Hãy khoanh chọn chữ cái tương ứng với đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau: Câu 1.. Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định?.[r]
Trang 1Câu 1 Tập xác định của hàm số ylogx2 x 6
là:
A) ; 2 3;; B) 3;; C) 2;3; D) ; 2 3;
Câu 2 Tập xác định của hàm số
5 7
2
x x y
A) ; 5 7; ; B) 5;7 ; C) \ 7 ; D) ; 5 7;
Câu 3 Đạo hàm của hàm số y x 3x 2 là:
A) y ' 3 ln 3 2x ; B) y' 3 x xln 3; C) y'x.3 ln 3 3x x; D) y'x.3 ln 3 3x x 2
Câu 4 Đạo hàm của hàm số y x lnx1 là:
A)
1 ' ln
x
; B) y' ln x1; C) y'x.lnxlnx; D) y'x.lnx1
Câu 5 Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định?
A) ylnx 1; B) 12
; C)
1 3
x
y
2 log
3
x
y x
Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số y 2x trên đoạn 1;1 bằng:
A) 21
1 2
Câu 7 Khẳng định nào sau đây đúng?
A) 0,1 2 1; B) 3,50,1 1; C) 2,7 1
1,2
5
1 5
Câu 8 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y 2x?
A) 1;2; B)
1 2;
4
; C) 2;4; D) 3;8.
Câu 9 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số ylogx?
A) 1;0; B) 10;1 ; C) 1;1; D) 0;0 .
Câu 10 Đồ thị nào dưới đây là đồ thị hàm số ylog4x?
x
y
4 3 2
1
D)
x y
-1
4 3 2 1
O 1
Phiếu trả lời:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Điểm
x
y
3
2
1
4
y
-1
4 3 2 1
O 1
Trang 3Câu 1 Tập xác định của hàm số ylog x2 x 6
là:
A) ; 2 3;; B) 3;; C) 2;3; D) ; 2 3;
Câu 2 Tập xác định của hàm số
5 7
5
x x y
A) ; 5 7; ; B) 5;7 ; C) \ 7 ; D) ; 5 7;
Câu 3 Đạo hàm của hàm số y x 3x 3 là:
A) y ' 3 ln 3 2x ; B) y' 3 x xln 3; C) y'x.3 ln 3 3x x; D) y'x.3 ln 3 3x x 2
Câu 4 Đạo hàm của hàm số y x lnx 1 là:
A)
1 ' ln
x
; B) y' ln x1; C) y'x.lnxlnx; D) y'x.lnx1
Câu 5 Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định?
A) y 3x 1; B) ylog12 x1; C)
1 3
x
y
2 log
3
x
y x
Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số y 2x trên đoạn 1;2 bằng:
A) 21
Câu 7 Khẳng định nào sau đây đúng?
A) 0,1 2 1; B) 3,50,11; C) 2,7 1; D)
1,2
5
1 5
Câu 8 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số
1 2
x
y
A) 1;2 ; B)
1 2;
4
; C) 2;4; D) 3;8.
Câu 9 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số ylogx?
A) 1;e ; B) 100;2 ; C) 1;1; D) 10;0 .
Câu 10 Đồ thị nào dưới đây là đồ thị hàm số 14
log
? A)
x
y
4 3 2
1
x y
-1
4 3 2 1
O 1
Phiếu trả lời:
x
y
-1
4 3 2 1
O 1
x
y
3 2 1 4
O 1
Trang 4Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Điểm
Trang 5Câu 1 Tập xác định của hàm số 3
2 log
3
x y
x
là:
A) ; 2 3;; B) 3;; C) 2;3; D) ; 2 3;
Câu 2 Tập xác định của hàm số
5 7
4
x x y
A) ; 5 7; ; B) 5;7 ; C) \ 7 ; D) ; 5 7;
Câu 3 Đạo hàm của hàm số y3 x x 1 là:
A) y ' 3 ln 3 1x ; B) y' 3 x xln 3; C) y'x.3 ln 3 3x x; D) y'x.3 ln 3 3x x 1
Câu 4 Đạo hàm của hàm số y x lnx 6 là:
A)
1 ' ln
x
; B) y' ln x1; C) y'x.lnxlnx; D) y' ln x 6
Câu 5 Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định?
A)
1
3
x
y
; B) 12
; C) y 6x 1; D) 23
2 log
3
x
y x
Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số y 4x trên đoạn 1;1 bằng:
A) 41
Câu 7 Khẳng định nào sau đây đúng?
A) 2,7 1; B) 3,50,11; C)0,1 2 1 ; D)
1,2
5
1 5
Câu 8 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số
1 4
x
y
A) 1;4; B) 2;16; C) 2;2; D) 3;8.
Câu 9 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số ylogx?
A) 1;e ; B) e;1; C) 100;2 ; D) 10;0 .
Câu 10 Đồ thị nào dưới đây là đồ thị hàm số
1 4
x
y
x y
-1
4 3 2 1
O 1
C)
x
y
4 3 2
1
D)
Phiếu trả lời:
x
y
3
2
1
4
y
-1
4 3 2 1
O 1
Trang 6Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Điểm
Trang 7Câu 1 Tập xác định của hàm số 3
3 log
2
x y
x
A) ; 2 3; ; B) 3;; C) ; 2 3;; D)2;3
Câu 2 Tập xác định của hàm số
5 7
4
x x y
A) ; 7 5; ; B) 7;5 ; C) \ 7 ; D) ; 75;
Câu 3 Đạo hàm của hàm số y4 x x 3 là:
A) y ' 4 ln 4 3x ; B) y' 4 x xln 4; C) y'x.4 ln 4 4x x; D) y'x.4 ln 4 4x x 3
Câu 4 Đạo hàm của hàm số y x lnx 7 là:
A)
1 ' ln
x
; B) y' ln x1; C) y' ln x 7; D) y'x.lnxlnx
Câu 5 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định?
A) y 10x; B) ylog5x1; C)
1 1 6
x
y
2 log
3
x
y x
Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số y 4x trên đoạn 1;2 bằng:
A) 41
Câu 7 Khẳng định nào sau đây đúng?
A) 2,7 1
; B) 3,50,11; C)0,1 2 1 ; D)
1,2
5
1 5
Câu 8 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số
1 16
x
y
A) 1;16; B)
1 2;
4
; C) 2;2; D) 3;8.
Câu 9 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số ylogx?
A) 1;e ; B) e;1; C) 10;e; D) 1;0.
Câu 10 Đồ thị nào dưới đây là đồ thị hàm số y 4x?
x
y
4 3 2
1
x y
-1
4 3 2 1
O
1
Phiếu trả lời:
x
y
3
2
1
4
y
-1
4 3 2 1
O 1
Trang 8Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Điểm
Trang 9Câu 1 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số ylogx?
A) 1;0; B) 10;1 ; C) 1;1; D) 0;0 .
Câu 2 Tập xác định của hàm số
5 7
2
x x y
A) ; 5 7; ; B) 5;7 ; C) \ 7 ; D) ; 5 7;
Câu 3 Đạo hàm của hàm số y x 3x 2 là:
A) y ' 3 ln 3 2x ; B) y' 3 x xln 3; C) y'x.3 ln 3 3x x; D) y'x.3 ln 3 3x x 2
Câu 4 Đạo hàm của hàm số y x lnx1 là:
A)
1 ' ln
x
; B) y' ln x1; C) y'x.lnxlnx; D) y'x.lnx1
Câu 5 Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định?
A) ylnx 1; B) 12
; C)
1 3
x
y
2 log
3
x
y x
Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số y 2x trên đoạn 1;1 bằng:
A) 21
1 2
Câu 7 Khẳng định nào sau đây đúng?
A) 0,1 2 1; B) 3,50,1 1; C) 2,7 1
1,2
5
1 5
Câu 8 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y 2x?
A) 1;2; B)
1 2;
4
; C) 2;4; D) 3;8.
Câu 9 Tập xác định của hàm số ylogx2 x 6
là:
A) ; 2 3;; B) 3;; C) 2;3; D) ; 2 3;
Câu 10 Đồ thị nào dưới đây là đồ thị hàm số 14
log
?
x
y
4 3 2
1
D)
x y
-1
4 3 2 1
O 1
Phiếu trả lời:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Điểm
x
y
3
2
1
4
y
-1
4 3 2 1
O 1
Trang 11Câu 1 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số ylogx?
A) 1;e ; B) 100;2 ; C) 1;1; D) 10;0 .
Câu 2 Tập xác định của hàm số
5 7
5
x x y
A) ; 5 7; ; B) 5;7 ; C) \ 7 ; D) ; 5 7;
Câu 3 Đạo hàm của hàm số y x 3x 3 là:
A) y ' 3 ln 3 2x ; B) y' 3 x xln 3; C) y'x.3 ln 3 3x x; D) y'x.3 ln 3 3x x 2
Câu 4 Đạo hàm của hàm số y x lnx 1 là:
A)
1 ' ln
x
; B) y' ln x1; C) y'x.lnxlnx; D) y'x.lnx1
Câu 5 Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định?
A) y 3x 1; B) ylog12 x1; C)
1 3
x
y
2 log
3
x
y x
Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số y 2x trên đoạn 1;2 bằng:
A) 21
Câu 7 Khẳng định nào sau đây đúng?
A) 0,1 2 1; B) 3,50,11; C) 2,7 1; D)
1,2
5
1 5
Câu 8 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số
1 2
x
y
A) 1;2 ; B)
1 2;
4
; C) 2;4; D) 3;8.
Câu 9.Tập xác định của hàm số ylog x2 x 6
là:
A) ; 2 3;; B) 3;; C) 2;3; D) ; 2 3;
Câu 10 Đồ thị nào dưới đây là đồ thị hàm số ylog4x?
A)
x
y
4 3 2
1
x y
-1
4 3 2 1
O 1
Phiếu trả lời:
x
y
-1
4 3 2 1
O 1
x
y
3 2 1 4
O 1
Trang 12Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Điểm
Trang 13Câu 1 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số ylogx?
A) 1;e ; B) e;1; C) 100;2 ; D) 10;0 .
Câu 2 Tập xác định của hàm số
5 7
4
x x y
A) ; 5 7; ; B) 5;7 ; C) \ 7 ; D) ; 5 7;
Câu 3 Đạo hàm của hàm số y3 x x 1 là:
A) y ' 3 ln 3 1x ; B) y' 3 x xln 3; C) y'x.3 ln 3 3x x; D) y'x.3 ln 3 3x x 1
Câu 4 Đạo hàm của hàm số y x lnx 6 là:
A)
1 ' ln
x
; B) y' ln x1; C) y'x.lnxlnx; D) y' ln x 6
Câu 5 Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định?
A)
1
3
x
y
; B) 12
; C) y 6x 1; D) 23
2 log
3
x
y x
Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số y 4x trên đoạn 1;1 bằng:
A) 41
Câu 7 Khẳng định nào sau đây đúng?
A) 2,7 1; B) 3,50,11; C)0,1 2 1 ; D)
1,2
5
1 5
Câu 8 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số
1 4
x
y
A) 1;2; B) 2;16; C) 2;16; D) 3;8.
Câu 9 Tập xác định của hàm số 3
2 log
3
x y
x
là:
A) ; 2 3;; B) 3;; C) 2;3; D) ; 2 3;
Câu 10 Đồ thị nào dưới đây là đồ thị hàm số y 4x?
x y
-1
4 3 2 1
O 1
C)
x
y
4 3 2
1
D)
Phiếu trả lời:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Điểm
x
y
3
2
1
4
y
-1
4 3 2 1
O 1
Trang 15Câu 1 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số
1 16
x
y
A) 1;16; B)
1 2;
4
; C) 2;2; D) 3;8.
Câu 2 Tập xác định của hàm số
5 7
4
x x y
A) ; 7 5; ; B) 7;5 ; C) \ 7 ; D) ; 75;
Câu 3 Đạo hàm của hàm số y4 x x 3 là:
A) y ' 4 ln 4 3x ; B) y' 4 x xln 4; C) y'x.4 ln 4 4x x; D) y'x.4 ln 4 4x x 3
Câu 4 Đạo hàm của hàm số y x lnx 7 là:
A)
1 ' ln
x
; B) y' ln x1; C) y' ln x 7; D) y'x.lnxlnx
Câu 5 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định?
A) y 10x; B) ylog5x1; C)
1 1 6
x
y
2 log
3
x
y x
Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số y 4x trên đoạn 1;2 bằng:
A) 41
Câu 7 Khẳng định nào sau đây đúng?
A) 2,7 1; B) 3,50,11; C)0,1 2 1 ; D)
1,2
5
1 5
Câu 8 Tập xác định của hàm số 3
3 log
2
x y
x
A) ; 2 3; ; B) 3;; C) ; 2 3;; D)2;3
Câu 9 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số ylogx?
A) 1;e ; B) e;1; C) 10;e; D) 1;0.
Câu 10 Đồ thị nào dưới đây là đồ thị hàm số
1 4
x
y
x
y
4 3 2
1
x y
-1
4 3 2 1
O
1
Phiếu trả lời:
x
y
3
2
1
4
y
-1
4 3 2 1
O 1
Trang 16Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Điểm