C 2H6O có hai công thức cấu tạo sau CH 3 CH2 - OH rượu etylic, CH3-O-CH3 Đimetyl ete TRONG PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ các nguyên tử cacbon không những liên kết với các nguyên tử khác mà còn[r]
Trang 1ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ
1 ĐỐI TƯỢNG CỦA HÓA HỌC HỮU CƠ là các hợp chất hữu cơ
2 HỢP CHẤT HỮU CƠ là hợp chất của C ( trừ CO, CO2, H 2 CO 3 , muối cacbonat,CN - ) CH 4 , C 2 H 4 , C 2 H 2 , C 6 H 6 , (hidrocacbon); C 2 H 5 OH, CH 3 COOH ( dẫn xuất của hiđrôcacbon)
3 ĐẶC ĐIỂM CHUNG của hợp chất hữu cơ
THÀNH PHẦN NGUYÊN TỐ nhất thiết phải có C, thường có H, hay gặp O, N, đến halogen, S, P …
LIÊN KẾT HOÁ HỌC chủ yếu lk cộng hoá trị.
CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ thường dễ bay hơi ít bền đối với nhiệt và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.
CÁC PHẢN ỨNG CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ thường chậm và không hoàn toàn theo một hướng nhất định.
4 PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ 2 loại lớn làHIDROCACBON và DẪN XUẤT CỦA HIDROCACBON.
HIDROCACBON do 2 nguyên tố C, H tạo nên gồm Hiđrocacbon no (CH4 , C 2 H 6 …), Hiđrocacbon chưa no (C 2 H 4 ,
C 2 H 2 …); Hiđrocacbon thơm (C 6 H 6 , C 7 H 8 …)
DẪN XUẤT CỦA HIDROCACBON ngoài C, H còn có những nguyên tố khác O, N, Cl, S… như C2 H 5 OH, HCHO, CH 3 COOH…những nhóm -OH, -CHO, -COOH, -NH 2 gọi là những nhóm chức quyết định TCHH của hợp chất
hữu cơ
5 PHÂN BIỆT CÁC CÔNG THỨC
CÔNG THỨC TỔNG QUÁT Cx H y O z N t cho biết số nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.
CÔNG THỨC THỰC NGHIỆM: ( CH2 O) n (n : số nguyên dương) cho biết tỉ lệ số nguyên tử trong phân tử n1.
CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN NHẤT CH2 O bỏ n CT thực nghiệm CT đơn giản nhất
CÔNG THỨC PHÂN TỬ C2 H 6 O cho biết số nguyên tố, số nguyên tử trong phân tử, tính được M
CÔNG THỨC CẤU TẠO ngoài ý nghĩa giống công thức phân tử còn cho biết liên kết giữa các nguyên tử từ đó
cho biết tính chất hóa học của hợp chất hữu cơ
CÔNG THỨC TỔNG QUÁT CỦA HYĐRÔCACBON
C x H y hoặc C n H 2n+2-2k (trong đó k làđộ bất bão hòa (*) của phân tử, k0 nguyên)
Khi có cùng công thức tổng quát thì chưa thể kết luận cùng dãy đồng đẳng nhưng cùng dãy đồng đẳng thì có cùng công thức tổng quát
y ¿ 2x + 2 ( vì y = 2x+2 –2k mà k 0 ).
Số nguyên tử H luôn là số chẵn, y 2; khối lượng của hyđrôcacbon luôn là số chẵn.
Số liên kết trong mạch C (k) luôn nhỏ hơn hoặc băøng số nguyên tử C (x) trong hyđrocacbon đó k ¿ x
CÔNG THỨC TỔNG QUÁT CỦA CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ CÓ NHÓM CHỨC
Hợp chất có nhóm chức có thể coi là dẫn xuất của hyđrôcacbon, khi thay thế một hoặc nhiều nguyên tử H trong phân tử hyđrôcacbon bằng nhóm chức.
(*)ĐỌÂ BẤT BÃO HÒA CỦA PHÂN TỬ
Độ bất bão hoà (ký hiệu ) là đại lượng cho biết tổng số liên kết và số vòng có trong phân tử chất hữu cơ, 0, nguyên.
Benzen có 1 vòng và 3 kiên kết , nên = 4
Axit acrylic CH 2 =CH-COOH = 2 vì có 1 kiên kết ở mạch cacbon và 1 kiên kết ở nhóm chức.
CÔNG THỨC TÍNH ĐỘ BẤT BÃO HOÀ
2 = 2S 4 + 2 + S 3 - S 1
Trong đó S 4 , S 3 , S 1 lần lượt là số nguyên tửû nguyên tố có hoá trị tương ứng bằng IV, III, I.
Chú ý
Số nguyên tử nguyên tố hoá trị II không ảnh hưởng tới độ bất bão hoà.
Trong hợp chất hữu cơ, các nguyên tố từ nhóm IV trở đi, có hoá trị= 8– (số thứ tự nhóm).
Độ bất bão hoà không chính xác khi phân tử có chứa đồng thời oxy (từ 2 nguyên tử trở lên) và nitơ Viết đồng phân của C 2 H 7 O 2 N.
ỨNG DỤNG ĐỘ BẤT BÃO HOÀ – MỘT SỐ THÍ DỤ GIẢI MẪU.
Thí dụ 1Viết các đồng phân có thể có của hợp chất có CTPT C 3 H 4 O 2
Trang 2GIÁO KHOA & BÀI TẬP CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG HĨA HỮU CƠ
Thí dụ 2Cho hợp chất hữu cơ B có công thức phân tử C x H y O 2 Tìm điều kiện của x, y để B là hợp chất no, mạch hở.
NHẬN XÉT NHANH QUA SỐ MOL NƯỚC VÀ CACBONIC
Nếu số mol H 2 O = số mol CO 2 = 1 (ngược lại).
Nếu số mol H 2 O số mol CO 2 = 0 (ngược lại) suy ra n H2O−n CO
2=n chc
Nếu số mol H 2 O số mol CO 2 1 (và ngược lại)
Nếu số mol H 2 O số mol CO 2 và n CO 2−n H
2O=n chc
= 2 (và ngược lại).
6 PHÂN TÍCH NGUYÊN TỐ chuyển các nguyên tố trong chất hữu cơ thành các chất vô cơ, từ đó định tính và định
lượng
7 THIẾT LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ CHẤT A có dạng CxH y O z N t
CÁCH 1
M A
m hchc=
12 x
m C =
y
m H=
16 z
m O=
14 t
m N
CÁCH 2
M A
100=
12 x
%C=
y
%H=
16 z
%O=
14 t
%N
CÁCH 3 qua CT thực nghiệm (Ca H b O d N d )n,
x : y : z :t= m C
12 :
m H
1 :
m O
16 :
m N
14 , khi biết M A suy ra n.
CÁCH 4 phương pháp thể tích (phản ứng cháy)
C x H y O z+(x+ y
4−
z
2)O2t⃗0xCO 2+y
2 H2O
Nhìn chung các cách này có thể dùng linh hoạt và có hai dạng cách chính để tìm công thức phân tử sau
TÌM QUA CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN
B1 PHÂN TÍCH NGUYÊN TỐ
Dùng định luật bảo toàn nguyên tố, bảo toàn khối lượng
A (C, H, O, N) + O 2 CO 2 + H 2 O + N 2
Bảo toàn cacbon n C ( A )=n CO
2⇒m C( A )
Bảo toàn hiđro n H ( A )=2 nH
2O⇒m H ( A )
Bảo toàn nitơ n N ( A )=2 nN
2⇒m N
Bảo toàn oxy n O ( A )+n O ( PU )=n O ( H
2O )+2 nO (CO
2
Cũng thể dựa vào công thức m = m + m + m + mA C H N O
Khi chỉ biết tỷ lệ CO 2 và H 2 O dùng công thức định luật bảo toàn khối lượng
m A+m O( pu )=m CO
2+m H
2O
Khi chuyển hóa Nitơ thành NH 3 , rồi cho NH 3 tác dụng H 2 SO 4 thì nhớ phản ứng
2NH 3 + H 2 SO 4 (NH 4 ) 2 SO 4
Định lượng CO 2 bằng phản ứng với kiềm phải chú ý bài toán CO 2
Định lượng nước bằng cách sử dụng các chất hút nước như:
CuSO 4 khan (không màu) CuSO 4 + 5H 2 O CuSO 4 5H 2 O
(màu xanh)
CaCl 2 khan chuyển thành CaCl 2 6H 2 O
P 2 O 5 có phản ứng P 2 O 5 + 3H 2 O 2H 3 PO 4
H 2 SO 4 đặc chuyển thành dung dịch có nồng độ loãng hơn.
CaO hoặc kiềm KOH, NaOH đặc…
Nếu dùng chất hút nước mang tính bazơ thì khối lượng bình tăng là khối lượng của CO 2 và của H 2 O
2
Trang 3Nếu dùng chất mang tính axit hay trung tính (CaCl 2 , P 2 O 5 , H 2 SO 4 …) hấp thụ sản phẩm cháy thì khối lượng bình tăng lên chỉ là khối lượng của H 2 O.
B2 THIẾT LẬP CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN
Sauk hi xác định số mol mỗi nguyên tố; xác định công thức đơn giản
Đặt công thức của A là C x H y O z N t
Ta có
%C %H %O %N
x : y : z : t = n : n : n : n = : : : =a : b : c : d
12 1 16 14 trong đó a : b : c : d là tỉ lệ nguyên tối giản CTĐG của A là C a H b O c N d , công thức phân tử của A có dạng (C a H b O c N d ) n với n 1 nguyên.
B3 XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ n TRONG CÔNG THỨC THỰC NGHIỆM
Có 2 cách phổ biến để tìm chỉ số n
Khi biết M A ta có: (12a + b + 16c + 14d).n = M A
Có thể tìm M A theo một trong những dấu hiệu sau nay
Dựa vào khối lượng riêng hay tỷ khối lơi chất khí.
Dựa công thức tính M A =
A A
m n Dựa vào phương trình Menđeleep
A A
PV = nRT = RT M =
Dựa vào hệ quả của định luật Avogađro ( ở cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, tỉ lệ về thể tích khí hay hơi cũng là tỉ lệ về số mol).
Khi đề cho V A = k.V B
Đơn giản nhất là khi k=1 (thể tích bằng nhau).
Dựa vào định luật Raun với biểu thức toán học
Dựa vào quan hệ mol ở phản ứng cụ thể theo tính chất của A (xét sau khi đã có tính chất hoá học)
BIỆN LUẬN ĐỂ TÌM n
Căn cứ vào điều kiện của chỉ số n 1, nguyên Thường dùng cơ sở này khi đề cho giới hạn của MA , hay giới hạn của d A/B
Dùng độ bất bão hoà theo công thức tính hoặc điều kiện của nó 0và nguyên
Căn cứ vào giới hạn số nguyên tử nguyên tố trong từng loại hợp chất với đặc điểm cấu tạo của nó hoặc điều kiện để tồn tại chất đó
Dựa vào công thức tổng quát của từng loại hợp chất bằng cách tách nhóm chức rồi đồng nhất 2 công thức (một là CTTQ và một là công thức triển khai có chiû số n).
TÌM TRỰC TIẾP RA CÔNG THỨC PHÂN TỬ
Các trường hợp thường gặp
Đối với loại này, đề có thể cho thêm nhóm chức có trong phân tử, số lượng nhóm chức cụ thể hoặc gián tiếp dưới dạng tính chất đặc trưng của nhóm chức đó Cần nhớ
Giới hạn về số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong phân tử và mối liên quan giữa.
Điều kiện nguyên dương (hoặc không âm) của số nguyên tử nguyên tố trong phân tử.
Điều kiện để hợp chất bền hoặc thỏa mãn những dấu hiệu nhất định
Tính chất đặc trưng của mỗi nhóm chức và biết phối hợp các nhóm chức trong một phân tử để thõa mãn những tính chất do chất ấy gây nên theo dấu hiệu của đề.
Nếu chỉ chuyển được về phương trình 3 ẩn số thì đầu tiên tìm khoảng xác định của O hay N rồi lần lượt thế các giá trị nguyên vào đưa về phương trìng hai ẩn và giải theo cách tìm C,H.
DỰA VÀO DỮ KIỆN ĐỀ CHO VÀ CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
Trang 4GIÁO KHOA & BÀI TẬP CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG HĨA HỮU CƠ
Loại này chỉ cần thiết lập các phương trình đại số theo dữ liệu và giải (dạng này rất hay gặp)
BÀI TOÁN VỀ CHẤT KHÍ HOẶC HƠI (phương pháp khí nhiên kế)
Giống dạng hai nhưng lưu ý cần lập luận nhiều hơn và áp dụng các định luật.
8 THUYẾT CẤU TẠO HOÁ HỌC có ba luận điểm chính
TRONG PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị và một thứ tự nhất
định gọi là cấu tạo hoá học Sự thay đổi cấu tạo hóa học sẽ tạo ra chất mới C 2 H 6 O có hai công thức cấu tạo sau CH 3
-CH 2 - OH (rượu etylic), CH 3 -O-CH 3 (Đimetyl ete)
TRONG PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ các nguyên tử cacbon không những liên kết với các nguyên tử khác
mà còn liên kết với nhau thành mạch cacbon ( mạch không nhánh, mạch nhánh, mạch vòng )
TÍNH CHẤT CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ phụ thuộc vào thành phần phân tử ( bản chất, số lượng nguyên tử,
và cấu tạo hoá học ).
9 ĐỒNG PHÂN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
ĐỒNG PHÂN là hiện tượng các hợp chất hữu cơ có cùng công thức phân tử (cùng KLPT M) nhưng công thức
cấu tạo khác nhau nên tính chất khác.
Có các loại đồng phân chính: đồng phân phẳng và đồng phân không gian:
Đồng phân phẳng: Là đồng phân hình thành do sự thay đổi trật tự liên kết giữa các phân tử trong chất hữu cơ
Có các loại thường gặp.
CH 3 CH 2 OH và CH 3 OCH 3 là đồng phân nhóm chức
CH 3 CH 2 CH 2 CH 3 và CH 3 CH(CH 3 )CH 3 là hai đồng phân mạch cacbon
CH 3 CH 2 CH 2 OH và CH 3 CH(OH)CH 3 là hai đồng phân vị trí
CH 3 CH 2 OCH 2 CH 3 và CH 3 OCH 2 CH 2 CH 3 là đồng phân do sự phân cắt mạch cacbon.
Đồng phân không gian (chỉ xét đồng phân hình học) là đồng phân hỉnh thành do sự bố trí trong không gian của
các nhóm nguyên tử (nguyên tử)
H
CH3
H3C H
cis-Buten-2
CH3
H
H3C H
trans-Buten-2
CÁCH VIẾT ĐỒNG PHÂN
B1 TÍNH ĐỘ BẤT BÃO HÒA để xác định số vòng và số liên kết pi.
B2 CHỌN VÀ VIẾT MẠCH CACBON LỚN NHẤT
B3 CẮT NGẮN DẦN VÀ GẮN NHÁNH
B4 VIẾT CÁC ĐỒNG PHÂN VỊ TRÍ NHÓM CHỨC, NỐI PI lưu ý tính đối xứng của mạch cacbon.
ĐỒNG ĐẲNG là hiện tượng các hợp chất hữu cơ có cùng công thức tổng quát, có đặc điểm cấu tạo và tính
chất hóa học tương tự nhau nhưng thành phần phân tử của chúng hơn kém nhau 1 bội số nhóm CH 2 như dãy đồng đẳng của mêtan gồm CH 4 , C 2 H 6 , C 3 H 8 , C 4 H 10 , …
CÁCH ĐỌC TÊN CÁC CHẤT HỮU CƠ
Nhớ các từ gốc tương ứng vớc các số cacbon từ 1 đến 10.
No (+ an), nối đôi (+ en), nối ba (+ in), gốc no hóa trị I (+ yl); có hai ba nối đôi, nối ba ( + ađi…, atri…); vòng thì thêm xixlo trước tên mạch cacbon tương ứng, gốc không no hóa trị I ( tên cacbon tương ứng + yl).
B1: Chọn mạch cacbon dài nhất làm mạch chính (ưu tiên mạch có chứa nhóm chức, nối đôi, nối ba, nhóm thế,
nhánh) (**)
B2: Đánh số thứ tự từ đầu gần (**) nhất.
B3: Đọc tên như sau
Vị trí nhóm thế-tên nhóm thế-vị trí nhánh tên nhánh tên mạch cacbon tương ứng-vị trí nối đôi, nối ba tên nhóm chức-vị trí nhóm chức(rượu)
(**)
Nhóm chức là nhóm nguyên tử (nguyên tử) gây ra tính chất hóa học đặc ttrưng của chất hữu cơ.
MỘT SỐ TÊN IUPAC CHO DÙNG
4
Trang 5(CH 3 ) 2 CHCH 3 iso-Butan
CH 3 CH 2 CH(CH 3 )- sec-Butyl
Trật tự đọc tên nhánh halogen, –NO 2 , –NH 2 , ankyl (a,b,c)
10 LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ
LIÊN KẾT XÍCH MA là liên kết được hình thành do sự xen phủ trục, trục liên kết trùng với trục nối hai hạt
nhân của nguyên tử tạo liên kết.
LIÊN KẾT PI là liên kết được hình thành do sự xen phủ bên , trục liên kết không trùng trục nối hai hạt nhân LIÊN KẾT ĐÔI là liên kết được hình thành do hai cặp electron dùng chung, gồm 1 liên kết xíchma, 1 liên kết
pi được biểu diễn bằng 2 gạch nối song song.
LIÊN KẾT BA là liên kết được hình thành do ba cặp electron dùng chung gồm 1 liên kết xíchma , 2 liên kết pi.
11 HIỆU ỨNG ELECTRON TRONG HOÁ HỮU CƠ
12 CÁC QUY TẮC PHẢN ỨNG
Quy tắc thế trong ankan
Quy tắc thế trong vòng benzene
Quy tắc cộng Maccopnhicop
Quy tắc tách Zaixep.
BÀI TẬP CƠ BẢN
1 CÔNG THỨC PHÂN TỬ
1) Phân biệt 3 loại công thức: công thức thực nghiệm , công thức đơn giản, công thức phân tử Trong trường hợp nào thì 3 công thức đó trùng nhau.
2) Tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong mỗi hợp chất sau:
a C 6 H 6 b C 2 H 4 O 2 c C 2 H 7 N
ĐS: a %C = 92,3 ; %H = 7,7
b %C = 40 ; %H = 6,67 ; %O = 53,33
c %C = 53,33 ; %H = 8,89 ; %O = 37,78
3) Đốt cháy hoàn toàn 0,45g một hợp chất hữu cơ thu được 0,66g CO 2 và 0,27g H 2 O Tính thành phần phần trăm các nguyên tố.
ĐS: %C = 40 ; %H = 6,67 , %O = 53,33
4) Oxi hóa hoàn toàn 0,282g một chất hữu co bằng CuO , dẫn khí sinh ra lần lượt qua bình chứa CaCl 2 rồi bình KOH , thấy khối lượng bình CaCl 2 tăng 0,194g , khối lượng bình KOH tăng0,80g Mặt khác khi phân tích 0,186g chất đó thì đươc 0,028g N 2 Tính % nguyên tố.
ĐS: %C = 77,4 , %H = 7,6 ,%N = 15
5) Đốt cháy 1,18g chất A thu được 1,76g CO 2 và 1,80g H 2 O Ngoài ra nếu phân tích cùng lượng chất đó bằng phương pháp Dunras thì được 111,6 cm 3 Nitơ ở 0C và 2 atm Tính % nguyên tố.
ĐS: C% = 40,7 , H% = 17 , N% = 23,6 ,O% = 18,7
6) Phân tích 3g một hợp chất hữu cơ bằng phương pháp Kiên đan thu khí NH 3 , dẫn toàn bộ lượng NH 3 trên vào 90ml
dd H 2 SO 4 0,5M lượng axit dư được trung hòa vừa đúng bằng 30ml dd NaOH 1M Tính %N trong hợp chất.
ĐS: %N = 28
7) Đốt một lượng chất X chứa C , H , S , thu được 2,688l CO 2 (đkc) 3,24g H 2 O và 3,84g SO 2 Tính % nguyên tố ĐS: C% = 38,7 , H% = 9,7 , S% = 51,6
Trang 6GIÁO KHOA & BÀI TẬP CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG HĨA HỮU CƠ
8) Xác định công thức phân tử của các chất hữu cơ có thành phần nguyên tố.
a) %C = 85,8 , %H = 14,2 , M = 56
b) %C = 68,28 , %H = 7,33 , %N = 11,38 , tỉ khối hơi so với không khí : 4,24.
c) %C = 30,6 , %H = 3,85 , %Cl = 45,16 ,khối lượng phân tử là 78,5.
ĐS: a C 4 H 8 b C 7 H 9 ON c C 2 H 3 ClO
9) Oxi hóa 0,23g một chất hữu cơ A thì được 224ml CO 2 (đkc) và 0,27g H 2 O Xác định CTPT của A biết dA/kk = 1,58 ĐS: C 2 H 6 O
10) Đốt cháy hoàn toàn 0,6g một chất hữu cơ thu được 0,88g CO 2 và 0,36g H 2 O Tỉ khối hơi chất đó so với hidro là 30 a) Xác định khối lượng phân tử.
b) Công thức nguyên
c) Công thức phân tử
ĐS: MA = 60 ,CTN : (CH 2 O)n , CTPT : C 2 H 4 O 2
11) Đốt cháy hoàn toàn 1,5g chất hữu cơ B thu được 448cm 3 CO 2 0,90g H 2 O và 112cm 3 N 2 (các hkí đo ở 0C và 2atm).Xác định CTPT B biết dB/NO = 2,5.
ĐS: CTPT B: C 2 H 5 NO 2
12) Khi đốt 1 lít chất X cần 5 lít oxi thu được 3 lít CO 2 , 4 lít hơi nước (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện t , p) Xác định CTPT của X.ĐS: C 3 H 8
13) Đốt 200cm 3 hơi một chất hữu cơ trong 900cm 3 oxi (lấy dư).Thể tích khí thu được là 1,3 lít Sau khi cho nước ngưng tụ còn 700cm 3 Sau khi cho lội qua dd KOH chỉ còn 100 cm 3 bị hấp thụ bởi P (các thể tích khí ở cùng đk t , P) Xác định CTPT.ĐS: C 3 H 6 O
14) Cho 400cm 3 hỗn hợp một hidrocacbon và nitơ vào 900cm 3 cxi (dư) rồi đốt , thu được 1,4 lít hỗn hợp khí Sau khi cho nước ngưng tụ còn 800cm 3 và sau khi cho qua ddKOH thì còn 400cm 3 (các thể tích khí đo trong cùng đk t , P) Xác định CTPT.ĐS: C 2 H 6
15) Cho 0,5l hỗn hợp hidro cacbon và khí cacbonic vào 2,3 l cxi dư rồi đốt thu được 3 l hỗn hợp Sau khi cho hơi nước ngưng tụ còn 1,8 l và sau khi cho lội qua dd KOH chỉ còn 0,5 l (các thể tích ở cùng đk).Xác định CTPT của hidrocacbon.ĐS: C 3 H 6
16) Xác định CTPT của một chất A có tỉ lệ khối lượng các nguyên tố như sau :mC: mH : mN: mS = 3 : 1 : 7 : 8 : biết trong phân từ A có 1 nguyên tử S.ĐS: CH 4 N 2 S
17) Đốt cháy hoàn toàn ag một chất hữu cơ chứa C , H , Cl thu được 0,22g CO 2 , 0,09g H 2 O Khi phân tích ag hợp chất trên có mặt AgNO 3 thì thu được 1,435g AgCl Xác định CTPT biết tỉ khối hơi của hợp chất so với NH 3 là 5.
ĐS: CH 2 Cl 2
18) Đốt cháy hoàn toàn ag chất A cần dùng 0,15 mol oxi , thu được 2,24 lít CO 2 (đkc) và 2,7g H 2 O Định CTPT A ĐS: C 2 H 6 O
19) Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một hidrocacbon rồi dẫn toàn bộ sản phẩm sinh ra vào bình chứa dd Ca(OH) 2 dư thấy bình nặng thêm 4,86g đồng thời có 9g kết tủa tạo thành Xác định CTPT.ĐS: C 9 H 10
20) Đốt cháy hoàn toàn 1,08g một chất A rồi cho toàn bộ sản phẩm sinh ra vào bình chứa dd Ba(OH) 2 thấy bình nặng thêm 4,6g đồng thời có 6,475g muối axit và 5,91g muối trung hòa tạo thành Định CTPT của X biết rằng trong cùng điều kiện thì 2,7g hơi chất X chiếm cùng thể tích với 1,6g oxi.ĐS: C 4 H 6
21) Phân tích 1,44g chất A thu được 0,53g Na 2 CO 3 , 1,456 l CO 2 (đkc) và 0,45g H 2 O Định CTPT của chất A biết trong phân tử A có 1 nguyên tử Na.
ĐS: C 7 H 5 O 2 Na
22) Oxi hóa hoàn toàn 0,59g chất B sinh ra 0,224 lít CO 2 và 0,28 lít hơi nước (ở 273C , 4 atm)
Mặt khác khi phân tích 1,18g chất B thì được 1125 ml N 2 (0C , 2atm) Định công thức phân tử của B biết 0,295g hơi chất B chiếm thể tích 112 cm 3 ở đkc.ĐS: C 2 H 5 NO
23) Đốt cháy hoàn toàn 0,75g chất hữu cơ A rồi dẫn toàn bộ sản phẩm sinh ra vào bình đựng dd nước vôi trong có dư ở 0C thì khối lượng bình tăng 1,33g và tạo được 2g kết tủa.
Mặt khác khi phân tích 0,15g A bằng phương pháp Kjeldahl rồi dẫn amooniac sinh ra vào 18ml dd H 2 SO 4 0,1M , lượng axit dư được trung hòa vừa đúng bằng 4ml dd NaOH 0,4M.Xác định CTPT của A biết rằng 1 lít hơi A ở đkc nặng 3,35g ĐS: C 2 H 5 NO 2
24) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một hidrocacbon bằng 1 lượng oxi vừa đủ sau phản ứng thu được 17,93 lít hỗn hợp khí (273C , 3 atm ) Tỉ khối của hỗn hợp đối với H 2 là 53/3 Xác định CTPT.ĐS: C 4 H 4
6
Trang 725) Đốt cháy hoàn toàn 6g chất X phải dùng 10,08 lít oxi (đkc) Sản phẩm cháy gồm CO 2 và hơi nước theo tỉ lệ Xác định CTPT X.ĐS: C 3 H 8 O
2 CÔNG THỨC CẤU TẠO
1) Trình bày những luận điểm cơ bản của thuyết cấu tạo hóa học
2) Đồng đẳng là gì ? Viết công thức phân tử của một vài chất đồng đẳng của C2H4 và công thức chung cho cả dãy đồng đẳng đó
3) Đồng phân là gì ? Nêu nguyên nhân của hiện tượng đồng phân Cho thí dụ minh họa
4) Hãy viết công thức cấu tạo của các đồng phân với các công thức sau:C4H10, C3H6, C4H8, C3H7Cl,
C3H8O, C4H8O, C4H10O, C3H6Cl2 , C4H6, C2H4O2, C3H6O2, C2H7N, C3H9N
5) Phân biệt đồng phân với đồng đẳng Trong các chất sau những chất nào là đồng đẳng của nhau ? Những chất nào là đồng phân của nhau?
b CH3 CH2 CH2 CH3 CH3 CH2 CH2 Cl
CH3
d CH3 CH = CH CH3 CH3 CH2 CH = CH2
e CH3 CHCl CH3
f CH2 CH2
CH2 CH2
g CH3 C = CH2
CH3 6) Cho chất A có công thức:
CH 3 – (CH 2 ) 7 – CH = CH – (CH 2 ) 7 – COOH Hãy viết công thức cấu tạo của các đồng phân cis–trans của chất A.
7) Viết tất cả các đồng phân cis–trans của chất có công thức phân tử
R – CH = CH – CH = CH – R’
8) Người ta nhận thấy khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu thì tỷ lệ mol nCO2 : nH2O tăng dần khi số nguyên tử cacbon trong rượu tăng dần Hỏi chúng là đồng đẳng của loại rượu gì (no, không no, hay thơm) ?
9) Viết công thức cấu tạo của các đồng phân cùng chức có thể có của rượu no đơn chức mạch hở chứa 5 nguyên tử cacbon trong phân tử, và gọi tên chúng
10) Viết các đồng phân của C 4 H 9 OH và gọi tên theo danh pháp quốc tế IUPAC của các đồng phân đó.
11) Hãy viết các đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C 3 H 6 O 3 , C 3 H 6 O 2
12) A, B, C là ba hợp chất có công thức phân tử C 4 H 9 Cl, C 4 H 10 O, C 4 H 11 N Viết tất cả các đồng phân có thể của chúng, từ đó rút ra nhận xét về quan hệ giữa số đồng phân và hóa trị của các nguyên tố Cl, O, N.
13) Có những loại hợp chất mạch hở nào ứng với công thức tổng quát C n H 2n O Lấy ví dụ minh họa.
14) Đồng đẳng là gì ? các rượu etylic, n–propylic, isopropylic có phải là đồng đẳng của nhau hay không ?
15) Thế nào là: nhóm chức, hợp chất đơn chức, đa chức, tạp chức ? Mỗi khái niệm cho một ví dụ.
Bµi tËp tr¾c nghiƯm:
1 Cho các chất: CaC2, CO2, HCHO, Al4C3, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, ,C2H2O4, CaCO3 Số chất hữu cơ trong
số các chất đã cho là:
2 Đặc điểm chung của chất hữu cơ :
A Phải cĩ chứa C B Dễ bay hơi, kém bền với nhiệt, dễ cháy hơn chất vơ cơ
C Liên kết chủ yếu là liên kết cộng hĩa trị D A, B, C đều đúng
Trang 8GIÁO KHOA & BÀI TẬP CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG HểA HỮU CƠ
3 Liờn kết đụi giữa hai nguyờn tử cacbon là do cỏc liờn kết nào sau đõy tạo nờn?
C Một liờn kết s và một liờn kết p D Phương ỏn khỏc
4 Hợp chất hữu cơ được chia thành 2 loại lớn là
A hiđrocacbon và khụng hiđrocacbon B hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ
C hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ cú nhúm chức D Phương ỏn khỏc
5 Hiđrocacbon được chia thành
6 Hiđrocacbon mà trong phõn tử chỉ cú liờn kết đơn là
7 Chọn định nghĩa đúng về hiđrocacbon no? Hiđrocacbon no là:
A những hợp chất hữu cơ gồm hai nguyên tố cacbon và hiđro
B những hiđrocacbon không tham gia phản ứng cộng
C những hiđrocacbon tham gia phản ứng thế
D những hiđrocacbon chỉ gồm các liên kết đơn trong phân tử
8 Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng:
A Liờn kết hoỏ học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liờn kết cộng hoỏ trị.
B Đồng phõn là hiện tượng cỏc chất cú cựng cụng thức phõn tử, nhưng cú cấu tạo khỏc nhau nờn tớnh chất khỏc
nhau
C Anken là những hiđrocacbon mạch hở cú 1 nối đụi trong phõn tử.
D Anilin cú tớnh bazơ, làm đổi mầu quỳ tớm thành màu xanh.
9 Liờn kết đụi gồm một liờn kết d và một liờn kết p, liờn kết nào bền hơn?
A Liờn kết s kộm bền hơn liờn kết p B.Liờn kết p kộm bền hơn liờn kết s
C Cả hai dạng liờn kết đều bền như nhau D Cả hai dạng liờn kết đếu khụng bền
10 CTPT của hidrụcacbon cú dạng tổng quỏt CnH2n+2-2k Với k ≥O, thỡ k là:
C tổng số nối đụi & nốiđơn D tổng số liờn kết π và số vũng
11 Đồng phõn là những chất
A Cú cựng khối lượng phõn tử B Cú cựng cụng thức phõn tử
C Cú thành phần phõn tử hơn kộm nhau một hay nhiều nhúm -CH2- D Cả A, B, C đều đỳng
12 Cỏc chất cú cụng thức phõn tử giống nhau, nhưng cú cụng thức cấu tạo khỏc nhau nờn cú tớnh chất khỏc nhau
được gọi là:
13 Để tỏch cỏc chất rắn cú độ tan khỏc nhau và sự thay đổi độ tan theo nhiệt độ của chỳng người ta dung phương
phỏp :
A chưng cất B chiết C kết tinh D sắc kớ
14 Cụng thức đơn giản trong húa học hữu cơ cú ý nghĩa nào sau đõy?
A Cho biết tỉ lệ kết hợp đơn giản nhất của cỏc nguyờn tố trong phõn tử
B Cho biết thành phần nguyờn tố tạo ra nguyờn tử
C Cho biết phõn tử khối cỏc chất D Cho biết cụng thức phõn tử của chất
15 Cụng thức phõn tử trong húa học hữu cơ cú ý nghĩa nào sau đõy?
A Cho biết tỉ lệ kết hợp cỏc nguyờn tử trong phõn tử
B Cho biết thành phần thực sự của cỏc nguyờn tố trong phõn tử
C Cho biết tờn của chất D Cho biờt loại hợp chất
16 Để xỏc nhận trong phõn tử hợp cú nguyờn tố C người ta thường chuyển nguyờn tố đú thành hợp chất nào sau
đõy?
17 Để xỏc nhận trong phõn tử hợp chất hữu cơ cú chứa nguyờn tố hiđro, người ta thường dựng phương phỏp nào
sau đõy?
A Đốt chỏy thấy cú hơi nước thoỏt ra
B Đốt chỏy rồi cho sản phẩm chỏy qua bỡnh đựng P2O5
8
Trang 9C Đốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua CuSO4 khan màu trắng
D Đốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng H2SO4 đặc
18 Trong ph©n tö hîp chÊt CH3C(CH3)2CH(CH3)CH2CH3 sè nguyªn tö cacbon bËc I,II, III, IV tư¬ng øng lµ:
19 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào chính xác:
A Hợp chất hữu cơ là hợp chất chỉ chứa C
B Hợp chất không có C không phải là hợp chất hữu cơ
C Hầu hết các nguyên tố trong bảng HTTH đều có thể tạo thành hợp chất hữu cơ
D Hợp chất hữu cơ phải có C và H
20 CH3-CH2-CHCl-CH2-CH(CH3)-CHCl-CH3 cã tªn gäi theo IUPAC lµ:
A 3-metylheptancloro-2,5 B 3-metyl-2,3-®icloheptan
C §icloro isoheptan D 2,5-®iclo-3-metyl heptan
21 Công thức nào sau đây là công thức tổng quát (công thức chung ) của hiđrocacbon ?
A.CnH2n + 2 B CnH2n -2 C CnH2n -8 D.CnH2n + 2-2k ( k : độ bbh )
22.Trong công thức cấu tạo của hidrocacbon X có một vòng và 3 liên kết p Công thức phân tử của X phải có
dạng tổng quát:
A CxHy B CnH2n-2 (n 3) C CnH2n-6 (n 4) D CnH2n-4 (n 3) E Tất cả sai
23 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không chính xác:
A Liên kết trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
B Hợp chất hữu cơ thường dể bay hơi, dể bốc cháy
C Trong hợp chất hữu cơ mỗi CTPT chỉ tương ứng 1 CTCT
D Các phản ứng hữu cơ thường xãy ra chậm, không theo một hướng nhất định
24 Công thức cấu tạo thu gọn nhất của công thức thu gọn sau: CH3CH2CH=CH2 là
25. Hợp chất nào sau đây có đồng phân lập thể:
A CHCl=CHBr; CHCl=CH2. B CHCl=CHCl; CCl2=CClBr
C CCl2=CClBr; CH3CH=CHC2H5. D.CH3CCl=CBrCl; CH3CH=CHCH3.
26. Hợp chất có công thức thu gọn nhất: O , có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH3CHOHCH2CH3. B CH3CH2OCH2CH3.
C CH3CHOCHCH3. D CH2CH2OCH2CH2.
27 Hợp chất CH3CHCH3CHC2H5(CH2)3CH3 có công thức cấu tạo thu gọn nhất là
A B C D
28 Hiđrocacbon X có công thức phân tử là C4H10 Thì X là:
A Hiđrocacbon no, không vòng 3 đồng phân
B Hiđrocacbon no, không vòng 2 đồng phân
C Hiđrocacbon không no, 2 đồng phân
D Hiđrocacbon no, có vòng 2 đồng phân
29 Hợp chất X có công thức phân tử là C3H6Cl2 Thì X là:
A hợp chất no, 6 đồng phân B hợp chất no, 5 đồng phân
C hợp chất không no, 4 đồng phân D hợp chất no, 4 đồng phân
30 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào chính xác:
A Các chất có cùng khối lượng phân tử thì có cùng CTPT
B Các chất có cùng CTPT thì có tính chất tương tự nhau
C Các nguyên tử C chỉ có khả năng liên kết với nhau tạo thành mạch hở
D Các chất có cấu tạo tương tự nhau thì có hóa tính tương tự nhau
31 Chọn phát biểu đúng
I Các chất đồng phân có cùng khối lượng phân tử
II Các chất có cùng khối lượng phân tử là các chất đồng phân
Trang 10GIÁO KHOA & BÀI TẬP CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ
A I, II đều đúng B I, II đều sai
C I sai, II đúng D I đúng, II sai
32 Số lượng đồng phân cấu tạo của C3H8O và C3H9N lần lượt là
33 Ứng với công thức phân tử C4H8 có tất cả:
A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 6 đồng phân D 5 đồng phân
34 Cho các chất :
Các chất đồng phân của nhau là
A II, III B I, IV, V C IV, V D I, II, III, IV, V
35 Cho các chất :
CH2CHCH=CH2 (I); CHCCH2CH3 (II)
CH2CCH- CH3 (III)
CH3 - C C - CH3 (IV)
Các chất đồng phân cấu tạo
của nhau là :
A II, III B I, II, III C V, VI D Tất cả các chất
36 Chỉ ra đồng phân trans trong số các đồng phân sau:
A B
H
CH3
Cl
H
2
H
CH3
Cl
C 5
CH3
C
CH3
Cl
CH3
CH3
D 2
H
2 H
2 5 3
Al(OC H )
||
O thuộc loại phản ứng nào ?
A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
38 Phản ứng 2CH3OH CH3OCH3 + H2O thuộc loại phản ứng nào sau đây ?
A Phản ứng thế B Phản ứng cộng
C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
39 Phản ứng CH CH + 2AgNO3 + 2NH3 Ag - C C - Ag + 2NH4NO3
thuộc loại phản ứng nào ?
A Phản ứng thế B Phản ứng cộng
C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
10
(V)
HC
CH2
(VI)