Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn Chú ý: Khi mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của kính lúp | = f thì độ b¿ không phụ thuộc vào vị trí đặt vật... b Cấu tạo: Vật kính là thấu kính hội tụ có
Trang 1Chuyén dé Kính lúp — kính hiển vi —
kính thiên văn
Trang 2.C Một số bài tập tự luận về kính hiển vi
D Một số bài tập kính thiên văn
Trang 3
Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
A Tóm tắt kiến thức:
4 Kinh lap:
a) Binh nghia: Kinh lup là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt trong việc
quan sát các vật nhỏ Nó có tác dụng làm tăng góc trông của ảnh bằng cách tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt
Kính lúp đơn giản là thấu kính hội tụ tiêu cự ngắn
Trang 4
` Kính lúp — kính hiển vi — kính thiên văn
A Tom tắt kiến thức (tt)
1 Kính lúp (tt)
b) Cách ngắm chừng:
Ảnh qua kính lúp là ảnh ảo, nên vật cằn quan sát đặt cách kính một
khoảng d < f Mắt nhìn thấy ảnh ảo này
Ảnh qua kính lúp ở cực cận của mắt Ta có ngắm chừng ở cực cận (Cc) Ảnh qua kính lúp ở cực viễn của mắt (mắt bình thường cực viễn ở vô
cùng) có ngắm chừng ở vô cực BS
Trang 6
Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
Chú ý: Khi mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của kính lúp | = f thì độ b¿
không phụ thuộc vào vị trí đặt vật
x
Trang 7Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
A Tóm tắt kiến thức (tt)
2 Kính hiển vi:
a) Định nghĩa: Kính hiển vi là dụng cụ quang học để bổ trợ cho mắt, làm
tăng góc trông ảnh của những vật rất nhỏ với độ bội giác lớn hơn rắt nhiều
so với độ bội giác kính lúp
b) Cấu tạo: Kính hiển vi gồm 2 bộ phận chính
'Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, có tác dụng tạo ra ảnh thật
Trang 8Néu A,B, có vị trí trùng với Cẹ: có ngắm chừng cực cận
A;B; ở rất xa (ở vô cực) ta có ngắm chừng ở vô cực
Trang 9
Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
A Tóm tắt kiến thức (tt)
2 Kính hién vi (tt)
.d) Độ bội giác của kính hiển vĩ
Khi ngắm chừng cực cận: (A;B; có vị tri Co)
G;: Độ bội giác của thị kính O„
3 =F,’ Fz: Bé dai quang hoc
ff: Tiéu cy vat kinh và thị kính
d
6, =|„|= a
Trang 10
Kính lúp — kinh hién vi — kính thiên văn
A Tóm tắt kiến thức (tt)
3 Kính thiên văn:
.a) Định nghĩa: Kính thiên văn là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm
tăng góc trông ảnh của những vật ở rất xa
b) Cấu tạo: Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài (cỡ hàng mét) thị kính
là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, khoảng cách giữa chúng có thẻ thay đổi
được
©) Độ bội giác: Khi ngắm chừng ở vô cực, tiêu điểm ảnh của vật kính trùng
Độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực: > `
Trang 11Kính lúp — kinh hién vi — kính thiên văn
B Một số bài tập (Tự luận) về kính lúp - Bài số 1
Một người mắt không có tật và có khoảng nhìn rõ ngắn nhất 20cm, quan sát vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ 10 điếp và đặt sát mắt
a) Phải đặt vật trong khoảng nào trước kính?
b) Tính độ bội giác của ảnh khi ngắm chừng ở vô cực và ở cực cận?
a) Khoang aat vat:f, = 1-1 D 10
f, = 100m Khi ngắm chừng ở =o:
Trang 12
© Kính lúp — kinh hién vi — kính thiên văn
B Một số bài tập (Tự luận) về kính lúp - Bài số 2: Một người có khoảng
nhìn rõ ngắn nhắt 25cm quan sát vật nhỏ được đặt trước kính lúp (f, = 10cm) và cách kính 6cm Mắt người đó đặt sau kính và cách kính 1cm a) Hay tính độ phóng đại của ảnh và độ bội gác của kính?
b) Một người thứ 2 bị cận thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 15cm cũng quan sát vật AB bằng kính lúp trên va trong cùng điều kiện như người thứ"
nhất Hãy tính độ bội giác kính lúp ứng với người thứ 2? Người nào quan
sát lợi hơn?
Bài giải fe a) Khi vật cách kính 6cm: d„ = 6cm Vị trí ảnh tương ứng:
dof, _ 6.10 \ a=, 6-10
Trang 13
Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
B Một số bài tập (Tự luận) về kính lúp - Bài số 2 (tt)
Độ phóng đại của ảnh: kee =25
Trang 14Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
®@
B Một số bài tập (Tự luận) về kính lúp - Bài số 3:
Một người cận thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất Ð = 15cm và giới hạn nhìn
rõ là 35 cm Người này quan sát vật qua kính lúp có tiêu cự 5cm Mắt đặt cách kính 10cm
a) Đặt vật trong khoảng nào trước kính?
b) Độ bội giác của ảnh trong các trường hợp ngắm chừng ở cực viễn và ngắm chừng ở cực cận
Trang 15
Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
B Một số bài tập (Tự luận) về kính lúp - Bài số 3 (tt)
a) Khi ngắm chừng ở Cc: A'B' = Cz; d'g = - (OC, —!)
Trang 16
Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
B Một số bài tập (Tự luận) về kính lúp - Bai sé 3 (tt)
Trang 17
Kính lúp — kinh hién vi — kính thiên văn
B Một số bài tập (Tự luận) về kính lúp - Bài số 4: Một người có giới hạn
nhìn rõ từ điểm cách mắt 20cm đến vô cực Quan sát vật nhỏ qua kính lúp
có độ tụ 10 điếp, mắt đặt cách kính 0cm
a) Hỏi phải đặt vật trong khoảng nào trước kính?
b) Khi di chuyển vật trong khoảng được phép nói trên thì độ bội giác của
ảnh thay đổi trong phạm vi nào? Cho nhận xét?
Bài giải ,Im = f, =10cm
Trang 18Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
Trang 19Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
®@
B Một số bài tập (Tự luận) về kính lúp - Bài số 4 ()
Nhận xét: G„ = G„ = 2 Khi mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của kinh lúp thì độ bội
giác của kính lúp luôn không đổi với mọi vị trí của vật Nguyên nhân là do góc trông của ảnh qua kính lúp luôn không đổi với mọi vị trí của vật
Trang 20
Kính lúp — kinh hién vi — kính thiên văn
@
C Mét sé bai tap ty luan vé kinh hién vi - Bài số 1: Một người quan sát
có khoảng nhìn rõ ngắn nhát là 25cm quan sát vật nhỏ qua kính hiển vi, người ấy điều chỉnh kính để ngắm chừng ảnh ở C Vật kính có f, =
7,25mm, thị kính có f, = 20mm Độ dài quang học của kính là 16cm Hãy
xác định vị trí của vật? Độ phóng đại và độ bội giác của ảnh? (Biết mắt đặt sắt sau kính)
Trang 21Kính lúp — kinh hién vi — kính thiên văn
.C Một số bài tập tự luận về kính hiễn vi - Bài số 1(tt)
df, _ -250.20 _ 500
Vi tri vat A,B, cm Khoảng cách vật kính đến thị kính: O,O, = f, + ö + f, = 7,25 + 160 + 20 ah 7250-20 “27 (mm)
0,0, = 187,25 (mm) Khoảng cách từ vật kính O, đến ảnh A;B,: đ, = O,O; — d, = 187,25 - 500/7
Trang 22Kính lúp — kinh hién vi — kính thiên văn -
.€ Một số bài tập tự luận về kính hiển vi - Bài số 2: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự f, = 3mm và thị kính có D„ = 25điếp cách nhau 20cm
Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 14cm, dùng kính để quan sát vật nhỏ AB = 0,05mm mắt đặt ở tiêu điểm ảnh của thị kính và điều tiết cực
đại Xác định độ bội giác của ảnh và độ cao của ảnh
Bài giải
Tương tự như bài số 1: Mặt điều tiết cực đại => nghĩa là ngắm chừng ở C.;
Do đó độ bội giác khi ngắm chừng ở C bằng hệ số phóng đại của hệ
Trang 23
` Kính lúp — kính hiển vi — kính thiên văn
A8; > A;8; =|k„|.AB =196,6 0.08>AB,= = =
Trang 24
œ) Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
©
C Một số bài tập tự luận về kính hiển vi - Bài số 3: Một kính hiển vi dùng
để chụp ảnh gồm vật kính: f, = 0,5m; thị kính có f, = 2,25cm Và một kính ảnh P đặt sau thị kính cách thị kính 36cm Khoảng cách giữa vật kính và thị
kính là 18cm, người ta dùng kính hiển vi để chụp ảnh một vật có độ lớn AB
= 10um Hãy xác định vi tri vat? Độ phóng đại của kính và độ lớn của ảnh?
Trang 25Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
C Một số bài tập tự luận về kính hiển vi - Bài số 3 (tt)
Đây là kinh hiển vi đặc biệt dùng để chu ảnh nên ảnh A,B, phải là ảnh thật,
tai vi tri anh that A,B, ta d&t phim Dé A,B, là ảnh thật thì A,B, phải nằm
ngoài tiêu cự của thị kính O„
Ta có: A,B; = Vị trí kính ảnh = d; = 36cm
36.2,25 36-2,25
Trang 26
Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
Trang 27Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
D Một số bài tập kính thiên văn - Bài số 1:
2) Một ống nhòm coi như là một kính thiên văn cỡ nhỏ vật kí
thị kính Dạ = 25 điếp, khoảng cách vật kính và thị kính L = O,O,
Một người có điểm cực cận cách mắt 25cm, điểm cực viễn ở vô cực Mắt
đặt sát sau kính thì nhìn rõ các vật nằm trong khoảng nào trước kính?
b) Khi quan sát như vậy thì độ bội giác của ảnh sẽ thay đổi trong phạm vì bao nhiêu?
Trang 28
Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
D Một số bài tập kính thiên văn - Bài số 1 (tt)
đc g1, “gẤT ¬~ “11680m =1468m
29 2
Vitri dat vat: d.<d<d, >11,58m<d<x
Trang 29
Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
D Một số bài tập kính thiên văn - Bài số 1 (tt)
b) Độ bội giác của ảnh:
Trang 30Kính lúp — kinh hién vi — kính thiên văn
D Một số bài tập kính thiên văn - Bài số 2:
.a) Một người mắt bình thường quan sát thiên thể bằng kính thiên văn ở trạng thái không điều tiết, khi đó khoảng cách từ vật kính đến thị kính là
55cm và độ bội giác của ảnh là 10 Xác định tiêu cự của vật kính và thị kính?
b) Một người cận có điểm cực viễn cách mắt 20cm đặt mắt tại tiêu điểm ảnh
của thị kính, quan sát thiên thể trên ở trạng thái không điều tiết Hỏi người
này phải dời thị kính một đoạn bao nhiêu theo chiều nào?
©) Thiên thể trên là mặt trăng có góc trông œạ = 102rad Néu muốn được
một ảnh thật của mặt trăng có đường kính 6cm thì phải dời thịkính từ vith
ban đầu như thế nào? ae
Trang 31
Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
D Một số bài tập kính thiên văn - Bài số 2:
Trang 33Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
D Một số bài tập kính thiên văn - Bài số 2 (tt)
©) Theo giả thiết: A,B, = Sem
Trang 34
Kính lúp — kinh hién vi — kính thiên văn
D Một số bài tập kính thiên văn - Bài số 3: Kính thiên văn: Vật kính có
.©) Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt: 50cm, không đeo kính cận,
quan sát ánh mặt trăng qua kính thiên văn trên người đó dịch thị kính như
thế nào để khi quan sát mắt không phải điều tiết Tính độ bội giác ảnh lúc -
đó?
Trang 35
Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
Trang 36
© Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
D Một số bài tập kính thiên văn - Bài số 3 (tt)
Trang 37d ® dạt -80-5 11 cm
Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
D Một số bài tập kính thiên văn -
Lúc đầu: d; = f, = Sem Lúc sau: dy, =50/11 = 4,55em
Như vậy thị kính phải dịch vào gần vat
Trang 38
Kính lúp — kính hiển vi kính thiên văn
D Một số bài tập kính thiên văn
_A¿B, AB, AB,
A,0, AO, dạy