Song song với trục EBIT Câu 58: Nếu các khoản thanh toán trong hợp đồng thuê có khả năng bù đắp chi phí đầu tư của tài sản thì khi đó hoạt động thuê này còn được gọi là trả dần hoàn toàn[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA Môn: ÔN TẬP GK TCDN2
Thời gian làm bài: 0 phút (127 câu trắc nghiệm; 13/04/2015)
Họ và tên thí sinh: ; MSSV:
(THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG TÀI LIỆU, KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐỀ)
Câu 1: Khấu hao không phải là nguồn tiền mặt vì nó là
C Vốn luân chuyển được thu hồi D Không câu nào đúng
Dữ liệu sau áp dụng cho các câu từ 2 đến 7
Công ty Tây Nam chuyên sản xuất và kinh doanh 2 sản phẩm A và B có các thông tin như sau
Tổng định phí hoạt động trong năm của 2 sản phẩm là 600.000 Biết rằng tỷ lệ tiêu thụ 2 sản phẩm A :
B = 3 : 1
Câu 2: Với cơ cấu sản xuất và tiêu thụ trên, hãy tính sản lượng hòa vốn
Giải: Đặt sản lượng B: Q Sản lượng A : 3Q
SHV= F
1 − v
S
=600000
1 − 3 8 Q+6 Q
3 10 Q+20 Q
=1500000
50Q = 1500000 Q = 30000 3Q = 90000
A 72.000A : 48.000B B 90.000A : 30.000B C 60.000A : 60.000B D 30.000A : 90.000B Câu 3: Doanh thu hòa vốn
Câu 4: Nếu không sản xuất và tiêu thụ sản phẩm B, để hòa vốn thì phải sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A
là
Giải: 600000 / 2 = 300000
Câu 5: Nếu không sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A, để hòa vốn thì phải sản xuất và tiêu thụ sản phẩm B
là
Giải: 600000 / 14 = 42.857,14
Câu 6: Nếu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A 200.000, để hòa vốn thì phải sản xuất và tiêu thụ sản phẩm
B là
Giải: 200000 / 14 = 14.285,71
Câu 7: Khi sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A 200.000, sản phẩm B 14.285,71 Tổng mức lãi biên tế là
Giải: 200000 x 2 + 14.285,71 x 14 = 600000
Câu 8: ĐÒn bẩy kinh doanh là kết quả từ việc doanh nghiệp sử dụng
Câu 9: Chính sách tín dụng có điều kiện “2/15, net 45”, nếu không nhận chiết khấu thì lãi suất hàng năm
gánh chịu (tính theo lãi đơn) là
Câu 10: Doanh nghiệp SANDS có mức doanh thu đạt được hiện tại là 2.500 triệu Công ty đang thực
hiện chính sách tín dụng “net 30”, kỳ thu tiền bình quân là 45 ngày Để có thể tăng lượng hàng tiêu thụ công ty nghiên cứu chính sách tín dụng “net 60” Nếu chính sách này được thực hiện thì Doanh thu sẽ tăng 20% và kỳ thu tiền bình quân cũng sẽ tăng lên đến 75 ngày Biến phí chiếm tỷ lệ 80% doanh thu
Mã đề thi 132
Trang 2Hiện nay công ty yêu cầu mức sinh lời trước thuế trên vốn đầu tư là 10% Xác định khoản phải thu tăng thêm khi thay đổi thời hạn tín dụng
A 312,5 triệu đồng B 200 triệu đồng C 360 triệu đồng D 225 triệu đồng
Câu 11: Để phân tích hòa vốn trở thành một công cụ đáng tin cậy trong việc lập các kế hoạch và ra quyết
định, các chỉ tiêu doanh thu, chi phí hoạt động phải được ước tính
A Chính xác và không nhất thiết phải tương thích
B Không cần chính xác nhưng phải tương thích
C Chính xác và tương thích
D Tất cả đều sai
Câu 12: Trong điều kiện đã hòa vốn , nếu sản lượng sản xuất và tiêu thụ càng tăng thì đòn cân định phí sẽ
A càng nhỏ B càng lớn C không thay đổi D chưa thể xác định Câu 13: Nếu 2 doanh nghiệp có cùng quy mô hoạt động đang trong điều kiện đã hòa vốn, doanh nghiệp
nào sử dụng nhiều nợ hơn trong cơ cầu vốn thì doanh nghiệp đó sẽ có tốc độ gia tăng lợi nhuận …
A lỗ nhanh hơn B lỗ chậm hơn C chưa so sánh được D Tất cả đều sai
Câu 14: Trong điều kiện đã hòa vốn, với một tỷ lệ gia tăng doanh thu như nhau, doanh nghiệp nào có
A Độ nghiêng đòn cân nợ lớn hơn thì lợi nhuận lớn hơn
B Độ nghiêng đòn cân nợ lớn hơn thì lợi nhuận nhỏ hơn
C Độ nghiêng đòn cân nợ lớn hơn thì tốc độ gia tăng lợi nhuận lớn hơn
D Độ nghiêng đòn cân nợ lớn hơn thì tốc độ gia tăng lợi nhuận nhỏ hơn
Câu 15: Một Doanh nghiệp đang xem xét bán chịu cho một khách hàng mới với thông tin sau (đvt: 1000
đồng)
Biến phí 1 sản phẩm 80, giá bán 1 sản phẩm 120 Tỷ lệ nợ không thu hồi được 20% Lãi suất thị trường hàng tháng 1% Biết rằng đây là khách hàng mua thường xuyên NPV là
Câu 16: Nếu hợp đồng thuê cho phép bên đi thuê có thể lựa chọn trong việc hủy ngang hợp đồng thuê thì
có khả năng đây là loại hình thuê tài sản …
A có đòn bẩy B bán và thuê lại C hoạt động D tài chính
Câu 17: Khi Doanh nghiệp thay đổi điều khoản bán chịu bằng cách kéo dài thời hạn bán chịu, khoản phải
thu tăng thêm là do
A Kỳ thu tiền bình quân tăng B Khoản phải thu của khách hàng cũ tăng thêm
Câu 18: Công ty X có kế hoạch tiêu thụ một loại sản phẩm trong năm là 2.500 đơn vị Chi phí cho mỗi
lần đặt hàng là 2 triệu đồng, giá mua mỗi sản phẩm là 10 triệu đồng, chi phí tồn trữ đơn vị hàng hóa chiếm 10% giá mua Theo mô hình EOQ, hãy xác định khoảng cách thời gian giữa 2 lần đặt hàng, biết mỗi năm công ty hoạt động 300 ngày
Giải: Q∗√2∗2500 ∗ 2
10 %* 10 =100
Số lần đặt hàng = 2500100 =25 Khoảng cách thời gian giữa 2 lần đặt hàng = 30025 =12 ngày
Câu 19: Dòng tiền vào ngân sách tiền mặt đến từ
C Thu từ các khoản phải thu D Phát hành chứng khoán
Câu 20: Trong thực tế, điểm hòa vốn tiền mặt thường
A Cao hơn điểm hòa vốn B Thấp hơn điểm hòa vốn
Câu 21: Với điều kiện của mô hình hoạch định doanh lợi Nếu ROE tại mức Doanh thu (DT*) của các
phương án: Sử dụng vốn vay hoặc sử dụng vốn cổ phần là bằng nhau thì
A Chưa thể kết luận lựa chọn phương án nào
B Với mức doanh thu > DT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sử dụng vốn vay
C Với mức doanh thu > DT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sử dụng vốn cổ phần
D Với mức doanh thu > DT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn bất kỳ phương án nào
Câu 22: Nếu biết chỉ tiêu : Sản lượng Q, đơn giá bán P, biến phí đơn vị v và EBITQ
A Có thể tính được EBITQ’ tương ứng với Q’ bất kỳ
Trang 3B Có thể tính được EBITQ’ tương ứng với Q’ bất kỳ nếu biết định phí F
C Có thể tính được sự thay đổi về EBIT ( ΔEBIT¿ dựa vào sự thay đổi của sản lượng tương ứng
ΔQ
D Tất cả đều đúng
Câu 23: “Các doanh nghiệp luôn muốn hoạt động với điều kiện DOL cao nhất” có đúng không? Tại sao?
A Đúng Vì DOL càng cao thì khuếch đại thay đổi lợi nhuận cho chủ sở hữu càng lớn
B Sai Vì DOL càng cao thì khuếch đại rủi ro cho chủ sở hữu càng lớn
C Đúng Vì DOL càng cao thì lợi nhuận cho chủ sở hữu càng lớn
D Tất cả đều sai
Câu 24: Sử dụng đòn cân tài chính làm gia tăng
A Tỷ suất sinh lợi mong đợi của cổ đông B Cả 2 đều đúng
Câu 25: Đòn cân … liên quan đến mối quan hệ giữa Doanh thu và thu nhập thuần
Câu 26: Đâu là chi phí cố định của doanh nghiệp
C Cổ tức cổ phần ưu đãi D Lãi vay và Cổ tức cổ phần ưu đãi
Câu 27: Mục tiêu của quản trị khoản phải thu thông qua chính sách tín dụng là
A Quyết định xem mức gia tăng lợi nhuận có đủ lớn bù đắp các rủi ro phát sinh từ các khoản phải thu
hay không
B Quyết định xem chi phí phát sinh liên quan đến các khoản phải thu có đủ bù đắp lợi nhuận giảm hay
không
C So sánh mức độ gia tăng của doanh thu và chi phí liên quan đến khoản phải thu
D Tất cả đều đúng
Câu 28: Một Doanh nghiệp dự định mua một thiết bị trị giá 245,000 USD Thiết bị này có đời sống kinh
tế là 3 năm và được khấu hao theo phương pháp đường thẳng Giá trị thu hồi khi thanh lý 0 USD Nếu thuê thì DN phải trả tiền thuê vào cuối mỗi năm một số tiền cố định là 100,000 USD với thời hạn 3 năm Thuế suất T.TNDN là 25% Lãi vay ngân hàng 1 năm là 16% NAL của phương án thuê là
Câu 29: Công ty SER có Doanh thu bán hàng trong năm 1200 triệu với kỳ thu tiền bình quân 60 ngày.
Công ty dự kiến đưa ra điều khoản “2/10, net 60” thì kỳ thu tiền bình quân giảm còn 30 ngày và dự kiến khoảng 60% khách hàng sẽ nhận chiết khấu CPSDV 15% và có 20% khách hàng trả tiền ngay Biến phí chiếm 70% doanh thu Doanh nghiệp đang hoạt động trên điểm hòa vốn Thuế suất T.TNDN 25% Xác định lợi nhuận trước thuế giảm đi khi áp dụng chính sách chiết khấu
Giải: 1200 x 60% x 0,02 = 14,4
Câu 30: Trường hợp doanh thu bằng nhau, doanh nghiệp nào có tỷ lệ định phí cao hơn so với tỷ lệ biến
phí trong tổng chi phí thì
A DOL sẽ cao hơn B DOL sẽ thấp hơn C DFL sẽ cao hơn D DFL sẽ thấp hơn
Câu 31: Trong điều kiện có lợi nhuận, với một tỷ lệ gia tăng doanh thu như nhau, doanh nghiệp nào có
A Độ nghiêng đòn cân định phí lớn hơn thì tốc độ gia tăng lợi nhuận lớn hơn
B Cả 2 đều đúng
C Độ nghiêng đòn cân định phí lớn hơn thì lợi nhuận lớn hơn
D Cả 2 đều sai
Câu 32: ĐÒn bẩy kinh doanh được xác định và có ý nghĩa khi
A Doanh nghiệp hòa vốn B Doanh nghiệp đạt lợi nhuận
Câu 33: Doanh nghiệp có thể tăng vòng quay tiền mặt bằng cách
A giảm hàng bán trả chậm B giảm khoản mua trả chậm
C tăng khoản mua trả chậm D tăng hàng bán trả chậm
Câu 34: Một DN dự định mua một thiết bị trị giá 245,000 USD Thiết bị này có đời sống kinh tế là 3 năm
và được khấu hao theo phương pháp đường thẳng Giá trị thu hồi khi thanh lý 0 USD Nếu thuê thì DN phải trả tiền thuê vào cuối mỗi năm một số tiền cố định là 100,000 USD với thời hạn 3 năm Thuế suất T.TNDN là 25% Lãi vay ngân hàng 1 năm là 16% Nếu DN được miễn thuế TNDN thì NAL của phương
án thuê là
Trang 4A 22,452.15 B 18,359.94 C (55,000) D 20,411.05
Dữ liệu sau áp dụng cho các câu từ 35 đến 36
Công ty Hải Lý muốn sử dụng một thiết bị trị giá 500 triệu đồng Có 2 phương án được đề nghị như sau
- Vay ngân hàng 500 triệu đồng với lãi suất 10%/năm trả nợ dần bằng kỳ khoản cố định vào cuối mỗi năm trong thời gian 5 năm Nguồn vốn vay này được sử dụng để mua thiết bị trên Chi phí bảo trì thiết bị hàng năm là 5 triệu đồng
- Thuê thiết bị trong thời gian 5 năm, tiền thuê được thanh toán đầu mỗi năm là 120 triệu đồng
Biết rằng: Thiết bị có thời gian sử dụng 5 năm, khấu hao theo phương pháp Macrs nhóm tài sản 5 năm Năm thứ 1: 20%, năm thứ 2: 32%, năm thứ 3: 19,2%, năm thứ 4: 11,52%, năm thứ 5: 11,52% Giá trị thu hồi của thiết bị là 50 triệu đồng Chi phí sử dụng vốn bình quân 15%/năm Thuế suất T.TNDN 25% Giải:
Chỉ
tiêu
1
Thuê Tài
sản
-Tiền
thuê (đầu
mỗi năm)
+Tiết
kiệm tiền
thuê do
thuế
TNDN
120 x 25%
= 30
2 Vay
mua TS
+ Chi
phí vay
để mua
500
- Tiết
kiệm thuế
do Khấu
hao
-500x20%x25% = -25
-500x32%x25%
= -40
-500x19,2%x25%
= -24
-500x11,52%x25%
= -14,4
-500x11,52%x25%
= -14,4
+Chi
phí bảo trì
sau thuế
5 x 75% = 3,75
+Giá
trị thu hồi
50
-Lãi
vay
-500 x 10%
= -50
-Lá
chắn thuế
của lãi
vay
Trang 5r sau thuế = 15% x 75% = 0,1125
Câu 35: Công ty nên vay mua hay thuê thiết bị trên
Câu 36: Xác định NPV (triệu đồng) của phương án thuê
Câu 37: Đặc điểm đầu tiên của loại hình thuê hoạt động là
A Bên cho thuê nhận được khoản hoàn trả đầy đủ, bên đi thuê chịu trách nhiệm bảo trì và được quyền
từ chối tiếp tục hợp đồng
B Bên cho thuê không nhận được khoản hoàn trả đầy đủ, bên đi thuê chịu trách nhiệm bảo trì và
không được quyền từ chối tiếp tục hợp đồng
C Bên cho thuê nhận được khoản hoàn trả đầy đủ, bên đi thuê chịu trách nhiệm bảo trì và không được
quyền từ chối tiếp tục hợp đồng
D Bên cho thuê không nhận được khoản hoàn trả đầy đủ, bên đi thuê chịu trách nhiệm bảo trì và được
quyền từ chối tiếp tục hợp đồng
Câu 38: Xác định khả năng của một khách hàng không trả được nợ là một phần trong quá trình …
Câu 39: Một Doanh nghiệp sử dụng chính sách trả chậm như sau: “5/10, net 40” Hãy xác định lãi suất
thực mà khách hàng phải chịu nếu không thanh toán vào ngày thứ 10 mà thanh toán vào ngày thứ 40?
Câu 40: Tại điểm hòa vốn , DOLQhv của Doanh nghiệp bằng
Câu 41: Nếu doanh thu thuần = 7.000, định phí = 1.000, biến phí = 60% doanh thu thuần , cổ tức cổ phần
ưu đãi = 700 thì DOL sẽ là
A Tất cả đều sai
Giải: DOL= Q(P− v )
Q(P − v)− F=
Doanhthuthuan− V Doanhthuthuan− V − F =
7000 −60 %x 7000
7000 −60 %x 7000− 1000=1 , 56
B 2,25
C 2,0
D 1,56
Câu 42: Đồ thị biểu diễn có đường doanh thu trùng với đường biến phí là trường hợp
C Giá bán nhỏ hơn biến phí D Giá bán bằng biến phí
Câu 43: Với điều kiện của mô hình hoạch định doanh lợi Nếu ROE tại mức EBIT* của các phương án:
Sử dụng vốn vay hoặc sử dụng vốn cổ phần là bằng nhau thì
A Với EBIT < EBIT* thì doanh nghiệp không thể lựa chọn bất kỳ phương án nào
B Với EBIT < EBIT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sử dụng vốn cổ phần
C Chưa thể kết luận lựa chọn phương án nào
D Với EBIT < EBIT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sử dụng vốn vay
Câu 44: Một Doanh nghiệp bán hàng trả chậm với điều khoản “2/10, net 60” (365 ngày / năm) Lãi suất
thực Doanh nghiệp đã tính cho khách hàng một năm là
Câu 45: Nhân tố nào sau đây của điều kiện tín dụng có thể khuyến khích người mua trả tiền sớm
A Kỳ chiết khấu ngắn hơn B Tỷ lệ chiết khấu cao hơn
C Tỷ lệ chiết khấu thấp hơn D Kỳ thanh toán ngắn hơn
Câu 46: Tại điểm hòa vốn kinh doanh … bằng không (0)
Câu 47: Tại một Doanh nghiệp có tài liệu sau (đvt: triệu đồng)
Kỳ thu tiền bình quân 60 ngày (giả sử 30 ngày / tháng)
Trang 6Số phải thu đầu quý 290
Số tiền thu trong quý
Số tiền chưa thu cuối
quý
Hỏi số tiền thu trong quý 2 là bao nhiêu?
Giải:
Số phải thu đầu
Doanh thu trong
Số tiền thu
trong quý
290 + 300 – 200 =
Số tiền chưa thu
cuối quý
300
90 x 60=200
270
90 x 60=180
Câu 48: Kỳ tín dụng ròng với điều kiện “2/20, net 60” là
Câu 49: Một doanh nghiệp sử dụng đòn cân tài chính quá cao sẽ làm giá thị trường của công ty … và chi
phí sử dụng vốn …
A tăng, giảm B giảm, giảm C tăng, tăng D giảm, tăng
Câu 50: Công ty X bán hàng với điều khoản bán chịu như sau “2/30, net 60” Tuy nhiên công ty nhận
thấy rằng khách hàng thường kéo dài thời hạn trả nợ lên đến 90 ngày Theo kinh nghiệm thu tiền từ hoạt động bán hàng của công ty vào những năm trước cho thấy
20% Doanh thu được trả trong vòng 30 ngày
70% Doanh thu được trả trong vòng 60 ngày
10% Doanh thu được trả trong vòng 90 ngày
Doanh thu dự kiến vào những tháng cuối trong năm như sau (đvt: triệu đồng)
Thán
DT
bán
hàng dự
kiến
Xác định lượng tiền mặt thu được trong tháng 11?
Giải:
1 Nguồn thu
Trang 7- Thu trong
tháng
40 x (20% -2% x 20%) = 7,84
20 x (20% -2% x 20%) = 3,92
20 x (20% -2% x 20%) = 3,92
- Thu sau 1
tháng
40 x 70% = 28 20 x 70% = 14
- Thu sau 2
tháng
40 x 10% = 4
A 12 triệu đồng B 21,92 triệu đồng C 30,84 triệu đồng D 20,88 triệu đồng
Câu 51: Một Doanh nghiệp dự định mua một thiết bị trị giá 185,000 USD Thiết bị này có đời sống kinh
tế là 3 năm và được khấu hao theo phương pháp đường thẳng Giá trị thu hồi khi thanh lý 0 USD Nếu thuê thì DN phải trả tiền thuê vào cuối mỗi năm một số tiền cố định là 52,000 USD với thời hạn 3 năm Thuế suất T.TNDN là 25% Lãi vay ngân hàng 1 năm là 12% Nếu Doanh nghiệp được miễn thuế TNDN thì NAL của phương án thuê là
Câu 52: Một Doanh nghiệp đang xem xét một chính sách tín dụng thương mại mở rộng cho một khách
hàng mới ĐVT: 1000 đồng Biết rằng biến phí đơn vị 80, giá bán một sản phẩm 130, xác suất nợ không thu hồi được 18% Lãi suất yêu cầu hàng tháng 1,1% NPV chính sách bán chịu là
Câu 53: Đồ thị biểu diễn có đường doanh thu song song với đường biến phí là trường hợp
C Giá bán lớn hơn biến phí D Giá bán nhỏ hơn biến phí
Câu 54: Nếu 2 Doanh nghiệp có cùng quy mô hoạt động đang trong điều kiện đã hòa vốn, Doanh nghiệp
nào sử dụng nhiều nợ hơn trong cơ cấu vốn thì Doanh nghiệp đó có tốc độ gia tăng lợi nhuận
A chưa so sánh được B Không câu nào đúng C nhiều hơn D ít hơn
Câu 55: Mô hình Miller-Orr trong quản trị tiền mặt được áp dụng trong trường hợp
A Không tính đến tiền thu trong kỳ hoạch định
B Tình hình thu chi tiền mặt của Doanh nghiệp không theo quy luật nhất định
C Không có dự trữ tiền mặt trong mục đích dự trữ an toàn
D Tình hình thu chi tiền mặt của Doanh nghiệp ổn định và đều đặn
Câu 56: Doanh thu (DT) của doanh nghiệp càng cách xa doanh thu hòa vốn DTHV thì
A Độ nghiêng đòn cân định phí càng nhỏ B Chưa thể xác định
C Tất cả đều sai D Độ nghiêng đòn cân định phí càng lớn
Câu 57: Trên đồ thị EPS và EBIT, đường biểu diễn phương án tài trợ bằng cổ phiếu thường sẽ
A Đi qua gốc của hệ trục tọa độ
B Song song với trục EPS
C Cắt trục EBIT tại điểm có tọa độ bằng chi phí lãi vay
D Song song với trục EBIT
Câu 58: Nếu các khoản thanh toán trong hợp đồng thuê có khả năng bù đắp chi phí đầu tư của tài sản thì
khi đó hoạt động thuê này còn được gọi là trả dần hoàn toàn và có khả năng là loại hình thuê tài sản …
A tài chính B hoạt động C có đòn bẩy D bán và thuê lại
Câu 59: Cotuccophanuudai
1 − ThuesuatthueTNDN là để tính cổ tức trên cơ sở
A Chi phí cố định B Chi phí biến đổi C Trước thuế D Sau thuế
Câu 60: Nếu 2 doanh nghiệp có cùng quy mô hoạt động đang trong điều kiện đã hòa vốn, doanh nghiệp
nào sử dụng nhiều nợ hơn trong cơ cầu vốn thì doanh nghiệp đó sẽ có tốc độ gia tăng lợi nhuận …
A Tất cả đều sai B ít hơn C chưa so sánh được D nhiều hơn
Câu 61: Loại hình đầu tư tài sản nào không làm ảnh hưởng đến bảng cân đối kế toán của Doanh nghiệp
A Mua tài sản bằng vốn chủ sở hữu B Vay mua tài sản
C Thuê tài sản hoạt động D Thuê tài sản tài chính
Trang 8Câu 62: Sự giống nhau giữ mô hình quản trị tiền mặt và mô hình quản trị hàng tồn kho là
A Không câu nào đúng
B Chi phí dự trữ tiền mặt tương đương với chi phí tồn kho
C Chi phí lưu kho một đơn vị hàng hóa tương đương với chi phí cơ hội cho một đơn vị tiền mặt tồn
quỹ
D Chi phí giao dịch tương đương với chi phí lưu kho
Câu 63: Khi Doanh nghiệp tăng tỷ lệ chiết khấu thanh toán sẽ khiến cho
A Doanh thu thuần giảm B Doanh thu thuần tăng
Câu 64: Khi một Doanh nghiệp bán tài sản của mình cho một công ty khác và ngay sau đó ký hợp đồng
sử dụng lại chính tài sản này thì có khả năng đó là loại hình thuê tài sản …
A có đòn bẩy B bán và thuê lại C tài chính D hoạt động
Câu 65: Những câu nào sau đây là những lý do không rõ ràng cho hoạt động thuê tài sản
A Lợi ích từ là chắn thuế có thể được sử dụng
B Bên cho thuê được trang bị tốt để có thể cung cấp sự bảo trì hiệu quả
C Việc chuyên môn hóa đã dẫn đến chi phí hành chính và chi phí giao dịch thấp
D Thuê tài sản tránh được sự kiểm soát chi tiêu vốn
Dữ liệu sau áp dụng cho các câu từ 66 đến 71
Câu 66: Hãy tính DOL trong phương án 1 với mức sản lượng là 100.000 sản phẩm
Câu 67: Hãy tính lợi nhuận (EBIT) trong hiện tại nếu sản lượng của công ty đạt ở mức 200.000 sản
phẩm
Câu 68: Hãy tính lợi nhuận (EBIT) trong phương án 2 nếu sản lượng của công ty đạt ở mức 200.000 sản
phẩm
Câu 69: Hãy tính lợi nhuận (EBIT) trong phương án 1 nếu sản lượng của công ty đạt ở mức 200.000 sản
phẩm
Câu 70: Hãy tính DOL trong phương án 2 với mức sản lượng là 100.000 sản phẩm
Câu 71: Hãy tính DOL trong hiện tại với mức sản lượng là 100.000 sản phẩm
Câu 72: Đứng dưới góc độ của bên đi thuê, những câu nào sau đây không phải là chi phí trực tiếp kết hợp
với thuê tài sản
C Lợi ích lá chắn thuế từ khấu hao dự kiến trước D Khoản thanh toán tiền thuê sau thuế
Câu 73: Liên quan đến mục đích của Doanh nghiệp trong việc lập kế hoạch tiền mặt, mục đích nào sau
đây là đúng
Câu 74: Trường hợp doanh thu bằng nhau, doanh nghiệp nào có tỷ lệ biến phí cao hơn so với định phí
trong tổng chi phí thì
Trang 9A DFL sẽ thấp hơn B DFL sẽ cao hơn C DOL sẽ thấp hơn D DOL sẽ cao hơn
Câu 75: Một Doanh nghiệp dự định mua một thiết bị trị giá 170,000 USD Thiết bị này có đời sống kinh
tế là 3 năm và được khấu hao theo phương pháp đường thẳng Giá trị thu hồi khi thanh lý 0 USD Nếu thuê thì DN phải trả tiền thuê vào cuối mỗi năm một số tiền cố định là 50,000 USD với thời hạn 3 năm Thuế suất T.TNDN là 25% Lãi vay ngân hàng 1 năm là 11% NAL của phương án thuê là
Câu 76: Một Doanh nghiệp đang xem xét bán chịu cho một khách hàng mới với thông tin sau (đvt: 1000
đồng)
Biến phí một sản phẩm 70 Giá bán một sản phẩm 140 Tỷ lệ nợ không thu hồi được 18% Lãi suất thị trường hàng tháng 1% Biết rằng đây là khách hàng mua hàng thường xuyên, NPV là
Giải: NPV=− v +(1 −a)(P − v)
(1− 0 , 18)(140 −70)
0 , 01 =5670
Câu 77: Thời gian được giảm giá với điều kiện “2/10, net 60” là
Câu 78: Công ty X bán hàng với điều khoản bán chịu như sau “5/30, net 60” Tuy nhiên công ty nhận
thấy rằng khách hàng thường kéo dài thời hạn trả nợ lên đến 90 ngày Theo kinh nghiệm thu tiền từ hoạt động bán hàng của công ty vào những năm trước cho thấy
20% Doanh thu được trả trong vòng 30 ngày
70% Doanh thu được trả trong vòng 60 ngày
10% Doanh thu được trả trong vòng 90 ngày
Doanh thu dự kiến vào những tháng cuối trong năm như sau (đvt: triệu đồng)
Thán
DT
bán
hàng dự
kiến
Xác định lượng tiền mặt thu được trong tháng 8
A 130 triệu đồng B 125 triệu đồng C 150 triệu đồng D 123 triệu đồng
Câu 79: Trong hoạch định ngân sách tiền mặt, chi phí nào sau đây không được đưa vào chỉ tiêu Tổng chi
bằng tiền mặt
A Chi phí trả tiền vật tư, phụ tùng B Trả lương công nhân
Câu 80: Nếu vốn hoạt động của doanh nghiệp hoàn toàn là vốn cổ phần thường
A Tất cả đều sai
B EBIT tăng dẫn đến EPS tăng với tỷ lệ tương ứng
C EBIT tăng dẫn đến EPS giảm với tỷ lệ tương ứng
D EBIT tăng dẫn đến EPS tăng với tỷ lệ lớn hơn
Câu 81: Trong trường hợp nền kinh tế suy thoái, doanh nghiệp đang bị lỗ Nếu doanh nghiệp có định phí
cao thì
A Tất cả đều sai
B Thay đổi cơ cấu vốn bằng cách sử dụng đòn cân nợ
C Hoạt động cầm chừng với điểm hòa vốn điểm hòa vốn tiền mặt
D Nên tạm ngừng hoạt động đợi giai đoạn này qua
Câu 82: Công ty X có kế hoạch tiêu thụ 1 loại sản phẩm trong năm là 5000 đơn vị Chi phí cho mỗi lần
đặt hàng là 100 triệu đồng, giá mua mỗi sản phẩm là 10 triệu đồng, chi phí tồn trữ hàng hóa chiếm 10% giá mua Giả sử mỗi năm công ty hoạt động 250 ngày, thời gian giao hàng là 4 ngày Hãy xác định điểm đặt hàng lại
Câu 83: Chính sách tín dụng có điều kiện “2/15, net 45”, nếu không nhận chiết khấu thì lãi suất hàng năm
gánh chịu (tính theo lãi kép) là
Trang 10Câu 84: Tại một Doanh nghiệp có tài liệu sau (đvt: triệu đồng)
Kỳ thu tiền bình quân 50 ngày (giả sử 30 ngày / tháng)
Số phải thu đầu quý 290
Số tiền thu trong quý
Số tiền chưa thu cuối
quý
Hỏi số tiền thu trong quý 2 là bao nhiêu?
Câu 85: Khi Doanh nghiệp thay đổi điều khoản bán chịu bằng cách tăng tỷ lệ chiết khấu thanh toán thì
A Vòng quay các khoản phải thu tăng
B Tăng lợi nhuận
C Giảm chi phí cơ hội do đầu tư vào các khoản phải thu
D Kỳ thu tiền bình quân tăng
Câu 86: Doanh nghiệp SANDS có mức doanh thu đạt được hiện tại là 1.800 triệu Công ty đang thực
hiện chính sách tín dụng “net 30”, kỳ thu tiền bình quân là 45 ngày Để có thể tăng lượng hàng tiêu thụ công ty nghiên cứu chính sách tín dụng “net 60” Nếu chính sách này được thực hiện thì Doanh thu sẽ tăng 20% và kỳ thu tiền bình quân cũng sẽ tăng lên đến 75 ngày Biến phí chiếm tỷ lệ 60% doanh thu Hiện nay công ty yêu cầu mức sinh lời trước thuế trên vốn đầu tư là 10% Xác định khoản phải thu tăng thêm khi thay đổi thời hạn tín dụng
A 144 triệu đồng B 225 triệu đồng C 200 triệu đồng D 360 triệu đồng
Câu 87: Công ty HTV bán hàng với điều kiện thanh toán là “2/10, net 30” Khách hàng A mua hàng với
hóa đơn 2.000.000 đồng Hỏi khách hàng A sẽ được giảm bao nhiêu nếu thanh toán hóa đơn vào ngày thứ 10?
A 20.000 đồng B 0 đồng C 10.000 đồng D Một đáp án khác
Câu 88: Các công ty cần nắm giữ tiền mặt bằng định mức tồn quỹ khi
A Nhu cầu giao dịch không vừa khớp dòng tiền vào
B Nhu cầu giao dịch giao động
C Nhu cầu giao dịch nhỏ hơn dòng tiền vào
D Nhu cầu giao dịch lớn hơn dòng tiền vào
Câu 89: Một Doanh nghiệp đang xem xét bán chịu cho một khách hàng mới với thông tin sau (đvt: 1000
đồng)
Biến phí 1 sản phẩm 50, giá bán 1 sản phẩm 110 Tỷ lệ nợ không thu hồi được 15% Lãi suất thị trường hàng tháng 1% Biết rằng đây là khách hàng mua thường xuyên NPV là
Câu 90: Nếu định phí là 28.500, đơn giá bán sản phẩm là 60, biến phí đơn vị là 45 thì mức sản lượng hòa
vốn sẽ là
A 643 sản phẩm B Tất cả đều sai C 1.900 sản phẩm D 467 sản phẩm
Câu 91: Đâu là chi phí cố định của Doanh nghiệp
C Cổ tức cổ phần ưu đãi D Không câu nào đúng
Câu 92: Với điều kiện của mô hình hoạch định doanh lợi Nếu EPS tại mức doanh thu (DT*) của các
phương án: Sử dụng vốn vay hoặc sử dụng vốn cổ phần là bằng nhau thì
A Chưa thể kết luận lựa chọn phương án nào
B Với mức doanh thu > DT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sử dụng vốn cổ phần
C Với mức doanh thu > DT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sử dụng vốn vay
D Với mức doanh thu > DT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn bất kỳ phương án nào
Câu 93: Với điều kiện của mô hình hoạch định doanh lợi Nếu EPS tại mức EBIT* của các phương án:
Sử dụng vốn vay hoặc sử dụng vốn cổ phần là bằng nhau thì
A Với EBIT < EBIT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sử dụng vốn vay