Biết các bệnh TMH đơn giản và cách điều trị tại chỗ.. Biết một số bệnh cần phải đưa đến BS chuyên khoa Tai-Mũi-Họng, không khẩn cấp.. Biết một số bệnh cần phải đưa đến BS chuyên khoa Tai
Trang 1CHĂM SÓC SỨC KHỎE BAN ĐẦU
TAI MŨI HỌNG NHI
PGS.TS.Nhan Trừng Sơn
Trang 2MỤC TIÊU.
2 Biết các bệnh TMH đơn giản và cách điều trị tại chỗ
3 Biết một số bệnh cần phải đưa đến BS chuyên khoa Tai-Mũi-Họng, không khẩn cấp
4 Biết một số bệnh cần phải đưa đến BS chuyên khoa Tai-Mũi-Họng khẩn cấp
5 Biết nhỏ tai đúng cách
6 Biết hỉ mũi đúng cách
7 Biết định bệnh khi bệnh nhân bị dị vật thượng thanh môn và biết áp dụng điều trị bằng nghiệm pháp
Trang 4 Ống tai ngoài
* Ráy tai: vệ sinh, lây bệnh nấm ống tai
ngoài (thợ cắt tóc)
xanh, hạt lúa, giấy, bông gòn, ốc vít ), loại có thể lấy
ra tại chỗ, nhưng phải chuyển đi
dị vật sống (kiến, ve, gián đất…): nhỏ nước diệt dị vật trước khi chuyển đi
* Chảy máu tai nhẹ: định bệnh, xử trí tại
nhà: nhét bông có nước oxy già vào tai
Trang 5Nhỏ tai diệt dị vật sống
5
Trang 6* Nghe kém:
- do gene, di truyền
- do thuốc: Aminoside (Strepto.,
Genta., Quinine) Không di truyền.
- cách thử điếc đơn giản.
* Nhỏ tai đúng cách:
- Tai ngó lên trần.
- Kéo vành tai lên.
- Nhỏ vào mép ống tai.
Trang 7Nhỏ tai đúng cách
7
Trang 8
3.2 Một số bệnh nguy hiểm về tai: phát
hiện và chuyển bệnh.
Viêm tai giữa cấp: định bệnh, chuyển.
Áp-xe sau tai: định bệnh, chuyển.
8
Trang 94 CSSKBĐ VỀ MŨI
Chảy mũi: màu nước mũi.
Nghẹt mũi: thử nghẹt mũi đơn giản.
Không nghẹt mũi Nghẹt mũi bên trái nhẹ Nghẹt mũi 2 bên
9
9
Trang 10 Dị vật mũi: chảy mũi hôi.
* Loại dị vật: hạt me, hạt nhãn tiêu, pin nút áo, đồng xu nhỏ…
* Hỉ mũi cho dị vật rót ra
* Thất bại chuyển
Trang 11 Hỉ mũi đúng cách: hỉ từng bên.
Hỉ mũi đúng cách.
11
Trang 124.2 Chảy máu mũi:
Phân loại chảy máu mũi: nhẹ - vừa – nặng.
* Nhẹ: điều trị tại chỗ (bóp cánh mũi).
Trang 13
* Vừa: sơ cứu và chuyển.
* Nặng: chuyển gấp.
13
Trang 145 CSSKBĐ VỀ HỌNG.
5.1 Bệnh thông thường về họng: viêm họng,
viêm amidan: chuyển không gấp.
Trang 156 CSSKBĐ VỀ THANH QUẢN.
6.1 Khó thở thanh quản tiến triển chậm.
gấp.
U nhú thanh quản chưa khó thở : chuyển không gấp.
Trang 166.2 Dị vật đường thở (nguy hiểm).
Loại dị vật thường gặp: hạt (hạt dưa, hạt mãng cầu, hạt sa-bô-chê, hạt đậu phộng, hạt vú sữa, hạt nhãn tiêu…)
bé ăn Trái mãng cầu ta, trái sa-bô-chê, trái vú sữa nên cắt theo đường xích đạo để hạt ló ra
Không vừa ăn vừa nói
16
Trang 17Trái mãng cầu ta
Nguyên trái
86 hạt
17
Trang 18Trái sa-bô-chê
Nguyên trái
Cắt ngang
Trang 19Trái vú sữa
Nguyên trái
Cắt ngang
19
Trang 206.3.Dị vật thượng thanh môn, sặc lỏng: bệnh
cấp cứu, điều trị tại chỗ (nghiệm pháp
Heimlich) Bệnh nhân đang ăn, khó thở độ 3
Tư thế đứng
20
Trang 21Sơ sinh
21
Trang 22
Tư thế nằm: Thất bại: chuyển qua hà hơi thổi ngạt
22
Trang 23Tự làm Heimlich
23