Khởi động phần mềm soạn thảo: - Để khởi động Word em nháy đúp chuột trên biểu tượng - Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình.. a Tạo khoảng cách giữa các từ.[r]
Trang 1Gi¸o viªn: Hoµng ThÞ Hµ
Trang 3Các nút lệnh dùng để trình bày chữ
Các nút lệnh dùng để căn lề
Các nút lệnh dùng để sao chép văn bản
Trang 41.Trình bày chữ
Trong các nút lệnh dưới đây, nút lệnh nào dùng để chọn cỡ chữ và nút lệnh nào dùng để chọn phông chữ?
Nêu các bước để thay đổi cỡ chữ, phông chữ của
một phần văn bản
B1.
BÀI TẬP
Chọn phông chữ Chọn cỡ chữ
Trang 5Các bước thay đổi cỡ chữ
Các bước thay đổi phông chữ
1 Chọn phần văn bản cần thay đổi cỡ chữ
2 Nháy chuột ở mũi tên bên phải ô cỡ chữ.
3 Nháy chuột để chọn cỡ chữ em muốn
1 Chọn phần văn bản cần thay đổi phông chữ
2 Mở danh sách phông chữ bằng cách nháy chuột ở mũi tên bên phải ô phông chữ.
3 Nháy chuột để chọn phông chữ em muốn
1.Trình bày chữ
Trang 6Đ N
Nêu các thao tác để trình bày chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân
BÀI TẬP
Em hãy đánh dấu (Đ) bên cạnh nút lệnh dùng để trình bày chữ đậm, dấu (N) bên cạnh nút lệnh dùng
để trình bày chữ nghiêng
B2.
1.Trình bày chữ
Trang 7Các thao tác trình bày chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân.
1 Chọn phần văn bản muốn trình bày
2 Nháy vào nút để tạo chữ đậm hoặc nháy nút để tạo chữ nghiêng hoặc nháy nút để tạo chữ gạch chân
1.Trình bày chữ
Trang 8THỰC HÀNH
Em hóy soạn thảo lời bài hỏt sau và trỡnh bày với phụng chữ, kiểu chữ và cỡ chữ giống như mẫu dưới đõy:
T1.
Đưa cơm cho mẹ đi cày
Sỏng tỏc: Hàn Ngọc Bớch
Mặt trời soi r c rỡ ự
Gió lùa tóc em bay
Giỏ cơm trên tay
Em đi đ a cơm cho mẹ em đi cày
Mẹ ơi, mẹ nghỉ tay
Trời tr a vừa tròn bóng
Mẹ ăn cơm cho nóng
Mà để trâu cho con chăn
Mai đây lúa thơm xóm, thơm làng
Lúa thơm lừng cả bàn tay
Là thơm nắng hôm nay
Khi em đ a cơm cho mẹ em đi cày.
1 Tựa bài: phụng chữ Arial, cỡ chữ
18, căn giữa, kiểu chữ in đậm
2 Dũng tỏc giả: phụng chữ Time
New Roman, cỡ chữ 14, cụm từ
“Sỏng tỏc” kiểu chữ nghiờng
3 Nội dung bài hỏt: phụng Arial, cỡ
chữ 14, kiểu chữ thường
Trang 92 Căn lề
BÀI TẬP
Em hãy nêu tác dụng của những nút lệnh sau đây:
B2.
Căn lề trái Căn giữa Căn lề phải Căn đều 2 bên
Trang 10Hãy căn giữa đoạn nội dung bài hát vừa gõ trong bài thực hành T1
THỰC HÀNH
T2.
Trang 12QUY T¾C CH¥I
Có 1 hình ảnh liên quan đến bài học bị ẩn dưới 4 miếng ghép 4 miếng ghép tương ứng với 4 câu hỏi Nhiệm vụ của người chơi là trả lời các câu hỏi để mở các miếng ghép và đoán hình ảnh bị ẩn bên dưới Mỗi người chơi chỉ được quyền trả lời 1 lần duy nhất Trả lời đúng miếng ghép sẽ được mở ra và ngược lại Trò chơi kết thúc khi người chơi
đã mở hết tất cả các miếng ghép và đoán được hình ảnh.
Trang 13Bài 1: Những gì em đã biết
2 Soạn thảo:
- Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình
1 Phím Shift a) Tạo khoảng cách giữa các từ
2 Phím Enter b) Bật/tắt đèn Capslock
3 Phím cách c) Để xuống dòng
4 Phím Capslock d) Để viết chữ hoa và kí hiệu trên
Củng cố:
- Phím Delete để xóa một chữ bên phải con trỏ soạn thảo; còn phím Backspace để xóa một chữ bên trái con trỏ soạn thảo
- Các âm tiếng việt như ă, â, ê, ơ, ư, ô, đ và các dấu ( huyền, sắc,
nặng, hỏi, ngã ) có quy tắc gõ riêng
- Có 2 cách để di chuyển con trỏ soạn thảo: dùng các phím mũi tên
và dùng chuột
1 Khởi động phần mềm soạn thảo:
- Để khởi động Word em nháy đúp chuột trên biểu tượng
3 Gõ chữ Việt:
1
4 2
3
Trang 14Câu 1: Để khởi động Word em thực hiện thao tác nào?
b) Nháy đúp chuột trên biểu tượng a) Nháy chuột trên biểu tượng
c) Nháy đúp chuột trên biểu tượng
Trang 15Câu 2: Biểu tượng để mở phần mềm Word là:
Trang 16Câu 3: Nút lệnh nào dùng để trình bày chữ in nghiêng:
Trang 17Câu 4: Nút lệnh nào dùng để chọn cỡ chữ:
Trang 18- Về nhà ôn lại bài đã học.
Trang 19Ti T H C K T TH C Ế Ọ Ế Ú