điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.. điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
MÔN: HÓA KHỐI 10 LẦN 2
Thời gian làm bài: 45 phút;
(21 câu trắc nghiệm) Ngày kiểm tra: 31/10/2015
Mã đề thi 357
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu và không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm ):
Câu 1: Nguyên tử A có phân lớp electron cuối cùng là 3p5 Nguyên tử B có phân lớp electron cuối cùng 4s2 Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là
Câu 2: Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều độ âm điên giảm dần
Câu 3: Cho các nguyên tố: X ( Z=15 ); Y ( Z=35 ); T ( Z=20 ); G ( Z=12 ) Số nguyên tố thuộc chu ki nhỏ là
Câu 4: Electron hoá trị của các nguyên tố nhóm IA, IIA là các electron
Câu 5: Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng một nhóm A ở chu ki 2 và 3 có số đơn vị điện tích hạt nhân hơn kém nhau là
Câu 6: Dãy các chất được xếp theo chiều tính axit tăng dần là
A HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3 B H3PO4, HClO4, H2SiO3, H2SO4
C H2SO4, H3PO4, HClO4, H2SiO3 D H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4
Câu 7: Cation X2+ có cấu hinh electron 1s22s22p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn (chu ki, nhóm) là
Câu 8: Cho nguyên tố X ( Z=24 ) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A Chu ki 4, nhóm VIA B Chu ki 4, nhóm IB C Chu ki 4, nhóm IA D Chu ki 4, nhóm VIB
Câu 9: Anion X3- có cấu hinh electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của X trong BTH là:
A Ô thứ 15, chu ki 3, phân nhóm VA B Ô thứ 17, chu ki 3, phân nhóm VIIA
C Ô thứ 21, chu ki 4, phân nhóm IIIB D Ô thứ 16, chu ki 2, phân nhóm VA
Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hinh electron là: 1s22s22p63s23p4 R có công thức oxit cao nhất:
Câu 11: Dãy các nguyên tố nào sau đây thuộc cùng nhóm nhóm chính
Câu 12: Hai nguyên tố A và B một phân nhóm chính và thuộc hai chu ki liên tiếp trong bảng tuần hoàn Biết ZA + ZB = 30 Số proton trong nguyên tử của A, B lần lượt là:
Câu 13: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần là
A Al(OH)3 ; NaOH; Mg(OH)2 B Mg(OH)2; NaOH; Al(OH)3
C NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3 D Al(OH)3; Mg(OH)2; NaOH
Câu 14: Nguyên tố nào sau đây thuộc chu ki 3, nhóm VIA
Câu 15: Cho các nguyên tố: X ( Z=9 ); Y ( Z=11 ); M ( Z=15 ); G ( Z=17 ); T ( Z=35 ) Số nguyên tố đều thuộc nhóm VIIA là
Câu 16: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là
Trang 2A N, P, F, O B N, P, O, F C P, N, O, F D P, N, F, O
Câu 17: Nguyên tố X có Z = 15, hợp chất của nó với hiđro có công thức hoá học dạng :
Câu 18: Trong một chu ki, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thi :
A Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
B Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần
C Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
D Tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần
Câu 19: Trong một chu ki, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do
A điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi
B điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi
C điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần
D điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần
Câu 20: Tính kim loại của các nguyên tử Na, K, Mg, Al được xếp theo thứ tự tăng dần là
A K, Na, Mg, Al B Mg, Al, Na, K C Al, Mg, Na, K D Al, Mg, K, Na
Câu 21: Nguyên tố Y ( Z = 18 ) Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
A Chu ki 3, phân nhóm VIA B Chu ki 3, phân nhóm VIIIA
C Chu ki 3, phân nhóm VIIIB D Chu ki 3, phân nhóm VIB
II PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm ):
Cho hai nguyên tố X và Y thuộc cùng một phân nhóm chính ở hai chu ki liên tiếp Tổng số hiệu nguyên
tử của hai nguyên tố X và Y là 30
a Tim hai nguyên tố X và Y
b Cho 3,675 gam hỗn hợp gồm hai nguyên tố X và Y ở trên tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 1,4 lít khí H2 ( đktc )
- Tính khối lượng X và khối lượng Y trong hỗn hợp trên
- Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng
Cho Na=23; Mg=24; K=39; Ca=40; Ba=137; Li=7; Be=9; Cl=35,5
- HẾT