Q0 HH n ng HH xa Điểm từng phần Không đạt yêu câu Đạt yêu cầu Xuât sắc Chương mớ đầu Nội dung chương mở đầu không đây đủ, không giới thiệu duoc van đề cần quan sát, hoặc không xá
Trang 1
TRUONG DAI HOC KINH TE - LUAT
KHOA KE TOAN — KIEM TOAN
BAO CAO KIEN TAP
THỦ TỤC KÉ TOÁN TẠI BỆNH VIỆN ĐA
KHOA TINH KON TUM
GVHD:
SVTH : DO THI HOAI THUONG MSSV : K194091357
LỚP_ : 409C
TP.HCM, 06/2020
Trang 2
PHIEU NHAN XET CUA CO QUAN KIEN TAP
@ Ø
THONG TIN DON VI
Chức vụ:
Họ và tên sinh vIÊN: -. - c2 2 2 0009 9 9n ĐH ĐH ng na MSSYV: nà LUỚP: SH n
Thời gian kiến tập TÙ cà
GEN oe ccc cecccceccecececceceececeeeecusess
Trong quá trình kiến tập tại đơn vị sinh viên đã thê hiện:
1 Tinh thần trách nhiệm với công việc và ý thức chấp hành kỉ luật:
Tốt oO Kha Trung binh Kém
2 bạ cáo kiến tập của sinh viên phản "nh thực trạng noat he cua don vi:
3 á t r i n h 1 ê n ngành:
| Tốt | Khá Oo Trung binh L] Kém
4 ta, xét, danh gia H c0
HH HH HH ng vn „ neày tháng năm
Đại điện đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Trang 3PHIEU DANH GIA BAO CAO KIEN TAP —- GVHD
Họ và tên GVHD: Q0 HH n ng HH xa
Điểm từng phần
Không đạt yêu câu Đạt yêu cầu Xuât sắc
Chương
mớ đầu
Nội dung chương
mở đầu không đây
đủ, không giới thiệu
duoc van đề cần
quan sát, hoặc không
xác định được đối
tượng để quan sát trong báo cáo, hoặc phạm vi quan sát và quan sat nhu thé nao không được trình bày
Chương mở đầu gồm day đủ nội dung, xác
định được đối tượng
quan sát của báo cáo, phạm vi và phương pháp trình bày của báo cáo Tuy nhiên,
một số điểm trình
bày chưa logic và rõ
ràng
Chương mở đầu trình bày day đủ,
mạch lạc Xác định
rõ ràng đối tượng, phạm vi trình bày
của báo cáo Việc
quan sát đối tượng
được thực hiện như thế nào được trình
bày mang tính thuyết phục cao
0— 0.4 0.5—0.7 0.8—1.0
Giới thiệu
chung về
doanh
nghiệp
kiến tập
Không trình bày
được hoặc chỉ sao
chép các thông tin sơ
lược về hoạt động
sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
Không có quan sát,
diễn giải của người
viết
Trình bày tương đối
đầy đủ về thông tin của doanh nghiệp, cơ
cấu tổ chức, chức năng hoạt động và
phân quyển tại tại
tung phòng chức năng và vị trí công tác của từng cá nhân
có liên quan
Trình bày đây đủ và
rõ ràng về thông tin của doanh nghiệp, cơ
cấu tổ chức, chức năng hoạt động và
phân quyền tại từng phòng chức năng và
vị trí công tác của từng cá nhân có liên quan Băng chứng cho việc trình bày phù hợp, logic và rõ
ràng
0—0.9 I.0— 1.4 l.5— 2.0
Mô tả
thực tế
hoạt động
nghiệp vụ
tại doanh
Không trình bày
được thực tế hoạt
động nghiệp vụ đã
quan sát, hoặc trình
bay khong day đủ Trình bày tương đối
day du thuc té hoat
động nghiệp vụ da quan sát, tuy nhiên
day du thuc té hoat
động nghiệp vụ đã
quan sát, các nhiệm
Trang 4
nghiép
kiến tập
các nhiệm vụ được
giao khi đi kiến tập thể
mô tả chưa rõ ràng
và phù hợp
ràng và phù hợp, có
tính minh họa rõ
Điểm từng phần
Không đạt yêu cầu Đạt yêu cầu Xuất sắc Tổng
điểm hiện trên Nhật kí ràng băng nhiệm vụ
tập
0—1.4 14-2.]1 2.2 —3.0 3.0 / 3.0
Nhận xét, | Nhận xét, kiến nghị |Nhận xét có liên | Nhận xét có liên
kiến nghị | không liên quan đến | quan đến nhiệm vụ | quan đến nhiệm vụ
vấn đề kiến tập |kiến tập nhưng có | kiến tập Có sự kết
HOẶC nhận xét |mang tính rập nối so sánh giữa
kiến nghị còn chung | khuôn Phân tích, | thực trạng diễn ra ở
chung, chưa cụ thể |liên hệ một số | doanh nghiệp và lý
Chưa liên quan trực | nhưng chưa trọn vẹn thuyé Một số kiến
tiếp đến báo cáo các vân đề giữa thực |nghị gắn liền với
trạng với lý thuyết | van dé cu thé Co rut
Kiến nghị còn chung |ra được những kết
kiến tập
0—- 0.4 0.5—0.7 0.8 — 1.0 1.0/1.0 Hình thức | Hình thức trình bày | Hình thức trình bày | Hình thức trình bày
trình bày | không phù hợp với | nhìn chung phù hợp | phù hợp, không có
yêu cầu chung và| Bố cục phù hợp, |lỗi chính tả và lỗi
quy định của BCKT | logic Rất ít lỗi chính | trình bày Bố cục
Còn nhiều lỗi chính | tá, lỗi trình bảy phù hợp, hài hòa
tả, lỗi trình bày giữa các phân
0—0.4 0.5—0.7 0.8 — 1.0 1.0/1.0
Kỹ năng | Trễ hạn nộp báo cáo |Nộp bài đúng hạn | Nộp bài đúng hạn,
quản lí | theo quy định nhưng việc tự lập kế | có kỹ năng tự lập kế
công việc hoạch và quản lí thời | hoạch, quản lí thời
gian còn hạn chế gian tốt, luôn chủ
được đánh giá thông | động đưa ra giải
qua nhật kí kiến tập | pháp cho các vấn đề
của sinh viên Chưa | khó khăn một cách chủ động đưa ra các | độc lập
giải pháp cho các
vân đề khó khăn một cách độc lập
0—0.4 0.5—0.7 0.8 — 1.0 1.0/1.0
Trang 5
than, thai nỗ lực/ rất ít nỗ lực trong việc | kết với BCKT
độlàm | hoàn thành BCKT
việc
Điểm từng phần Không đạt yêu cầu Đạt yêu cầu Xuất sắc Tổng
điểm 0—- 0.4 0.6— 1.0 1.0/1.0
Trang 7
MUC LUC
Trang 8DANH SACH CAC BANG BIEU
Trang 9DANH SACH CAC HINH VE, BIEU DO
Trang 10CHU THICH CAC TU NGU VIET TAT VA THUAT NGU