Kỹ năng: - Kiểm tra kỹ năng vận dụng kiến thức giải bài tập về phương trình lượng giác, công thức nhị thức Niutơn, hoán vị - tổ hợp - chỉnh hợp, cấp số cộng, xác suất của biến cố, phé[r]
Trang 1Tiết :……
KIỂM TRA HỌC KỲ I
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức về phương trình lượng giác, công thức nhị thức Niutơn,
hoán vị - tổ hợp - chỉnh hợp, cấp số cộng, xác suất của biến cố, phép tịnh
tiến và mối quan hệ song song trong không gian
2 Kỹ năng:
- Kiểm tra kỹ năng vận dụng kiến thức giải bài tập về phương trình lượng
giác, công thức nhị thức Niutơn, hoán vị - tổ hợp - chỉnh hợp, cấp số cộng,
xác suất của biến cố, phép tịnh tiến và mối quan hệ song song trong không
gian
3 Thái độ: Tự giác, tích cực, sáng tạo
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Đề kiểm tra
2 Chuẩn bị của học sinh: ôn tập kiến thức, hệ thống các dạng bài tập, đồ
dùng HT
III Phương pháp dạy học: Kiểm tra, đánh giá
IV Tiến trình tổ chức dạy học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số:
2 Phát đề:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
I – Ma trân nhận thức:
CHỦ ĐỀ- MẠCH KIẾN THỨC KỸ NĂNG Tầm quantrọng Trọng số Tổng điểm Thang điểm10
Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp
Trang 2Đường thẳng, mặt phẳng Quan hệ song song
II – Ma trận đề kiểm tra :
2
Câu 1c 1
3
3
1
1
1 Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp
Xác suất của biến cố
Câu3a
1
Câu 3b 1
2
2
1
2
1
1
1
1 Đường thẳng, mặt phẳng Quan
hệ song song
Câu 6a 1
Câu 6b
1
2
2
2
7
6
2
2
11
10
III- Bảng mô tả :
Câu 1(3điểm) : Giải phương trình lượng giác
a) Phương trình lượng giác cơ bản dạng tanx = a hoặc cotx = a
b) Phương trình lượng giác thường gặp dạng phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
c) Giải phương trình lượng giác đòi hỏi các kỹ năng biến đổi, tách nhóm…
Câu 2 (2 điểm):
a) Tính xác suất bằng cách tính trực tiếp số phần tử của biến cố
b) Tính xác suất của biến cố thông qua xác suất của biến cố đối
Trang 3Câu 3 (1 điểm): Xác định hệ số của số hạng chứa x
trong khai triển nhị thức Niu-tơn
Câu 4 : ( 1 điểm)
a) Xác định số hạng đầu và công sai của cấp số cộng
b) Tìm số hạng trong cấp số cộng
Câu 5 (1 điểm):
Xác định tọa độ điểm ảnh qua phép tịnh tiến hoặc phép vị tự
Câu 6 (2 điểm): Cho hình chóp
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng bằng cách xác định hai điểm chung b) Xác định giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
IV-Xác lập đề :
ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: ( 3.0 điểm) Giải các phương trình sau:
a)
1 tan 4x
b) 3 cos 2x sin 2x 2
c) sin x cos x.sin 2x 3cos3x 2 cos4x sin x 3
Câu 2: (2.0 điểm)
Một nhóm học sinh có 7 nữ, 4 nam Lấy ngẫu nhiên ra 3 người tham gia văn nghệ Tính xác suất sao cho
a) Lấy được cả 3 nam
b) Lấy được ít nhất 1 nam
Câu 3: (1 điểm) Tìm hệ số của hạng tử chứa x 4 trong khai triển
20
2 1 x x
Câu 4: (1 điểm) Cho cấp số cộng (un) biết:
6
a) Tìm số hạng đầu u1 và công sai d
b) Tính S10
Câu 5: (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho M(-3; 4) Tìm ảnh của M qua
phép tịnh tiến theo v 3; 1
Trang 4Câu 6: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M là trung
điểm của SC
a) Tìm giao tuyến giữa 2 mặt phẳng (SAC) và (SBD)
b) Tìm giao điểm N của SB với (ADM)
ĐÁP ÁN TÓM TẮT VÀ THANG ĐIỂM
Câu
1
a)
1
b) 3 cos 2x sin 2x 2
cos 2x sin 2x
2
5
3
sinx 2sin x cos x.sin 2x 3cos3x 2cos 4x 0
2
sinx 1 2sin x cos x.sin 2x 3cos3x 2cos 4x 0 sinx.cos2x cos x.sin 2x 3cos3x 2cos 4x 0 sin 3x 3cos3x 2cos 4x
6
k2
Z
0.25 0,5 0,25
0.25 0,25 0.5
0.25 0.25 0.25
0.25
Trang 52
Mỗi phần tử của không gian mẫu là một tổ hợp chập 3 của 11
n C 113 165
a)Gọi A: “ 3 người chọn ra là nam”
34
P A
b) Gọi B: “ 3 người chọn ra có ít nhất 1 nam”
Khi đó B: “ 3 người chọn ra không có nam”
7
P B
26
33
0,25
0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Câu
3
20 k
Để có hạng tử chứa x 4 thì 40 – 3k = 4 k 12 ( thỏa mãn)
Vậy hệ số của hạng tử chứa x 4 trong khai triển trên là
12 12 20
C ( 1) 125970
0.5 0.25 0.25
Câu
4
a) Cấp số cộng có số hạng đầu là u1 và công sai d
Khi đó hệ trở thành
2(u 3d) u d 19
1
Vậy CSC có số hạng đầu là -1 và công sai là 4
b) S 10 170
0.25
0.25 0.5
Câu
5
Giả sử M’ (x;y)
x 3 3 0
+) Vậy M’ (0;3)
0.25
0.5 0.25
Câu
6
Trang 6a) Ta thấy S là điểm chung thứ nhất của hai mp (SAC) và (SBD) (1)
Trong mp (ABCD)
Gọi ACBD O
O (SBD)
suy ra O là điểm chung thứ hai của hai mp (SAC) và (SBD) (2)
Từ (1) và (2) SAC SBD = SO
b)Xét mp (SBD) và (ADM) có
D là điểm chung thứ nhất của hai mp (3)
Trong (SAC): SOAM I
0.25
0.25
0.25 0.25
0.5
Trang 7
I SO (SBD)
I là điểm chung thứ hai của 2mp (4)
Từ (3) và (4) ADM SBD DI
Trong (SBD): DI SB J
J SB
0.5