Về cơ cấu: Cây công nghiệp nước ta có sự thay đổi về cơ cấu diện tích thời kỳ 1975-2005 theo hướng: + Tỷ trọng cây CN hằng năm có xu hướng giảm nhanh dc + Tỷ trọng cây CN lâu năm có xu h[r]
Trang 1CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20-11
GV giảng dạy: PHẠM HỮU TRỮ
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ!
Trang 3CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH TRỒNG TRỌT NƯỚC TA
Nhận xét về cơ cấu và xu hướng chuyển dịch
ngành trồng trọt nước ta?
Trang 4ĐỊA LÍ KINH TẾ ĐỊA LÍ KINH TẾ
BÀI 23:THỰC HÀNH PHÂN TÍCH SỰ CHUYỂN DỊCH
CƠ CẤU NGÀNH TRỒNG TRỌT
Trang 5Bảng 23.1 Giá trị sản xuất ngành trồng trọt
Đơn vị: tỉ đồng
Năm Tổng số Lương thực Rau đậu Cây CN Cây ăn quả khác Cây
1990 49604,0 33289,6 3477,0 6692,3 5028,5 1116,6
1995 66183,4 42110,4 4983,6 12149,4 5577,6 1362,4
2000 90858,2 55163,1 6332,4 21782,0 6105,9 1474,8
2005 107897,6 63852,5 8928,2 25585,7 7942,7 1588,5
a/ Hãy tính tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo từng nhóm cây trồng ( lấy năm 1990= 100%) :
Bài tập 1 Cho bảng số liệu:
Trang 65
200
0
199
5
100,0 100,0
100,0 100,0
100,0 100,0
199
0
Cây khác
Cây ăn quả
Cây CN Rau đậu
Cây lương thực
Tổng số
Năm
a/ Xử lý số liệu:
Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo từng
nhóm cây trồng ( lấy năm 1990 = 100%)
Đơn vị: %
* Cách tính: Kẻ lại bảng tính như yêu cầu của bài:
GT Năm 1995 x
GT Năm 1990
100
- Các năm còn lại tính tương tự năm 1995
- Tính tốc độ tăng trưởng ô tổng số của năm 1995 so với 1990 :
= 66.183,4 x 100
49.604,0 = 133.4
133,4
Trang 75
200
0
199
5
100,0 100,0
100,0 100,0
100,0 100,0
199
0
Cây khác
Cây ăn quả Cây CN
Rau đậu
Cây lương thực
Tổng số Năm
Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo
từng nhóm cây trồng ( lấy năm 1990 = 100%)
Đơn vị: %
THẢO LUẬN NHÓM
Nhóm 3 Nhóm 2
Thời gian: 4 phút
Trang 8Phản hồi kết quả thảo luận nhóm
142,3 158,0
382,3 256,8
191,8 217,5
200
5
132,1 121,4
325,5 182,1
165,7 183,2
200
0
122,0 110,9
181,5 143,3
126,5 133,4
199
5
100,0 100,0
100,0 100,0
100,0 100,0
199
0
Cây khác
Cây ăn quả
Cây CN Rau đậu
Cây lương thực
Tổng số Năm
a/ Xử lý số liệu:
Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo
từng nhóm cây trồng ( lấy năm 1990 = 100%)
Đơn vị: %
Trang 9325.5
382.3
0
100
200
300
400
%
N ăm
Cây lương thực
Cây CN
143.3
182.1
256.8
Cây khác
110.9 121.4
b Vẽ biểu đồ
126.5
165.7 191.8
122
Cây rau đậu
CHÚ THÍCH
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH
TRỒNG TRỌT NƯỚC TA THỜI KỲ 1995-2005
Trang 10c/ Nhận xét mối quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng và sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt Sự thay đổi trên phản ánh điều gì trong sản xuất lương thực,
thực phẩm và trong việc phát huy thế mạnh của nông
nghiệp nhiệt đới?
Yêu cầu:
- Nhận xét được tốc độ tăng trưởng của ngành trồng
trọt và của từng nhóm cây thời kỳ 1990- 2005.
- Nhận xét sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất của ngành
trồng trọt và của từng nhóm cây thời kỳ 1990- 2005.
- Ý nghĩa sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất của ngành
trồng trọt nói lên điều gì?
Trang 11PHIẾU PHẢN HỒI KẾT QUẢ:
-Về giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta có tốc độ tăng
trưởng nhanh (hơn 2 lần) thời kỳ 1990- 2005
-Tất cả các nhóm cây trồng đều có giá trị tăng.
-Về cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt và của từng
nhóm cây thời kỳ 1990- 2005 có sự thay đổi theo hướng:
+ Cây CN có xu hướng tăng nhanh nhất (382.3 %/ 2005).
+ Nhóm cây khác có xu hướng tăng chậm nhất (142.3 %/ 2005)
+ Nhóm cây rau đậu, cây lương thực, cây ăn quả tăng đều
- Ý nghĩa : Phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới, đặc biệt là các nhóm cây có khả năng canh tranh, đem lại hiệu quả kinh tế cao
Trang 12Hướng dẫn bài tập về nhà:
Làm bài tập 2 / SGK trang 99
Trang 13Cho bảng số liệu sau:
Bảng 23.2 Diện tích gieo trồng cây công nghiệp hàng năm và
Cây công nghiệp
Cây công nghiệp
a/ Phân tích xu hướng biến động diện tích gieo trồng cây công nghiệp hằng năm và cây công nghiệp lâu năm trong thời gian từ 1975-2005
b/ Sự thay đổi trong cơ cấu diện tích cây công nghiệp (phân theo cây CN hằng năm và cây CN lâu năm) có liên quan như thế nào đến sự thay đổi trong phân bố sản xuất cây công nghiệp?
Trang 14Để hoàn thành câu hỏi:
a/ Phân tích xu hướng biến động diện tích gieo trồng cây công nghiệp hằng năm và cây công nghiệp lâu năm trong thời gian từ
1975 - 2005
Nhận xét:
- Cây công nghiệp nước ta có sự biến động lớn về diện tích thời
kỳ 1975-2005 theo hướng:
+ Tổng diện tích cây CN nước ta tăng nhanh: (từ 382,9 nghìn ha/
1975 lên 2.495,1 nghìn ha/2005(6,5 lần))
Trong đó: + Cây CN hằng năm tăng chậm: (từ 210,1 nghìn
ha/1975 lên 861,5 nghìn ha/2005( 4 lần))
1.633,6 nghìn ha/2005( 9 lần))
+ Diện tích cây CN lâu năm gấp đôi diện tích cây CN hằng năm
Căn cứ vào bảng số liệu 23.2/sgk trang 99 không cần xử lý:
Trang 15Để hoàn thành câu hỏi:
b/ Sự thay đổi trong cơ cấu diện tích cây công nghiệp (phân theo cây CN hằng năm và cây CN lâu năm) có liên quan như thế nào đến sự thay đổi trong phân bố sản xuất cây công nghiệp?
Muốn nhận xét được câu này ta phải xử lý số liệu từ đơn vị nghìn ha sang đơn vị % để nhận xét về sự thay đổi trong cơ
cấu diện tích từng nhóm cây hằng năm và lâu năm
Cách xử lý: Lấy cây CN hằng năm + cây CN lâu năm =
Tổng = 100%
Muốn tính tỷ trọng từng loại cây CN theo năm thì ta tính
như ở bài 1a về tính tỷ trọng
Trang 16Cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp nước ta
(Đơn vị: %)
Cây công nghiệp
Cây công nghiệp
- Về cơ cấu: Cây công nghiệp nước ta có sự thay đổi về cơ
cấu diện tích thời kỳ 1975-2005 theo hướng:
+ Tỷ trọng cây CN hằng năm có xu hướng giảm nhanh (dc)
+ Tỷ trọng cây CN lâu năm có xu hướng tăng tăng nhanh (dc)
- Sự thay đổi cơ cấu: Tỷ trọng cây CN hằng năm và lâu năm
nên có sự thay đổi phân bố diện tích
Do cơ cấu đất trồng cây CN hằng năm và lâu năm có khác
nhau
Trang 17HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
1 Các em về nhà tiếp tục hoàn thiện bài thực hành.
2 Xem trước bài vấn đề phát triển ngành lâm nghiệp-
thủy sản.
Trang 18Chúc mừng ngày 20-11 đầy an vui- hạnh phúc!
Giáo viên: Phạm Hữu Trữ