Hoạt động 2: Củng cố - Hướng dẫn về nhà Mục tiêu: Củng cố các kiến thức về sự xác định của đường tròn, tính chất đối xứng của đường tròn, đặc điểm của tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác;[r]
Trang 1Ngày soạn: 17/8.15
Ngày giảng: 20/8/15
CHƯƠNG1
hệ thức lợng trong tam giác vuông
T IẾT 1 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM
GIÁC VUễNG
A Mục tiêu
1 Kiến thức: Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 tr
64 SGK Biết thiết lập các hệ thức b2=ab', c2=ac', h2 =b'c' và củng cố định lí
Pitago
2 Kĩ năng:
* HSY- TB:
- Nắm được nội dung định lớ 1, 2
- Vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập ở dạng đơn giản
* HSK- G:
- Vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập ở dạng khú hơn
3 Thái độ: Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV
B Chuẩn bị
+ GV: Tranh vẽ 2 tr.66 SGK Phiếu học tập in sẵn bài tập SGK
Bảng phụ ghi định lí 1, định lí 2 và bài tập, câu hỏi
Thớc thẳng, compa, Êke, phấn màu
+ HS: Ôn tập các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, Định lí Pitago, thớc
đặt vấn đề và giới thiệu về chơng 1
- GV giới thiệu nội dung của chơng:
+ Một số hệ thức về cạnh, đờng cao,
hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh
huyền và góc trong tam giác vuông
+ Tỉ số lợng giác của góc nhọn, cách tìm
tỉ số lợng giác củ góc nhọn cho trớc và
ngợc lại tìm một góc nhọn khi biết tỉ số
lợng giác của nó bằng máy tính bỏ túi
hoặc bảng lợng giác ứng dụng thực tế
của các tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Hôm nay chúng ta học bài đầu tiên là
"Một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông"
HĐ1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Mục tiờu: Nghiờn cứu hệ thức giữa cạnh gúc vuụng và hỡnh chiếu của nú trờn cạnh huyền
Trang 2- Hãy chứng minh tam giác ABC đồng
dạng với tam giác HAC
- GV: Chứng minh tơng tự nh trên có
ABCHBA …
GV đa bài 2 tr.68 SGKlên bảng phụ,
Tính x và y trong hình sau:
GV: Liên hệ giữa ba cạnh của tam giác
vuông ta có định lí Pitago Hãy phát biểu
AB2 = BC.HB (định lí 1)
x2 = 5.1 x= 5
AC2 = BC.HC (định lí 1)
y2 = 5.4 y = 5.4=2 5Trong tam giác vuông, bình phơng cạnh huyền bằng tổng bình phơng hai cạnh góc vuông
a2 = b2+c2
…
HĐ2: Một số hệ thức liên quan tới đờng cao
Mục tiờu: Nghiờn cứu một số hệ thức liên quan tới đờng cao
' 1
C H
B
A
y x
Trang 3Hỏi: Đề bài yêu cầu ta tính gì?
- Trong tam giác vuông ADC ta đã biết
những gì?
Cần tính đoạn nào? cách tính?
-Một HS lên bảng trình bày
- GVnhấn mạnh lại cách giải
Một số hệ thức liờn quan đến đường cao
h2 = b'.c'hay AH2 = HB.HC
BD2 = AB.BC (h2 = b'.c')2,252 = 1,5.BC
BC=
2
(2, 25) 1,5 = 3,375 (m)Vậy chiều cao của cây là:
AC = AB + BC = 4,875 (m)
Củng cố:
- Phát biểu định lí 1, định lí 2 định lí
Pitago
Cho tam giác vuông DEF có DI EF
hãy viết các hệ thức định lí ứng với hình
F E
I
D
Trang 4Mục tiờu: hướng dẫn học sinh học và chuẩn bị bài ở nhà
- Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông
b) Chuẩn bị bài mới:
- Nắm được nội dung định lớ 3, 4
- Vận dụng các hệ thức này để giải bài tập ở dạng đơn giản
* HSK- G:
- Biết thiết lập các hệ thức bc = ah và 2 2 2
h b c dới sự hớng dẫn của GV.
- Vận dụng nội dung cỏc định lớ trờn để giải bài tập
3 Thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV
B Chuẩn bị:
+ GV: Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác
vuông Bảng phụ ghi sẵn một số bài tập, định lí 3, định lí 4 Thớc thẳng, compa,
Êke, phấn màu
+ HS: Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác
vuông đã học Thớc kẻ, Êke,
C PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, phỏt vấn, hoạt động nhúm.
Trang 5D HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Kiểm tra bài cũ:
Mục tiờu: kiểm tra chuẩn bị bài của học sinh
Đồ dựng: SGK
Thời gian: 5’
HS1: Phát biểu định lí 1 và 2 hệ thức về
cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và
… x = 4;
… y = 20 2 5
Hoạt động 1: Nghiờn cứu định lớ 3
Mục tiờu: Nghiờn cứu một số hệ thức liên quan tới đờng cao
- Hãy chứng minh tam giác ABC đồng
dạng với tam giác HBA
Gv cho HS làm bài tập 3 tr.69 SGK
BC = AH hay AC.AB = BC.AH
- Theo công thức tính diện tích tam giác :
a
h
C B
H
A
C
y 2
c
a
C
Trang 635 74
Hoạt động 2: Nghiờn cứu định lớ 4
Mục tiờu: Nghiờn cứu một số hệ thức liên quan tới đờng cao
(Đa ví dụ 3 và hình 3 lên bảng phụ)
Căn cứ vào giả thiết ta tính độ dài đờng
-B
H
A
7 x
5
y
Trang 7Ngày soạn: 23/8/15
Ngàygiảng: 27/8/15
Tiết 3 : Luyện tập
* HSK- G: Vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập thực tế.
- Thái độ: hợp tác, đoàn kết trong nhóm.
B Chuẩn bị
+ GV: Bảng phụ, ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hớng dẫn về nhà bài 12 tr 91 SBT
Thớc thẳng, êke, com pa, phấn màu
+ HS: Ôn tập hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, thớc kẻ, êke,
HS lớp nhận xét bài làm của bạn , chữa bài
Trang 8Hoạt động 1: Luyện tập
Mục tiờu: rốn luyện kĩ năng giải bài tập
Thời gian: 35’
Cỏch tiến hành:
Bài 1: Bài tập trắc nghiệm.
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết
HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán
GV hỏi: Tam giác ABC là tam giác gì?
tại sao ?(HSTB)
Căn cứ vào đâu có x2 = a.b(HSTB)
Gv hớng dẫn HS vẽ hình 9 SGK
GV: Tơng tự nh hình trên tam giác DEF
là tam giác vuông vì có trung tuyến DO
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Sau thời gian hoạt động nhóm khoảng 5
phút, GV yêu cầu đại diện hai nhóm lên
trình bày bài
GV kiểm tra thêm bài làm của vài nhóm
khác
a) B 6b) C 3 √13c)
Bài 7:
Hình 8 SGK
Tam giác ABC là tam giác vuông vì có trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó
Trong tam giác vuông ABC có AH vuông góc BC nên
AH2 = BH.HC (hệ thức 2 ) hay x2 = a.bBài 8.b
Tam giác vuông ABC có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền… x = 2Tam giác vuông AHB có … y= 2 √2Bài 8c
Tam giác vuông DEF có DK vuông góc
Trang 9b) Chuẩn bị bài mới:
* HSY-TB: Nhắc lại những cỏch chứng minh 1 tam giỏc là tam giỏc cõn?
* HSK- G: Phương phỏp chứng minh một tổng khụng đổi ?
* HSY- TB: Vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập dạng đơn giản.
* HSK- G: Giải một số bài toỏn ứng dụng thực tế
- Thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV
Kiểm tra bài cũ:
Mục tiờu: Kiểm tra chuẩn bị bài của học sinh
Đồ dựng: SGK
Trang 10Thời gian: 5’
Yêu cầu HS : Viết các hệ thức về cạnh
và đờng cao trong tam giác vuông HS lên bảng viết.HS dới lớp kiểm tra, nhận xét
a) Tam giác DIL là tam giác cân
? HSY- TB: Để chứng minh tam giác
DIL là tam giác cân ta cần chứng minh
K
1
Trang 11b) Chuẩn bị bài mới:
* HSY- TB: ?1a, định nghĩa
- Kiến thức: HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc
nhọn Hiểu đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn ầm không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng α
- Kĩ năng: Tính đợc tỉ số lợng giác của góc 45 0 và góc 600 thông qua ví dụ 1 và ví
dụ 2 Vận dụng vào giải bài tập có liên quan
- Thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV
B Chuẩn bị
+ GV: bảng phụ ghi sẵn công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc
nhọn Thớc thẳng, compa, phấn màu, thớc đo độ
+ HS: Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng
dạng Thớc thẳng, compa, phấn màu, thớc đo độ
C PHƯƠNG PHÁP : Gợi mở, phỏt vấn, hoạt động nhúm.
d hoạt động dạy học
Kiểm tra bài cũ :
Mục tiờu: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
Đồ dựng: SGK
Thời gian: 5’
GV nêu câu hỏi kiểm tra
Cho tam giác vuông ABC (^A = 900) và
A’B’C’ (A’ = 900) có B = B’ Chứng
minh hai tam giác đồng dạng
Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của
HS 1lên kiểm tra
Hình vẽ
Trang 12chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của
Hoạt động 1: Tỡm hiểu khỏi niệm tỉ số lượng giỏc của một gúc nhọn
Mục tiờu: Tỡm hiểu khỏi niệm tie số lượng giỏc
Hỏi: Hai tam giác vuông đồng dạng với
nhau khi nào ?
trong tam giác vuông phụ thuộc vào tỉ
số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc
nhọn đó và ngược lại
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi và chỉ khi có một cặp góc nhọn bằng nhau ……
?1a) α =450 ⇒ ABC là tam giác vuông cân
Hoạt động 2: Tỡm hiểu định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc
Mục tiờu: Tỡm hiểu định nghĩa tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn
Đồ dựng: SGK
Thời gian: 15’
Cỏch tiến hành:
GV nói: Cho góc nhọn α vẽ một tam
giác vuông có một góc nhọn α , sau
Trang 13vuông đó.
- GV ghi chú lên hình vẽ
- Sau đó GV giới thiệu các tỉ số lợng
giác của góc α nh SGK
? HSY- TB: Yêu cầu HS tính sin α ,
cosin α , tan α , cotg α ứng với
hình trên
- Yêu cầu HS nhắc lại vài lần định
nghĩa các tỉ số lợng giác của góc α
- Viết các tỉ số lợng giác của góc N
- Nêu tỉ số lợng giác của góc α
- Cách ghi nhớ:
“Sin đi học Cos không h Tang đoàn kết Cotang kết đoàn”
Sin N = … ; Cos N = …
Tan N = … ; cotg N =… Sin α =… ; cos α = ….
- Ghi nhớ các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lợng giác của góc 450, 600
N
Trang 14Ngày soạn: 7/9/15
Ngày giảng: 10/9/15 tỉ số lợng giác của góc nhọn (t2) Tiết 6
A Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc
nhọn Tính đợc các tỉ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450, 600 Nắm vững các
hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của góc phụ nhau
- Kĩ năng: Vận dụng góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó vào giải
bài tập có liên quan
- Thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV
B Chuẩn bị
+ GV: bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hình giải thích của ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỉ
số lợng giác của các góc đặc biệt Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, phấn màu
+ HS: Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Thớc
thẳng, compa, êke, thớc đo độ
C PHƯƠNG PHÁP : Gợi mở, phỏt vấn, hoạt động nhúm.
d hoạt động dạy học
Kiểm tra bài cũ :
Mục tiờu: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
Đồ dựng: SGK
Thời gian: 5’
Cho tam giác vuông
Hãy xác định vị trí các cạnh kề, cạnh
đối, cạnh huyền đối với góc α
Viết công thức, định nghĩa các tỉ số của
Hoạt động 1: Tỡm hiểu định nghĩa
Mục tiờu: Nghiờn cứu định nghĩa
Giả sử đã dựng đợc góc α sao cho tg
α =2/3 Vậy ta phải tiến hành cách
Trang 15Ví dụ 4: Dựng góc nhọn β biết sin
Hoạt động 2: Tỡm hiể tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau
Mục tiờu: Tỡm hiểu tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau
Đồ dựng: SGK
Thời gian: 10’
Cỏch tiến hành:
GV yêu cầu HS làm ?4
Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ
Cho biết các tỉ số lợng giác nào bằng
nhau?
Gv chỉ cho HS biết kết quả bài 11 SGK
để minh hoạ cho nhận xét trên
- Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ số
lợng giác của chúng có mối liên
hệ gì ?
- GV nhấn mạnh lại định lý SGK.
- GV: Góc 450 phụ với góc nào?
- Vậy ta có sin450 = cos450 = √2
2
- Tg450 = cotg450 = 1
? Góc 300 phụ với góc nào ?
Từ kết quả ví dụ 2, biết tỉ số lợng giác
của góc 600 hãy suy ra tỉ số lợng giác
Trang 16- Phát biểu định lý về tỉ số lợng giác của
hai góc phụ nhau
- HS làm ví dụ 7 hình 20 SGK
Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn, hệ thức
liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt
- Kiến thức: sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng
minh một số công thức lợng giác đơn giản
- Kĩ năng: Dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác của chúng Vận dụng
kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
- Thái độ:Tích cực t duy, kiên trì trong học tập, chính xác trong vẽ hình.
B Chuẩn bị
+ GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, phấn
màu, máy tính bỏ túi
+ HS: Ôn tập công thức định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn, các hệ
thức lợng trong tam giác vuông đã học, tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Thớc kẻ, compa êke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi
C PHƯƠNG PHÁP : Gợi mở, phỏt vấn, hoạt động nhúm.
d hoạt động dạy học
Kiểm tra bài cũ :
Mục tiờu: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
Thời gian: 5’
Cỏch tiến hành:
Trang 17Nửa lớp chứng minh công thức.
Tg α cotg α = 1
Sin2 α + cos2 α = 1
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Sau khoảng 5 phút, GV yêu cầu đại diện
hai nhóm lên trình bày
GV kiểm tra thêm bài làm của vài nhóm
Bài 13(a,b) T 77SGK Cách dựng
Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị
Trên tia Oy lây điểm M sao cho OM = 2
vẽ cung tròn (M;3) cắt Ox tại N Gọi
AC BC AB BC
= AC AB
⇒ tg α= sin α
cos α
cos α sin α =
AB BC AC BC
2
M
A C
Trang 18đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ.
GV: x là cạnh đối diện của góc 600,
cạnh huyền có độ dài là 8 vậy ta xét tỉ
số lợng giác nào của góc 60 (HSTB)
tg α cot gα=AC
AB.
AB
AC=1sin 2α cos2α=(ACBC)2+(ABBC )2
= AC 2
+ AB 2
BC 2 = BC 2
BC 2 =1Bài 15SGK
Góc B và góc C là hai góc phụ nhau.Vậy sinC= cosB = 0,8
Củng cố: Ôn lại công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ
giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Trang 19Ngày soạn: 13/9/15
Ngày giảng: 17/9/15 Luyện tập( tiếp) Tiết 8
A Mục tiêu
- Kiến thức: Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin
và cotg để so sánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc α , hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết các tỉ số lợng giác của chúng Luyện cách sử dụng bảng số
- Kĩ năng: HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng
giác khi biết số đo góc và ngợc lại Tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
- Thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV
Kiểm tra bài cũ :
Mục tiờu: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
Cho x là một góc nhọn , biểu thức sau
có giá trị âm hay dơng ? Vì sao/
a) sinx - 1
B i 22 (b, c d )T84SGKàb) cos250 > cos63015’
c) tg73020’ > tg450
cotg20 > cotg370 40’
Bài 47
a) sinx-1<0 vì sinx <1 b) 1- cosx > 0 vì cosx <1
B
A
D N
C
6,4
340
3,6 9
Trang 20b) 1-cosx
c) Sinx-cosx
d) Tgx- cotgx
GV gọi 4 HS lên bảng làm 4 câu
HD câu c, d: dựa vào tỉ số lợng giác của
hai góc phụ nhau
⇒ sinx - cosx > 0 nếu x > 450
sinx -cosx < 0 nếu 00 < x < 450
d) có tgx =tg(900-x)Tgx-cotgx > 0 nếu x > 450
⇒ sin30 < sin 470 < sin760 < sin 780
Cos870 < sin470 < cos140 < sin780
Cách 2 dùng máy tính và bảng số để tính.Nhận xét cách 1 đơn giản hơn
Hỏi: trong các tỉ số lợng giác của góc nhọn
α , tỉ số lợng giác nào đồng biến, nghịch
biến ?
Liên hệ về tỉ số lợng giác của góc phụ nhau
HS trả lời câu hỏi
- Kiến thức:HS thiết lập và nắm vững đợc các hệ thức giữa cạnh và góc của một
tam giác vuông
- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập , thành
thạo việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và làm tròn số
-Thái độ:Tích cực vận dụng toán học vào thực tế.
B Chuẩn bị
+ GV: bảng phụ, máy tính, thớc kẻ, êke, thớc đo độ.
+ HS: máy tính, thớc kẻ, êke, thớc đo độ.
Trang 21C PHƯƠNG PHÁP : Gợi mở, phỏt vấn, hoạt động nhúm.
d hoạt động dạy học
Kiểm tra bài cũ :
Mục tiờu: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
Thời gian: 5’
Cỏch tiến hành:
Cho Δ ABC có ˆA = 900, AB = c, AC =
b, BC = a
Hãy viết tỉ số lợng giác của góc B và C
Gv gọi một HS lên kiểm tra và yêu cầu
cả lớp cùng làm
GV hỏi tiếp khi HS đã viết xong
Hãy tính các cạnh góc vuôngb, c qua các
cạnh và các góc còn lại HS thực hiện theo các yêu cầu của GV.
…………
HS: b = a.sinB = a.cosC
c = a.cosB = a.sinC
b = c.tgB = c.cotgCc=b.cotgB = b.tgC
HS lớp nhận xét kết quả của bạn
Hoạt động 1: Tỡm hiểu hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng
Mục tiờu: Nghiờn cứu hệ thức
Thời gian: 24’
Cỏch tiến hành:
GV cho HS viết lại các hệ thức trên
GV: Dựa vào các hê thức trên em hãy
diễn đạt bằng lời các hệ thức đó
Gv chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại các hệ
thức, phân biệt cho HS, góc đối, góc kề
là đối với cạnh đang tính
GV giới thiệu định lí và yêu cầu HS đọc
lại nội dung định lí tr.86SGK
Bài tập : Đúng hay sai.
+ cạnh huyền nhân với sin góc đối hay nhân với cosin góc kề
+ cạnh góc vuông kia nhân với tang góc
đối hoặc nhân với cotg góc kề
Bài tập : Đ - S
1) đúng2) Sai; n=p.tgN hoặc n=p.cotgP
Trang 22Ví dụ 2: GV yêu cầu HS đọc đề bài ở
trong khung đầu bài học 4
Gọi một HS lên bảng diễn đạt bài toán
bằng hình vẽ, kí hiệu, diễn đạt các số đã
biết
3) đúng4) Sai; n=m.sinN
Yêu cầu HS nhắc lại định lí về cạnh và
góc trong tam giác vuông
Kết quả:
a) AC = ………… = 25,03 cmb) BC = ……….32,67 cm
B
21cm 1 A
Trang 23Ngày soạn: 20/9/15
Ngày giảng:23/9/15 Tiết 10: Một số hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác vuông
A Mục tiêu
1- Kiến thức: HS hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì ?
2- Kĩ năng: vận dụng các hệ thức trên treong việc giải tam giác vuông
3-Thái độ: thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác trong việc giải các bài toán
thực tế
B Chuẩn bị
+ Đối với GV: thớc kẻ, bảng phụ.
+ Đối với HS: ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông, cách dùng máy tính,
th-ớc kẻ, êke, máy tính
C PHƯƠNG PHÁP : Gợi mở, phỏt vấn, hoạt động nhúm.
d hoạt động dạy học
Kiểm tra bài cũ :
Mục tiờu: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
Hoạt động 1: Áp dụng giải tam giỏc vuụng
Mục tiờu: Vận dụng cỏc kiến thức để giải tam giỏc vuụng
Thời gian: 25’
Cỏch tiến hành:
GV giới thiêu: Trong một tam giác
vuông nếu cho biết trớc hai cạnh hoặc
một cạnh và một góc thi ta sẽ tìm đợc
tất cả các cạnh còn lại và các góc còn lại
của nó Bài toán đặt ra nh thế gọi là bài
2) Áp dụng giải tam giỏc vuụng VD3SGK:
A B
Trang 24toán “giải tam giác vuông”
- Vậy để giải một tam giác vuông cần
biết mấy yếu tố ? trong đó số cạnh nh
đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ
để giải tam giác vuông ABC , cần tính
đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ
để giải tam giác vuông PQO, ta cần tính
cạnh nào, góc nào ?
Hãy nêu cách tính
GV yêu cầu HS làm ?3 SGK
Ví dụ 5 tr.87 SGK
đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ
GV yêu cầu HS tự giải, gọi một HS lên
GV yêu cầu HS làm bài tập 27 tr.88
SGK theo các nhóm, mỗi dãy làm một
câu
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Trang 25
GV cho các nhóm hoạt động khoảng 5
phút thì đại diện 4 nhóm trìnhb ày bài
1- Kiến thức: HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông Biết
vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giảit quyết các bài toán thực tế
2- Kĩ năng: Thực hành áp dụng các hệ thức, tra bảng, dùng máy tính bỏ túi, làm
Trang 26C PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, phát vấn, hoạt động nhóm.
D HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Kiểm tra bài cũ
Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức về mối quan hệ giữa cạnh và đường cao trong tam
Trong bµi nµy ABC lµ tam
gi¸c thêng ta míi biÕt 2
Trang 27điều đó ta phải tạo ra tam
giác vuông có chứa AB
(hoặc AC) là cạnh huyền
kẻ BK AC , xét tam giác vuông BCK có Gúc C = 300 ⇒ gúc
KBC = 600
⇒ BK = BC sinC
= 11.sin300 = 5,5 chứng minh
BK
cm KBA
AN = AB.sin380 = 5,932.sin380 = 3,652 chứng minh
Trong tam giác vuông ANC
AC =AN
1- Kiến thức: HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông Biết
vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết các bài toán thực tế
2- Kĩ năng: Thực hành áp dụng các hệ thức, tra bảng, dùng máy tính bỏ túi, làm
Trang 28GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
GV cho các nhóm hoạt động khoảng 6
phút thì yêu cầu đại diện 1 nhóm lên
trình bày
GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm
khác
Hỏi: Qua các bài 30 và 31 vừa chữa, để
tính cạnh, góc còn lại của một tam giác
= 8.sin540 6,472 (cm)b) ^ADC = ?
từ A kẻ AH CDxét tam giác vuông ACH
AH = AC Sin C = 8.sin740 7,690 (cm)
xét tam giác vuông ADH có sinD =AH
AD=
7 , 690
9,6sinD 0,8010
⇒ D= 53013’
Bài 32SGK.
- Chiều rộng của khúc sông đợc
hiển thị bằng đoạn AB
- Đờng đi của thuyền đợch biểu thị
Trang 29Mục tiờu: Củng cố kiến thức về tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn
Đồ dựng: SGK
Thời gian: 10’
Cỏch tiến hành:
Hỏi: Phát biểu định lí về cạnh và góc
trong tam giác vuông ?
Để giải một tam giác vuông cần biết số
ngoài trời
A Mục tiêu
- Kiến thức: HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm
cao nhất của nó.Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc
- Kĩ năng: đo đạc thực tế, ý thức làm việc tập thể.
- Thái độ: hợp tác trong nhóm, nêu cao ý thức làm việc tập thể.
B Chuẩn bị
+ GV: Giác kế, êke đạc, thớc cuộn (4 bộ)
+ HS: máy tính bỏ túi, giấy bút.
C PHƯƠNG PHÁP : Gợi mở, phỏt vấn, hoạt động nhúm.
d hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Tỡm hiểu nhiệm vụ và phương phỏp thực hành
Mục tiờu: Tỡm hiểu nhiệm vụ và cỏch thức thực hành
Trang 30GV nêu nhiệm vụ:
Xác định chiều cao của tháp mà không
cần lên đỉnh của tháp
Giáo viên giới thiệu :Độ dài AD là chiều
cao của tháp mà khó đo trực tiếp đợc
Độ dài AC là chiều cao của giác kế
CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi
đặt giác kế
Hỏi: theo em qua hình vẽ trên, những
yếu tố nào ta có thể xác định trực tiếp
đ-ợc ? bằng cách nào?
GV để tính độ dài AC em sẽ tiến hành
nh thế nào ?
Hỏi:tại sao ta có thể coi AD là chiều cao
của tháp và áp dụng hệ thức giữa cạnh và
góc của tam giác vuông ?
GV: ta coi hai bờ sông song song với
nhau Chọn một điểm B phía bên kia
sông làm mốc
Lờy điểm A bên này sông sao cho AB
vuông góc với các bờ sông
Dùng êke đạc kẻ đờng thẳng Ax sao cho
Ax AB
- lấy C Ax
- đo đoạn AC (giả sử AC = a )
- Dùng giác kế đo góc ^ACB (^ACB
OC, CD bằng đo đạc
Thực hiện :
- Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng bằng a (CD=a)
Đo chiều cao của giác kế (OC = b)
Đọc trên giác kế số đo góc AOB = α
Ta có AB = OB.tg α và AD = AB+BD
= a.tg α +b tháp vuông góc với mặt đất nên tam giác AOB vuông tại B
2) Xỏc định khoảng cỏch
hai bờ sông coi nh song song và AB vuông góc với hai bờ sông nên chiều rông khúc sông là đoạn AB
Có Δ ACB vuông taị A
GV yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc
chuẩn bị thực hành về dụng cụ và phân
công nhiệm vụ đại diện tổ nhận báo cáo thực hành
C
Trang 31GV kiểm tra cụ thể
GV giao mẫu báo cáo thực hành cho các
Kẻ Ax ABLấy C Ax
đo AC = Xác định α
- xem lại các bớc tiến hành hoạt động thực hành để giờ sau làm
- Chuẩn bị kĩ các dụng cụ đã phân công.
Báo cáo thực hành của tổ lớp
Trang 32Ngày soạn: 4/10/15
Ngày giảng: 9/10/15 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác Tiết 14
của góc nhọn Thực hành ngoài trời
A Mục tiêu
- Kiến thức: HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm
cao nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc
- Kĩ năng: đo đạc thực tế, ý thức làm việc tập thể.
- Thái độ: hợp tác trong nhóm, nêu cao ý thức làm việc tập thể.
B Chuẩn bị
+ GV: Giác kế, êke đạc, thớc cuộn (4 bộ)
+ HS: máy tính bỏ túi, giấy bút.
C PHƯƠNG PHÁP : Gợi mở, phỏt vấn, hoạt động nhúm.
Mỗi tổ cử 1 th kí ghi lại kết quả đo và tình hình thực hành của tổ
Sau khi thực hành xong các
tổ trả thợc ngắm, cho phong thiết bị
HS thu xếp đồ dùng học tập rửa tay để vào lớp hoàn thành báo cáo thực hành
Yêu cầu: việc tính toán kết
quả cần đợc các thành viên
tổ thống nhất, kiểm tra lẫn nhau
Trang 33kiểm tra nêu nhận
xét đánh giá và cho
điểm thực hành của
từng tổ
Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và tự đánh giá theomẫu báo cáo
Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo cho GV
+ GV: Bảng tóm tắt kiến thức cần nhớ (có chỗ để … Cho HS điền vào mới
hoàn thiện), bảng phụ, compa, thớc kẻ, thớc đo độ, phấn màu, máy tính
+ HS: Làm các câu hỏi, bài tập ôn tập chơng, compa, thớc kẻ, thớc đo độ, máy
HS 1: lên bảng điền vào chỗ trống để có kết quả đúng
Trang 34Sin α= c ạ nh dối
=
AC ABCos α = …
đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ
Chọn kết quả đúng trong các kết quả
của tam giác đó
b) Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam
giác MBC bằng diện tích tam giác ABC
nằm trên đờng nào? Δ MBC và Δ
ABC có đặc điểm gì chung ?
Vậy đờng cao ứng với cạnh BC của hai
a) Có AB2+AC2 = 62+ 4,52 = 56,25
BC2 = 7,52 = 56,25
⇒ AB2+AC2 = BC2
⇒ Δ ABC vuông tại A
(theo định lí đảo Pitago)
Δ MBC và Δ ABC có cạnh BC chung và có diện tích bằng nhau
Đờng cao ứng với cạnh BC của hai tam giác này phải bằng nhau
Điểm M phải cách BC một khoảng bằng
AH Do đó M phải mằn trên hai đờng thẳng song song với BC, cách BC một
Trang 35tam giác này phải nh thế nào ?
GV vẽ thêm hai đờng thẳng song song
-Ngày soạn: 13/10/15
Ngày giảng: 16/10/15 Tiết 16 ôn tập chơng I( tiếp)
A Mục tiêu
- Kiến thức: hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng dựng góc α khi biết một tỉ số lợng giác của nó, kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế: giải bài toán có liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông
- Thái độ:Tích cực vận dụng toán học vào thực tế.
B Chuẩn bị
Trang 36+ GV: Bảng phụ, êke, thớc thẳng, phấn màu, máy tính, thớc đo độ.
+ HS: êke, thớc thẳng, máy tính, thớc đo độ.
C Phương phỏp: Gợi mở, phỏt vấn, hoạt động nhúm.
d Hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Nhắc lại lớ thuyết
Mục tiờu: Cựng học sinh ụn tập lại kiến thức cũ
Đồ dựng: SGK
Thời gian: 10’
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Làm câu hỏi 3 trong SGK
HS2: CHữa bài tập 40 tr.95 SGK
Hỏi: để giải tam giác vuông cần biết ít
nhất mấy cạnh, mấy góc, có lu ý gì về
số cạnh ?
Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
b = a.sinB = a.cosC
c = a.cosB = a.sinC
b = c.tgB = c.cotgCc=b.cotgB = b.tgCHS2: ………… 22,7 (m)Chiều cao của cây là 22,7 m
Để giải một tam giác vuông cần biết hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn
GV yêu cầu HS toàn lớp dựng vào vở
GV kiểm tra việc dựng hình của HS
GV hớng dẫn HS trình bày cách dựng
góc nhọn α
Bài 39 tr.95 SGK.
Gv vẽ hình cho HS dễ hiểu
Trong tam giác vuông ACE có cos 500 = AE/CE
⇒CE=AE
cos 500 =
20 cos 500≈ 31 , 11(m)Trong tam giác vuông FDE có sin500 = FD/DE
Trang 37Khoảng cách giữa hai cọc là CD.
Bài 85 tr.103 SBT.
tính góc α tạo bởi hai mái nhà biét
mỗi mái nhà dài 2,34 m và cao 0,8 m
Δ ABC cân ⇒ đờng cao BH đồng thời là đờng phân giác
⇒ ^BAH = α /2Trong tam giác vuông AHBcosα
Trang 38Ngày soạn: 19/10/2015
Ngày giảng: 21/10/2015 Tiết 18: Sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của đờng tròn
A Mục tiêu
- Kiến thức: HS biết đợc những nội dung kiến thức chính của chơng
HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn
HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng
- Kĩ năng: Dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng, biết chứng minh
một điểm nằm trên, bên trong, bên ngoài đờng tròn
- Thái độ: tích cực vận dụng kiến thức vào thực tế.
B Chuẩn bị
+ GV: Một tấm bìa hình tròn, thớc thẳng, compa, bảng phụ.
+ HS: thớc thẳng, compa, tấm bìa hình tròn.
C Phương phỏp: Gợi mở, phỏt vấn, hoạt động nhúm.
Trang 39Hoạt động 1: Nhắc lại về đờng tròn
Mục tiờu: Cựng Học sinh nhắc lại cỏc kiến thức cơ bản về đường trũn đó được học
Nêu định nghĩa đờng tròn
GV đa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí của
điểm M với đờng tròn (O;R)
Hỏi: Hãy cho biết các hệ thức liên hệ giữa
độ dài đoạn OM và bán kính R của đờng
tròn (O) trong từng trờng hợp
GV ghi hệ thức dới mỗi hình
Kí hiệu (O;R) hoặc (O)
HS phát biểu định nghĩa đờng tròn nh SGk tr.97
⇒ gúc OKH > gúc OHK (theo định
lí về góc và cạnh đối diện trong tam giác)
HS: Biết một đoạn thẳng là đờng kính của nó
M
O. R.
M
O K
H
Trang 40Vẽ đợc bao nhiêu đờng tròn ? vì sao ?
Vậy qua bao nhiêu điểm thì ta xác định
đ-ợc một đờng tròn duy nhất ?
Hỏi: Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng có vẽ
đợc một đờng tròn qua 3 điểm này hay
không ? vì sao ?
GV vẽ hình minh hoạ:
Có vô số đờng tròn đi qua 2 điểm A và
B, tâm của các đờng tròn này nằm trên
đờng trung trực của AB vì có OA = OBHS: vẽ đờng tròn qua 3 điểm A, B, C không thẳng hàng
Chỉ vẽ đợc một đờng tròn vì trong một tam giác 3 đờng trung trực cùng đi quamột diểm
⇒ Qua 3 điểm không thẳng hàng ta chỉ vẽ đợc một đờng tròn
… ⇒ Không vẽ đợc một đờng trònqua 3 điểm không thẳng hàng…
Hoạt động 3: Tỡm hiểu về tâm đối xứng
Mục tiờu: Tỡm hiểu về khỏi niệm tõm đối xứng của một hỡnh
Đồ dựng: SGK
Thời gian: 5’
Hỏi: Có phải đờng tròn là hình có tâm đối
xứng không ?
Hãy thực hiện ? 4 để trả lời câu hỏi trên
Cho HS ghi kết luận trong SGK tr.99 SGK
Một HS lên bảnglàm ?4
Ta có OA = OA’
Mà OA = R
⇒ OA’ = R
⇒ A’ (O)Vậy đờng tròn là hình có tâm đối xứng
Tâm của đờng tròn là tâm đối xứng của đờng tròn đó
Hoạt động 4: Tỡm hiểu trục đối xứng
Mục tiờu: Tỡm hiểu trục đối xứng của một hỡnh
Đồ dựng: SGK
Thời gian: 5’
Gv yêu cầu HS lây 3 miếng bìa hình tròn
Vẽ một đờng thẳng qua tâm của miếng bìa HS thực hiện theo hớng dẫn của GV.HS: Hai phần bìa hình tròn trùng nhau