HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Ôn tập Chương VI: Hoa và sinh sản hữu tính.. Hoạt động 2: Ôn tập Chương VII: Quả và hạt..[r]
Trang 1Tuần Ngày soạn: 25/02/2016
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC.
1 Kiến thức: Khi học xong bài này HS:
- Củng cố được các kiến thức đã học
- Nhận biết rõ các đặc điểm có trên tranh và trên thực tế
- Hiểu rõ chức năng phù hợp với cấu tạo
2 Kĩ năng:
- Kĩ năng phân tích, tổng hợp
- Kĩ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Có thái độ yêu thích môn học
II PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC.
1 Giáo viên:
- GV: Tranh vẽ các hình trong nội dung đã học
2 Học sinh:
- HS: Sự chuẩn bị theo nội dung SGK, nội dung đã học
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số:
6ª4 6ª5: 6ª6
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới.
3 Hoạt động dạy - học:
Mở bài: Đê u c ng c l i cac ki n th c đa h c, chu n b cho ki m tra 1 ti t Hôm nay chung ta s ôn t p.ô a ê ư o â i ê ê e â
Hoạt động 1: Ôn tập Chương VI: Hoa và sinh sản hữu tính.
- GV tổ chức cho HS thảo luận trả
lời các câu hỏi
1 Thụ phấn là gì ? Thế nào là hoa
tự thụ phấn?
2 Hoa thụ phấn nhờ sâu bọ và thụ
phấn nhờ gió?
- HS hoạt động theo nhóm, tiến hành thảo luận và trả lời các câu hỏi
1 - Thụ phấn là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy
- Hoa tự thụ phấn là hoa có hạt phấn tự rơi vào đầu nhuỵ của chính hoa đó.(là hoa lưỡng tính và có nhị - nhụy chín đồng thời)
2 *Hoa thụ phấn nhờ sâu bọ có những đặc điểm thích nghi là: + Có màu sắc sặc sỡ + Có hương thơm + Có đĩa mật + Hạt phấn to và có gai + Đầu nhụy có chất dính
*Hoa thụ phấn nhờ gió:
Hoa nằm ở ngọn cây, Bao hoa thường tiêu giảm ->thuận lợi cho gió chuyển hạt phấn đi và nhận hạt phấn hoa khác
- Chỉ nhị dài, bao phấn treo lủng lẳng-> dễ tung hạt phấn
- Hạt phấn nhiều , nhỏ và nhẹ -> gió dễ chuyển đi
- Đầu nhụy thường có lông dính-> giữ hạt phấn tốt
Hoạt động 2: Ôn tập Chương VII: Quả và hạt.
Trang 21 Có mấy loại quả?
2 Hạt gồm những bộ phận nào?
- GV cho học sinh liên hệ thực tế
Em hãy giải thích tại sao:
+ Sau khi gieo hạt gặp trời mưa
to, nếu đất bị úng phải tháo hết
nước ngay ?
+ Trước khi gieo hạt phải làm đất
thật tơi xốp ?
1 Dựa vào đặc điểm của vỏ quả có thể chia làm 2 loại quả : quả khô và quả thịt
* Quả khô khi chín thì vỏ quả cứng và mỏng
a/ Quả khô có 2 loại : quả khô nẻ và quả khô không nẻ
- Quả khô nẻ: là khi chín khô vỏ quả có khả năng tự tách ra cho hạt rơi ra ngoài
Ví dụ quả cải, đậu Hà Lan, đậu bắp, quả bong
b/ Quả khô không nẻ: khi chín vỏ không tự tách ra
Ví dụ: lúa, ngô, Quả cho
* Quả thịt khi chín mềm, vỏ dày chứa đầy thịt quả
Quả thịt gồm: quả mọng và quả hạch
a/ Quả mọng: có phần thịt rất dày và mọng nước
Ví dụ: cà chua, chanh, đu đủ…
b/ Quả hạch: là ngoài phần thịt quả con có hạch rất cứng chứa hạt ở bên trong
Ví dụ: đào, mơ, mận…
2 - Hạt gồm: vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ
+ Phôi gồm: thân mầm, rễ mầm, lá mầm, chồi mầm
+ Chất dinh dưỡng dự trữ của hạt chứa ở: lá mầm hoặc trong phôi nhũ
- HS vận dụng kiến thức liên hệ thực tế:
- Đảm bảo cho hạt có đủ không khí để hô hấp, hạt mới không bị thối, chết
- Nhằm mục đích cho đất thoáng, khi hạt gieo xuống có để không khí để nảy mầm tốt
Hoạt động 3: Ôn tập VIII: Các nhóm thực vật.
- GV yêu cầu HS mô tả được đặc
điểm cơ quan dinh dưỡng của cây
thông?
- GV: Cho HS thảo luận nhóm :
Nhóm 1, 2: So sánh được cơ quan
sinh dưỡng của rêu và dương xỉ
- HS trả lời: Cơ quan sinh dưỡng của cây thông:
- Thân, cành màu nâu, có vỏ xù xì, tạo thành vết sẹo khi rụng lá
- Lá nhỏ hình kim , mọc từ 2-3 chiếc trên 1 cành con rất ngắn
- Rễ to khoẻ, mọc sâu
=> Thích nghi với đời sống khô cạn, gió, nắng
- HS: Thảo luận nhóm trả lời:
- Rễ
- Kiểu gân lá
- Thân
- Số lá mầm trong phôi
- Số cánh hoa
- Rễ chùm
- Song song, hình cung
- Thân cỏ, cột
- Một lá mầm
- Phần lớn hoa 6
- Rễ cọc
- Hình mạng
- Thân gỗ, thân leo thân cỏ, t/bo
- Hai lá mầm
- Hoa 5 cánh một số 4
Trang 3Nhóm 3,4: Phân biệt được lớp một
lá mầm và lớp hai lá mầm?
- GV nhận xét
* Giống nhau: Cơ quan sinh dưỡng đều có rễ, thân, lá
* Khac nhau:
- Lá cấu tạo đơn giản chỉ có một lớp tế bào
- Phiến lá xẻ thùy, hình long chim, lá non cuộn tron
- HS lắng nghe
IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ.
1
Củng cố :- GV củng cố nội dung bài.
- Nhận xét, đánh giá giờ học
2
Dặn dò: - Học sinh ôn tập.
- Học bài
- Tiết sau kiểm tra 45 phút
V RÚT KINH NGHIỆM.
………
………