1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an hinh hoc 9

87 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác Vuông
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 778,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Củng cố - Hướng dẫn về nhà Mục tiêu: Củng cố các kiến thức về sự xác định của đường tròn, tính chất đối xứng của đường tròn, đặc điểm của tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác;[r]

Trang 1

Ngày soạn: 17/8.15

Ngày giảng: 20/8/15

CHƯƠNG1

hệ thức lợng trong tam giác vuông

T IẾT 1 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM

GIÁC VUễNG

A Mục tiêu

1 Kiến thức: Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 tr

64 SGK Biết thiết lập các hệ thức b2=ab', c2=ac', h2 =b'c' và củng cố định lí

Pitago

2 Kĩ năng:

* HSY- TB:

- Nắm được nội dung định lớ 1, 2

- Vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập ở dạng đơn giản

* HSK- G:

- Vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập ở dạng khú hơn

3 Thái độ: Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV

B Chuẩn bị

+ GV: Tranh vẽ 2 tr.66 SGK Phiếu học tập in sẵn bài tập SGK

Bảng phụ ghi định lí 1, định lí 2 và bài tập, câu hỏi

Thớc thẳng, compa, Êke, phấn màu

+ HS: Ôn tập các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, Định lí Pitago, thớc

đặt vấn đề và giới thiệu về chơng 1

- GV giới thiệu nội dung của chơng:

+ Một số hệ thức về cạnh, đờng cao,

hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh

huyền và góc trong tam giác vuông

+ Tỉ số lợng giác của góc nhọn, cách tìm

tỉ số lợng giác củ góc nhọn cho trớc và

ngợc lại tìm một góc nhọn khi biết tỉ số

lợng giác của nó bằng máy tính bỏ túi

hoặc bảng lợng giác ứng dụng thực tế

của các tỉ số lợng giác của góc nhọn

- Hôm nay chúng ta học bài đầu tiên là

"Một số hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông"

HĐ1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

Mục tiờu: Nghiờn cứu hệ thức giữa cạnh gúc vuụng và hỡnh chiếu của nú trờn cạnh huyền

Trang 2

- Hãy chứng minh tam giác ABC đồng

dạng với tam giác HAC

- GV: Chứng minh tơng tự nh trên có

ABCHBA …

GV đa bài 2 tr.68 SGKlên bảng phụ,

Tính x và y trong hình sau:

GV: Liên hệ giữa ba cạnh của tam giác

vuông ta có định lí Pitago Hãy phát biểu

AB2 = BC.HB (định lí 1)

x2 = 5.1  x= 5

AC2 = BC.HC (định lí 1)

y2 = 5.4  y = 5.4=2 5Trong tam giác vuông, bình phơng cạnh huyền bằng tổng bình phơng hai cạnh góc vuông

a2 = b2+c2

HĐ2: Một số hệ thức liên quan tới đờng cao

Mục tiờu: Nghiờn cứu một số hệ thức liên quan tới đờng cao

' 1

C H

B

A

y x

Trang 3

Hỏi: Đề bài yêu cầu ta tính gì?

- Trong tam giác vuông ADC ta đã biết

những gì?

Cần tính đoạn nào? cách tính?

-Một HS lên bảng trình bày

- GVnhấn mạnh lại cách giải

Một số hệ thức liờn quan đến đường cao

h2 = b'.c'hay AH2 = HB.HC

BD2 = AB.BC (h2 = b'.c')2,252 = 1,5.BC

 BC=

2

(2, 25) 1,5 = 3,375 (m)Vậy chiều cao của cây là:

AC = AB + BC = 4,875 (m)

Củng cố:

- Phát biểu định lí 1, định lí 2 định lí

Pitago

Cho tam giác vuông DEF có DI EF

hãy viết các hệ thức định lí ứng với hình

F E

I

D

Trang 4

Mục tiờu: hướng dẫn học sinh học và chuẩn bị bài ở nhà

- Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông

b) Chuẩn bị bài mới:

- Nắm được nội dung định lớ 3, 4

- Vận dụng các hệ thức này để giải bài tập ở dạng đơn giản

* HSK- G:

- Biết thiết lập các hệ thức bc = ah và 2 2 2

hbc dới sự hớng dẫn của GV.

- Vận dụng nội dung cỏc định lớ trờn để giải bài tập

3 Thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV

B Chuẩn bị:

+ GV: Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác

vuông Bảng phụ ghi sẵn một số bài tập, định lí 3, định lí 4 Thớc thẳng, compa,

Êke, phấn màu

+ HS: Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác

vuông đã học Thớc kẻ, Êke,

C PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, phỏt vấn, hoạt động nhúm.

Trang 5

D HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Kiểm tra bài cũ:

Mục tiờu: kiểm tra chuẩn bị bài của học sinh

Đồ dựng: SGK

Thời gian: 5’

HS1: Phát biểu định lí 1 và 2 hệ thức về

cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và

… x = 4;

… y = 20 2 5

Hoạt động 1: Nghiờn cứu định lớ 3

Mục tiờu: Nghiờn cứu một số hệ thức liên quan tới đờng cao

- Hãy chứng minh tam giác ABC đồng

dạng với tam giác HBA

Gv cho HS làm bài tập 3 tr.69 SGK

BC = AH hay AC.AB = BC.AH

- Theo công thức tính diện tích tam giác :

a

h

C B

H

A

C

y 2

c

a

C

Trang 6

35 74

Hoạt động 2: Nghiờn cứu định lớ 4

Mục tiờu: Nghiờn cứu một số hệ thức liên quan tới đờng cao

(Đa ví dụ 3 và hình 3 lên bảng phụ)

Căn cứ vào giả thiết ta tính độ dài đờng

-B

H

A

7 x

5

y

Trang 7

Ngày soạn: 23/8/15

Ngàygiảng: 27/8/15

Tiết 3 : Luyện tập

* HSK- G: Vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập thực tế.

- Thái độ: hợp tác, đoàn kết trong nhóm.

B Chuẩn bị

+ GV: Bảng phụ, ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hớng dẫn về nhà bài 12 tr 91 SBT

Thớc thẳng, êke, com pa, phấn màu

+ HS: Ôn tập hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, thớc kẻ, êke,

HS lớp nhận xét bài làm của bạn , chữa bài

Trang 8

Hoạt động 1: Luyện tập

Mục tiờu: rốn luyện kĩ năng giải bài tập

Thời gian: 35’

Cỏch tiến hành:

Bài 1: Bài tập trắc nghiệm.

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết

HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán

GV hỏi: Tam giác ABC là tam giác gì?

tại sao ?(HSTB)

Căn cứ vào đâu có x2 = a.b(HSTB)

Gv hớng dẫn HS vẽ hình 9 SGK

GV: Tơng tự nh hình trên tam giác DEF

là tam giác vuông vì có trung tuyến DO

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

Sau thời gian hoạt động nhóm khoảng 5

phút, GV yêu cầu đại diện hai nhóm lên

trình bày bài

GV kiểm tra thêm bài làm của vài nhóm

khác

a) B 6b) C 3 √13c)

Bài 7:

Hình 8 SGK

Tam giác ABC là tam giác vuông vì có trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó

Trong tam giác vuông ABC có AH vuông góc BC nên

AH2 = BH.HC (hệ thức 2 ) hay x2 = a.bBài 8.b

Tam giác vuông ABC có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền… x = 2Tam giác vuông AHB có … y= 2 √2Bài 8c

Tam giác vuông DEF có DK vuông góc

Trang 9

b) Chuẩn bị bài mới:

* HSY-TB: Nhắc lại những cỏch chứng minh 1 tam giỏc là tam giỏc cõn?

* HSK- G: Phương phỏp chứng minh một tổng khụng đổi ?

* HSY- TB: Vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập dạng đơn giản.

* HSK- G: Giải một số bài toỏn ứng dụng thực tế

- Thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV

Kiểm tra bài cũ:

Mục tiờu: Kiểm tra chuẩn bị bài của học sinh

Đồ dựng: SGK

Trang 10

Thời gian: 5’

Yêu cầu HS : Viết các hệ thức về cạnh

và đờng cao trong tam giác vuông HS lên bảng viết.HS dới lớp kiểm tra, nhận xét

a) Tam giác DIL là tam giác cân

? HSY- TB: Để chứng minh tam giác

DIL là tam giác cân ta cần chứng minh

K

1

Trang 11

b) Chuẩn bị bài mới:

* HSY- TB: ?1a, định nghĩa

- Kiến thức: HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc

nhọn Hiểu đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn ầm không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng α

- Kĩ năng: Tính đợc tỉ số lợng giác của góc 45 0 và góc 600 thông qua ví dụ 1 và ví

dụ 2 Vận dụng vào giải bài tập có liên quan

- Thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV

B Chuẩn bị

+ GV: bảng phụ ghi sẵn công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc

nhọn Thớc thẳng, compa, phấn màu, thớc đo độ

+ HS: Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng

dạng Thớc thẳng, compa, phấn màu, thớc đo độ

C PHƯƠNG PHÁP : Gợi mở, phỏt vấn, hoạt động nhúm.

d hoạt động dạy học

Kiểm tra bài cũ :

Mục tiờu: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh

Đồ dựng: SGK

Thời gian: 5’

GV nêu câu hỏi kiểm tra

Cho tam giác vuông ABC (^A = 900) và

A’B’C’ (A’ = 900) có B = B’ Chứng

minh hai tam giác đồng dạng

Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của

HS 1lên kiểm tra

Hình vẽ

Trang 12

chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của

Hoạt động 1: Tỡm hiểu khỏi niệm tỉ số lượng giỏc của một gúc nhọn

Mục tiờu: Tỡm hiểu khỏi niệm tie số lượng giỏc

Hỏi: Hai tam giác vuông đồng dạng với

nhau khi nào ?

trong tam giác vuông phụ thuộc vào tỉ

số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc

nhọn đó và ngược lại

Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi và chỉ khi có một cặp góc nhọn bằng nhau ……

?1a) α =450 ABC là tam giác vuông cân

Hoạt động 2: Tỡm hiểu định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc

Mục tiờu: Tỡm hiểu định nghĩa tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn

Đồ dựng: SGK

Thời gian: 15’

Cỏch tiến hành:

GV nói: Cho góc nhọn α vẽ một tam

giác vuông có một góc nhọn α , sau

Trang 13

vuông đó.

- GV ghi chú lên hình vẽ

- Sau đó GV giới thiệu các tỉ số lợng

giác của góc α nh SGK

? HSY- TB: Yêu cầu HS tính sin α ,

cosin α , tan α , cotg α ứng với

hình trên

- Yêu cầu HS nhắc lại vài lần định

nghĩa các tỉ số lợng giác của góc α

- Viết các tỉ số lợng giác của góc N

- Nêu tỉ số lợng giác của góc α

- Cách ghi nhớ:

“Sin đi học Cos không h Tang đoàn kết Cotang kết đoàn”

Sin N = … ; Cos N = …

Tan N = … ; cotg N =… Sin α =… ; cos α = ….

- Ghi nhớ các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn

- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lợng giác của góc 450, 600

N

Trang 14

Ngày soạn: 7/9/15

Ngày giảng: 10/9/15 tỉ số lợng giác của góc nhọn (t2) Tiết 6

A Mục tiêu

- Kiến thức: Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc

nhọn Tính đợc các tỉ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450, 600 Nắm vững các

hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của góc phụ nhau

- Kĩ năng: Vận dụng góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó vào giải

bài tập có liên quan

- Thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV

B Chuẩn bị

+ GV: bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hình giải thích của ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỉ

số lợng giác của các góc đặc biệt Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, phấn màu

+ HS: Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Thớc

thẳng, compa, êke, thớc đo độ

C PHƯƠNG PHÁP : Gợi mở, phỏt vấn, hoạt động nhúm.

d hoạt động dạy học

Kiểm tra bài cũ :

Mục tiờu: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh

Đồ dựng: SGK

Thời gian: 5’

Cho tam giác vuông

Hãy xác định vị trí các cạnh kề, cạnh

đối, cạnh huyền đối với góc α

Viết công thức, định nghĩa các tỉ số của

Hoạt động 1: Tỡm hiểu định nghĩa

Mục tiờu: Nghiờn cứu định nghĩa

Giả sử đã dựng đợc góc α sao cho tg

α =2/3 Vậy ta phải tiến hành cách

Trang 15

Ví dụ 4: Dựng góc nhọn β biết sin

Hoạt động 2: Tỡm hiể tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau

Mục tiờu: Tỡm hiểu tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau

Đồ dựng: SGK

Thời gian: 10’

Cỏch tiến hành:

GV yêu cầu HS làm ?4

Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ

Cho biết các tỉ số lợng giác nào bằng

nhau?

Gv chỉ cho HS biết kết quả bài 11 SGK

để minh hoạ cho nhận xét trên

- Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ số

lợng giác của chúng có mối liên

hệ gì ?

- GV nhấn mạnh lại định lý SGK.

- GV: Góc 450 phụ với góc nào?

- Vậy ta có sin450 = cos450 = √2

2

- Tg450 = cotg450 = 1

? Góc 300 phụ với góc nào ?

Từ kết quả ví dụ 2, biết tỉ số lợng giác

của góc 600 hãy suy ra tỉ số lợng giác

Trang 16

- Phát biểu định lý về tỉ số lợng giác của

hai góc phụ nhau

- HS làm ví dụ 7 hình 20 SGK

Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn, hệ thức

liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt

- Kiến thức: sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng

minh một số công thức lợng giác đơn giản

- Kĩ năng: Dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác của chúng Vận dụng

kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

- Thái độ:Tích cực t duy, kiên trì trong học tập, chính xác trong vẽ hình.

B Chuẩn bị

+ GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, phấn

màu, máy tính bỏ túi

+ HS: Ôn tập công thức định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn, các hệ

thức lợng trong tam giác vuông đã học, tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Thớc kẻ, compa êke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi

C PHƯƠNG PHÁP : Gợi mở, phỏt vấn, hoạt động nhúm.

d hoạt động dạy học

Kiểm tra bài cũ :

Mục tiờu: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh

Thời gian: 5’

Cỏch tiến hành:

Trang 17

Nửa lớp chứng minh công thức.

Tg α cotg α = 1

Sin2 α + cos2 α = 1

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

Sau khoảng 5 phút, GV yêu cầu đại diện

hai nhóm lên trình bày

GV kiểm tra thêm bài làm của vài nhóm

Bài 13(a,b) T 77SGK Cách dựng

Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị

Trên tia Oy lây điểm M sao cho OM = 2

vẽ cung tròn (M;3) cắt Ox tại N Gọi

AC BC AB BC

= AC AB

⇒ tg α= sin α

cos α

cos α sin α =

AB BC AC BC

2

M

A C

Trang 18

đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ.

GV: x là cạnh đối diện của góc 600,

cạnh huyền có độ dài là 8 vậy ta xét tỉ

số lợng giác nào của góc 60 (HSTB)

tg α cot gα=AC

AB.

AB

AC=1sin 2α cos2α=(ACBC)2+(ABBC )2

= AC 2

+ AB 2

BC 2 = BC 2

BC 2 =1Bài 15SGK

Góc B và góc C là hai góc phụ nhau.Vậy sinC= cosB = 0,8

Củng cố: Ôn lại công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ

giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Trang 19

Ngày soạn: 13/9/15

Ngày giảng: 17/9/15 Luyện tập( tiếp) Tiết 8

A Mục tiêu

- Kiến thức: Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin

và cotg để so sánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc α , hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết các tỉ số lợng giác của chúng Luyện cách sử dụng bảng số

- Kĩ năng: HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng

giác khi biết số đo góc và ngợc lại Tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

- Thái độ:Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV

Kiểm tra bài cũ :

Mục tiờu: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh

Cho x là một góc nhọn , biểu thức sau

có giá trị âm hay dơng ? Vì sao/

a) sinx - 1

B i 22 (b, c d )T84SGKàb) cos250 > cos63015’

c) tg73020’ > tg450

cotg20 > cotg370 40’

Bài 47

a) sinx-1<0 vì sinx <1 b) 1- cosx > 0 vì cosx <1

B

A

D N

C

6,4

340

3,6 9

Trang 20

b) 1-cosx

c) Sinx-cosx

d) Tgx- cotgx

GV gọi 4 HS lên bảng làm 4 câu

HD câu c, d: dựa vào tỉ số lợng giác của

hai góc phụ nhau

sinx - cosx > 0 nếu x > 450

sinx -cosx < 0 nếu 00 < x < 450

d) có tgx =tg(900-x)Tgx-cotgx > 0 nếu x > 450

sin30 < sin 470 < sin760 < sin 780

Cos870 < sin470 < cos140 < sin780

Cách 2 dùng máy tính và bảng số để tính.Nhận xét cách 1 đơn giản hơn

Hỏi: trong các tỉ số lợng giác của góc nhọn

α , tỉ số lợng giác nào đồng biến, nghịch

biến ?

Liên hệ về tỉ số lợng giác của góc phụ nhau

HS trả lời câu hỏi

- Kiến thức:HS thiết lập và nắm vững đợc các hệ thức giữa cạnh và góc của một

tam giác vuông

- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập , thành

thạo việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và làm tròn số

-Thái độ:Tích cực vận dụng toán học vào thực tế.

B Chuẩn bị

+ GV: bảng phụ, máy tính, thớc kẻ, êke, thớc đo độ.

+ HS: máy tính, thớc kẻ, êke, thớc đo độ.

Trang 21

C PHƯƠNG PHÁP : Gợi mở, phỏt vấn, hoạt động nhúm.

d hoạt động dạy học

Kiểm tra bài cũ :

Mục tiờu: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh

Thời gian: 5’

Cỏch tiến hành:

Cho Δ ABC có ˆA = 900, AB = c, AC =

b, BC = a

Hãy viết tỉ số lợng giác của góc B và C

Gv gọi một HS lên kiểm tra và yêu cầu

cả lớp cùng làm

GV hỏi tiếp khi HS đã viết xong

Hãy tính các cạnh góc vuôngb, c qua các

cạnh và các góc còn lại HS thực hiện theo các yêu cầu của GV.

…………

HS: b = a.sinB = a.cosC

c = a.cosB = a.sinC

b = c.tgB = c.cotgCc=b.cotgB = b.tgC

HS lớp nhận xét kết quả của bạn

Hoạt động 1: Tỡm hiểu hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng

Mục tiờu: Nghiờn cứu hệ thức

Thời gian: 24’

Cỏch tiến hành:

GV cho HS viết lại các hệ thức trên

GV: Dựa vào các hê thức trên em hãy

diễn đạt bằng lời các hệ thức đó

Gv chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại các hệ

thức, phân biệt cho HS, góc đối, góc kề

là đối với cạnh đang tính

GV giới thiệu định lí và yêu cầu HS đọc

lại nội dung định lí tr.86SGK

Bài tập : Đúng hay sai.

+ cạnh huyền nhân với sin góc đối hay nhân với cosin góc kề

+ cạnh góc vuông kia nhân với tang góc

đối hoặc nhân với cotg góc kề

Bài tập : Đ - S

1) đúng2) Sai; n=p.tgN hoặc n=p.cotgP

Trang 22

Ví dụ 2: GV yêu cầu HS đọc đề bài ở

trong khung đầu bài học 4

Gọi một HS lên bảng diễn đạt bài toán

bằng hình vẽ, kí hiệu, diễn đạt các số đã

biết

3) đúng4) Sai; n=m.sinN

Yêu cầu HS nhắc lại định lí về cạnh và

góc trong tam giác vuông

Kết quả:

a) AC = ………… = 25,03 cmb) BC = ……….32,67 cm

B

21cm 1 A

Trang 23

Ngày soạn: 20/9/15

Ngày giảng:23/9/15 Tiết 10: Một số hệ thức về cạnh

và góc trong tam giác vuông

A Mục tiêu

1- Kiến thức: HS hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì ?

2- Kĩ năng: vận dụng các hệ thức trên treong việc giải tam giác vuông

3-Thái độ: thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác trong việc giải các bài toán

thực tế

B Chuẩn bị

+ Đối với GV: thớc kẻ, bảng phụ.

+ Đối với HS: ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông, cách dùng máy tính,

th-ớc kẻ, êke, máy tính

C PHƯƠNG PHÁP : Gợi mở, phỏt vấn, hoạt động nhúm.

d hoạt động dạy học

Kiểm tra bài cũ :

Mục tiờu: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh

Hoạt động 1: Áp dụng giải tam giỏc vuụng

Mục tiờu: Vận dụng cỏc kiến thức để giải tam giỏc vuụng

Thời gian: 25’

Cỏch tiến hành:

GV giới thiêu: Trong một tam giác

vuông nếu cho biết trớc hai cạnh hoặc

một cạnh và một góc thi ta sẽ tìm đợc

tất cả các cạnh còn lại và các góc còn lại

của nó Bài toán đặt ra nh thế gọi là bài

2) Áp dụng giải tam giỏc vuụng VD3SGK:

A B

Trang 24

toán “giải tam giác vuông”

- Vậy để giải một tam giác vuông cần

biết mấy yếu tố ? trong đó số cạnh nh

đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ

để giải tam giác vuông ABC , cần tính

đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ

để giải tam giác vuông PQO, ta cần tính

cạnh nào, góc nào ?

Hãy nêu cách tính

GV yêu cầu HS làm ?3 SGK

Ví dụ 5 tr.87 SGK

đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ

GV yêu cầu HS tự giải, gọi một HS lên

GV yêu cầu HS làm bài tập 27 tr.88

SGK theo các nhóm, mỗi dãy làm một

câu

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

Trang 25

GV cho các nhóm hoạt động khoảng 5

phút thì đại diện 4 nhóm trìnhb ày bài

1- Kiến thức: HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông Biết

vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giảit quyết các bài toán thực tế

2- Kĩ năng: Thực hành áp dụng các hệ thức, tra bảng, dùng máy tính bỏ túi, làm

Trang 26

C PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, phát vấn, hoạt động nhóm.

D HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Kiểm tra bài cũ

Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức về mối quan hệ giữa cạnh và đường cao trong tam

Trong bµi nµy ABC lµ tam

gi¸c thêng ta míi biÕt 2

Trang 27

điều đó ta phải tạo ra tam

giác vuông có chứa AB

(hoặc AC) là cạnh huyền

kẻ BK AC , xét tam giác vuông BCK có Gúc C = 300 gúc

KBC = 600

BK = BC sinC

= 11.sin300 = 5,5 chứng minh

BK

cm KBA 

AN = AB.sin380 = 5,932.sin380 = 3,652 chứng minh

Trong tam giác vuông ANC

AC =AN

1- Kiến thức: HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông Biết

vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết các bài toán thực tế

2- Kĩ năng: Thực hành áp dụng các hệ thức, tra bảng, dùng máy tính bỏ túi, làm

Trang 28

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

GV cho các nhóm hoạt động khoảng 6

phút thì yêu cầu đại diện 1 nhóm lên

trình bày

GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm

khác

Hỏi: Qua các bài 30 và 31 vừa chữa, để

tính cạnh, góc còn lại của một tam giác

= 8.sin540 6,472 (cm)b) ^ADC = ?

từ A kẻ AH CDxét tam giác vuông ACH

AH = AC Sin C = 8.sin740 7,690 (cm)

xét tam giác vuông ADH có sinD =AH

AD=

7 , 690

9,6sinD 0,8010

⇒ D= 53013’

Bài 32SGK.

- Chiều rộng của khúc sông đợc

hiển thị bằng đoạn AB

- Đờng đi của thuyền đợch biểu thị

Trang 29

Mục tiờu: Củng cố kiến thức về tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn

Đồ dựng: SGK

Thời gian: 10’

Cỏch tiến hành:

Hỏi: Phát biểu định lí về cạnh và góc

trong tam giác vuông ?

Để giải một tam giác vuông cần biết số

ngoài trời

A Mục tiêu

- Kiến thức: HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm

cao nhất của nó.Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc

- Kĩ năng: đo đạc thực tế, ý thức làm việc tập thể.

- Thái độ: hợp tác trong nhóm, nêu cao ý thức làm việc tập thể.

B Chuẩn bị

+ GV: Giác kế, êke đạc, thớc cuộn (4 bộ)

+ HS: máy tính bỏ túi, giấy bút.

C PHƯƠNG PHÁP : Gợi mở, phỏt vấn, hoạt động nhúm.

d hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Tỡm hiểu nhiệm vụ và phương phỏp thực hành

Mục tiờu: Tỡm hiểu nhiệm vụ và cỏch thức thực hành

Trang 30

GV nêu nhiệm vụ:

Xác định chiều cao của tháp mà không

cần lên đỉnh của tháp

Giáo viên giới thiệu :Độ dài AD là chiều

cao của tháp mà khó đo trực tiếp đợc

Độ dài AC là chiều cao của giác kế

CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi

đặt giác kế

Hỏi: theo em qua hình vẽ trên, những

yếu tố nào ta có thể xác định trực tiếp

đ-ợc ? bằng cách nào?

GV để tính độ dài AC em sẽ tiến hành

nh thế nào ?

Hỏi:tại sao ta có thể coi AD là chiều cao

của tháp và áp dụng hệ thức giữa cạnh và

góc của tam giác vuông ?

GV: ta coi hai bờ sông song song với

nhau Chọn một điểm B phía bên kia

sông làm mốc

Lờy điểm A bên này sông sao cho AB

vuông góc với các bờ sông

Dùng êke đạc kẻ đờng thẳng Ax sao cho

Ax AB

- lấy C Ax

- đo đoạn AC (giả sử AC = a )

- Dùng giác kế đo góc ^ACB (^ACB

OC, CD bằng đo đạc

Thực hiện :

- Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng bằng a (CD=a)

Đo chiều cao của giác kế (OC = b)

Đọc trên giác kế số đo góc AOB = α

Ta có AB = OB.tg α và AD = AB+BD

= a.tg α +b tháp vuông góc với mặt đất nên tam giác AOB vuông tại B

2) Xỏc định khoảng cỏch

hai bờ sông coi nh song song và AB vuông góc với hai bờ sông nên chiều rông khúc sông là đoạn AB

Δ ACB vuông taị A

GV yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc

chuẩn bị thực hành về dụng cụ và phân

công nhiệm vụ đại diện tổ nhận báo cáo thực hành

C

Trang 31

GV kiểm tra cụ thể

GV giao mẫu báo cáo thực hành cho các

Kẻ Ax ABLấy C Ax

đo AC = Xác định α

- xem lại các bớc tiến hành hoạt động thực hành để giờ sau làm

- Chuẩn bị kĩ các dụng cụ đã phân công.

Báo cáo thực hành của tổ lớp

Trang 32

Ngày soạn: 4/10/15

Ngày giảng: 9/10/15 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác Tiết 14

của góc nhọn Thực hành ngoài trời

A Mục tiêu

- Kiến thức: HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm

cao nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc

- Kĩ năng: đo đạc thực tế, ý thức làm việc tập thể.

- Thái độ: hợp tác trong nhóm, nêu cao ý thức làm việc tập thể.

B Chuẩn bị

+ GV: Giác kế, êke đạc, thớc cuộn (4 bộ)

+ HS: máy tính bỏ túi, giấy bút.

C PHƯƠNG PHÁP : Gợi mở, phỏt vấn, hoạt động nhúm.

Mỗi tổ cử 1 th kí ghi lại kết quả đo và tình hình thực hành của tổ

Sau khi thực hành xong các

tổ trả thợc ngắm, cho phong thiết bị

HS thu xếp đồ dùng học tập rửa tay để vào lớp hoàn thành báo cáo thực hành

Yêu cầu: việc tính toán kết

quả cần đợc các thành viên

tổ thống nhất, kiểm tra lẫn nhau

Trang 33

kiểm tra nêu nhận

xét đánh giá và cho

điểm thực hành của

từng tổ

Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và tự đánh giá theomẫu báo cáo

Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo cho GV

+ GV: Bảng tóm tắt kiến thức cần nhớ (có chỗ để … Cho HS điền vào mới

hoàn thiện), bảng phụ, compa, thớc kẻ, thớc đo độ, phấn màu, máy tính

+ HS: Làm các câu hỏi, bài tập ôn tập chơng, compa, thớc kẻ, thớc đo độ, máy

HS 1: lên bảng điền vào chỗ trống để có kết quả đúng

Trang 34

Sin α= c ạ nh dối

=

AC ABCos α = …

đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ

Chọn kết quả đúng trong các kết quả

của tam giác đó

b) Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam

giác MBC bằng diện tích tam giác ABC

nằm trên đờng nào? Δ MBC và Δ

ABC có đặc điểm gì chung ?

Vậy đờng cao ứng với cạnh BC của hai

a) Có AB2+AC2 = 62+ 4,52 = 56,25

BC2 = 7,52 = 56,25

AB2+AC2 = BC2

⇒ Δ ABC vuông tại A

(theo định lí đảo Pitago)

Δ MBC và Δ ABC có cạnh BC chung và có diện tích bằng nhau

Đờng cao ứng với cạnh BC của hai tam giác này phải bằng nhau

Điểm M phải cách BC một khoảng bằng

AH Do đó M phải mằn trên hai đờng thẳng song song với BC, cách BC một

Trang 35

tam giác này phải nh thế nào ?

GV vẽ thêm hai đờng thẳng song song

-Ngày soạn: 13/10/15

Ngày giảng: 16/10/15 Tiết 16 ôn tập chơng I( tiếp)

A Mục tiêu

- Kiến thức: hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng dựng góc α khi biết một tỉ số lợng giác của nó, kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế: giải bài toán có liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông

- Thái độ:Tích cực vận dụng toán học vào thực tế.

B Chuẩn bị

Trang 36

+ GV: Bảng phụ, êke, thớc thẳng, phấn màu, máy tính, thớc đo độ.

+ HS: êke, thớc thẳng, máy tính, thớc đo độ.

C Phương phỏp: Gợi mở, phỏt vấn, hoạt động nhúm.

d Hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: Nhắc lại lớ thuyết

Mục tiờu: Cựng học sinh ụn tập lại kiến thức cũ

Đồ dựng: SGK

Thời gian: 10’

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Làm câu hỏi 3 trong SGK

HS2: CHữa bài tập 40 tr.95 SGK

Hỏi: để giải tam giác vuông cần biết ít

nhất mấy cạnh, mấy góc, có lu ý gì về

số cạnh ?

Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

b = a.sinB = a.cosC

c = a.cosB = a.sinC

b = c.tgB = c.cotgCc=b.cotgB = b.tgCHS2: ………… 22,7 (m)Chiều cao của cây là 22,7 m

Để giải một tam giác vuông cần biết hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn

GV yêu cầu HS toàn lớp dựng vào vở

GV kiểm tra việc dựng hình của HS

GV hớng dẫn HS trình bày cách dựng

góc nhọn α

Bài 39 tr.95 SGK.

Gv vẽ hình cho HS dễ hiểu

Trong tam giác vuông ACE có cos 500 = AE/CE

⇒CE=AE

cos 500 =

20 cos 500≈ 31 , 11(m)Trong tam giác vuông FDE có sin500 = FD/DE

Trang 37

Khoảng cách giữa hai cọc là CD.

Bài 85 tr.103 SBT.

tính góc α tạo bởi hai mái nhà biét

mỗi mái nhà dài 2,34 m và cao 0,8 m

Δ ABC cân đờng cao BH đồng thời là đờng phân giác

^BAH = α /2Trong tam giác vuông AHBcosα

Trang 38

Ngày soạn: 19/10/2015

Ngày giảng: 21/10/2015 Tiết 18: Sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của đờng tròn

A Mục tiêu

- Kiến thức: HS biết đợc những nội dung kiến thức chính của chơng

HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn

HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng

- Kĩ năng: Dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng, biết chứng minh

một điểm nằm trên, bên trong, bên ngoài đờng tròn

- Thái độ: tích cực vận dụng kiến thức vào thực tế.

B Chuẩn bị

+ GV: Một tấm bìa hình tròn, thớc thẳng, compa, bảng phụ.

+ HS: thớc thẳng, compa, tấm bìa hình tròn.

C Phương phỏp: Gợi mở, phỏt vấn, hoạt động nhúm.

Trang 39

Hoạt động 1: Nhắc lại về đờng tròn

Mục tiờu: Cựng Học sinh nhắc lại cỏc kiến thức cơ bản về đường trũn đó được học

Nêu định nghĩa đờng tròn

GV đa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí của

điểm M với đờng tròn (O;R)

Hỏi: Hãy cho biết các hệ thức liên hệ giữa

độ dài đoạn OM và bán kính R của đờng

tròn (O) trong từng trờng hợp

GV ghi hệ thức dới mỗi hình

Kí hiệu (O;R) hoặc (O)

HS phát biểu định nghĩa đờng tròn nh SGk tr.97

gúc OKH > gúc OHK (theo định

lí về góc và cạnh đối diện trong tam giác)

HS: Biết một đoạn thẳng là đờng kính của nó

M

O. R.

M

O K

H

Trang 40

Vẽ đợc bao nhiêu đờng tròn ? vì sao ?

Vậy qua bao nhiêu điểm thì ta xác định

đ-ợc một đờng tròn duy nhất ?

Hỏi: Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng có vẽ

đợc một đờng tròn qua 3 điểm này hay

không ? vì sao ?

GV vẽ hình minh hoạ:

Có vô số đờng tròn đi qua 2 điểm A và

B, tâm của các đờng tròn này nằm trên

đờng trung trực của AB vì có OA = OBHS: vẽ đờng tròn qua 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

Chỉ vẽ đợc một đờng tròn vì trong một tam giác 3 đờng trung trực cùng đi quamột diểm

Qua 3 điểm không thẳng hàng ta chỉ vẽ đợc một đờng tròn

Không vẽ đợc một đờng trònqua 3 điểm không thẳng hàng…

Hoạt động 3: Tỡm hiểu về tâm đối xứng

Mục tiờu: Tỡm hiểu về khỏi niệm tõm đối xứng của một hỡnh

Đồ dựng: SGK

Thời gian: 5’

Hỏi: Có phải đờng tròn là hình có tâm đối

xứng không ?

Hãy thực hiện ? 4 để trả lời câu hỏi trên

Cho HS ghi kết luận trong SGK tr.99 SGK

Một HS lên bảnglàm ?4

Ta có OA = OA’

Mà OA = R

OA’ = R

A’ (O)Vậy đờng tròn là hình có tâm đối xứng

Tâm của đờng tròn là tâm đối xứng của đờng tròn đó

Hoạt động 4: Tỡm hiểu trục đối xứng

Mục tiờu: Tỡm hiểu trục đối xứng của một hỡnh

Đồ dựng: SGK

Thời gian: 5’

Gv yêu cầu HS lây 3 miếng bìa hình tròn

Vẽ một đờng thẳng qua tâm của miếng bìa HS thực hiện theo hớng dẫn của GV.HS: Hai phần bìa hình tròn trùng nhau

Ngày đăng: 27/09/2021, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w