Hướng dẫn thực hiện 5S trong doanh nghiệp sản xuất, các ví dụ thực tiễn Phương pháp cải tiến bền vững qua 5S, bằng các biểu mẫu, trực quan,... Quản lý các thay đổi 5M trong doanh nghiệp: machine, method, marterial, man, mesuarend
Trang 3Trao đổi thông tin
Đơn giản hóa
Kiểm soát bất thường
OJT
QC Circle
Hiện trường
Hiển thị Yết thị
CƠ BẢN CHẾ TẠO SẢN PHẨM
n ế u không th ự c
hi ệ n đ ượ c thì cho dù có công
c ụ gì đi chăng
n ữ a cũng không hi ệ u
qu ả !
5 M
・・・・・・・・・・
Kenji Sanada
Cải tiến
Trang 402 1 Yêu cầu tiêu chuẩn quản lý thay đổi
2 Tầm quan trọng quản lý thay đổi 5M
3 Tổng quan 5M
4 Giới thiệu phương pháp quản lý 5M
5 Một số vấn đề thường gặp quản lý thay đổi
5M
6 Tổng kết lưu trình kiểm soát thay đổi
Cải tiến 5S bền vững
Quản lý thay đổi 5M
Hoạt động 5S
Mang lại lợi nhuận
Trang 51 Lịch sử hình thành
5S
・・ Cách ngồi, mặc quần áo
・ ・ Đi trong phòng, cách chào hỏi ・ ・
Đốt h ư ơng Phật(1 cây? 3 cây?) ・・ Không
để n ư ớc văng khi vệ sinh…
Điều quan trọng nếu không “chỉnh tề “ bị chửi
triển từ IE(Industrial Engineering),
sau đó hoạt động Just in time đã tạo
ra từ 5S.
Sự thành công và trở thành công ty nổi tiếng của Toyota từ đó 5S được phổ biến áp dụng rộng rãi.
Trang 6Lợi nhuận cho doanh nghiệp Nâng cao hiệu suất
Năng lực cạnh tranh
Khi áp dụng 5S
An toàn nơi làm việc
Cải thiện hiệu quả công
việc
Nâng cao năng suất
Rút ngắn thời gian thực hiện
Thay đổi ý thức, cải thiện tinh thần của nhân
viên
Trang 73 Ý nghĩa và cách thực hiện 5S
Mỗi chữ S trong từ 5S được lấy từ chữ đầu của các từ
Sàng lọc Sắp xếp
Trang 8Shukanka Tập quán Senjo Tẩy rửa Sakkin Khử trùng Shikkari Làm cho đến nơi đến chốn
1 SEIRI SÀNG LỌC
3 Ý nghĩa và cách thực hiện
5S
Trang 93.1 Sàng
lọc Phân chia thứ không cần thiết những thứ , sau đó cần thiết loại bỏ và những những
thứ không cần thiết đi
Đồ vật trùng lặp
Đồ vật không sử dụng
Trang 103.1 Sàng
lọc
“ Phân loại đồ vật nhìn từ lập trường người sử dụng”
giống như cách suy nghĩ “chỉ sản xuất những thứ cần thiết, khi cần thiết”
Vật không thể sử dụng Vật không sử dụng Vật có thể sử dụng
● Không thỏa mãn tính năng
● Không thỏa mãn thời hạn
● Không thỏa mãn số lượng
● Đồ vật không sử dụng đến
● Đồ vật cảm thấy không cần thiết
Trang 113.2 sắp
xếp Sắp xếp những thứ cần thiết sao cho bất
kỳ ai cũng có thể ngay lập tức lấy ra sử dụng khi cần.
Trang 123.2 Sắp xếp
Sắp xếp là tiêu chuẩn hóa cơ bản nhất “ cách để đồ vật ”.
Điều quan trọng là sắp xếp các vật dụng để mà bất kỳ ai cũng có thể tìm thấy, có thể sử dụng và có thể cất trả lại chỗ cũ, được thực hiện theo các bước sau.
03 điểm
03 Địn h
Bảng hiệu
Sắp xếp theo hình dạng: Phương pháp sắp xếp theo hình dạng của chúng
Sắp xếp theo màu sắc: Bằng cách sử dụng cùng màu để có thể phân biệt bằng mắt Đường ngăn cách: Là đường chia giữa khu vực làm việc và lối đi
01
từ khóa
Trang 13Nhận biết được bất
thường từ [3
Định]
P oint!
Trang 15Tỉ lệ pha trộn・ Sơn :chất cứng = 4 : 1 (theo khối lượng) Chất cứng: Hadener GA-D40
Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 4 giờ ở 30oC
Trang 16QUY ĐỊNH MÀU SẮC VÀ KÍCH THƯỚC
Trang 17QUY ĐỊNH MÀU SẮC VÀ KÍCH THƯỚC CÁC KHU VỰC ĐỂ NGUYÊN LIỆU-BTP-HÀNG NG
Riêng Khu để hàng NG Dùng đường liền màu
đỏ Kích thước 50mm-70mm
Các vị trí để Nguyên liệu, Bán thành phẩm, phế ・ Đường liền màu vàng Kích thước 50mm-70mm
Trang 183.3 sạch
sẽ
Vệ sinh sạch sẽ nơi làm việc và những
thứ cần thiết sao cho không có bụi và rác
Trang 193.3 sạch
sẽ
Tiến hành “ Bảo trì khi lau chùi ” nhằm phục hồi, cải thiện những chỗ lỗi, chỗ thiếu sót mà bước
“Kiểm tra khi lau chùi” tìm ra.
Bước 2
Tiến hành “ Kiểm tra khi vệ sinh ” nhằm tìm và phát hiện ra lỗi của công cụ và máy móc một
cách nhanh chóng để bảo trì trước khi nó bị hư hỏng.
Bước 3
Tiến hành “ vệ sinh sạch sẽ ” lau sạch sàn nhà, lối đi, máy móc thiết bị
Thực hiện hòa hợp với ba bước
Trang 203.3 sạch sẽ
VD: Hiện tượng và biện pháp xử lý kiểm tra khi vệ
lý
Tần suất thực hiện
3 Nhiệt độ ・ Áp
suất
Nhiệt độ cao quá, nhiệt độ không đủ, áp suất cao quá, áp suất không đủ, nhiệt độ bất bình thường của nước làm mát, sự trệch khỏi tiêu chuẩn của bộ điều chỉnh.
Sửa chữa phục hồi
4 Sự lỏng ra ・
sự trùng ra
Bulông lỏng, bulông rời ra, đai ốc lỏng ra, đai
ốc rời ra, dây rời ra, những mối hàn tách rời ra.
Làm chặt hơn Thay thế, Phục hồi
5 Bị hư Ống dây bị gấp, ống dây bị rách, đồng hồ
đo bể, kính vỡ, công tắc bị hư, vỏ dây kẽm bị tróc,tay đòn bị hư,bộ phận quay kêu lạch cạch.
Thay thế Sửa chữa phục hồi
Trang 213.4 săn
không gây cảm giác khó chịu cho người nhìn và
người sử dụng
- Duy trì 3S trên
3s 2s 1s
Trang 223.4 săn
Tạo môi trường làm việc
Không thêm vật
Không dơ bẩn
Nhận biết được bất thường
Duy trì 3S trước
Tiến hành kiểm tra định kỳ
01
Tiêu chuẩ
n hóa
Trang 233.5 sẵn
sàng Tuân thủ làm việc những nội quy và kỷ luật nơi
- Cải tiến công việc
Làm đẹp bản thân
( ・ Shitsuke ・・・・・ )
Trang 243.5 sẵn sàng
Tạo lập thói quen & tuân thủ quy
định
Lão sư 5S
1 Đừng nói dối, đừng che dấu, đừng bao biện
3 Làm gương cho người khác
2 Hãy điều tra tại sao: không tuân thủ, không thể tuân thủ, khó tuân thủ
Trang 25Slide / 59
Các yếu tố chính gây ra thất bại trong việc triển khai 5S ở Công ty Việt Nam 1) Mục tiêu và kế hoạch không rõ ràng
Việc thực hiện 5S là của ai?
Thiếu kiến thức người triển khai
Không đánh giá hoạt động
Thiếu tuyên dương & khen
Trang 264 Triển khai 5S bền vững
4.1 Mục tiêu và kế hoạch không rõ ràng
Phòng/ Ban có KPI của 5S?
・ Thời gian thực hiện 5S có quy
định?
Trang 274 Triển khai 5S bền
vững
4.2 Việc thực hiện 5S là của ai?
・ Đã có Ủy ban cải tiến 5S
cải tiến
Tất cả mọi người
・ Tính cần thiết thực hiện 5S mọi
ng ư ời
hiểu rõ ch ư a?
giác hay bị ép buộc?
Trang 284.3 Thiếu kiến thức cải tiến
Không có đầu vào đừng kỳ vọng đầu ra!
Trang 294 4 Không đánh giá hoạt động
Hãy tạo tiêu chí đánh giá & biểu mẫu!
5 S Check sheet có lập theo
từng cấp độ không?
Check sheet chính là chìa khóa!
P-D-C-A
Trang 304 Triển khai 5S bền
vững
C . ó hoạt động thi đua 5S?
Cải tiến tốt có đ ư ợc công bố & yết
Trang 325 Một số ví dụ cải tiến
5S
Ví dụ 1: Vệ sinh n ơ i làm việc (tạo thói quen)
Quy định thời gian, tần suất, phương pháp thực
hiện
Quản đốc
Giám đốc
Tr ưởng phòng
Slide / 32
Trang 335 Một số ví dụ cải tiến
5S
Ví dụ 2: Sắp xếp kệ hồ s ơ (3 Định)
Ng ười đang sử dụng
Tổng số File &
màu
Slide / 33
Trang 345 Một số ví dụ cải tiến
5S
Loại ra 135 vật
Không giữ cá nhân
Đồ dùng chung
Vật thường dùng
Sắp xếp dụng cụ cá nhân
Ngăn kéo
Bỏ
Ví dụ 3:
Trang 36Ví dụ 5: Phương pháp Trực quan hóa về màu sắc
Trang 37Bổ sung
Mua hàng
từ ngoài cùng
Bổ sung
hàng mới
về
Kỳ hạn sử dụng Ngắn Dài
Trang 385 Một số ví dụ cải tiến
5S Vận dụng 4 nguyên tắc cải tiến ECRS
Loại bỏ Bỏ đi Kết hợp Thay thế Cách khác Tinh gọn Đơn giản
Phòng họp A Phòng họp B Họp chung Người làm Máy làm
Ví dụ 7:
Slide / 71
Trang 395 Một số ví dụ cải tiến 5S
Ví dụ 8: Hoạt náo hóa hoạt động 5S
Trang 405 Một số ví dụ cải tiến
5S
Ví dụ 9: Chia nhỏ lượng hóa chất sử dụng cần thiết Giảm diện
tích, giảm lượng tiêu hao,
an toàn cháy nổ…
Slide / 40
Trang 415 Một số ví dụ cải tiến
5S
Ví dụ 10: Tạo tấm chắn bavia
Slide / 41
Trang 42Vật cần thiết thì quy định nơi đặt, cách đặt để,
Sạch sẽ
( S eisou)
Vệ sinh sạch sẽ vật dụng và thiết bị máy móc
Trang 43An toàn
Tăng cường Động cơ làm việc
Sắp xếp
Sạch sẽ
● Duy trì và tăng cường hiệu suất của máy móc
● Có thể kiểm tra, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hỏng hóc
của máy móc trong quá trình lau chùi
● Môi trường làm việc tốt hơn
● Loại bỏ những nguyên nhân tiềm tàng gây ra thảm họa
Săn sóc
Sẵn sàng
● Giảm thiểu sự bất cẩn
● Tuân theo luật lệ
● Thiết lập những quan hệ làm việc tốt hơn.
Trang 44tăng hiệu suất
Trang 461 Các yêu cầu tiêu chuẩn liên quan
quản lý thay đổi
2 Tầm quan trọng quản lý thay đổi 5M
Tổng kết lưu trình thay đổi
Nội dung: Quản lý thay đổi
5M
Trang 471 CÁC YÊU CẦU TIÊU CHUẨN LIÊN QUAN KIỂM SOÁT THAY ĐỔI
Các yêu cầu liên quan đến thay đổi ISO 9001:2015
6.3 Hoạch định thay đổi 8.2.4 Thay đổi các yêu cầu liên quan dịch vụ & sản phẩm 8.3.6 Thay đổi thiết kế và phát triển
6 Kiểm soát thay đổi Các ĐK khác: 4.4.1g, 5.3e, 7.5.3.2, 8.1, 9.3.3b….
ISO 13485:2016
• 7.3.9 Quản lý thay đổi thiết kế /phát triển
Tổ chức phải lập thành văn bản trình tự kiểm soát thay đổi thiết kế & phát triển
… Khi xem xét thay đổi phải đánh giá mức độ ảnh hưởng của quy trình sản xuất sản phẩm và đầu vàođầu ra của việc quản lý rủi ro của các linh kiện, sản phẩm đang sản xuất & sản phẩm hoàn thiện…
• 7.4.2 Thông tin mua hàng
….bao gồm việc đồng ý bằng văn bản rằng Nhà cung cấp thông báo trước khi thực hiện các thay đổi liên quan thông tin mua hàng.
Slide
21CFR PART820 Sec 820.50 Purchasing controls (b) Purcha/s8i1ng data.
• Purchasing documents shall include, where possible, an agreement that the suppliers, contractors, and consultants agree to notify the manufacturer of changes in the product or service so that manufacturers may determine whether the changes may affect the quality of a finished device.
Bản dịch: Khi có thể, tài liệu mua hàng phải bao gồm hợp đồng với nhà cung cấp, nhà thầu, tư vấn
cam kết việc thông báo cho nhà sản xuất những thay đổi trong sản phẩm hoặc dịch vụ để nhà sản xuất đánh giá những ảnh hưởng đến chất lượng của thiết bị thành phẩm do việc thay đổi.
Trang 48VÍ DỤ TÍNH CẦN THIẾT QUẢN LÝ THAY ĐỔI
Các vấn đề gì xảy ra?
Địa chỉ trên nhãn sản phẩm khác với giấy tờ đăng ký Hải
quan
• Không thông hải quan Việt Nam khi xuất khẩu -> Làm tờ trình
(trễ kế hoạch xuất hàng 5 ngày)
• Hủy toàn bộ nhãn hiện tại, chỉnh sửa toàn bộ Hệ thống in
nhãn, quy cách & các tài liệu liên quan
• Đăng ký lại tem nhãn ở các quốc gia đang bán hàng ( mất gần
2
năm chưa kể chi phí khác)
Trường hợp thay đổi địa chỉ công ty trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Địa chỉ: Số nhà 01, Hẻm 38/24 Bàu Cát I, Phường 12, Quận Tân Bình, Thành phố
Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 1A, 38/24 Bàu Cát I, Phường 12, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Trước thay đổi:
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THIẾT BỊ Y TẾ XYZ
Trang 492 TẦM QUAN TRỌNG QUẢN LÝ THAY ĐỔI (5M)
Thay đổi trong sản xuất & cung cấp dịch vụ
là gì?
Đầu tiên, suy nghĩ ngay đến các
nguyên nhân khách quan (Thiên
tai, dịch bệnh…) nên trễ sản xuất
phải thay đổi kỳ hạn giao hàng
Sau đó, là các yếu tố chính như nguyên vật liệu, thiết bị, con người, thay đổi phương pháp (4M) hoặc 5M+1E or 6M.
• Nếu không kiểm soát đầy đủ sau khi thay đổi
có thể gây ra hậu quả rất lớn
• Đối với những việc đã thay đổi xong, cũng phải kiểm chứng lại nội dung thay đổi có phù hợp với quy cách/ tiêu chuẩn sản phẩm, dịch vụ không và lưu lại hồ sơ
• Trường hợp phát sinh sự cố (phế phẩm), để điều tra nguyên nhân là gì chúng ta xem lại lai lịch thay đổi
VD: Có thay đổi cách làm so với thiết kế không? Từ khi nào? ai đã thay đổi là những thông tin rất cân thiết
Slide / 83
Việc thay đổi tiềm ẩn rủi ro phát sinh sự cố chất lượng nên chúng ta cần phòng ngừa.
Phát sinh sự cố chất lượng, khiếu nại khách hàng, phế phẩm … sẽ làm cho chúng ta phiền phức, bận rộn, tốn tiền, ảnh hưởng đến tin tưởng của khách hàng, sức khỏe của bệnh nhân, người sử dụng…
Cần thiết hiểu rõ tầm quan trọng của thay đổi, các yếu tố ảnh hưởng, và xây dựng phương pháp kiểm soát, đánh giá đầy đủ để phòng ngừa sự cố phát sinh.
Trang 51Slide / 85
Measurement: Đo lường
Environment: môi trường
Trang 523 TỔNG QUAN VỀ 5M
3.2 4M, 5M, 6M là
gì?
1 Materials – Nguyên vật liệu
2 Machinery – Máy móc, thiết bị, công nghệ
3 Man power – Nguồn nhân lực
[Phân tích 4M] Điều tra PCCC
Việc phòng ngừa phát sinh hỏa hoạn ở nhà máy, mặc dù lúc
nào cũng cảnh giác nhưng lúc nào cũng tiềm ẩn nguy cơ.
Để giảm thiểu rủi ro trong khả năng có thể, phân tích từ những
kinh nghiệm trong quá khứ, sự cố tương tự để đưa ra các đối
sách phòng ngừa.
Một trong số đó có phương pháp phân tích 4M
Nguyên
tắc 6M của Philip Kotler
Trang 53Slide / 87
4 GIỚI THIỆU VỀ PHƯƠNG PHÁP QUẢN LÝ 5M (SẢN
XUẤT)
Quy định kiểm soát thay đổi 5M (5M+1E, 6M)
• Phân loại thay đổi (A, B, C dựa vào rủi ro)
• Suy nghĩ theo [3H4M]
• Quy định biểu mẫu 5M
• Phương pháp đánh giá kiểm soát (check list 5M)
• Duy trì hồ sơ thay đổi
4.1 Quản lý thay đổi 5M [Trong công ty] & [Khách hàng]
4.2 Quản lý thay đổi 5M đối với [Nhà cung cấp]
Thõa thuận & bổ sung điều khoản về quản
lý thay đổi đối với NCC, NTP.
• Hợp đồng chất lượng
• Quy cách giao hàng
Trang 544.1 QUẢN LÝ THAY ĐỔI 5M [TRONG CÔNG TY] & [KHÁCH HÀNG]
A
Sự thay đổi có ảnh hưởng lớn đến chất lượng và độ tin cậy
•Thay đổi nhà máy sản xuất
•Thay đổi nhà sản xuất và quy cách của vật liệu chi tiết… CầnB
Gây ảnh hưởng đến chất lượng nhưng sự thay đổi có thể phán đoán bằng thực
tích của những lần gia công giống nhau và dữ liệu đánh giá
•Thay đổi layout trong phòng đông nhất
•Thay đổi người thao tác
• Sửa chữa công dụng cụ, thiết bị…
Không cần
Phân loại thay đổi
Phán đoán mức độ thay đổi:
Mức độ thay đổi được phân làm 3 loại A, B, C mức thay đổi thì Phòng/Ban chủ nhiệm sẽ phán đoán theo
thỏa
thuận trước với khách hàng hoặc là trao đổi bằng email.
Bảng 1: Phân loại mức độ thay đổi ( Mức độ tham khảo, căn cứ rủi ro từng Đơn vị cần thay đổi)
Trang 55de / 89
4.1 QUẢN LÝ THAY ĐỔI 5M [TRONG CÔNG TY] & [KHÁCH HÀNG]
Bảng 2: Hướng dẫn mức độ thay đổi (tham
Cải tạo cấu tạo máy BThay đổi chủng loại sản
phẩm áp dụng của thiết
bị hiện có
Thay đổi nội dung ghi trong phiếu TCCT, bản vẽ ANội dung không ghi hoặc nằm trong quy định TCCT, bản vẽ nhưng chưa
gia sản xuất ở cứ điểm, quy trình sản xuất của thay đổi liên quan A
Di chuyển thiết bị hiện có Di chuyển thiết bị trong phòng đồng nhất và di chuyển thiết bị giữa phòng BSửa chữa Bảo trì và sửa chữa thiết bị - khuôn CCông
dụng
cụ
Nhà sản xuất Thay đổi nhà sản xuất BPha thức gia công, tính
chất vật liệu Thay đổi lớn đến phương thức gia công, tính chất có ảnh hưởng đến
ngoại quan, chất lượng (độ tin cậy – cơ năng – tính năng) BQuản lý tuổi thọ Thay đổi quản lý tuổi thọ, độ bền B
Sli
Trang 564.1 QUẢN LÝ THAY ĐỔI 5M [TRONG CÔNG TY] & [KHÁCH HÀNG]
Bảng 2: Hướng dẫn mức độ thay đổi (tham
khảo)
No Phân loại Nội dung thay đổi Mức độ
thay đổi 3
Material Vật liệu
chi tiết
Quy cách Thay đổi nội dung ghi trong phiếu TCCT, bản vẽ ANhà sản xuất Thay đổi nhà sản xuất A/BVận chuyển, đóng gói,
Method Line sản xuất Chuyền sản xuất, công trình Thay đổi chuyển, thay đổi layout lớnThay đổi layout trong chuyền đồng nhất AB
Thay đổi môi trường: nhiệt độ - độ ẩm – độ sạch… BSản xuất lại Tái sản xuất sau thời gian dài nghỉ (trên 12 tháng) từ khi kết thúc sản xuất
cuối cùng của chuyền liên quan (bao gồm thiết bị, khuôn) BQuy
cách đóng gói
Tình trạng Số lượng của khay, lượng vật liệu giảm chấn, thay đổi trạng thái khác BKhay, hộp Quy cách, tình trạng, nhà sản xuất BBăng bảo vệ Tình trạng, nhà sản xuất, phương thức chế tạo BChất làm khô Quy cách, liều lượng, nhà sản xuất BBao chống ẩm Quy cách, tình trạng, nhà sản xuất BLưu
trình sản xuất
Lưu đồ Thay đổi thứ tự - gia tăng – lược bỏ công đoạn
(Thay đổi nội dung ghi trong phiếu TCCT, bản vẽ)
AĐiều kiện Thay đổi nội dung ghi trong phiếu TCCT, bản vẽ A Slide /
90
Trang 574.1 QUẢN LÝ THAY ĐỔI 5M [TRONG CÔNG TY] & [KHÁCH HÀNG]
Bảng ví dụ ・・・・ & ・・・・
Khi bắt đầu (Hajimete)
Khi thay đổi (Henkou) Khi quay lại sau thời gian (Hisasiburi)
Con người
(Man)
Người mới(Mới tốt nghiệp, thời vụ) Thay đổi nơi làm việc Nghỉ lâu quay lạiThiết bị
(Machine)
Máy mới(Máy ・ Khuôn ・ công dụng cụ…) Sửa chữa ・ thay đổi quy cách Thiết bị nghỉ dài hạn cho hoạt động
lạiMáy móc
(Material)
Vật liệu mới Thay đổi vật liệu ・ thay đổi nhà
cung cấp Tồn kho hơn nửa năm ・ bảo quảnhơn nửa năm
Phương
pháp
(Method)
Lần đầu sản xuất, kiểm tra, quản lý Thay đổi sản xuất, kiểm tra, quản
lý Không làm hơn nửa năm
Suy nghĩ theo [3H4M]
・ 3H・ chính là 3 thời điểm
① Khi bắt đầu ・・・・ Hajimete・
② Khi thay đổi ・・・ Henkou・
③ Khi quay lại sau thời gian ・・・・・ Hisasiburi・
4M là các yếu tố thay đổi, 3H thời điểm biến đổi Bảng dưới là kết hợp của 4M và 3H
Slide / 57