Khi một vật khối lượng m chuyển động có vận tốc tức thời biến thiên từ v1 đến v 2 thì công của các ngoại lực tác dụng lên vật tính bằng công thức nào sau đây.. .[r]
Trang 1Chương 4
1 Một quả bóng có khối lượng 300 g va chạm vào tường và nảy ngược trở lại với cùng vận tốc Vận tốc trước va
chạm là +5m/s Biến thiên động lượng của quả bóng là
A -1,5 kgm/s B 1,5 kgm/s C -3 kgm/s D 3 kgm/s.
2 Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô không thay đổi
A Ôtô tăng tốc.
B Ôtô giảm tốc.
C Ôtô chuyển động tròn đều.
D Ôtô chuyển động thẳng đều trên đoạn đường có ma sát.
3 Một quả đạn pháo đang chuyển động thì nổ và bắn thành 2 mãnh
A Động lượng và cơ năng toàn phần đều không bảo toàn.
B Động lượng và động năng được bảo toàn.
C Chỉ cơ năng được bảo toàn.
D Chỉ động lượng được bảo toàn.
4 Một người nhấc một vật có khối lượng 6 kg lên độ cao 1 m rồi mang vật đó đi ngang được một độ dời 30 m.
Công tổng cộng mà người đó là
A 1860 J B 1800J C 160 J D 60 J.
5 Chọn câu đúng
A Lực là đại lượng véc tơ, nên công cũng là một đại lượng véc tơ.
B Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có hai yếu tố: Lực tác dụng và độ dời của vật
chịu tác dụng lực
C Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.
D Khi một vật chuyển động thẳng đều, các lực tác dụng lên vật không thực hiện công.
6 Công suất được xác định bằng
A Giá trị công có khả năng thực hiện.
B Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
C Công thực hiện trên một đơn vị độ dài.
D Tích của công và thời gian thực hiện công.
7 Công suất của một người kéo một thùng nước chuyển động đều khối lượng 15 kg từ giếng sâu 6 m lên trong
20 giây (g = 10 m/s2) là
A 90 W B 45 W C 15 W D 4,5 W.
8 Hai vật có cùng động lượng nhưng có khối lượng khác nhau, cùng đi vào chuyển động trên một mặt phẵng có
ma sát và bị dừng lại do ma sát Hệ số ma sát là như nhau So sánh thời gian chuyển động của mỗi vật cho tới khi
bị dừng
A Thời gian chuyển động của vật có khối lượng lớn dài hơn.
B Thời gian chuyển động của vật có khối lượng nhỏ dài hơn.
C Thời gian chuyển động của hai vật bằng nhau.
D Thiếu dữ kiện, không kết luận được.
9 Công của trọng lực
A Bằng tích của khối lượng với gia tốc rơi tự do và hiệu độ cao hai đầu quĩ đạo.
B Phụ thuộc vào hình dạng và kích thước đường đi.
C Chỉ phụ thuộc vào vị trí đầu và vị trí cuối đường đi.
D Không phụ thuộc vào khối lượng của vật di chuyển.
10 Trong chuyển động tròn nhanh dần đều, lực hướng tâm
A Có sinh công B Sinh công dương.
C Không sinh công D Sinh công âm.
11 Chọn câu sai Động năng của vật không đổi khi vật
A Chuyển động thẳng đều
B Chuyển động với gia tốc không đổi.
C Chuyển động tròn đều.
D Chuyển động cong đều.
Trang 212 Động năng của vật tăng khi
A Gia tốc của vật có giá trị dương.
B Vận tốc của vật có giá trị dương.
C Các lực tác dụng lên vật sinh công dương.
D Gia tốc của vật tăng.
13 Ôtô có khối lượng 1 tấn chạy với vận tốc 72 km/h có động năng
A 72.104 J B 106 J C 40.104 J D 20.104 J
14 Cơ năng của một vật được bảo toàn khi
A Vật đứng yên.
B Vật chuyển động thẳng đều.
C Vật chuyển động không có ma sát.
D Vật chuyển động tròn đều.
15 Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi thì
A Gia tốc của vật tăng gấp đôi.
B Động lượng của vật tăng gấp đôi.
C Động năng của vật tăng gấp đôi.
D Thế năng của vật tăng gấp đôi.
16 Một quả bóng được ném với vận tốc ban đầu xác định Bỏ qua sức cản không khí Đại lượng nào không đổi
khi quả bóng bay?
A Thế năng B Động lượng C Động năng D Gia tốc.
17 Một vật được ném thẳng đứng từ mặt đất lên cao với vật tốc 8 m/s, bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10
m/s2 Độ cao cực đại mà vật đạt được là
A 80 m B 0,8 m C 3,2 m D 6,4 m.
18 Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc 6 m/s, bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10
m/s2 Vị trí mà thế năng bằng động năng có độ cao là
19 Khi một vật khối lượng m chuyển động có vận tốc tức thời biến thiên từ
1
v đến v thì công của các ngoại lực2 tác dụng lên vật tính bằng công thức nào sau đây?
A A = m
2
v - m v 1 B A = mv2 – mv1.
C A = mv + m12 2
2
1
2
- 2
1
2
20 Công cơ học là đại lượng
A Vô hướng B Luôn dương C Luôn âm D.Véctơ
21 Gọi là góc hợp bởi hướng của lực tác dụng vào vật và hướng dịch chuyển của vật Công của lực là công cản nếu
A 0 < < 2
B = 0 C = 2
D 2
< <
22 Công thức tính thế năng đàn hồi của một lò xo ở trạng thái có độ biến dạng l là
A Wt =
1
2k (l)2 B Wt = 2
1
kl
C Wt = 2
1
1
2 Δl k2
23 Động năng của vật sẽ giảm khi vật chuyển động
A Thẳng đều B Tròn đều
C Chậm dần đều D Nhanh dần đều.
24 Sự biến thiên động năng tương ứng với
A công B động lượng C công suất D xung lượng.
25 Một máy công suất 1500 W, nâng một vật khối lượng 100 kg lên độ cao 36 m trong vòng 45 giây Lấy g = 10
m/s2 Hiệu suất của máy là
Trang 3A 5,3% B 48% C 53% D 65%.
26 Một vật có khối lượng 40 kg gắn vào đầu lò xo nằm ngang có độ cứng 500 N/m Tính cơ năng của hệ nếu vật
được thả không vận tốc ban đầu từ vị trí lò xo có độ biến dạng l = 0,2 m Bỏ qua ma sát.
27 Một quả bóng được ném lên cao, vận tốc ban đầu hợp với phương thẳng đứng một góc Đại lượng nào sau
đây thay đổi trong suốt cả quá trình chuyển động?
A Khối lượng của vật B Gia tốc của vật.
C Động năng của vật D Nhiệt độ của vật.
28 Một người đứng yên trong thang máy và thang máy đi lên với vận tốc không đổi Lấy mặt đất làm gốc thế
năng thì
A thế năng của người giảm và động năng tăng.
B thế năng của người giảm và động không đổi.
C thế năng của người tăng và động năng giảm.
D thế năng của người tăng và động năng không đổi.
Chương 5
1 Đun nóng khối khí trong một bình kín Các phân tử khí
A xích lại gần nhau hơn B có tốc độ trung bình lớn hơn.
C nở ra lớn hơn D liên kết lại với nhau.
2 Chất nào khó nén?
A Chất rắn, chất lỏng B Chất khí chất rắn.
C Chất khí, chất lỏng D Chỉ có chất rắn.
3 Hiện tượng nào liên quan đến lực đẩy phân tử?
A Không thể ghép liền hai nữa viên phấn với nhau được.
B Nhỏ hai giọt nước gần nhau, hai giọt nước sẽ nhập làm một.
C Rất khó làm giảm thể tích của một khối chất lỏng.
D Phải dùng lực mới bẻ gãy được một miếng gổ.
4 Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của khí lí tưởng?
A Thể tích B Khối lượng C Nhiệt độ D Áp suất.
5 Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?
A Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.
B Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.
C Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.
D Khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình.
6 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
A Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
B Chuyển động không ngừng.
C Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao D Va chạm vào thành bình, gây áp
suất lên thành bình
7 Trong hệ trục toạ độ OpT đường biểu diễn nào sau đây là đường đẵng tích?
A Đường hypebol.
B Đường thẳng nếu kéo dài đi qua gốc toạ độ.
C Đường thẵng cắt trục áp suất tại điểm p = p0.
D Đường thẵng nếu kéo dài không đi qua góc toạ độ.
8 Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt?
2
1
1
V
p
V
p
. B pV = const C p1V1 = p2V2 D 1
2 2
1
V
V p
p
9 Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên đó là vì
A số lượng phân tử tăng.
B phân tử khí chuyển động nhanh hơn.
C phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.
D khoảng cách giữa các phân tử tăng.
Trang 410 Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi 20 0C, thể tích 2 m3, áp suất 2 atm Nếu áp suất giảm còn 1 atm thì thể tích khối khí là bao nhiêu?
A 0,5 m3 B 1 m3 C 2 m3 D 4 m3
11 Một khối khí có thể tích 1 m3, nhiệt độ 11 0C Để giảm thể tích khí còn một nữa khi áp suất không đổi cần
A giảm nhiệt độ đến 5,4 0C B tăng nhiệt độ đến 22 0C
C giảm nhiệt độ đến –1310C D giảm nhiệt độ đến –11 0C
12 Nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp đôi, áp suất giảm một nửa thì thể tích khối khí
A tăng 4 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D giảm 2 lần.
13 Nếu cả áp suất và thể tích của khối khí lí tưởng tăng 2 lần thì nhiệt độ tuyệt đối của khối khí
A không đổi B giảm 2 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần.
14 Một bình chứa không khí ở nhiệt độ 30 0C và áp suất 2.105 Pa Hỏi cần phải tăng nhiệt độ lên tới bao nhiêu độ
để áp suất tăng gấp đôi? Coi thể tích của bình thay đổi không đáng kể khi nhiệt độ và áp suất thay đổi
A 60 0C B 120 0C C 333 0C D 606 0C
15 Không khí bên trong một ruột xe có áp suất 1,5 atm, khi đang ở nhiệt độ 25 0C Nếu để xe ngoài nắng có nhiệt
độ lên đến 50 0C thì áp suất khối khí bên trong ruột xe tăng thêm (coi thể tích không đổi)
16 Khi ấn pittông từ từ xuống để nén khí trong xilanh, thì thông số nào của khí trong xi lanh thay đổi?
A Nhiệt độ khí giảm B Áp suất khí tăng.
C Áp suất khí giảm D Khối lượng khí tăng.
17 Một chiếc lốp ôtô chứa không khí ở áp suất 5.105 Pa và nhiệt độ 25 0C Khi chạy nhanh, lốp xe nóng lên, làm nhiệt độ không khí trong lốp xe tăng lên tới 50 0C Tính áp suất của không khí ở trong lốp xe lúc này Coi thể tích của lốp xe không đổi
A 2,5.105 Pa B 10.105 Pa C 5,42.105 Pa. D 5,84.105 Pa
18 Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2 105 Pa Pittông nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm3 Tính áp suất của khí trong xi lanh lúc này Coi nhiệt độ không đổi
A 105 Pa B 3.105 Pa C 4.105 Pa D 5.105 Pa
19 Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 40 cm3 khí hiđrô ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27 0C Tính thể tích của lượng khí trên ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0 0C)
A 23 cm3 B 32,5 cm3 C 35,9 cm3 D 25,9 cm3
20 Công thức nào sau đây không kiên quan đến các đẵng quá trình?
A
p
T = const B
p
V
T = const D p1V1 = p3V3.
Chương 6
1 Nội năng của một vật là
A tổng động năng và thế năng của vật.
B tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
D nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
2 Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
A Nội năng là một dạng năng lượng.
B Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
C Nội năng là nhiệt lượng.
D Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.
3 Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức U = A + Q phải có giá trị nào sau
đây?
A Q < 0 và A > 0 B Q > 0 và A > 0.
C Q > 0 và A < 0 D Q < 0 và A < 0.
4 Trường hợp nào sau ứng với quá trình đẵng tích khi nhiệt độ tăng?
A U = Q với Q > 0 B U = Q + A với A > 0.
C U = Q + A với A < 0 D U = Q với Q < 0.
5 Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật
A ngừng chuyển động B nhận thêm động năng.
Trang 5C chuyển động chậm đi D va chạm vào nhau.
6 Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A Khối lượng của vật.
B Vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật.
C Khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật.
D Khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật.
7 Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?
A Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
B Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
C Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.
D Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.
8 Một khối khí được truyền một nhiệt lượng 2000 J thì khối khí dãn nở và thực hiện được một công 1500 J Tính
độ biến thiên nội năng của khối khí
A 500 J B 3500 J C – 3500 J D – 500 J.
9 Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẵng tích?
A U = Q với Q > 0 B U = Q với Q < 0.
C U = A với A > 0 D U = A với A < 0.
10 Khí thực hiện công trong quá trình nào sau đây?
A Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn độ tăng nội năng của khí.
B Nhiệt lượng khí nhận được nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí.
C Nhiệt lượng khí nhận được bằng độ tăng nội năng của khí.
D Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn hoặc bằng độ tăng nội năng của khí.
11 Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí
truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J
A 120 J B 100 J C 80 J D 60 J.
12 Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông
lên Tính độ biến thiên nội năng của khí
A 340 J B 200 J C 170 J D 60 J.
13 Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun nóng 5 kg nước từ nhiệt độ 20 0C lên 100 0C Biết nhiệt dung riêng của nước là 4,18.103 J/kg.K
A 1672.103 J B 1267.103 J C 3344.103 J D 836.103 J
14 Tính nhiệt lượng tỏa ra khi 1 miếng sắt có khối lượng 2 kg ở nhiệt độ 500 0C hạ xuống còn 40 0C Biết nhiệt dung riêng của sắt là 478 J/kg.K
A 219880 J B 439760 J C 879520 J D 109940 J.
15 Một khối khí lí tưởng chứa trong một xilanh có pit-tông chuyển động được Lúc đầu khối khí có thể tích 20
dm3, áp suất 2.105 Pa Khối khí được làm lạnh đẵng áp cho đến khi thể tích còn 16 dm3 Tính công mà khối khí thực hiện được
A 400 J B 600 J C 800 J D 1000 J.
Chương 7
1 Chất rắn nào sau đây thuộc dạng chất rắn vô định hình?
A Muối ăn B Kim loại C Hợp kim D Nhựa đường.
2 Tính dị hướng của vật là
A tính chất vật lí theo các hướng khác nhau là khác nhau.
B kích thước của vật theo các hướng khác nhau là khác nhau.
C hình dạng của vật theo các hướng khác nhau là khác nhau.
D nhiệt độ của vật theo các hướng khác nhau là khác nhau.
3 Đặc điểm nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?
A Có dạng hình học xác định.
B Có cấu trúc tinh thể.
C Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.
D Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
4 Câu nào dưới đây nói về đặc tính chất rắn kết tinh là không đúng?
A Có thể có tính dị hướng hoặc tính đẵng hướng.
Trang 6B Có cấu trúc tinh thể.
C Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
D Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
5 Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn đơn tinh thể?
A Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
B Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
C Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
D Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
6 Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn đa tinh thể?
A Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
B Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
C Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
D Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
7 Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn vô định hình?
A Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
B Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
C Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
D Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
8 Một thước thép ở 20 0C có độ dài 1000 mm Khi nhiệt độ tăng lên 40 0C, thước thép này dài thêm bao nhiêu? Biết hệ số nở dài của thép là 11.10-6 K-1
A 2,4 mm B 3,2 mm C 0,242 mm D 4,2 mm.
9 Khối lượng riêng của sắt ở 800 0C bằng bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của nó ở 0 0C là 7,8.103 kg/m3 và hệ
số nở dài của sắt là 11.10-6 K-1
A 7,900.103 kg/m3 B 7,599.103 kg/m3
C 7,857.103 kg/m3 D 7,485.103 kg/m3
10 Một thanh nhôm và một thanh thép ở 0 0C có cùng độ dài Khi nung nóng tới 100 0C thì độ dài của hai thanh chênh nhau 0,5 mm Xác định độ dài của hai thanh này ở 0 0C Biết hệ số nở dài của nhôm là 24.10-6 K-1 và của thép là 12.10-6 K-1
A 417 mm B 500 mm C 250 mm D 1500 mm.
11 Một tấm đồng hình vuông ở 0 0C có cạnh dài 50 cm Cần nung nóng tới nhiệt độ t là bao nhiêu để diện tích của tấm đồng tăng thêm 16 cm2 ? Biết hệ số nở dài của đồng là 17.10-6 K-1
A 500 0C B 188 0C C 800 0C D 100 0C
12 Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một cục nước đá có khối lượng 400 g Biết nhiệt
nóng chảy riêng của nước đá là 34.104 J/kg
A 13,6.104 J/kg B 27,3.104 J/kg
C 6,8.104 J/kg D 1,36.104 J/kg
13 Một vòng nhôm mỏng có đường kính 50 mm và có trọng lượng P = 68.10-3 N được treo vào một lực kế lò xo sao cho đáy của vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước Lực tối thiểu để kéo vòng nhôm ra khỏi mặt nước bằng bao nhiêu, nếu hệ số căng mặt ngoài của nước là 72.10-3 N/m?
A 1,13.10-2 N B 2,26.10-2 N
C 22,6.10-2 N D 9,06.10-2 N
14 Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg Câu nào dưới đây là đúng?
A Khối đồng sẽ tỏa nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn
B Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy
C Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng
D Mỗi kilôgam đồng tỏa nhiệt lượng 1,8.105 J khi hóa lỏng hoàn toàn
15 Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm hóa hơi hoàn toàn 2 kg nước ở 20 0C Biết nhiệt độ sôi, nhiệt dung riêng
và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 100 0C, 4200 J/kg.K và 2,3.106 J/kg
A 2,636.106 J B 5,272.106 J
C 26,36.106 J D 52,72.106 J
16 Khi nói về độ ẩm cực đại, câu nào dưới đây là không đúng?
A Khi làm nóng không khí, lượng hơi nước trong không khí tăng và không khí có độ ẩm cực đại.
Trang 7B Khi làm lạnh không khí đến một nhiệt độ nào đó, hơi nước trong không khí trở nên bảo hòa và không khí có
độ ẩm cực đại
C Độ ẩm cực đại là độ ẩm của không khí bảo hòa hơi nước,
D Độ ẩm cực đại có độ lớn bằng khối lượng riêng của hơi nước bảo hòa trong không khí tính theo đơn vị g/m3
17 Một vùng không khí có thể tích 1010 m3 chứa hơi nước bảo hòa ở 27 0C Hỏi khi nhiệt độ hạ đến 20 0C thì lượng nước mưa rơi xuống là bao nhiêu? Biết độ ẩm cực đại của không khí ở 27 0C là 25,8 g/m3, ở 20 0C là 17,3 g/m3
A 42,5 tấn B 425 tấn C 850 tấn D 85 tấn.
18 Tính khối lượng hơi nước có trong phòng thể tích 100 m3 ở nhiệt độ 25 0C và độ ẩm tương đối là 65% Biết độ
ẩm cực đại ở 25 0C là 23 g/m3
A 0,230 kg B 2,300 kg C 1,495 kg D 14,95 kg.