TĂNG NATRI MÁUThường là tai biến điều tri I... Điều tri nguyên nhân TÀI LIỆU THAM KHẢO 1.. Disorders of Serum Sodium Concentration In The Intensive Care Unit manual 2001, trang 917
Trang 12 TĂNG NATRI MÁU
Thường là tai biến điều tri
I Chẩn đoán
Khi Na máu > 145 mEq/L
Lâm sàng: Hiếm khi có triệu chứng khi natri máu < 150 -155 mEq/L
− Nhức đầu, kích động, ngủ gà, co giật, hôn mê, tử vong
− Xuất huyết não
− Khác: buồn nôn, ói, yếu cơ, run cơ
Mức độ nặng phụ thuộc vào mức độ và tốc độ tăng natri
Trang 2III Tiếp cận nguyên nhân
TTNB: Thể tích ngoại bào
CDI: Đái tháo nhạt nguyên nhân trung ương
NDI: Đái tháo nhạt nguyên nhân tại thận
[Na] > 145mEq/l
TTNB
PTT nước tiểu > 700mOsm/l
Mất nước không nhận
biết
Mất nước qua thận trước
đó
Suy thượng thận
Thiếu cung cấp
Mất nước tại thận Thuốc Lợi tiểu Lợi tiểu thẩm thấu Suy thận
Đáp ứng Vasopressine
+
-+
Cung cấp natri quá nhiều:
muối, NaHCO3 ưu trương Thiếu nước tự do
PTT nước tiểu > 700mOsm/l
Mất nước ngoài thận:
Tiêu chảy
Dò tiêu hóa Ói
Bỏng
Trang 3
-IV Điều trị:
1 Nguyên tắc:
− Bù nước, giảm Natri máu 0,5-1 mEq/l/giờ và giảm < 8-12 mEq/l 24 giờ đầu
− Điều tri nguyên nhân
2 Cách giảm Natri
Theo công thức
Na ↓ khi truyền 1L dich = ([Na]/dich truyền – [Na]máu)
(TBW + 1) Với TBW: 0,6 x cân nặng
Nếu huyết động ổn: dùng Dextrose 5% hoặc NaCl 0,45%
Nếu huyết động không ổn, giảm tưới máu mô: dùng NaCl 0,9%
Kiểm soát đường máu nếu cao
Lọc máu nếu suy thận nặng
3 Điều tri nguyên nhân
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Lê Hữu Thiện Biên: Rối loạn natri máu, Bộ môn Hồi sức - Cấp cứu - Chống độc: Bài giảng Hồi sức Cấp Cứu 2012, trang 86-95
2 Kamalanathen K Sambandam Electrolyte Abnormalities The Washington Manual of Critical care 2008, trang 153 - 164
3 Malcolm Cox Disorders of Serum Sodium Concentration In The Intensive Care Unit manual 2001, trang 917 - 930
4 Paul L Marino Hypertonic and Hypotonic conditions The ICU book 3rd edition, 2007, chapter 32 trang 593 - 611