1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 6 CHƯƠNG 6 bài 1 số THẬP PHÂN

19 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 3,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 6:BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN SỐ THẬP PHÂN... b Mẫu số của các phân số trên đều là lũy thừa của 10 Em hãy nêu các đặc điểm chung của các phân số trên?... BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN1.Số thập phâ

Trang 3

CHƯƠNG 6:

BÀI 1:

SỐ THẬP PHÂN

SỐ THẬP PHÂN

Trang 4

a) -38,83 độ C

Trang 5

b) Mẫu số của các phân số trên đều là lũy thừa của 10 Em hãy nêu các đặc điểm chung của các phân số trên?

Trang 6

BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN

1.Số thập phân âm

Phân số thập phân là phân số có mẫu số là lũy thừa của 10

Ví dụ:

 

là các phân số thập phân Mọi phân số thập phân đều viết được dưới dạng số thập phân

Ví dụ:

-Các phân số thập phân dương đều được viết dưới dạng số thập phân dương.

-Các phân số thập phân âm đều được viết dưới dạng số thập phân âm.

Ví dụ: 3,1; 0,17 là các số thập phân dương

-0,0153; -2,36 là các số thập phân âm

;

;

 

Trang 7

BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN

1.Số thập phân âm

-Số thập phân gồm hai phần:

+ Phần nguyên: viết bên trái dấu phẩy

+ Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy

Ví dụ:

Một số thập phân gồm mấy phần? Kể ra?

Vị trí của phần nguyên, phần thập phân?

Số 3,156

là số thập phân âm hay dương?

là số thập phân dương có phần nguyên là

có phần thập phân là

có phần nguyên là

có phần thập phân là

là số thập phân âm

Số -37,15

3

156 37

15

là số thập phân âm hay dương?

Trang 8

Thực hành 1: SGK/30

a) 0,37;  -34,517;   -25,4;   -99,9

Học sinh thảo luận cặp đôi thực hành 1

Trang 9

BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN

2.Số đối của một số thập phân

Số thập phân là 2,5 và -2,5

Số đối của là

Ví dụ:

Số đối của 5,26 là

Số đối của -15,22 là

-5,26

15,22

Hai số thập phân được gọi là đối nhau nếu chúng biểu diễn hai số thập phân đối nhau

5 32)

9 −

Trang 10

Số đối của 7,02 là -7,02

Số đối của -28,12 là

Số đối của -0,69 là

Số đối của 0,999 là -0,999

28,12 0,69

Trang 11

BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN

3.So sánh hai số thập phân

11,34 = 1134/100        9,35 = 935/100

-11,34 = −1134/100        -9,35 = −935/100

Sắp xếp: -11,34; -9,35,  9,35; 11,34

Ví dụ:

9,12 > -7,9

-9,12 > -15,22

-Nếu hai số thập phân trái dấu, số thập phân dương luôn lớn hơn số thập phân âm.

-Trong hai số thập phân âm, số nào có số đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn.

5 32)

9 −

Trang 12

a) -12,13 < -2,4 < -2,3 < 0,5 < 2,4

b) 2,999 > 2,9 > -2,9 > -2,999

Giải

Trang 13

Nhiệt độ đông đặc các chất từ thấp đến cao là

Rượu; Thủy ngân; Nước; Băng phiến (Vì -114,1 < -38,83 < 0 < 80,26)

Trang 14

Số thập phân

SỐ THẬP

PHÂN

So sánh hai

số thập phân

Số thập phân là phân số có mẫu là lũy thừa của 10

STP gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân

-STP dương lớn hơn STP âm -Hai STP âm, số có số đối lớn hơn thì nhỏ hơn

Hai STP gọi là đối nhau khi chúng biểu diễn hai phân số thập phân đối nhau

Số đối của một số thập phân

Trang 15

BÀI TẬP

Dạng số thập phân

-35,19; -77,8; -0,023; 0,88

Trang 16

BÀI TẬP

Dạng phân số thập phân

;

Trang 17

BÀI TẬP

Số đối của 9,32 là

Số đối của -12,34 là

Số đối của -0,7 là

Số đối của 3,333 là

12,34 -9,32

0,7 -3,333

Trang 18

BÀI TẬP

Sắp theo thứ tự tăng dần

-2,99 < -2,9 < 0,7 < 1 < 22,1

Sắp theo thứ tự giảm dần

>

>

>

>

Giải

4.

5.

Trang 19

Cảm ơn quý thầy cô!

Ngày đăng: 27/09/2021, 20:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w