Kháng sinh * và kháng sinh phê duyệt Mẫu file excel cập nhật dữ liệu bệnh nhân dùng kháng sinh * hàng năm Dữ liệu bệnh nhân dùng kháng sinh hội chẩn được đưa vào báo cáo giao ban chuyên
Trang 1Giới thiệu chương trình
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Vì sao phải triển khai ASP?
Bệnh viện Hoàn Mỹ Đà Nẵng làm như thế nào?
Các kết quả bước đầu đạt được của ASP
Tương lai cần làm gì nữa?
Kiến nghị
Trang 330% BN nội trú sử dụng kháng sinh
30% KS được
kê không phù hợp trong cộng đồng
30% KSDP là không hợp lý
30% chi phí thuốc trong bệnh viện là của KS
Trang 4(Số VPTM /1000 ngày thở máy)
SSI
(Số NKVM/Số PT)
09 DSĐH
17 DSCĐ&TH
Kho &
cấp phát
Quản lý CSTT
Nghiệp
vụ dược
Dược lâm sàng
Quản lý
VT tiêu hao
Thống kê
VÌ SAO PHẢI TRIỂN KHAI ASP?
Trang 5BV HOÀN MỸ ĐÀ NẴNG ĐÃ LÀM NHƯ THẾ NÀO?
03/2016: QĐ 772 Hướng dẫn quản lý
sử dụng kháng sinh trong bệnh viện
05/2016: Thành lập Nhóm quản lý sử dụng kháng sinh
07/2016: Triển khai quản lý kháng sinh phê duyệt theo QĐ 772 trong toàn viện
Xây dựng danh mục kháng sinh cần phê duyệt trước khi
sử dụng, phiếu yêu cầu kê đơn và quy trình phê duyệt
Ban hành “Quy định về quản lý sử
dụng kháng sinh trong bệnh viện”
SOP 111-PM-RE-017
Trang 62016 • Thành lập Nhóm QLSDKS - Phân công nhiệm vụ - Báo cáo SD KS • Triển khai QĐ 772: KS phê duyệt, hướng dẫn SD KS
• Chuyển đổi IV => PO: Levofloxacin
2017 • Tăng tuân thủ hội chẩn, phê duyệt; phác đồ ĐT bệnh NK • Giảm chi phí tiền thuốc KS: NCKH
• Bắt đầu triển khai KSDP
2018 • Đánh giá KSDP 10 PT sạch: NCKH • Giảm sử dụng KS phổ rộng
• Theo dõi nồng độ KS (vancomycin)
2019 • Đánh giá tuân thủ HDĐT • Đánh giá SD KS theo DDD, DOT
• Quy trình phê duyệt: vancomycin, colistin
BV HOÀN MỸ ĐÀ NẴNG ĐÃ LÀM NHƯ THẾ NÀO?
Trang 7CÁC GIẢI PHÁP NHÓM ASP ĐÃ TRIỂN KHAI
ASP TEAM
BS truyền nhiễm
BS - KTV
vi sinh
DS dược lâm sàng
Điều dưỡng trưởng (CNO)
Trưởng phòng IT
Trưởng
P KHTH
TP
Kiểm soát nhiễm khuẩn
• Tư vấn, hội chẩn, phác đồ điều trị
• Bình bệnh án, bình đơn thuốc
• Tập huấn, cập nhật phác đồ
• Tập huấn lấy mẫu/nuôi cấy VK/KSĐ
• Báo cáo KQ cấy VK/KSĐ => WHONET
• Phổ biến, nhắc nhở quy định cho ĐD
• Giám sát, cải thiện sự tuân thủ KSNK
Trang 9NHÓM QUẢN LÝ SỬ DỤNG KHÁNG SINH
• QĐ thành lập nhóm QLSDKS
• Tổ chức & phân công nhiệm vụ
• Kế hoạch hoạt động
Trang 10CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (1)
1 Kháng sinh * và kháng sinh phê duyệt MẪU THEO DÕI BỆNH NHÂN
=> Can thiệp với bác sĩ
Số bệnh nhân theo dõi
Trang 11CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (2)
1 Kháng sinh * và kháng sinh phê duyệt
Mẫu file excel cập nhật dữ liệu bệnh nhân
dùng kháng sinh * hàng năm
Dữ liệu bệnh nhân dùng kháng sinh hội chẩn được đưa vào báo cáo giao ban chuyên môn viện hàng tuần
Trang 12Quy định về quản lý sử dụng kháng sinh trong bệnh viện (SOP 111-PM-RE-017)
* Tính đến trước khi áp dụng Thông tư 30/2018
CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (3)
1 Kháng sinh * và kháng sinh phê duyệt
7 Các
carbap enems
8 Itracon
azole (tiêm)
9 Ampho
tericin B
10.
Teicopl anin 11.
Amikac in*
12.
Vanco mycin*
Trang 13CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (4)
1 Kháng sinh * và kháng sinh phê duyệt
100% số ca năm 2017, 2018 tuân thủ
hội chẩn trước khi dùng KS dấu * và
biên bản hội chẩn được dán vào hồ sơ
bệnh án
Tuân thủ lập Phiếu phê duyệt khidùng KS trong danh mục thuốc KScần phê duyệt
Năm 2017
Năm 2018
Năm 2019
44,5 % 70 %
Trang 14CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (5)
2 Giảm tác dụng không mong muốn của kháng sinh
Có thực hiện chọn đúng
thuốc, giám sát, và điều
chỉnh liều kháng sinh cho
Số ca ADR kháng sinh qua các năm
Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019*
*Tính đến 20/09/2019
Trang 15CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (6)
3 Biên soạn tài liệu, tập huấn nhân viên y tế
• Quy định sử dụng kháng sinh dự phòng
trong phẫu thuật: 111-IC-RE-003
• Tình hình vi khuẩn đề kháng & kháng
sinh mới trong điều trị
• Dung môi pha loãng kháng sinh
Trang 16CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (7)
4 Giám sát kháng sinh dự phòng
• Quy định sử dụng kháng sinh dự phòng
trong phẫu thuật: 111-IC-RE-003
• Sử dụng KSDP cho 10 phẫu thuật
sạch/sạch nhiễm theo quy định của Tập
đoàn
• Dược sĩ lâm sàng và khoa KSNK giám
sát, can thiệp, báo cáo việc sử dụng KS
dự phòng cho 10 loại phẫu thuật sạch/
sạch nhiễm
Trang 17CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (8)
5 Ngăn ngừa vi khuẩn đề kháng kháng sinh
Năm 2018
Năm 2019
0,09 % 0.08 % 0.09%
Năm 2017
Năm 2018
Năm 2019
Trang 18CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (9)
5 Ngăn ngừa vi khuẩn đề kháng kháng sinh
• Thực hiện thông báo, ghi chép tổng hợp
thống kê, báo cáo tình hình vi khuẩn đề
kháng kháng sinh tại bệnh viện
• Báo cáo WHONET
Trang 19CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (10)
6 Nghiên cứu khoa học về sử dụng kháng sinh
Đề tài NCKH đa trung tâm: Đánh giá tình hình
sử dụng kháng sinh * tại các BVHM trước &
sau khi triển khai chương trình quản lý sử
dụng kháng sinh tại Bệnh viện (2017-2018)
Đề tài cấp cơ sở: Đánh giá tính hợp lý, hiệu quả và kinh tế của chương trình
sử dụng KSDP trong phẫu thuật tại Bệnh viện Hoàn Mỹ Đà Nẵng (2018)
Kết quả nghiên cứu:
• Tăng tuân thủ quy định sử dụng KS
• Tăng sử dụng KS hợp lý
• Giảm chi phí KS
Trang 20CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (11)
6 Nghiên cứu khoa học về sử dụng kháng sinh
244,886 446,050
0 100,000 200,000 300,000 400,000 500,000 600,000
Chi phí TB của KS * cho 01 BN trong một ngày điều trị
Chi phí TB thuốc KS của 01 BN trong một ngày điều trị
Chi phí TB tiền thuốc của 01
BN trong một ngày điều trị
(đồng) Giai đoạn 2016 Giai đoạn 2017
- 11,75 %
P<0,05
- 13,13%
P<0,001
Trang 21CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (12)
6 Nghiên cứu khoa học về sử dụng kháng sinh
Đề tài đánh giá chương trình KSDP - Báo cáo APSIC 2019
Ngày TB có sử dụng KS Ngày TB điều trị KS (DOT) Thời gian điều trị kháng sinh
Giai đoạn trước CT: 2017 Giai đoạn sau CT: 2018
P<0,001 P<0,001
Chi phí giảm 542.724 đồng/người bệnh
• KS giảm 40.0%
• Thuốc (không bao
gồm KS) giảm 16.4%
Trang 22CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (13)
7 Theo dõi nồng độ thuốc trong máu
• Quy định giám sát nồng độ thuốc trong
máu: 111-PM-RE-013
• Bước đầu triển khai với vancomycin
• Làm cơ sở để điều chỉnh liều cho bệnh
nhân
Tên bệnh nhân Số bệnh án Ngày
thực hiện
Kết quả xét nghiệm Con Trai: Trần T T 18.003875 14/3/2018 11.12 µg/mL
Kết quả định lượng nồng độ vancomycin năm 2018
Trang 23CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (14)
8 Tiêu chí đánh giá sử dụng kháng sinh
trách AMS
Thu thập dữ liệu
vi sinh
Xây dựng phác đồ
Phê duyệt phác
đồ - In ấn
Huấn luyện đào tạo
Thực hiện đánh giá
Đo lường tác động của chương trình
Trang 24CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (15)
8 Tiêu chí đánh giá sử dụng kháng sinh
Defined Daily Dose
DDDs = (amount of antimicrobial used/WHO standard)/patient volume x 1000
DOT = antimicrobial days/patient
volume x 1000 LOT = duration of antimicrobial use/patient volume x 1000
Trang 25CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (17)
8 Tiêu chí đánh giá sử dụng kháng sinh
Chú ý:
- Đường dùng thuốc
- Chỉ định
v
Trang 26CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (19)
8 Tiêu chí đánh giá sử dụng kháng sinh
Ví dụ áp dụng DDD
Trang 27CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (20)
8 Tiêu chí đánh giá sử dụng kháng sinh
DOT (Days of Therapy)
Tổng số ngày sử dụng KS
tính trên từng loại kháng sinh
Ngày 1 Ngày 2 Ngày 3
Cefepime Vancomycin
Trang 28CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (21)
8 Tiêu chí đánh giá sử dụng kháng sinh
Ưu
điểm
• Được thừa nhận rộng rãi nhất
• Không bị phụ thuộc vào giá cả và dạng bào chế
• Dễ dàng tính toán mức tiêu thụ KS
• Có thể dùng để so sánh
• Phù hợp với chuyên khoa nhi
• Không bị ảnh hưởng bởi những thay đổi trong DDD
• Phản ánh được việc dùng KS trên bệnh nhân cụ thể
Nhược
điểm
• Ước lượng thô về lượng tiêu thụ, không phải là bức tranh thực về dùng thuốc.
• Sai số khi dùng liệu pháp phối hợp
• Không có ý nghĩa đối với sử dụng thuốc ở trẻ em, BN béo phì, suy thận
• DDD có thể thay đổi theo thời gian
• Đánh giá quá cao việc phối hợp nhiều
KS Không phân biệt kháng sinh phổ rộng, phổ hẹp
• Khó đo lường hơn khi không có bệnh án điện tử
Trang 29CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (22)
8 Tiêu chí đánh giá sử dụng kháng sinh
Danh mục dược trên HIS
Cập nhật thông tin ATC - DDD của thuốc
Báo cáo HĐT & ĐT hàng tháng, hàng quý
MỤC TIÊU: DDD giảm 5% so với năm trước
Trang 30CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (23)
8 Tiêu chí đánh giá sử dụng kháng sinh
Chương trình QLSDKS
giao ban tuần gửi BGĐ
Trang 31CÁC KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU CỦA ASP (24)
8 Tiêu chí đánh giá sử dụng kháng sinh
Tiêu chí đánh giá của BYT
Tiêu chí đánh giá tại BVHMĐN
Trang 32• Dược sĩ Khoa Dược thường xuyên
cập nhật kiến thức, đam mê công
• Số lượng DS chưa đủ để giám sát
sử dụng thuốc trực tiếp 100% tại Khoa lâm sàng
Trang 33KIẾN NGHỊ
01
02
03 04