1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bộ đề thi trắc nghiệm môn công nghệ carton và tissue giấy bách khoa 2021 (Đáp án Full 200 câu)

22 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 79,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi trắc nghiệm môn công nghệ carton và tissue giấy bách khoa 2021 (Full 200 câu) Bộ đề thi trắc nghiệm môn công nghệ carton và tissue giấy bách khoa 2021 (Full 200 câu) Bộ đề thi trắc nghiệm môn công nghệ carton và tissue giấy bách khoa 2021 (Full 200 câu)

Trang 1

BỘ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

- Học phần : CH5556 - Kỹ thuật sản xuất cactong và bao bì giấy

- Mã lớp:

- Địa điểm, thời gian:

- Hình thức thi: Thi trắc nghiệm thời gian 45p, mỗi đề thi gồm 40 câu hỏi được chọn ra từ bộ đề này

1.Tốc độ thoát nước trên lưới tỉ lệ thuận với?

A: Áp suất giọt

B: Diện tích bề mặt xơ sợi

C: Bề dày tấm giấy hình thành

D: Độ nhớt

2.Suốt in hoa (trục Dandy) được lắp ở vị trí nào trong công đoạn xeo giấy?

A: Ngay sau môi phun

B: Giữa các hòm hút chân không

C: Sau ép ướt

D: Sau sấy

3.Loại máy xeo lâu đời và vẫn còn được sử dụng rộng rãi để sản xuất giấy các tông là ?

A: Máy xeo lưới dài

B: Máy xeo lưới đôi

C: Máy xeo tròn

4.Đâu là yếu tố quyết định đến độ bền liên kết giữa các lớp trong quá trình xeo giấy bìa nhiều lớp?

A: Độ khô của các lớp

B: Hàm lượng xơ sợi vụn

C: Độ bền của xơ sợi

D: Tốc độ máy

5.Xeo nhiều lớp nhằm mục đích gì?

A: Tăng khả năng kháng thoát nước

B: Tận dụng các loại xơ sợi

C: Cải thiện chất lượng trong sản xuất giấy nhiều lớp

D: Cả 3 phương án trên

6.Để thay đổi định lượng giấy, người ta thường điều chỉnh yếu tố gì?

A: Giảm tốc độ chạy máy

B: Tăng hàm lượng độn

C: Thay đổi độ mở môi phun

D: Tăng áp lực của bơm áp lực

7.Sự sa lắng của xơ sợi trong huyền phù bột phụ thuộc vào yếu tố nào?

A: Nồng độ xơ sợi

B: Tỉ trọng riêng của xơ sợi

C: Độ thon của xơ sợi

D: Gây ra hiện tượng không bền bề mặt

9.Trong sự thay đổi định lượng giấy, tỉ lệ trung bình nằm trong khoảng nào?

A: Nhỏ hơn 0,1mm

1

Trang 2

11.Nguyên liệu chính sản xuất giấy cactong và bao bì gồm?

A Xơ sợi gỗ mềm, gỗ cứng và xơ sợi tái chế, tổng hợp

B Xơ sợi phi gỗ và xơ sợi gỗ cứng

C Xơ sợi tái sinh và xơ sợi gỗ cứng

D.Xơ sợi gỗ, xơ sợi phi gỗ, xơ sợi tái chế và tổng hợp

12.Hãy chỉ ra đâu là nguyên liệu xơ sợi phi gỗ cho sản xuất giấy cactong và bao bì:

A Xơ sợi cây tre B Xơ sợi cây bồ đề

C Xơ sợi cây mỡ D Cả A và C

13.Đâu là tính chất đúng của giấy làm từ nguyên liệu phi gỗ?

A Xơ sợi phi gỗ chứa ít xơ sọi mịn so với gỗ mềm

B Sử dụng xơ sợi phi gỗ giúp dễ dàngcho quá trình loại bỏ nước trong quá trình sản xuất

C Giấy làm từ nguyên liệu phi gỗ có độ bền khá cao

D Giấy làm từ nguyên liệu phi gỗ có độ bền thấp nhưng độ xốp cao

14.Đâu là ý đúng khi nói về xơ sợi tái sinh?

A Xơ sợi tái sinh có tính chất giống với xơ sợi nguyên thủy

B Xơ sợi tái sinh từ bột hóa trương nở tốt và cứng hơn bột nguyên thủy

C Xơ sợi tái sinh từ bột cơ học bị thay đổi ít hơn so với xơ sợi tái sinh từ bột hóa

D.Cả A và C

15.Đâu không phải là đặc tính của xơ sợi ?

A Dễ uốn, dễ biến dạng B Tan ít trong nước

C Có khả năng hút nước cao D Khi xơ sợi biến dạng vẫn giữ được độ

bền

16.Mục đích của quá trình tráng phủ giấy bìa là gì ?

A.Tăng độ dày cho giấy bìa

B Ổn định độ trắng cho giấy bìa

C Nâng cao tính mỹ quan, độ nhẵn, độ trắng và khả năng in ấn

D Cả A và C

17.Hàm lượng nguyên liệu xơ sợi sử dụng cho sản xuất giấy cactong và bao bì là?

A 88% B 100% C 50% D 20%

18.Đâu là phụ gia cho sản xuất giấy cactong ?

A.Pigment B Tinh bột C Độn CaCO3 D Cả A, B và C

19.Công dụng của phụ gia antifoaming trong quá trình sản xuất giấy cactong là?

A Chất phá bọt B Chất keo tụ C Chất độn D Chất kháng khuẩn

20.Công dụng của tinh bột trong sản xuất giấy cactong và bao bì?

A Gia keo tăng bền B Chất độn

C Chất kháng khuẩn D Không được sử dụng

21.Công dụng của túi giấy Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

A Đựng thực phẩm B Đựng hoa quả

C Đựng cà phê C Đựng bột mì

22.Đâu là ý đúng nói về túi giấy “satchel bag”?

A Khi mở có hai chiều, được sử dụng đựng gia vị, đường, chè…

B Khi mở túi loại này có 3 chiều, tao thể tích rộng hơn, dễ dàng thao tác

C Túi có thể tự đứng tự do

Trang 3

D Hầu hết làm từ bột cơ

23.Đâu là ý đúng nói về túi giấy “flat bag”:

A Hầu hết làm từ bộ kraft

B Túi phẳng có dang hai chiều, được sử dụng đựng đường, gia vị,

C Túi giấy có dạng 3 chiều khi mở

D Cả A và B

24.Bột giấy sử dụng chủ yếu để làm túi giấy là gì?

A Bột kraft B Bột cơ

C Bột sunfit C Bột cơ và bột kraff

25.Mục đích chọn lớp bảo vệ cho túi giấy là gì?

A Tăng độ bền cho giấy

B Tăng trắng cho giấy

C Chống thấm dầu, chống mùi

D A và C

26.Đâu là ý đúng khi nói về giấy “SOS carier bag with handle”?

A.Túi giấy dạng 2 chiều, được sử dụng đựng thực phẩm

B Có thể cầm, xách, có độ bền cơ học cao

C Làm chủ yếu từ bột cơ

D Cả 3 đáp án trên

27.Độ bền uốn cực đại với định lượng giấy nhỏ nhất thu được bằng cách nào?

A Thiết kế giấy bìa nhiều lớp từ một loại bột lên lưới

B Thiết kế giấy bìa một lớp từ một loại bột lên lưới

C Thiết kế giấy bìa nhiều lớp từ nhiều loại bột lên lưới

D Thiết kế giấy bìa một lớp từ nhiều loại bột lên lưới

28.Loại giấy nào có độ bền uốn thấp nhất trong các loại sau?

30.Tính chất nào của bột giấy ảnh hưởng đến độ bền uốn?

A Độ cứng của xơ sợi

B Liên kết giữa các xơ sợi

C Sự định hướng của xơ sợi

33.Câu nào sau đây là đúng?

A Bề dày xơ sợi tăng thì độ bền nén tăng

3

Trang 4

B Giấy có độ chặt càng cao thì độ bền nén càng thấp

C Độ dài xơ sợi và góc xơ sợi chỉ ảnh hưởng ít đến độ bền nén

D Quá trình ép ướt không ảnh hưởng đến độ bền nén của giấy

34.Gia keo bề mặt ảnh hưởng như thế nào đến độ bền uốn?

A Làm tăng độ dày của giấy

B Làm tăng độ liên kết giữa các xơ sợi

C Tăng độ xốp của tờ giấy

38.Khi giấy lớp mặt đi qua lô xử lí nhiệt, yêu cầu nào sau đây là sai?

A: Hàm ẩm phải được kiểm soát theo chiều CD

B: Sức căng của giấy phải đảm bảo chính xác, và sức căng của giấy lớp mặt thì không quan trọng bằnglớp sóng

C: Xử lý nhiệt lớp mặt qua 3 công đoạn

D: Độ ẩm trung bình khoảng 9,5%

39.Borax cho vào quá trình nấu tinh bột nhằm mục đích chính là

gì? A: Làm cho tinh bột phân nhánh hơn

B: Thay đổi cấu trúc của tinh bột

C: Nấu tinh bột dễ chín hơn

D: Thay đổi tính lưu biến của tinh bột

40.Mục đích của việc tiền xử lý nhiệt ở công đoạn dán keo là gì?

A: kiểm soát độ bao phủ của tấm giấy lên bề mặt lô nhiệt

B: điều chỉnh công suất giấy

C: sấy khô tấm giấy single face đến độ khô nhất định

D: kiểm soát độ phủ lô của giấy

42.Sự sai khác tối đa về tốc độ chạy của đai trên giấy bìa sóng và đai dưới là bao nhiêu?

A: 0.5m/min

B: 1,5m/min

C: 1m/min

D: 2m/min

43.Yếu tố nào là sai khi lượng keo quá nhiều?

A: tốc độ chạy máy phải chậm

B: gây hiện tượng phồng rộp hoặc cong vênh

C: tinh bột tạo gell hoàn toàn

D: mất nhiều thời gian và năng lượng để đạt được nhiệt độ tạo gell

44.Ở máy xeo bìa cactong sóng một mặt, lô áp suất có tác dụng gì?

A: tạo sóng từ tấm giấy phẳng

Trang 5

B: phủ keo lên trên đỉnh sóng

C: hình thành vết nối vào tạo liên kết giữa lớp sóng và lớp mặt

D: sấy khô giấy

45.Yêu cầu của giấy bìa sóng định lượng cao?

A: điểm tạo gel cao hơn 55-60°C

B: áp suất chân không cao hơn so với loại giấy thông thường

C: độ nhớt của keo dính (làm từ tinh bột ngô) phải cao hơn một ít so với giấy bìa sóng 1 mặt thông thường (single facer) là độ nhớt Stein-Hall: 70-80 s

D: hàm lượng chất rắn của keo dính (làm từ tinh bột ngô) phải cao hơn một ít so với giấy bìa sóng 1 mặt thông thường (single facer) là 25%

46.Khi lớp sóng đến công đoạn tạo giấy một mặt độ ẩm của giấy khi đo đạc bằng máy là bao nhiêu?

A: 8.5-9.5%

B: 8-9%

C: 9-9.5%

D: 8.5-9%

47.Nếu tốc độ lô xử lí nhiệt quá thấp sẽ gây ra hiện tượng

gì? A: làm giấy bị căng và gây gẫy hoặc nứt sóng

B: làm giấy bị rơi ra khỏi lô chân không

C: lớp sóng có độ xốp cao, liên kết kém, không đủ nhiệt

B Bước rãnh và hệ số căng trên đơn vị chiều dài

C Số lượng rãnh, hệ số căng trên đơn vị chiều dài

D Bước rãnh, hệ số căng trên đơn vị chiều dài, số lượng rãnh

50.Độ dày trung bình của loại giấy Cactong sóng A- Flute, D-Flute, C-Flute lần lượt là (mm)?

A 4,8; 4,2; 2,8 B 4,8; 8,0; 4,2 C 4,8; 8,0; 2,8 D 4,8; 8,0; 6,5

51.Trong thiết kế mẫu hòm hộp cactong sóng, các tính chất nào sau đây là quan

trọng? A Chiều cao và bước rãnh

B Chiều cao và số lượng rãnh trên đơn vị độ dài

C Chiều cao và khả năng in-ấn

D Chiều cao, số lượng rãnh trên đơn vị độ dài, khả năng in-ấn

52.Đối với giấy bìa sóng, lớp mặt thường được làm từ loại bột nào?

A Bột chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng (nguyên thủy hoặc tái sinh)

B Bột tái sinh

C Bột bán hóa

D Bột bán hóa và bột tái sinh

53.Phương pháp kiểm tra kết dính ống được sử dụng để đánh giá liên kết giữa lớp sóng và lớp mặt, độ ẩm tối

ưu cho quá trình khoảng bao nhiêu %?

D Cả 3 phương án trên đều đúng

55.Tùy thuộc vào định lượng và bản chất của giấy lớp mặt, giá trị độ bục sẽ thay đổi trong khoảng nào sauđây?

A 800 – 8000 kPa C 800 – 10000 kPa

5

Trang 6

B 1000 – 10000 kPa D 1000 – 8000 kPa

56.Giá trị độ chịu nén ép phẳng phụ thuộc vào các yếu tố nào?

A Hình dạng và chất lượng sóng (các bước sóng) của cactong

B Hình dạng và kích thước thước rãnh

C Hình dạng và định lượng của các lớp

D Hình dạng và bước rãnh

57.Kích thước vi sai biểu thị cho?

A Sự sai khác về bề dày của cactong sóng khi đo ở cùng 1 áp suất ( áp lực khác nhau)

B Sự sai khác về bề dày của cactong sóng khi đo ở cùng 1 áp suất ( áp lực bắng nhau)

C Sự sai khác về bề dày của cactong sóng khi đo ở 2 áp suất khác nhau ( áp lực khác nhau)

D Sự sai khác về bề dày của cactong sóng khi đo ở 2 áp suất khác nhau ( áp lực bằng nhau )

58.Bìa hòm hộp (Folding boxboard) có định lượng (g/m2) khoảng bao

nhiêu? A 160 – 450 C 120 - 200

B 200 – 450 D 250 – 450

59.Loại cactong nào sau đây không được dùng để bao gói trực tiếp thực phẩm, thức ăn?

A WLC B FBB C SBS D SUS

60.WLC chủ yếu được sản xuất bằng nguyên liệu gì?

A Xơ sợi tái chế C Xơ sợi tái chế và sơ xợ nguyên thủy

B Xơ sợi nguyên thủy D Xơ sợi nguyên thủy đã tấy trắng

61.Trong các loại bìa cactong sau đây, loại nào không sử dụng xơ sợi tái chế?

A LPB B WLC C SBS D LPB và WLC

62.Bao bì cactong được phân thành các loại nào sau đây?

A Bìa cactong, bìa hòm hộp, bìa chuyên dụng

B Bìa cactong, bìa hòm hộp

C Bìa cactong, bìa chuyên dụng

D Bìa chuyên dụng, bìa hòm hộp

63.Phương pháp nào sau đây dùng để xác định độ cứng uốn của bìa

cactong? A Phương pháp tải lực 2 điểm, 3 điểm, hoặc 4 điểm

67.Trong phương pháp đo độ cứng uốn, độ cứng uốn tuân theo phương trình nào sau đây :

A.S=E.I/b B E.h3/12 C S=E.h4/12 D A và B đều đúng

68.Nhà máy sản xuất hòm hộp cactong thông thường gồm mấy phân xưởng ?

A Phân xưởng sản xuất giấy bìa , phân xưởng sản xuất hòm hộp

B Phân xưởng sản xuất bột giấy, phân xưởng sản xuất giấy bìa, phân xưởng hòm hộp

C Phân xưởng xeo giấy, phân xưởng sản xuất giấy bìa

D Phân xưởng xeo giấy, phân xưởng sản xuất hòm hộp

69.Để tạo hình sóng cần sử dụng ?

Trang 7

A Lô tạo sóng

B Nhiệt và hơi

C Giấy phẳng, lô tạo sóng, nhiệt và hơi

D Nhiệt và hơi, lô tạo sóng

70.Công đoạn sản xuất giấy cactong sau quá trình tạo sóng là gì?

A Ép lớp sóng vào lớp mặt

B Phủ chất kết dính lên bề mặt lớp sóng rồi dán vào lớp mặt

C Lớp sóng được đem đi xử lý nhiệt và hơi lần 2 trước khi gắn vào lớp mặt

D Phủ chất kết dính lên đầu sóng rồi dán vào lớp mặt

71.Máy xeo cactong sóng 1 mặt gồm các bộ phận nào?

A Lô tạo sóng, lô phủ, lô dán, lô áp suất

B Lô tạo sóng, lô phủ, lô áp suất

C Lô phủ, lô tạo sóng, lô áp suất, lô sấy

D Lô phủ, lô tạo sóng, lô sấy

72.Máy xeo giấy 1 mặt truyền thống có thanh đỡ (finger) được thiết kế tốc độ máy khoảng bao nhiêu?

A 200m/min B 250m/min C 300m/min D.350m/min

73.Máy xeo giấy sóng 1 mặt không thanh đỡ với hệ thống áp suất chân không, vận tốc thiết kế của máy khoảng ?

A 200m/min B.300m/min C.400m/min D.500m/min

74.Tinh bột khoai tây không được sử dụng nhiều vì lý do gì?

A Dễ cháy

B Làm bẩn lô

C Độ kết dính không cao

D Cả A,B,C đều đúng

75.Câu nào sau đây sai?

A Mục đích của tiền xử lý nhiệt là nâng cao nhiệt độ của giấy, giấy mềm hơn và dễ tạo sóng hơn

B Trong tiền xử lý nhiệt, lô xử lý nhiệt hiện đại thường đặt liền kề hoặc ngay trên công đoạn dán

C Thông thường, xử lý nhiệt được kết hợp với xử lý hơi để tăng hiệu quả truyền nhiệt

D Nếu tốc độ lô xử lý nhiệt nhanh hơn công đoạn dán 10% , công suất của quá trình sẽ được cải thiện

76.Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố cần kiểm soát trong công đoạn dán giấy single face ở giữa lô sóng và

lô áp suất?

A.Nhiệt độ trong suốt quá trình phải đủ cao

B Lô áp suất và lô sóng phải được đặt song song C Độ

ẩm của giấy trong suốt quá trình phải lớn

D: không xác định vì là 2 chỉ số riêng biệt

79.Có tất cả bao nhiêu phương pháp chủ yếu giúp tăng độ bền uốn của giấy?

7

Trang 8

A: 1

B: 2

C: 3

D: 4

80.Những tính chất nào ảnh hưởng đến độ bền uốn?

A: độ cứng (mềm) của xơ sợi

B: liên kết giữa các sơ sợi

C: độ cứng của xơ sợi và liên kết giữa các xơ sợi

D: độ dày của giấy, liên kết giữa các xơ sợi và độ cứng của chúng

81.Gia keo bề mặt ảnh hưởng gì đến tính chất của giấy?

A: không ảnh hưởng gì

B: tăng độ bền uốn

C: tăng độ bền kéo

D: tăng độ dày của giấy

82.Đối với giấy bìa và cactong, tính chất cơ học nào sau đây là quan trọng hơn so với các loại giấy

85.Hiện tượng oằn cục bộ thực chất là gì?

A: không có hiện tượng này

B: giấy bị biến dạng do bẻ cong

C: sự hỏng giấy do nén

D: sự biến dạng giấy do nén

86.Khi độ dài xơ sợi giảm thì phát biểu nào say đây là

đúng? A: độ bền kéo giảm nhiều hơn độ bền nén

B: độ bền kéo tăng, độ bền nén giảm

C: độ bền nén giảm nhiều hơn độ bền kéo

D: độ bền nén tăng, độ bền kéo giảm

87.Tính chất nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản phẩm bìa

cactông? A Tính chất cơ học

B Độ sạch và tinh khiết

C Khả năng in ấn

D B và C

88.Phát biểu nào sau đây là sai?

A Xơ sợi mềm mại tạo cho giấy độ đặc, tỷ trọng cao và do đó độ bền uốn thấp

B Xơ sợi cứng tạo cho giấy độ xốp và do đó có độ uốn cao

C Liên kết bền vững giữa các xơ sợi tạo cho giấy độ bền uốn cao

D Modul đàn hồi có ảnh hưởng quan trọng hơn độ dày của giấy đến độ bền uốn

89.Chọn đáp án đúng về công đoạn ép ướt?

A Tấm giấy ướt đi vào công đoạn ép có độ khô khoảng 15-25%

B Ra khỏi công đoạn ép ướt tấm giấy có độ khô khoảng 33-55%

C Nếu ép thêm sẽ ảnh hưởng đến độ chặt (tỷ trọng) của giấy

D Cả 3 đáp án trên

90.Chọn đáp án đúng trong các phát biểu sau:

A Cactong sóng loại rãnh B có độ cứng uốn cao hơn loại C

Trang 9

B Cactong sóng có lớp mặt là kraft liner có độ cứng uốn cao hơn loại có lớp mặt là test liner ở cùng

86 Vùng ép (nip) được phân loại như thế nào?

A Mặt ép điều khiển áp suất và mặt ép điều khiển dòng

B Mặt ép điều khiển áp suất và mặt ép điều khiển số vòng quay

C Mặt ép điều khiển áp suất dòng và mặt ép điều khiển số vòng quay

D Cả A,B,C đều sai

87 Vật liệu thường được dùng để chế tạo chăn ép là gì?

A Polyamide

B Polyethylene

C Polystyrene

D Polycaprolactam

95.Ở lô hút để chuyển tiếp giấy, lực kéo giấy phải đáp ứng được yêu cầu gì?

A Lớn hơn công cần thiết để tách giấy ra khỏi lô

B Nhỏ hơn công cần thiết để tách giấy ra khỏi lô

C Bằng công cần thiết để tách giấy ra khỏi lô

D Không tồn tại lực kéo

9

Trang 10

96 Ure, melamine formandehit chủ yếu được dùng làm gì trong sản xuất giấy bìa cactong?

A Phụ gia tăng bền khô

B Phụ gia tăng bền ẩm

C Gia keo bề mặt

D Phụ gia tăng khả năng in ấn

84 Phương pháp nào làm tăng độ bền uốn?

A Tăng độ dày, độ xốp của giấy

B Tạo giấy có nhiều lớp

C Tạo lớp mặt có modun đàn hổi cao hơn lớp giữa

97 Chất keo tụ flocculating agent có vai trò gì?

A Giảm hiện tượng tạo bọt trong quá trình chuẩn bị bột giấy cũng như chạy máy

B Nâng cao độ thoát nước trong quá trình hình thành giấy

C Chống ẩm, chống sự xâm nhập của mùi và chất bẩn

D Chống dầu mỡ

84 Theo tiêu chuẩn CID (Corrugated Industry Development Corporation) thì giấy bìa sóng được xem là phẳng khi độ cong vênh là bao nhiêu?

A Bé hơn 5 mm trong khoảng cách 600mm

B Bé hơn 6 mm trong khoảng cách 600mm

C Lớn hơn 5 mm trong khoảng cách 500mm

D Bé hơn 5mm trong khoảng cách 500m

85 Các loại giấy bìa sóng định lượng cao sử dụng keo dính có yêu cầu như thế nào?

A Điểm tạo gel thấp hơn 55 – 60o C

B Độ nhớt Stein- Hall là 60 -70s

C Hàm lượng chất rắn 30%

D Cả A và B đúng

86 Hàm ẩm của lớp mặt khi đi qua lô xử lý nhiệt được kiểm soát như thế nào?

A Kiểm soát theo chiều MD

B Kiểm soát theo chiều CD

C Kiểm soát theo cả hai chiều CD, MD

D Cả A,B,C đều sai

87 Cấu trúc chăn ép có thể chia thành các nhóm nào?

- Địa điểm, thời gian:

- Hình thức thi: Thi trắc nghiệm thời gian 45p, mỗi đề thi gồm 40 câu hỏi được chọn ra từ bộ đề này

Trang 11

41 Tốc độ thoát nước trên lưới tỉ lệ

thuận với? A: Áp suất giọt

B: Diện tích bề mặt xơ sợi

C: Bề dày tấm giấy hình thành

D: Độ nhớt

42 Suốt in hoa (trục Dandy) được lắp ở vị trí nào trong công đoạn

xeo giấy? A: Ngay sau môi phun

B: Giữa các hòm hút chân không

C: Sau ép ướt

D: Sau sấy

43 Loại máy xeo lâu đời và vẫn còn được sử dụng rộng rãi để sản xuất giấy các

tông là ? A: Máy xeo lưới dài

B: Máy xeo lưới đôi

C: Máy xeo tròn

44 Đâu là yếu tố quyết định đến độ bền liên kết giữa các lớp trong quá trình xeo giấy bìa

nhiều lớp? A: Độ khô của các lớp

B: Hàm lượng xơ sợi vụn

C: Độ bền của xơ sợi

D: Tốc độ máy

45 Xeo nhiều lớp nhằm mục đích gì?

A: Tăng khả năng kháng thoát nước

B: Tận dụng các loại xơ sợi

C: Cải thiện chất lượng trong sản xuất giấy nhiều lớp

D: Cả 3 phương án trên

46 Để thay đổi định lượng giấy, người ta thường điều chỉnh

yếu tố gì? A: Giảm tốc độ chạy máy

B: Tăng hàm lượng độn

C: Thay đổi độ mở môi phun

D: Tăng áp lực của bơm áp lực

47 Sự sa lắng của xơ sợi trong huyền phù bột phụ thuộc vào yếu

tố nào? A: Nồng độ xơ sợi

B: Tỉ trọng riêng của xơ sợi

C: Độ thon của xơ sợi

D: Gây ra hiện tượng không bền bề mặt

49 Trong sự thay đổi định lượng giấy, tỉ lệ trung bình nằm trong

khoảng nào? A: Nhỏ hơn 0,1mm

11

Ngày đăng: 26/09/2021, 11:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w