Tỷ lệ thai phụ bị vỡ ối non dưới 34 tuần kéo dài thời gian tiềm thời ≥ 48 giờ và ≥ 7 ngày khi được chỉ định ampicilin và amoxicilin dự phòng.. - Đã vào chuyển dạ thực sự, CTC ≥ 3cm, khôn
Trang 1KHẢO SÁT HIỆU QUẢ
CỦA VIỆC SỬ DỤNG AMPICILIN VÀ AMOXICILIN
DỰ PHÒNG TRONG ỐI VỠ NON
Trang 2NỘI DUNG
1 Đặt vấn đề
2 Tổng quan tài liệu nghiên cứu
3 Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
4 Kết quả và bàn luận
5 Kết luận và kiến nghị
Trang 3ĐẶT VẤN ĐỀ
3
Trang 4Đặt vấn đề
ỐI VỠ NON
Tính đề kháng
KHÁNG SINH DỰ PHÒNGAmpicilin & amoxicilin liệu có hiệu quả?
Trang 5Câu hỏi nghiên cứu
dưới 34 tuần tuổi thai được chỉ định phác đồ ampicilin và
tiềm thời ≥ 48 giờ và ≥ 7 ngày ?
5
Trang 6Mục tiêu nghiên cứu
1 Tỷ lệ thai phụ bị vỡ ối non dưới 34 tuần kéo dài thời gian
tiềm thời ≥ 48 giờ và ≥ 7 ngày khi được chỉ định ampicilin và amoxicilin dự phòng.
2 Tỷ lệ biến chứng trên thai và trẻ sơ sinh ở thai phụ bị vỡ ối
non dưới 34 tuần khi được chỉ định ampicilin và amoxicilin
dự phòng.
3 Các yếu tố liên quan đến việc kéo dài thời gian tiềm thời ≥
48 giờ và ≥ 7 ngày.
Trang 7TỔNG QUAN TÀI LIỆU
7
Trang 8- Đã vào chuyển dạ thực sự, CTC ≥ 3cm, không thể ngăn chặn cuộc chuyển dạ
- Đã vào chuyển dạ thực sự, CTC < 3cm nhưng dùng thuốc giảm gò không hiệu quả
- Thai đủ trưởng thành, tuổi thai ≥ 37 tuần
- Không có bằng chứng của nhiễm trùng ối trên lâm sàng và/hoặc CLS
- Đã vào chuyển dạ thực sự nhưng CTC < 3cm
Trì hoãn chấm dứt thai kỳ
- Corticoid
- Kháng sinh dự phòng
Ối vỡ non
Xử trí trong trường hợp ối vỡ non
Trang 9Vi khuẩn thường gặp ở những thai phụ OVN
9
Tác giả Phương
pháp NC
Tuổi thai (tuần)
Mẫu bệnh phẩm N Kết quả cấy vi sinh
Rani &
CS (2014)
chứng 30-36 Phết âm đạo
Tại BV Từ Dũ: chưa có số liệu cụ thể
Trang 10Nghiên cứu về hiệu quả của kháng sinh trong OVN
Tác giả Phương
pháp NC
Tuổi thai (tuần)
Thuốc N Kết quả của kháng sinh
Erol Amon &
cs.
(1988)
RCT 20 - 34
Ampi 1 g IV 4 lần/ngày + ampi 500 mg
PO 4 lần/ngày đến khi sinh 43 -thời gianGiảm nguy cơ sinh tích lũy theo
- Giảm tỷ lệ NKSS Không dùng thuốc 39
1197
Eryth:
- Giảm tỷ lệ sinh trong vòng 7 ngày
- Giảm bệnh suất ở trẻ sơ sinh
Giảm nhiễm trùng ối
- Giảm số trẻ sinh trong vòng 48 giờ
119 -Tăng tg tiềm thời
- Giảm bệnh suất sơ sinh Không dùng thuốc 51
Trang 11Khuyến cáo về sử dụng kháng sinh trong OVN
Tổ chức
Tuổi thai (Tuần)
Kháng sinh - liều lượng Ghi chú
•Ampicilin 2 g IV 4 lần/ngày x 2
ngày-azithromycin 1g (uống) liều duy nhất
BN dị ứng với KS trong 2 phác đồ trên:
• Clindamycin 600mg (TTM) 3 lần/ngày + gentamicin 5 - 7 mg/kg /24 giờ x 2 ngày –
clindamycin 300mg (PO)
3 lần/ngày x 5 ngày
•Azithromycin 1g liều duy nhất 11
Trang 12Nghiên cứu về các yếu tố liên quan đến thời gian tiềm thời
6 ngày
70 (đơn thai)
tuổi thai lúc nhập viện và TG tiềm thời
(đơn thai)
- Tuổi thai lúc nhập viện < 26 tuần,
TG tiềm thời dài hơn
(T Dagklis
2013)
24 - 36 tuần
6 ngày
303 ( đơn thai, song thai )
-Tuổi thai lúc nhập viện càng cao, TG tiềm thời càng ngắn
- Song thai: TG tiềm thời ngắn hơn đơn thai
- NT ối/lâm sàng : TG tiềm thời ngắn hơn
Vorapong
Phupong &Lalita
Kulmala (2015)
28 - 34 tuần
6 ngày
231 (đơn thai)
- KSDP và thuốc giảm gò liên quan đến kéo dài TGTT ≥ 2 N
- KSDP liên quan đến kéo dài TGTT ≥
Trang 13ĐỐI TƯỢNG
VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
13
Trang 14Thiết kế nghiên cứu
Nghiên cứu cắt ngang mô tả
Đối tượng nghiên cứu
• Dân số mục tiêu: Tất cả các thai phụ bị OVN tại
• Dân số chọn mẫu: Tất cả các thai phụ bị OVN trước
34 tuần tại khoa sản A - Bệnh viện Từ Dũ
Trang 15Tiêu chuẩn chọn mẫu
• Thai phụ bị OVN trước 34 tuần có chỉ định ampicilin và
Tiêu chuẩn loại trừ
• Ối vỡ không rõ giờ
• Sử dụng kháng sinh trong vòng 5 ngày trước
• Có bệnh lý nội khoa đang sử dụng thuốc điều trị
• Nhau tiền đạo, thiểu ối khi nhập viện
• Đổi sang kháng sinh khác trong quá trình điều trị
• Bị mất dấu khi theo dõi
Cỡ mẫu
• Lấy mẫu toàn bộ trong thời gian nghiên cứu từ đầu
Trang 16thông tin theo phiếu thu thập dữ liệu
Liên lạc BN qua điện thoạiChấm dứt thai kỳ
Xuất viện dưỡng thai
Thu thập thông tin Kết thúc
Trang 17(Fisher’s exact test)
Định lượng
Phân phối chuẩn Trung bình ± độ lệch chuẩn Independent t- test
Phân phốikhông chuẩn Trung vị Mann - Whitney
- Kiểm tra mối tương quan của các yếu tố với việc kéo dài thời gian tiềm thời bằng mô hình hồi quy Logistic
- Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê khi p < 0,05
Trang 18KẾT QUẢ - BÀN LUẬN
Trang 191.1 Đặc điểm chung của mẫu nghiên cứu
Nội trợ Công nhân
Trang 201 2 Đặc điểm sản khoa tại thời điểm nhập viện
Trang 21Khác biệt tuổi thai so với các nghiên cứu khác
Nghiên cứu – Nhóm tuổi thai (tuần) Tỷ lệ (%)
Trang 22Thời gian ối vỡ tính đến khi nhập viện
< 12 giờ 74,4 80,3
12 - 24 giờ 11,6 12,3
25 - 48 giờ 7,0 6,6
Trang 231.3 Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng khi nhập viện
Trang 241 3 Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng khi nhập viện
Trang 261 4 Đặc điểm sử dụng thuốc
52.5%
47.5%
Không Có
Chỉ định progesteron dạng viên Chỉ định corticosteroid
Phác đồ hiện tại của BV về chỉ định
corticosteroid:
- Thường quy cho thai 28 - 34 tuần
-Thai 26 – 28 tuần: cân nhắc tùy TH
2 TH thai < 26 tuần được CĐ corticosteroid:
(24 tuần 2 ngày và 25 tuần 5 ngày)
38.5
53.8
7.7 0
Trang 271.5 Diễn biến lâm sàng
98.4%
1.6%
Không Có
Trang 282 KẾT CỤC THAI PHỤ
82.8%
17.2%
Không Có
Xuất viện dưỡng thai
Tần số (%) Tiếp tục kháng sinh 11 (52,4)
Tuân thủ đơn thuốc 21 (100)
Trang 2918.0%
Chấm dứt thai kỳ khi đủ 34 tuần
Không Có
49%
51%
Chuyển dạ tự nhiên
Không Có
Trang 30bộ thai phụ) 30,7%
Trang 323 THỜI GIAN TIỀM THỜI
Trang 34Tác giả Tuổi thai NC
Sinh trong vòng 48 giờ
(%)
Sinh trong vòng 72 giờ
(%)
Sinh trong vòng 7 ngày
Trang 354 KẾT CỤC THAI NHI/TRẺ SƠ SINH
Trang 3663.1%
Chăm sóc NICU
Không Có
4 KẾT CỤC THAI NHI/TRẺ SƠ SINH
Trang 374 KẾT CỤC THAI NHI/TRẺ SƠ SINH
Trang 385.1 Tỷ lệ kéo dài TG tiềm thời ≥ 48h và ≥ 7 ngày theo các đặc điểm chung của thai phụ
Biến số TGTT ≥ 48 H
(N=103) (%)
TGTT< 48 H (N =19) (%) P
TGTT ≥ 7 N (N = 50) (%)
TGTT < 7 N (N =72) (%) P
(27-34)
29 (26 -34) 0,661
(27-34)
28,5 (26-34) 0,604
Trang 39Biến số TGTT ≥ 48 H
(N =103) (%)
TGTT < 48 H (N = 19) (%) P
TGTT ≥ 7N (N = 50) (%)
TGTT < 7 N (N = 72) (%) P
Tuổi thai lúc nhập viện
Trang 40Biến số TGTT ≥ 48 H
(N =103) (%)
TGTT < 48 H (N = 19) (%) P
TGTT ≥ 7N (N = 50) (%)
TGTT < 7 N (N = 72) (%) P
Trang 41Biến số TGTT ≥ 48 H
(N = 103) (%)
TGTT < 48H (N = 19) (%) P
TGTT ≥ 7N (N = 50) (%)
TGTT < 7N (N = 72) (%) P
Chỉ định progesteron
Có 54 (52,4) 4 (21) 0,008 28 (56) 30 (41,7) 0,142 Không 49 (47,6) 15 (79) 22 (44) 42 (58,3)
5.4.Tỷ lệ kéo dài TG tiềm thời ≥ 48h và ≥ 7 ngày theo
đặc điểm sử dụng thuốc
41
Trang 43Tác giả Tuổi thai
70 (đơn thai)
Không có tương quan nghịch giữatuổi thai lúc nhập viện và TG tiềm thời
Vorapong
Phupong &Lalita
Kulmala
28 - 34 tuần 6 ngày
231 (đơn thai)
- KSDP và thuốc giảm gò liên quanđến kéo dài TGTT ≥ 2 N
- KSDP liên quan đến kéo dài TGTT ≥
7 N
T Dagklis 24 - 36
tuần 6 ngày
303 (đơn thai, song thai)
-Tuổi thai lúc nhập viện càng cao, TG tiềm thời càng ngắn
- Song thai: TG tiềm thời ngắn hơnđơn thai
- NT ối/lâm sàng: TG tiềm thời ngắnhơn
Erol Amon 20 - 34 82
(đơn thai)
- Tuổi thai lúc nhập viện < 26 tuần,
TG tiềm thời dài hơn
tuần
122 (đơn thai, song thai)
- Tuổi thai lúc nhập viện > 30 - 34 tuần làm giảm TG tiềm thời ≥ 7 N
- Progesteron làm tăng TG tiềm thời ≥
Trang 446 Ưu điểm và hạn chế của đề tài
hiệu quả của phác đồ mới
tồn tại trong điều trị
tả, khó kiểm soát hết các yếu
Trang 45KẾT LUẬN & KIẾN NGHỊ
Trang 461 Ở những thai phụ bị OVN dưới 34 tuần được chỉ định ampicilin
và amoxicilin dự phòng, tỷ lệ kéo dài thời gian tiềm thời ≥ 48 giờ
là 84,4% và trên 7 ngày là 41%
2 Tỷ lệ các biến chứng trên trẻ sơ sinh
- Không có trường hợp thai chết trong tử cung
-Tỷ lệ tử vong trên toàn bộ trẻ sơ sinh theo dõi là 6%
- Tỷ lệ trẻ còn sống sau sinh mắc ít nhất một trong các biến chứng
suy hô hấp, viêm phổi, nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng sơ sinh là
63,8%
10% trẻ bị nhiễm trùng huyết
23% trẻ phải điều trị oxy > 21% từ 48 giờ trở lên và 3% trẻ phải điều trị
3 Sử dụng progesteron làm tăng khả năng kéo dài thai kỳ ≥ 48 giờ
(OR=3,66;95%CI=1,16-12,0; P = 0,03 ) và tuổi thai lúc nhập viện từ
KẾT LUẬN
Trang 47KIẾN NGHỊ
để đổi sang khác sinh khác
thống nhất về việc sử dụng progesteron trên
Trang 48Chân thành cảm ơn!