ⇒ hàm số đạt cực tiểu tại x0 = −2
Với m = 1 thì y′′ − =( 2) 0 (kết quả này bằng 0 thì phải dùng sự biến thiên của hàm số)
y′ =x + x + = x + ≥ ∀ ∈x ℝ ⇒ hàm số không đạt cực trị
Vậy với m = 3 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 = −2
muốn xác định được sự tồn tại cực trị của hàm số tại x0 ta phải xét dấu f x′( )
Tiếp tuyến qua A khác với
tiếp tuyến tại A
Chú ý
Trang 11Th.S Dương Phước Sang 9 0942.080383
y = m + x + mx + −m x −
a) Tìm các giá trị của m để hàm số có cực đại và cực tiểu
b) Với giá trị nào của m thì hàm số có các điểm cực trị cùng dương
m P
⇔ − + − + + = ⇔ + = ⇔ = − (thoả điều kiện (*))
Vậy m = –6 là giá trị tham số cần tìm
y =x + mx +m + Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số
có các điểm cực trị A, B sao cho đường thẳng AB đi qua điểm C(1;0)
Trang 12So với điều kiện m ≠ ta nhận 0 m = ± là các giá trị tham số cần tìm 1
có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của một tam giác vuông
Hàm số có 3 điểm cực trị ⇔ phương trình y′ =0 có 3 nghiệm phân biệt ⇔m > 0
Khi đó, 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số là: A(0;m2 – m), ( B− m;−m) , (C m;−m)
AB = − m −m AC = m −m và AB = AC
Từ đó để ABC∆ vuông thì AB AC = Giải tiếp rồi đối chiếu điều kiện ta nhận m = 1 0
Trang 13Th.S Dương Phước Sang 11 0942.080383
Đặt g x( )=x2− + +x 1 m
( )C và △ cắt nhau tại 3 điểm phân biệt ⇔ phương trình (*) có 3 nghiệm x x x1, ,2 3 ph.biệt
⇔ phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 2
m∈ −∞ − − thì ( )C và △ cắt nhau tại 3 điểm phân biệt
mx − m− x + m− = (1) Đặt 2
0
t =x ≥ ta được 2
mt − m− t + m− = (2) ( )C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt ⇔ phương trình (1) có bốn nghiệm phân biệt
⇔ phương trình (2) có hai nghiệm t t1, 2 dương phân biệt
tại 3 điểm phân biệt A(0;1), B, C sao cho tiếp tuyến của ( ) C tại B và C vuông góc với nhau?
Tiếp tuyến của ( )C tại B và C vuông góc với nhau khi và chỉ khi y x′( ) ( )1 y x′ 2 = −1
Trang 14điểm M, N phân biệt sao cho tam giác OMN vuông tại O
m
m m
Trang 15Th.S Dương Phước Sang 13 0942.080383
–9
1
x y x
−
=+ sao cho khoảng cách từ điểm M đến trục
hoành gấp 3 lần khoảng cách từ điểm M đến trục tung
Trang 16Ví dụ 16: Gọi △ là tiếp tuyến của đồ thị ( ) : 2 1
− tại giao điểm của ( )C với trục tung
Tìm toạ độ điểm N thuộc đồ thị ( ) C sao cho N có hoành độ lớn hơn 1 đồng thời khoảng cách từ điểm N đến tiếp tuyến △ đạt giá trị nhỏ nhất
Bài giải
1
x y
x
−
Gọi A là giao điểm của đồ thị ( ) C với trục tung thì (0;1)A
Tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại A là đường thẳng △:y= 3x + ⇔1 3x − + =y 1 0
n
n
n n
VÍ DỤ MINH HOẠ VỀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
x − x < thì ( )C và ( )C′ đối xứng nhau qua Ox
Như vậy dựa vào ( )C ta vẽ được ( )C′ như hình 2 dưới đây
Trang 17Th.S Dương Phước Sang 15 0942.080383
1
x x
2 11
x x x x
x < thì ( )C và ( )C′ đối xứng nhau qua Ox
Như vậy dựa vào ( )C ta vẽ được ( )C′ như hình 2 dưới đây
Từ đó ta có đồ thị ( )C′ như hình 6 dưới đây( )C : y = 2x3 – 9x2 + 12x – 3 ( )C ′ :y = 2|x|3– 9x2+12|x| – 3
x
y
21
2 11
x x
−
=
Trang 19Th.S Dương Phước Sang 17 0942.080383
I Các định nghĩa và tính chất của lôgarit
Với cơ số 0 <a≠ 1 ta định nghĩa a x = ⇔ =b x loga b
Với cơ số 0 <a≠ 1 ta có các tính chất sau đây:
10
logb =lgb =log b (b > 0) log ( )n m m loga
a b = n ⋅ b (n ≠ 0, b > 0)
lnb = loge b (b > 0) log (a m n )=loga m+loga n (m,n > 0)
Trang 20Ví dụ 3: Chứng minh rằng các đẳng thức sau đây luôn đúng với điều kiện kèm theo
a) log( 2 ) 2 log 2 1(log log )
c) loga x.logb y =loga y logb x với mọi số dương , , ,a b x y thoả mãn a ≠ 1, b ≠ 1
Trang 21Th.S Dương Phước Sang 19 0942.080383
Ví dụ 4: Giải các phương trình và bất phương trình sau đây:
⇔ = ⇔ = Vậy phương trình có tập nghiệm S ={ }0;1
Trang 22So với điều kiện t > 0 ta nhận 0< ≤ , khi đó 3t 3 x ≤ ⇔ ≤ 3 x 1
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = −∞ ( ;1]
Trang 23Th.S Dương Phước Sang 21 0942.080383
Ví dụ 7: Giải các phương trình và bất phương trình sau đây:
So với điều kiện x > 0 ta nhận hết các nghiệm nêu trên
x = + làm nghiệm của phương trình
1
x x
1
x
x x
0
x x
Trang 24Ví dụ 8: Giải các phương trình và bất phương trình sau đây:
Hướng dẫn: đặt t =log (33 x − 1) Đáp số: x ∈(0; log 3109 ∪[log 4; 3 +∞)
5
0< ≠ ta có x
5 5
Hướng dẫn: xét 2 trường hợp theo cơ số (3x + 2)
Giải trường hợp 3x + > ta được 2 1 ( 1 5] 1 5
x ∈ −∞ − ∪ + Giải trường hợp 3x + < ta được 2 1 [1 5 ] 1 5 )
Trang 25Th.S Dương Phước Sang 23 0942.080383
NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN & NG D NG
I Bảng nguyên hàm cơ bản và nguyên hàm mở rộng
( ).ln (n )
f x ax b dx
dx x
Trang 26III Phương pháp nguyên hàm đổi biến số
( ) ( ) ( )
f t x t x dx′ =F t x +C
∫ Vài dạng tích phân đổi biến thông dụng:
Dạng tích phân Đặc điểm nhận dạng Cách đặt
( ) ( )( )
Đôi khi thay cách đặt t =t x( ) bởi t =m t x ( )+n ta sẽ gặp thuận lợi hơn
IV Công thức Newton-Leibnitz (tính tích phân xác định)
Trang 27Th.S Dương Phước Sang 25 0942.080383
VII Công thức tính diện tích hình phẳng
VIII Công thức tính thể tích của vật thể tròn xoay
Hình phẳng ( )H giới hạn bởi truïc
( ) ;,
V =π∫ f x dx
Dưới đây hình minh hoạ cho 1 số trường hợp khác và công thức xử lý tương ứng:
Trang 28Ví dụ 1: Chứng minh rằng F x( )=ln(x + x2 +1) là 1 nguyên hàm của ( ) 21
F x = x − + là nguyên hàm của ( ) 4 3
x x
–
Trang 29Th.S Dương Phước Sang 27 0942.080383
A B
=
⇔ =−
quy đồng rồi nhóm số hạng
ở tử thức theo luỹ thừa của x
Với tích phân này ta thực hiện
Trang 301 ln
.ln
2 2
1 2 1
Trang 31Th.S Dương Phước Sang 29 0942.080383
Trang 32y
3-1
O x
y
Trang 33Th.S Dương Phước Sang 31 0942.080383
hạn bởi các đường sau đây : ( ) :C y =e x x , trục hoành và đường thẳng x = 1
hạn bởi các đường sau đây : ( ) :C y = x , d : y = x – 2 và trục hoành
Lời giải
Hoành độ giao điểm của ( )C với trục hoành: x = ⇔ = 0 x 0
Hoành độ giao điểm của d với trục hoành: x − = ⇔ = 2 0 x 2
Hoành độ giao điểm của ( )C với trục hoành:
Trang 34PH NG PHÁP TO Đ TRONG KHÔNG GIAN
Trung điểm I của Trọng tâm G của Trọng tâm G của
đoạn thẳng AB tam giác ABC tứ diện ABCD
222
y y y
z z z
Hình chiếu vuông góc của điểm (M x M;y M;z M):
Trên trục Ox là M x1( M; 0; 0) Trên mp(Oxy) là M12(x M;y M; 0)
Trên trục Oy là M2(0;y M; 0) Trên mp(Oxz) là M13(x M; 0;z M)
Trên trục Oz là M3(0; 0;z M) Trên mp(Oyz) là M23(0;y M;z M)
Lưu ý: Ba điểm A, B, C thẳng hàng ⇔AB và BC cùng phương
Ba điểm A,B,C không thẳng hàng ⇔AB và BC không cùng phương
Trang 35Th.S Dương Phước Sang 33 0942.080383
A'
C' B'
A
B A
C
B A
C' B'
C
D A
Thể tích khối tứ diện ABCD:
1[ , ]
2
ABC A B C
V ′ ′ ′ = AB AC AA′Ứng dụng 4: Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng △
d △ △( ,1 2) 1 2 1 2
1 2
, ,
Trang 36Nếu ( )P đi qua ( ;0;0), (0; ;0), (0;0; )A a B b C c với abc≠ thì 0
III Phương trình đường thẳng
Đường thẳng d đi qua điểm M x y z0( ; ; )0 0 0 và có véctơ chỉ phươngu =( ; ; )a b c có:
Phương trình tham số:
0 0 0
Nếu d €∆ thì d nhận véctơ chỉ phương u∆ của ∆ làm véctơ chỉ phương tức là u d =u∆
Nếu d ⊥( )P thì d nhận véctơ pháp tuyến n P của ( )P làm véctơ chỉ phương tức là u d =n P
Nếu d =( ) ( )P ∩ Q thì d có véctơ chỉ phương u =[n n P, Q]
C
A
B
Trang 37Th.S Dương Phước Sang 35 0942.080383
Q P
M P
Q
M P
I Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu
Không giao nhau Tiếp xúc với nhau Cắt nhau theo đường tròn
R
r P
I
( ),( )
d I P >R d I P( ),( ) =R d I P( ),( ) <R
II Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng
Cho mặt phẳng ( ) :P Ax+By +Cz + = có vtpt D 0 n P =( ; ; )A B C và đi qua điểm M P
và mặt phẳng ( ) :Q A x′ +B y′ +C z′ +D′ = có vtpt 0 n Q =( ;A B C′ ′ ′; ) và đi qua điểm M Q
cïng ph−¬ng
( )P cắt ( )Q ⇔n P không cùng phương n Q (chú ý thêm: ( ) P ⊥( )Q ⇔n P ⊥n Q)
III Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
Cho đường thẳng d1 đi qua điểm M x y z1( ; ; )1 1 1 có véctơ chỉ phương u1 =( ; ; )a b c1 1 1
đường thẳng d2 đi qua điểm M x y z2( ; ; )2 2 2 có véctơ chỉ phương u2 =( ; ; )a b c2 2 2
Để tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng d d1, 2 cắt nhau ta viết phương trình tham số của d1 và d2 (theo 2 tham số khác nhau) Lập hệ phương trình tạo nên bởi chúng để tìm t t1, 2Cuối cùng thay t1 vào phương trình tham số của d1 để tìm toạ độ của giao điểm
Trang 38IV Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng
Cho đường thẳng
0
0 0
Thay (1) vào (2) ta được phương trình (*) theo t Tuỳ theo số nghiệm của phương trình (*)
ta suy ra được vị trí tương đối của đường thẳng d và mặt phẳng ( )P
Trang 39Th.S Dương Phước Sang 37 0942.080383
VÍ DỤ MINH HOẠ
( )S có tâm I(0;–1;3) và đi qua A nên có bán kính R =IA= 24
Vậy phương trình mặt cầu ( ) :S x2 + +(y 1)2 + −(z 3)2 =24
Gọi I là trung điểm của đoạn MN thì I(–1;1;1)
( )S có đường kính MN nên có tâm I và bán kính 1
R = MN =
Vậy phương trình mặt cầu ( ) : (S x +1)2+ −(y 1)2+ −(z 1)2 =22
Vậy phương trình mặt cầu ( ) :S x2 + −(y 2)2 + +(z 6)2 =25
đi qua các điểm O(0;0;0), A(1;3;1), B(2;1;2), C(0;2; –6) Khi đó d = và 0
9 2 13 10 29 10
tâm ( ; ; )I a b c ∈Oy đồng thời đi qua A(2;1;–1) và T(–1;–3;2) Khi đó,
I
C I B
Trang 40qua A(1;2;1), B(0;–1;1), C(2;3;0) và có tâm I thuộc ( ) :β x− + − = Khi đó 2y 3z 3 0
2
a b c d
qua hai điểm A(3;2;–4), B(4;5;0) sao cho tâm I của ( )S thuộc đường thẳng d Khi đó
Thay (**) vào (*) ta được t = −1 vµ d = − 43 ⇒ =a 1, b = −1, c = 2
Vậy phương trình mặt cầu ( ) :S x2+ + − + − −y2 z2 2x 2y 4z 43= 0
Mặt phẳng ( )P đi qua điểm A(2;–1;3) và vuông góc với d
nên ( )P có véctơ pháp tuyến n =u d = −(2; 1;2)