Nội dung của giáo trình “Kỹ thuật đo lường” bao gồm 6 bài: Bài 1: Đại cương về đo lường điện, Bài 2: Lắp đặt đồng hồ đo điện áp, Bài 3: Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện, Bài 4: Sử dụng đồng hồ vạn năng, Bài 5: Sử dụng máy hiện sóng, Bài 6: Sử dụng Card Test.
Trang 1TRÌNH Đ : TRUNG CÂṔỘ
Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : /QĐCĐKTCN… ngày….tháng….năm ế ị ố
2020 c a Hi u tr ủ ệ ưở ng tr ườ ng Cao đ ng ngh t nh BR – VT ẳ ề ỉ
1
Trang 2Bà R a – Vũng Tàu, năm 2020 ị
TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Nh m đáp ng nhu c u h c t p và nghiên c u cho gi ng viên và sinhằ ứ ầ ọ ậ ứ ả viên ngh K thu t l p ráp và s a ch a máy tinh ề ỹ ậ ắ ử ữ trong trường Cao đ ng Kẳ ỹ thu t Công ngh Bà R a – Vũng Tàu. Chúng tôi đã th c hi n biên so n tàiậ ệ ị ự ệ ạ
li u k thu t đo lệ ỹ ậ ường này
Tài li u đệ ược biên so n thu c lo i giáo trình ph c v gi ng d y vàạ ộ ạ ụ ụ ả ạ
h c t p, l u hành n i b trong nhà trọ ậ ư ộ ộ ường nên các ngu n thông tin có thồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3MUC LUC̣ ̣
L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Trong chương trình đào t o ngh ạ ề K thu t lăp rap va s a ch a may tinhỹ ậ ́ ́ ̀ ử ữ ́ ́
c a trủ ường cao đ ng Kẳ ỹ Thu t ậ Công Ngh ệ Bà R a Vũng Tàuị mô đun Kỹ thuât đo ḷ ương ̀ là m t mô đun gi m t v trí r t quan tr ng: rèn luy n ộ ữ ộ ị ấ ọ ệ tay nghề cho h c sinh. Vi c d y th c hành đòi h i nhi u y u t : v t t thi t bọ ệ ạ ự ỏ ề ế ố ậ ư ế ị
đ y đ đ ng th i c n m t giáo trình n i b , mang tính khoa h c và đáp ngầ ủ ồ ờ ầ ộ ộ ộ ọ ứ
v i yêu c u th c t ớ ầ ự ế
N i dung c a giáo trình “ộ ủ Ky thuât đo l̃ ̣ ươ ” bao gôm 6 bai:ng̀ ̀ ̀
Bài 1: Đ i cạ ương v đo lề ường đi nệ
Giáo trình được biên so n ng n g n, d hi u, b sung nhi u ki n th cạ ắ ọ ễ ể ổ ề ế ứ
m i và biên so n theo quan đi m m , nghĩa là, đ c p nh ng n i dung cớ ạ ể ở ề ậ ữ ộ ơ
b n, c t y u đ tùy theo tính ch t c a các ngành ngh đào t o mà gi ng viênả ố ế ể ấ ủ ề ạ ả
3
Trang 4t đi u ch nh ,b xung cho thích h p và không trái v i quy đ nh c a chự ề ỉ ổ ợ ớ ị ủ ươ ngtrình đào t o ạ trung câṕ .
Tuy các tác gi đã có nhi u c g ng khi biên so n, nh ng giáo trìnhả ề ố ắ ạ ư
ch c ch n không tránh kh i nh ng thi u sót, r t mong nh n đắ ắ ỏ ữ ế ấ ậ ượ ực s tham gia đóng góp ý ki n c a các đ ng nghi p và các chuyên gia k thu t đ u ngành.ế ủ ồ ệ ỹ ậ ầ
Xin trân tr ng c m n! ọ ả ơ
Bà R a , ngày….tháng…ị năm2020
Tham gia biên so n: Bùi Văn Vinh ạ
Trang 5GIÁO TRÌNH MÔ ĐUNTên mô đun: Đo L ng Đi nườ ệ
Ý nghĩa và vai trò c a mô đun: Giúp cho ngủ ườ ọi h c có kh năng s d ng ả ử ụ
được m t s d ng c đo lộ ố ụ ụ ường thường g p trong th c t ặ ự ế
* M c tiêu mô đun:ụ
* V ki n th c: ề ế ứ
Đo được các thông s và các đ i lố ạ ượng c b n c a m ch đi n.ơ ả ủ ạ ệ
S d ng đử ụ ược các lo i máy đo đ ki m tra, phát hi n h h ng c a thi t b / ạ ể ể ệ ư ỏ ủ ế ị
h th ng đi n.ệ ố ệ
Gia công k t qu đo nhanh chóng, chính xác.ế ả
Đ m b o an toàn cho ngả ả ười và thi t b ế ị
Phát huy tính ch đ ng, sáng t o và t p trung trong công vi c.ủ ộ ạ ậ ệ
* V k năng ngh :ề ỹ ề
Gi i thích các khái ni m v đo lả ệ ề ường, đo lường đi n.ệ
N m đắ ược các lo i sai s c a phép đo, v n d ng phù h p các phạ ố ủ ậ ụ ợ ương pháp
h n ch sai s ạ ế ố
Đo các đ i lạ ượng đi n b ng phệ ằ ương pháp đo tr c ti p ho c gián ti p.ự ế ặ ế
S d ng và b o qu n đử ụ ả ả ược các lo i: Đ ng h đo VOM , máy hi n sóng, ạ ồ ồ ệcard test main đúng tiêu chu n k thu t.ẩ ỹ ậ
L a ch n, l p đ t đự ọ ắ ặ ược đ ng h đo dòng đi n, đi n áp đúng yêu c u k ồ ồ ệ ệ ầ ỹthu t.ậ
Đo các đ i lạ ượng đi n b ng VOM , máy hi n sóng, card test main đúng yêuệ ằ ệ
Trang 6BÀI 01: Đ I CẠ ƯƠNG V ĐO LỀ ƯỜNG ĐI NỆ
Gi i thi u:ớ ệ
Bài 01 trình bày khái ni m đo lệ ường, các phương pháp đo và các d ng saiạ
s , cách h n ch sai s trong đo lố ạ ế ố ường
M c tiêu:ụ
Gi i thích các khái ni m v đo lả ệ ề ường, đo lường đi n.ệ
N m đắ ược các lo i sai s c a phép đo, v n d ng phù h p các phạ ố ủ ậ ụ ợ ương pháp
h n ch sai s ạ ế ố
Đo các đ i lạ ượng đi n b ng phệ ằ ương pháp đo tr c ti p ho c gián ti p.ự ế ặ ế
Rèn luy n tính chinh xac, chu đông, nghiêm túc trong công vi c.ệ ́ ́ ̉ ̣ ệ
N i dung:ộ
1. Khái ni m v đo lệ ề ường đi nệ
1.1. Khái ni m v đo lệ ề ường
Trong quá trình nghiên c u khoa h c nói chung và c th là t vi c nghiênứ ọ ụ ể ừ ệ
c u, thi t k , ch t o, th nghi m cho đ n khi v n hành, s a ch a các thi tứ ế ế ế ạ ử ệ ế ậ ữ ữ ế
b , các quá trình công ngh … đ u yêu c u ph i bi t rõ các thông s c a đ iị ệ ề ầ ả ế ố ủ ố
tượng đ có các quy t đ nh phù h p. S đánh giá các thông s quan tâm c aể ế ị ợ ự ố ủ các đ i tố ượng nghiên c u đứ ược th c hi n b ng cách đo các đ i lự ệ ằ ạ ượng v t lýậ
đ c tr ng cho các thông s đó.ặ ư ố
Đo lường là m t quá trình đánh giá, đ nh lộ ị ượng v đ i lề ạ ượng c n đoầ
đ có k t qu b ng s so v i đ n v đo.ể ế ả ằ ố ớ ơ ị
K t qu đo lế ả ường (Ax) là giá tr b ng s , đị ằ ố ược đ nh nghĩa b ng t s gi aị ằ ỉ ố ữ
đ i lạ ượng c n đo (X) và đ n v đo (Xầ ơ ị o):
T (1.1) có phừ ương trình c b n c a phép đo:ơ ả ủ
X = Ax .Xo
Ch rõ s so sánh X so v i Xỉ ự ớ o, nh v y mu n đo đư ậ ố ược thì đ i lạ ượng c n đoầ
X ph i có tính ch t là các giá tr c a nó có th so sánh đả ấ ị ủ ể ược, khi mu n đo m tố ộ
đ i lạ ượng không có tính ch t so sánh đấ ược thường ph i chuy n đ i chúngả ể ổ thành đ i lạ ượng có th so sánh để ược.
Ví dụ: đo được dòng đi n I=5A, có nghĩa là:ệ đ i lạ ượng c nầ đo là dòng đi nệ
I, đ n vơ ị đo là A(ampe), k t qu b ng s là 5.ế ả ằ ố
Trang 71.2. Khái ni m v đo lệ ề ường đi n.ệ
Đo l ng đi n là m t quá trình đánh giá đ nh l ng v các đ i l ng đi nườ ệ ộ ị ượ ề ạ ượ ệ (đi n áp, dòng đi n, đi n tr , đi n dung, đi n c m, t n s , công su t, đi nệ ệ ệ ở ệ ệ ả ầ ố ấ ệ năng, h s công su t… ) đ có k t qu b ng s so v i đ n v đo.ệ ố ấ ể ế ả ằ ố ớ ơ ị
1.3 Các phương pháp đo
Đ nh nghĩaị :
Phương pháp đo là vi c ph i h p các thao tác c b n trong quá trình đo, baoệ ố ợ ơ ả
g m các thao tác: xác đ nh m u và thành l p m u, so sánh, bi n đ i, th hi nồ ị ẫ ậ ẫ ế ổ ể ệ
k t qu hay ch th ế ả ỉ ị
Phân lo i:ạ
Trong th c t thự ế ường phân thành hai lo i phạ ương pháp đo:
Phương pháp đo bi n đ i th ng.ế ổ ẳ
+ Đ i lạ ượng c n đo X qua các khâu bi n đ i đ bi n đ i thành con s Nầ ế ổ ể ế ổ ố X,
đ ng th i đ n v c a đ i lồ ờ ơ ị ủ ạ ượng đo XO cũng được bi n đ i thành con s Nế ổ ố O .+ Ti n hành quá trình so sánh gi a đ i lế ữ ạ ượng đo và đ n v (th c hi n phépơ ị ự ệ chia NX/NO),
Thu được k t qu đo: ế ả AX = X/XO = NX/NO (1.2)
7
Trang 8Hình 1.: L uư đ phồ ương pháp đo bi nế đ i th ngổ ẳ
Quá trình này được g i là quá trình bi n đ i th ng, thi t b đo th c hi nọ ế ổ ẳ ế ị ự ệ quá trình này g i là thi t b đo bi n đ i th ng. Tín hi u đo X và tín hi u đ nọ ế ị ế ổ ẳ ệ ệ ơ
v Xị O sau khi qua khâu bi n đ i (có th là m t hay nhi u khâu n i ti p) có thế ổ ể ộ ề ố ế ể
được qua b bi n đ i tộ ế ổ ương t s A/D đ có Nự ố ể X và NO , qua khâu so sánh có NX/NO.
D ng c đo bi n đ i th ng thụ ụ ế ổ ẳ ường có sai s tố ương đ i l n vì tín hi uố ớ ệ qua các khâu bi n đ i s có sai s b ng t ng sai s c a các khâu, vì v y d ngế ổ ẽ ố ằ ổ ố ủ ậ ụ
c đo lo i này thụ ạ ường đượ ử ục s d ng khi đ chính xác yêu c u c a phép đoộ ầ ủ không cao l m.ắ
1.3.2 Phương pháp đo ki u so sánhể
Đ nh nghĩa:ị là phương pháp đo có s đ c u trúc theo ki u m ch vòng,ơ ồ ấ ể ạ nghĩa là có khâu ph n h i.ả ồ
Trang 9Hình 1. : L uư đ phồ ương pháp đo bi nế đ i ki m so sánhổ ể
Quá trình th c hi n:ự ệ
+ Đ i lạ ượng đo X và đ i lạ ượng m u Xẫ O được bi n đ i thành m t đ i lế ổ ộ ạ ượ ng
v t lý nào đó thu n ti n cho vi c so sánh.ậ ậ ệ ệ
+ Quá trình so sánh X và tín hi u Xệ K (t l v i Xỉ ệ ớ O) di n ra trong su t quá trìnhễ ố
đo, khi hai đ i lạ ượng b ng nhau đ c k t qu Xằ ọ ế ả K s có đẽ ược k t qu đo. Quáế ả trình đo nh v y g i là quá trình đo ki u so sánh. Thi t b đo th c hi n quáư ậ ọ ể ế ị ự ệ trình này g i là thi t b đo ki u so sánh (hay còn g i là ki u bù).ọ ế ị ể ọ ể
Các phương pháp so sánh: b so sánh SS th c hi n vi c so sánh đ iộ ự ệ ệ ạ
lượng đoX và đ i lạ ượng t l v i m u Xỉ ệ ớ ẫ K, qua b so sánh có: ∆X = X Xộ K. Tùy thu c vào cách so sánh mà s có các phộ ẽ ương pháp sau:
+ So sánh cân b ng: ằ
oQuá trình th c hi n:ự ệ đ i lạ ượng c n đo X và đ i lầ ạ ượng t l v i m u Xỉ ệ ớ ẫ K
= NK.XO được so sánh v i nhau sao cho ∆X = 0, t đó suy ra X = Xớ ừ K = NK.XO
⇒ suy ra k t qu đo:ế ả AX= X/XO = NK (1.3)
Trong quá trình đo, XK ph i thay đ i khi X thay đ i đ đả ổ ổ ể ược k t qu soế ả sánh là ∆X = 0 t đó suy ra k t qu đo.ừ ế ả
o Đ chính xác:ộ ph thu c vào đ chính xác c a Xụ ộ ộ ủ K và đ nh y c aộ ạ ủ thi t b ch th cân b ng (đ chính xác khi nh n bi t ∆X = 0). ế ị ỉ ị ằ ộ ậ ế
Ví dụ: c uầ đo, đi n th k cân b ng …ệ ế ế ằ
+ So sánh không cân b ng: ằ
o Quá trình th c hi n:ự ệ đ i lạ ượng t l v i m u Xỉ ệ ớ ẫ K là không đ i và bi tổ ế
trước, qua b so sánh có độ ược ∆X = X XK, đo ∆X s có đẽ ược đ i lạ ượng đo
X = ∆X + XKt đó có k t qu đo: ừ ế ả
AX = X/XO = (∆X + XK)/XO
o Đ chính xác:ộ đ chính xác c a phép đo ch y u do đ chính xác c aộ ủ ủ ế ộ ủ
XK quy t đ nh, ngoài ra còn ph thu c vào đ chính xác c a phép đo ∆X, giáế ị ụ ộ ộ ủ
tr c a ∆X so v i X (đ chính xác c a phép đo càng cao khi ∆X càng nh soị ủ ớ ộ ủ ỏ
v i X). ớ
Phương pháp này thường đượ ử ục s d ng đ đo các đ i lể ạ ượng không đi n,ệ
nh đo ng su t (dùng m ch c u không cân b ng), đo nhi t đ …ư ứ ấ ạ ầ ằ ệ ộ
+ So sánh không đ ng th i: ồ ờ
o Quá trình th c hi n:ự ệ d a trên vi c so sánh các tr ng thái đáp ng c aự ệ ạ ứ ủ thi t b đo khi ch u tác đ ng tế ị ị ộ ương ng c a đ i lứ ủ ạ ượng đo X và đ i lạ ượng t lỉ ệ
v i m u Xớ ẫ K, khi hai tr ng thái đáp ng b ng nhau suy ra X = Xạ ứ ằ K .
Đ u tiên dầ ưới tác đ ng c a X gây ra m t tr ng thái nàoộ ủ ộ ạ đo trong thi t bế ị
9
Trang 10đo, sau đó thay X b ngằ đ i lạ ượng m u Xẫ K thích h p sao cho cũng gây raợ đúng
tr ng thái nhạ ư khi X tác đ ng, tộ ừ đó suy ra X = XK. Nh v y rõ ràng là Xư ậ K
ph i thayả đ i khi X thayổ đ i.ổ
o Đ chính xác:ộ ph thu c vào đ chính xác c a Xụ ộ ộ ủ K. Phương pháp này chính xác vì khi thay XK b ng X thì m i tr ng thái c a thi t b đo v n giằ ọ ạ ủ ế ị ẫ ữ nguyên. Thường thì giá tr m u đị ẫ ược đ a vào kh c đ trư ắ ộ ước, sau đó qua các
v ch kh c m u đ xác đ nh giá tr c a đ i lạ ắ ẫ ể ị ị ủ ạ ượng đo X. Thi t b đo theoế ị
phương pháp này là các thi t b đánh giá tr c ti p nh vônmét, ampemét chế ị ự ế ư ỉ
th kim. ị
+ So sánh đ ng th i: ồ ờ
o Quá trình th c hi n:ự ệ so sánh cùng lúc nhi u giá tr c a đ i lề ị ủ ạ ượng đo X
và đ i lạ ượng m u Xẫ K, căn c vào các giá tr b ng nhau suy ra giá tr c a đ iứ ị ằ ị ủ ạ
Đo tr c ti p:ự ế k t qu có ch sau m t l n đo.ế ả ỉ ộ ầ
Đo gián ti p:ế k t qu có b ng phép suy ra t m t s phép đo tr c ti p.ế ả ằ ừ ộ ố ự ế
Đo h p b :ợ ộ nh gián ti p nh ng ph i gi m t phư ế ư ả ả ộ ương trình hay m t hộ ệ
phương trình m i có k t qu ớ ế ả
Đo th ng kê:ố đo nhi u l n và l y giá tr trung bình m i có k t qu ề ầ ấ ị ớ ế ả
2. Các sai số và ph ương pháp h n ch sai s ạ ế ố
2.1. Khái ni m v sai s ệ ề ố
Trong k thu t đo lỹ ậ ương người ta luôn tìm cách ch t o ra nh ng d ngế ạ ữ ụ
c đo ngày càng chính xác h n, hoàn h o h n, nh ng v n không tránh kh i saiụ ơ ả ơ ư ẫ ỏ
s Nguyên nhân gây nên sai s thố ố ường do:
D ng cụ ụ đo
Phương pháp đo được ch n.ọ
M cứ đ c n th n khiộ ẩ ậ đo
Do v y k t quậ ế ả đo lường không đúng v i giá tr chính xác c aớ ị ủ đ iạ
lượng đo mà có sai s , g i là sai s c a phépố ọ ố ủ đo
Trang 11Nh v y mu n có k t qu chính xác c a phépư ậ ố ế ả ủ đo thì trước khi đo ph iả xem xét các đi u ki nề ệ đo đ ch n phể ọ ương pháp đo phù h p, sau khiợ đo c nầ
ph i gia công các k tả ế qu thuả được nh m tìmằ được k t qu chính xác.ế ả
2.2. Các lo i sai s ạ ố
Sai s phép đo ngố ười ta thường chia thành các lo i sau:ạ
2.2.1. Sai s h th ng ố ệ ố (systematic error):
Là nh ng sai s ph thu c m t cách có quy lu t vào ngữ ố ụ ộ ộ ậ ười đo, d ng cụ ụ
đo và hoàn c nh đo. Khi l p l i nh ng l n đo thì tr s g n gi ng nhau. Sai sả ặ ạ ữ ầ ị ố ầ ố ố
h th ng đệ ố ược chia thành các lo i sau.ạ
Sai s c b n c a d ng c đo: là sai s v n có c a d ng c đo quy t đ nhố ơ ả ủ ụ ụ ố ố ủ ụ ụ ế ị
b i quá trình ch t o, sai s này đở ế ạ ố ược quy v c p đ chính xác c a d ng cề ấ ộ ủ ụ ụ
đo đi u ki n tiêu chu n.ở ề ệ ẩ
Ví dụ: sai s h th ng khôngố ệ ố đ i có th là: sai s do kh cổ ể ố ắ đ thangộ đo (v chạ
Sai s do thói quen: do ngố ười đo có thói quen nhìn nghiên, nhìn l ch khi đ cệ ọ
k t qu đo ho c đ t thi t b đo không thích h p ế ả ặ ặ ế ị ợ
Sai s lý lu n: do dùng công th c không thích h p khi tính toán.ố ậ ứ ợ
2.2.2. Sai s ng u nhiên.ố ẫ
Là sai s không tuân theo m t quy lu t v t lý nào mà nó tuân theo quy lu tố ộ ậ ậ ậ xác su t. Nguyên nhân là do s thay đ i b t thấ ự ổ ấ ường c a các đi u ki n trongủ ề ệ quá trình đo nh nhi t đ , áp su t, đ m, t trư ệ ộ ấ ộ ẩ ừ ường… thay đ i đ t ng t. Đổ ộ ộ ể
b t sai s này ta ph i đo nhi u l n r i l y giá tr trung bình.ớ ố ả ề ầ ồ ấ ị
2.2.3. Sai s d i (nh m l n)ố ố ầ ẫ
Là sai s làm l ch h n k t qu đo do đ c nh m thang đo, nhìn nh m s , …ố ệ ẳ ế ả ọ ầ ầ ố
k t qu này ph i h y b ế ả ả ủ ỏ
Ngoài ra đ đánh giá sai s c a d ng c đo ngể ố ủ ụ ụ ười ta d a vào các lo i sai sự ạ ố sau:
Sai s tuy tố ệ đ i (ố X): là hi u gi aệ ữ k t qu đo l ng X so v i giá tr c aế ả ườ ớ ị ủ
đ i lạ ượng đo Xth.
X = X XthGiá tr th c Xị ự th c aủ đ i lạ ượ đo: là giá tr c a đ i lng ị ủ ạ ượng đo xác đ nh đị ượ c
11
Trang 12v i m t đ chính xác nào đó (thớ ộ ộ ường nh các d ng c m u có c p chính xácờ ụ ụ ẫ ấ cao h n d ng c đo đơ ụ ụ ượ ử ục s d ng trong phép đo đang xét).
Giá tr chính xác (giá trị ị đúng) c aủ đ i lạ ượ đo thng ường không bi t trế ướ c,
vì v yậ khi đánh giá sai s c a phépố ủ đo thường s d ng giá tr th c Xử ụ ị ự th c aủ đ iạ
lượng đo
Nh v y ta ch có s đánh giá g n đúng v k t qu c a phép đo. Vi c xácư ậ ỉ ự ầ ề ế ả ủ ệ
đ nh sai s c a phép đo t c là xác đ nh đ tin tị ố ủ ứ ị ộ ưởng c a k t qu đo là m tủ ế ả ộ trong nh ng nhi m v c b n c a đo lữ ệ ụ ơ ả ủ ường h c.ọ
Sai s tố ươ ng đ iố (γX): là t s gi a sai s tuy t đ i và giá tr th c tínhỉ ố ữ ố ệ ố ị ự
Đ nh nghĩa:ị c p chính xác c a d ng c đo là giá tr sai s c c đ i màấ ủ ụ ụ ị ố ự ạ
d ng c đo m c ph i. C p chính xác c a d ng c đo đụ ụ ắ ả ấ ủ ụ ụ ược qui đ nh đúngị
b ng sai s tằ ố ương đ i qui đ i c a d ng c đó và đố ổ ủ ụ ụ ược Nhà nước qui đ nh cị ụ
th :ể
v i: ∆Xớ m sai s tuy t đ i c c đ i, Xố ệ ố ự ạ m giá tr l n nh t c a thang đo.ị ớ ấ ủ
Sau khi xu t xấ ưởng ch t o thi t bế ạ ế ị đo lường sẽ được ki m nghi mể ệ
ch t lấ ượng, chu n hóa và xácẩ đ nh c p chính xác. T c p chính xác c a thi tị ấ ừ ấ ủ ế
bị đo lường sẽ đánh giá được sai s c a k t quố ủ ế ả đo.
Thường c p chính xác c a d ng cấ ủ ụ ụ đo được ghi ngay trên d ng c ho cụ ụ ặ ghi trong s tay kĩ thu t c a d ng cổ ậ ủ ụ ụ đo
Theo quy đ nh hi n hành c a nhà nị ệ ủ ước, các d ng c đo c đi n có c pụ ụ ơ ệ ấ chính xác: 0,05; 0,1; 0,2; 0,5; 1.0; 1,5; 2.0; 2,5; và 4.0
Thiết b đo s có c p chính xác: 0,005; 0,01; 0,02; 0,05; 0,1; 0,2; 0,5; 1.ị ố ấ
2.3. Phương pháp h n ch sai s ạ ế ố
M t trong nh ng nhi m v c b n c a m i phépộ ữ ệ ụ ơ ả ủ ỗ đo chính xác là ph i phânả tích các nguyên nhân có th xu t hi n và lo i tr sai s h th ng. M c dùể ấ ệ ạ ừ ố ệ ố ặ
vi c phát hi n sai s h th ng là ph c t p, nh ng n uệ ệ ố ệ ố ứ ạ ư ế đã phát hi n thì vi cệ ệ
lo i tr sai s h th ng sạ ừ ố ệ ố ẽ không khó khăn
Trang 13Vi c lo i tr sai s h th ng có th ti n hành b ng cách: ệ ạ ừ ố ệ ố ể ế ằ
Chu n b t t trẩ ị ố ước khi đo: phân tích lý thuy t; ki m tra d ng c đoế ể ụ ụ
trước khi s d ng; chu n b trử ụ ẩ ị ước khi đo; ch nh "0" trỉ ước khi đo…
Quá trình đo có phương pháp phù h p:ợ ti n hành nhi u phép đo b ngế ề ằ các phương pháp khác nhau; s d ng phử ụ ương pháp th …ế
X lý k t quử ế ả đo sau khi đo: s d ng cách bù sai s ng c d u (choử ụ ố ượ ấ
m t lộ ượng hi u ch nh v i d u ngệ ỉ ớ ấ ượ ạc l i); trong trường h p sai s h th ngợ ố ệ ố không đ i thì có th lo i đổ ể ạ ược b ng cách đ a vào m t lằ ư ộ ượng hi u ch nh hayệ ỉ
1.1 Khái ni m đo lệ ường và đo lường đi n?ệ
1.2 Các phương pháp đo lường thường đượ ử ục s d ng?
1.3 Các d ng sai s và phạ ố ương pháp h n ch sai s ?ạ ế ố
Yêu c u v đánh giá k t qu h c t p:ầ ề ế ả ọ ậ
Sinh viên ph i n m đả ắ ược khái ni m đo lệ ường và đo lường đi n.ệ
Sinh viên ph i hi u đ c các ph ng pháp đo và các d ng sai s , cách h nả ể ượ ươ ạ ố ạ
ch sai s ế ố
13
Trang 14BÀI 02: L P Đ T Đ NG H ĐO ĐI N ÁPẮ Ặ Ồ Ồ Ệ
Gi i thi u:ớ ệ
Vôn mét là thi t b dùng đ đo đi n áp, đế ị ể ệ ượ ắc l p đ t c đ nh trên m t tặ ố ị ặ ủ
đi n ho c t i m t v trí c đ nh nào đó c n theo dõi đi n áp. Bài này trình bàyệ ặ ạ ộ ị ố ị ầ ệ
c u t o, nguyên lý ho t đ ng c a vôn mét và phấ ạ ạ ộ ủ ương pháp l a ch n và l pự ọ ắ
đ t vôn mét đo đi n áp.ặ ệ
M c tiêu:ụ
Trình bày đượ ấ ạc c u t o, nguyên lý làm vi c c a vôn métệ ủ
L a ch n, l p đ t đự ọ ắ ặ ược đ ng h đo đi n áp đúng yêu c u k thu t.ồ ồ ệ ầ ỹ ậ
Đ c đúng giá tr đi n áp đo đọ ị ệ ược
S d ng và b o qu n đ ng h đo đúng tiêu chu n k thu t.ử ụ ả ả ồ ồ ẩ ỹ ậ
Rèn luy n tính chinh xac, chu đông, nghiêm túc trong công vi c.ệ ́ ́ ̉ ̣ ệ
N i dungộ :
1. Nguyên lý đo đi n áp.ệ
Đ đo đi n áp ngể ệ ười ta thường dùng các vônmet t đi n, đi n t , đi nừ ệ ệ ừ ệ
đ ng, t đi n ch nh l u…m c song song v i m ch c n đo.ộ ừ ệ ỉ ư ắ ớ ạ ầ
1.1. Hình nh vôn k ả ế
+ Vôn k analog.ế
Trang 15Hình 2. : Hình nh Vôn k analogả ế
15
Trang 16a) Vôn k t đi n b) Vôn k đi n t c) Vôn k đi n đ ngế ừ ệ ế ệ ừ ế ệ ộ
+ Vôn k digital.ế
Trang 18
Hình 2. : Nguyên lý đo đi n ápệ
2. C u t o và nguyên lý làm vi c c a Vôn métấ ạ ệ ủ
Vôn mét được c u t o d a trên c c u ch th t đi n, đi n t , đi n đ ng,ấ ạ ự ơ ấ ỉ ị ừ ệ ệ ừ ệ ộ
t đi n ch nh l u… ừ ệ ỉ ư
2.1 C c u đo t đi n.ơ ấ ừ ệ
2.1.1 C u t o.ấ ạ
C c u t đi n g m hai ph n c b n: ph n tĩnh và ph n đ ng:ơ ấ ừ ệ ồ ầ ơ ả ầ ầ ộ
Ph n tĩnh: ầ g m: nam châm vĩnh c u 1 t o ra t trồ ử ạ ừ ường c đ nh, thang đ cố ị ọ
8 đ đ c giá tr đo để ọ ị ược và tr 9 dùng đ làm giá đ cho tr c quay.ụ ể ỡ ụ
Ph n ầ đ ng: ộ g m: khung dây quay 4 đồ ược qu n lên lõi thép 2. Khung dâyấ
được g n vào tr c quay 3 (ho c dây căng, dây treo). Trên tr c quay có hai lòắ ụ ặ ụ
xo c n 5 m c ngả ắ ược chi u nhau dùng t o ra momen c n và đ đ a dòng đi nề ạ ả ể ư ệ vào khung dây, đ i tr ng 7 dùng đ thăng b ng kim ch 6.ố ọ ể ằ ỉ
2.1.2 Nguyên lý ho t đ ng ạ ộ
Khi có dòng đi n ch y qua khung dây 5 (ph n đ ng), dệ ạ ầ ộ ưới tác đ ng c a tộ ủ ừ
trường nam châm vĩnh c u 1 (ph n tĩnh) sinh ra mômen quay Mử ầ q làm khung dây l ch kh i v trí ban đ u m t góc Mômen quay đệ ỏ ị ầ ộ α ược tính theo bi uể
Trang 19l b c nh t v i dòng đi n I ch y qua khung dây.ệ ậ ấ ớ ệ ạ
Ph n ầ đ ng ộ : là lõi thép 2 đ c g n lên tr c quay 5, lõi thép có th quay tượ ắ ụ ể ự
do trong khe làm vi c c a cu n dây. Trên tr c quay có g n: b ph n c n d uệ ủ ộ ụ ắ ộ ậ ả ị không khí 4, kim ch 6, đ i tr ng 7. Ngoài ra còn có lò xo c n 3.ỉ ố ọ ả
Hình 2. : C u t o chung c a c c u ch th ấ ạ ủ ơ ấ ỉ ị đi n t ệ ừ
2.2.2. Nguyên lý ho t đ ng ạ ộ
Dòng đi n I ch y vào cu n dây 1 (ph n tĩnh) t o thành m t nam châm đi nệ ạ ộ ầ ạ ộ ệ hút lõi thép 2 (ph n đ ng) vào khe h không khí v imômen quay: ầ ộ ở ớ
v i: ớ
L: đi n c m c a cu n dây.ệ ả ủ ộ
I: dòng đi n ch y trong cu n dây.ệ ả ộ
Trang 21Hình 2. : C u t o c a c c u ch th ấ ạ ủ ơ ấ ỉ ị đi n ệ đ ng ộ
Ph n tĩnh ầ : g m: cu n dây 1 (đ c chia thành hai ph n n i ti p nhau) đồ ộ ượ ầ ố ế ể
t o ra t trạ ừ ường khi có dòng đi n ch y qua. Tr c quay chui qua khe h gi aệ ạ ụ ở ữ hai ph n cu n dây tĩnh.ầ ộ
Ph n ầ đ ng ộ : g m m t khung dây 2 đ t trong lòng cu n dây tĩnh. Khung dâyồ ộ ặ ộ
2 được g n v i tr c quay, trên tr c có lò xo c n, b ph n c n d u và kim chắ ớ ụ ụ ả ộ ậ ả ị ỉ
th ị
C ph nả ầ đ ng và ph n tĩnh độ ầ ược b c kín b ng màn ch n đọ ằ ắ ể ngăn ch n nh hặ ả ưởng c a t trủ ừ ường ngoài
2.3.2 Nguyên lý ho t đ ng ạ ộ
Khi có dòng đi n Iệ 1 ch y vào cu n dây 1 (ph n tĩnh) làm xu t hi n tạ ộ ầ ấ ệ ừ
trường trong lòng cu n dây. T trộ ừ ường này tác đ ng lên dòng đi n Iộ ệ 2 ch yạ trong khung dây 2 (ph n đ ng) t o nên mômen quay làm khung dây 2 quayầ ộ ạ
m t góc ộ α
Mômen quay được tính:
v i: Wớ e là năng đi n t trệ ừ ường
Có hai trường h p x y ra:ợ ả
I1, I2 là dòng đi n m t chi u: ệ ộ ề
Trong đó: L1, L2 : là đi n c m c a cu n dây ph n t nh và ph n đ ng.ệ ả ủ ộ ầ ỉ ầ ộ
M12: là h c m gi a hai cu n dây tĩnh và đ ng.ỗ ả ữ ộ ộ
I1, I2 : là dòng đi n 1 chi u ch y trong hai cu n dây tĩnh và đ ng.ệ ề ạ ộ ộ
Do L1, L2 không thay đ i khi khung dây quay trong cu n dây tĩnh do đó đ oổ ộ ạ hàm c a chúng theo góc b ng 0 và ta có.ủ α ằ
Khi v trí cân b ng: ở ị ằ Mq = Mc
ptđt c c u ơ ấ
I1 và I2 là dòng đi n xoay chi u:ệ ề
21
Trang 22V i là góc l ch pha gi a hai dòng đi n.ớ ψ ệ ữ ệ
đi u ki n cân b ng:
ptđt c c u ơ ấ
3. M r ng thang đo Vôn métở ộ
3.1 Vôn mét t đi nừ ệ
Vônmét t đi n ng d ng c c u ch th t đi n đ đo đi n áp, g m có:ừ ệ ứ ụ ơ ấ ỉ ị ừ ệ ể ệ ồ
Vônmét t đi n đo đi n áp m t chi uừ ệ ệ ộ ề
Vônmét t đi n do đi n áp xoay chi uừ ệ ệ ề
Vôn mét từ đi n ệ đo đi n áp m t chi u: ệ ộ ề
C c u t đi n ch t o s n, có đi n áp đ nh m c kho ng 50 ÷ 75mV.ơ ấ ừ ệ ế ạ ẵ ệ ị ứ ả
Mu n t o ra các vônmét đo đi n áp l n h n ph m vi này c n ph i m c n iố ạ ệ ớ ơ ạ ầ ả ắ ố
ti p v i c c u t đi n nh ng đi n tr ph Rế ớ ơ ấ ừ ệ ữ ệ ở ụ P (thường làm b ng v t li uằ ậ ệ manganin) nh hình 2.7:ư
V i : m = Uớ X/UCC: g i là h s m r ng thang đo đi n áp.ọ ệ ố ở ộ ệ
UCC: g i là đi n áp đ nh m c c a c c u.ọ ệ ị ứ ủ ơ ấ
B ng phằ ương pháp này có th t o ra các vônmét t đi n nhi u thang đo khiể ạ ừ ệ ề
m c n i ti p vào c c u t đi n các đi n tr ph khác nhau. Ví d s đắ ố ế ơ ấ ừ ệ ệ ở ụ ụ ơ ồ vônmét t đi n có 3 thang đo nh hình 2.7b.ừ ệ ư
Bài t p:ậ Tính giá tr đi n tr ph phù h p v i các đi n áp c n đo là Uị ệ ở ụ ợ ớ ệ ầ X1 = 110V, UX2 = 220V, UX3 = 380V. Bi t r ng vôn mét có c c u đo t đi n và cóế ằ ơ ấ ừ ệ Ucc = 60mV và Rcc = 99 Ω
Trang 23(T ươ ng t trên h c sinh t làm) ự ọ ự
Các vônmét t đi n đo tr c ti p tín hi u m t chi u có sai s do nhi t đừ ệ ự ế ệ ộ ề ố ệ ộ không đáng k vì h s nhi t đ c a m ch vônmét để ệ ố ệ ộ ủ ạ ược xác đ nh không ch làị ỉ
h s nhi t đ dây đ ng c a c c u t đi n mà còn tính c h s nhi t đệ ố ệ ộ ồ ủ ơ ấ ừ ệ ả ệ ố ệ ộ
c a đi n tr ph trong khi đi n tr ph có đi n tr ít thay đ i theo nhi t đủ ệ ở ụ ệ ở ụ ệ ở ổ ệ ộ
do được ch t o b ng manganin.ế ạ ằ
Vônmét từ đi n do ệ đi n áp xoay chi u:ệ ề đo đi n áp xoay chi u b ng cáchệ ề ằ
ph i h p m ch ch nh l u v i c c u t đi n đ t o ra các vônmét t đi nố ợ ạ ỉ ư ớ ơ ấ ừ ệ ể ạ ừ ệ
đo đi n áp xoay chi u ệ ề
a) b)
23
Trang 24Hình 2. : Sơ đ nguyên lý c a vônmét t ồ ủ ừ đi n ệ đo AC.V:
a) sơ đ milivônmét ch nh l u ồ ỉ ư b) sơ đ vônmét ch nh l u ồ ỉ ư
Sơ đ milivônmét ch nh l u: ồ ỉ ư nh hình 2.8a, trong đó Rư P v a đ m r ngừ ể ở ộ
gi i h n đo v a đ bù nhi t đ nên Rớ ạ ừ ể ệ ộ 1 b ng đ ng; Rằ ồ 2 b ng Manganin còn tằ ụ
đi n C đ bù sai s do t n s ệ ể ố ầ ố
Sơ đ vônmét ch nh l u: ồ ỉ ư nh hình 2.8b, trong đó đi n c m L dùng đ bùư ệ ả ể sai s do t n s ; đi n tr Rố ầ ố ệ ở 1 b ng đ ng; đi n tr Rằ ồ ệ ở 2 b ng manganin t o m chằ ạ ạ
bù nhi t đ ệ ộ
3.2 Vôn mét đi n t ệ ừ
Vônmét đi n t ng d ng c c u ch th đi n t đ đo đi n áp. Trong th cệ ừ ứ ụ ơ ấ ỉ ị ệ ừ ể ệ ự
t vônmét đi n t thế ệ ừ ường được dùng đ đo đi n áp xoay chi u t n s côngể ệ ề ở ầ ố nghi p. ệ
Vì yêu c u đi n tr trong c a vônmét l n nên dòng đi n ch y trong cu nầ ệ ở ủ ớ ệ ạ ộ dây nh , s lỏ ố ượng vòng dây qu n trên cu n tĩnh r t l n, c 1000 đ n 6000ấ ộ ấ ớ ỡ ế vòng.
Đ m r ng và t o ra vônmét nhi u thang đo thể ở ộ ạ ề ường m c n i ti p v iắ ố ế ớ
cu n dây các đi n tr ph gi ng nh trong vônmét t đi n. Khi đo đi n ápộ ệ ở ụ ố ư ừ ệ ệ xoay chi u mi n t n s cao h n t n s công nghi p s xu t hi n sai s doề ở ề ầ ố ơ ầ ố ệ ẽ ấ ệ ố
t n s Đ kh c ph c sai s này ngầ ố ể ắ ụ ố ười ta m c các t đi n song song v i cácắ ụ ệ ớ
đi n tr ph (H.2.9)ệ ở ụ
Trang 25Hình 2. : Kh c ph c sai s do t n s c a vônmét ắ ụ ố ầ ố ủ đi n t ệ ừ
3.3 Vôn mét đi n đ ngệ ộ
Vônmét đi n đ ng có c u t o ph n đ ng gi ng nh trong ampemét đi nệ ộ ấ ạ ầ ộ ố ư ệ
đ ng, còn s lộ ố ượng vòng dây ph n tĩnh nhi u h n so v i ph n tĩnh c aở ầ ề ơ ớ ầ ủ ampemét và ti t di n dây ph n tĩnh nh vì vônmét yêu c u đi n tr trong l n.ế ệ ầ ỏ ầ ệ ở ớ Trong vônmét đi n đ ng, cu n dây đ ng và cu n dây tĩnh luôn m c n iệ ộ ộ ộ ộ ắ ố
ti p nhau, t c là:ế ứ
I1 = I2 = I = U / ZV
Có th ch t o vônmét đi n đ ng nhi u thang đo b ng cách thay đ i cáchể ế ạ ệ ộ ề ằ ổ
m c song song ho c n i ti p hai đo n cu n dây tĩnh và n i ti p các đi n trắ ặ ố ế ạ ộ ố ế ệ ở
ph Ví d s đ vônmét đi n đ ng có hai thang đo nh hình 3.16:ụ ụ ơ ồ ệ ộ ư
25
Trang 26Hình 2. : M r ng thang ở ộ đo c a vônmét ủ đi n ệ đ ng ộ
trong đó: A1, A2 là hai ph n c a cu n dây tĩnh.ầ ủ ộ
B cu n dây đ ng.ộ ộ Trong vônmét này cu n dây tĩnh và đ ng luôn luôn n i ti p v i nhau và n iộ ộ ố ế ớ ố
ti p v i các đi n tr ph Rế ớ ệ ở ụ P.
B đ i n i K làm nhi m v thay đ i gi i h n đo:ộ ổ ố ệ ụ ổ ớ ạ
Khóa K v trí 1: ở ị hai phân đo n Aạ 1, A2 c a cu n dây tĩnh m c song songủ ộ ắ nhau tương ng v i gi i h n đo 150V. ứ ớ ớ ạ
Khóa K v trí 2: ở ị hai phân đo n Aạ 1, A2 c a cu n dây tĩnh m c n i ti pủ ộ ắ ố ế nhau tương ng v i gi i h n đo 300V. ứ ớ ớ ạ
Các t đi n C t o m ch bù t n s cho vônmét.ụ ệ ạ ạ ầ ố
4. Đo đi n áp xoay chi u (AC).ệ ề
4.1. V trí l p đ t Vôn k ị ắ ặ ế
Trang 27
+ Xoay chi u ho c m t chi u.ề ặ ộ ề
+ Lo i kim (analog) ho c lo i s (digital).ạ ặ ạ ố
27
Trang 29Hình 2. : V trí vôn k trên t đi nị ế ủ ệ
L y d u: + S d ng mi ng gi y b c kèm theo ép vào v trí l p vôn k ấ ấ ử ụ ế ấ ọ ị ắ ế
+ L y bút đánh d u v trí c n khoan, khoét l ấ ấ ị ầ ỗ
29
Trang 30Hình 2. : Cách l y d u l p vôn kấ ấ ắ ế
Yêu c u: Vôn k ph i l p th ng đ ng.ầ ế ả ắ ẳ ứ
Khoan, khoét l theo v trí l y d u: s d ng khoan c m tay đ khoan, khoétỗ ị ấ ấ ử ụ ầ ể lỗ
+ Khoan 4 l nh 4 góc b ng mũi khoan ỗ ỏ ở ằ 4
+ Khoét l gi a b ng mũi khoét ỗ ở ữ ằ 63.
(Đ khoét đúng v trí l y d u tr ể ị ấ ấ ướ c khi khoét ta k 2 đ ẻ ườ ng kính chéo đ l y ể ấ tâm, sau đó s d ng mũi khoan nh khoan l tâm r i m i s d ng mũi khoét ử ụ ỏ ỗ ở ồ ớ ử ụ
đ khoét). ể
Trang 31Hình 2. : Sau khi khoan, khoét v trí l p đ t vôn kị ắ ặ ế
C đ nh vôn k : ch c ch n b ng các c, vòng đ m kèm theo và đúng chi u.ố ị ế ắ ắ ằ ố ệ ề
31
Trang 32+ Ki m tra b ng m t: Dùng m t quan sátể ằ ắ ắ
+ Ki m tra ng n m ch: Dùng VOM đ thang đo 2 đ u c p ngu n kìm đ ngể ắ ạ ể Ω ầ ấ ồ ồ
h ph i ch m t giá tr đi n tr b ng đi n tr c a t i.ồ ả ỉ ộ ị ệ ở ằ ệ ở ủ ả
N u kim v 0 thì b ng n m ch. N u kim không lên thì b h m ch.ế ề ị ắ ạ ế ị ở ạ
C p ngu n đ c k t qu đo: ấ ồ ọ ế ả Giá tr đo = giá tr đ cị ị ọ
4.3. Bài t p th c hành:ậ ự
5. Đo đi n áp m t chi u ( DC )ệ ộ ề
Đ đo đi n áp m t chi u ta dùng Vônmet m t chi u m c song song v iể ệ ộ ề ộ ề ắ ớ
m ch c n đo. ạ ầ
Các bướ ắc l p đ t vôn k m t chi u tặ ế ộ ề ương t vôn k xoay chi u.ự ế ề
Chú ý: C c dự ương c a Vônmet m c v i c c dủ ắ ớ ự ương ngu n, c c âm c aồ ự ủ Vônmet m c v i c c âm ngu n.ắ ớ ự ồ
Bài t p th c hành:ậ ự
Câu h i bài t p:ỏ ậ
2.1. C u t o và nguyên lý làm vi c c a vôn mét?ấ ạ ệ ủ
Trang 332.2. Nguyên lý đo đi n áp và cách m r ng thang đo vôn mét?ệ ở ỗ
BÀI 03: L P Đ T Đ NG H ĐO DÒNG ĐI NẮ Ặ Ồ Ồ Ệ
Gi i thi u:ớ ệ
Ampe mét là thi t b dùng đ đo dòng đi n, đế ị ể ệ ượ ắc l p đ t c đ nh trên m tặ ố ị ặ
t đi n ho c t i m t v trí c đ nh nào đó c n theo dõi dòng đi n. Bài nàyủ ệ ặ ạ ộ ị ố ị ầ ệ trình bày c u t o, nguyên lý ho t đ ng c a ampe mét và phấ ạ ạ ộ ủ ương pháp l aự
ch n và l p đ t ampe met đo dòng đi nọ ắ ặ ệ
M c tiêu:ụ
Trình bày đượ ấ ạc c u t o, nguyên lý làm vi c c a Ampe métệ ủ
L a ch n, l p đ t đự ọ ắ ặ ược đ ng h đo dòng đi n đúng yêu c u k thu t.ồ ồ ệ ầ ỹ ậ
Đ c đúng giá tr dòng đi n đo đọ ị ệ ược.
S d ng và b o qu n đ ng h đo đúng tiêu chu n k thu t.ử ụ ả ả ồ ồ ẩ ỹ ậ
Rèn luy n tính chinh xac, chu đông, nghiêm túc trong công vi c.ệ ́ ́ ̉ ̣ ệ
N i dungộ :
1. Nguyên lý đo dòng đi nệ
Đ đo dòng đi n ngể ệ ười ta thường dùng các ampemet t đi n, đi n t , đi nừ ệ ệ ư ệ
đ ng, t đi n ch nh l u…m c n i ti p v i m ch c n đo nh hình v ộ ừ ệ ỉ ư ắ ố ế ớ ạ ầ ư ẽ
1.1. Hình nh ampe mét.ả
+ Ampe mét analog
33
Trang 34Hình 3. : Hình nh Vôn k analogả ế
Trang 35a) Ampe mét t đi n b) Aừ ệ mpe mét đi n t c) Aệ ừ mpe mét đi nệ
đ ngộ
+ Ampe k digital.ế
35
Trang 36Hình 3. : Hình nh Aả mpe mét Digital
1.2. Nguyên lý đo dòng đi n.ệ
Đ đo dòng đi n ta dùng ể ệ Ampe kế m c ắ n i ti pố ế v i ớ m ch c n đoạ ầ dòng
đi n ệ nh hình v ư ẽ
Trang 37Hình 3. : Nguyên lý đo dòng đi nệ
2. C u t o và nguyên lý làm vi c c a Ampe métấ ạ ệ ủ
Ampe mét được c u t o d a trên c c u ch th t đi n, đi n t , đi nấ ạ ự ơ ấ ỉ ị ừ ệ ệ ừ ệ
đ ng, t đi n ch nh l u… ộ ừ ệ ỉ ư
2.1. Các yêu c u c b n đ i v i Ampe mét. ầ ơ ả ố ớ
Công su t tiêu th : ấ ụ khi đo dòng đi n ampemét đệ ược m c n i ti p v i cácắ ố ế ớ
m ch c n đo. Nh v y ampemét s tiêu th m t ph n năng lạ ầ ư ậ ẽ ụ ộ ầ ượng c a m chủ ạ
đo t đó gây sai s phừ ố ương pháp đo dòng. Ph n năng lầ ượng này còn được g iọ
là công su t tiêu th c a ampemét Pấ ụ ủ A được tính:
P A = I A2.RA
v i: ớ I A là dòng đi n qua ampemét (có th xem là dòng đi n c n đo)ệ ể ệ ầ
R A là đi n tr trong c a ampemét.ệ ở ủ
Trong phép đo dòng đi n yêu c u công su t tiêu th P ệ ầ ấ ụ A càng nh càng t t, t c ỏ ố ứ
là yêu c u ầ R A càng nh càng t t ỏ ố
D i t n ho t ả ầ ạ đ ng: ộ khi đo dòng đi n xoay chi u, t ng tr c a ampemétệ ề ổ ở ủ còn ch u nh hị ả ưởng c a t n s :ủ ầ ố
Z = R + X
v i: ớ X A ≈ ωL A là thành ph n tr kháng c a cu n dây ampemét.ầ ở ủ ộ
Đ đ m b o c p chính xác c a d ng c đo, d ng c đo xoay chi u ph iể ả ả ấ ủ ụ ụ ụ ụ ề ả
được thi t k ch đ đo các mi n t n s s d ng nh t đ nh (d i t n nh tế ế ỉ ể ở ề ầ ố ử ụ ấ ị ả ầ ấ
đ nh). N u dùng d ng c đo dòng mi n t n s khác mi n t n s thi t k sị ế ụ ụ ở ề ầ ố ề ầ ố ế ế ẽ gây ra sai s do t n s ố ầ ố
2.2. C u t o và nguyên lý làm vi c c a Ampe métấ ạ ệ ủ
2. 2.1 C c u đo t đi n ơ ấ ừ ệ
C u t o ấ ạ
C c u t đi n g m hai ph n c b n: ph n tĩnh và ph n đ ng:ơ ấ ừ ệ ồ ầ ơ ả ầ ầ ộ
Ph n tĩnh: ầ g m: nam châm vĩnh c u 1 t o ra t trồ ử ạ ừ ường c đ nh, thang đ cố ị ọ
8 đ đ c giá tr đo để ọ ị ược và tr 9 dùng đ làm giá đ cho tr c quay.ụ ể ỡ ụ
Ph n ầ đ ng: ộ g m: khung dây quay 4 đồ ược qu n lên lõi thép 2. Khung dâyấ
được g n vào tr c quay 3 (ho c dây căng, dây treo). Trên tr c quay có hai lòắ ụ ặ ụ
xo c n 5 m c ngả ắ ược chi u nhau dùng t o ra momen c n và đ đ a dòng đi nề ạ ả ể ư ệ vào khung dây, đ i tr ng 7 dùng đ thăng b ng kim ch 6.ố ọ ể ằ ỉ
Nguyên lý ho t đ ng ạ ộ
37
Trang 38Khi có dòng đi n ch y qua khung dây 5 (ph n đ ng), dệ ạ ầ ộ ưới tác đ ng c a tộ ủ ừ
trường nam châm vĩnh c u 1 (ph n tĩnh) sinh ra mômen quay Mử ầ q làm khung dây l ch kh i v trí ban đ u m t góc Mômen quay đệ ỏ ị ầ ộ α ược tính theo bi uể
th c:ứ
we : là năng lượng đi n t t l v i đ l n c a t thông trong khe h khôngệ ừ ỷ ệ ớ ộ ớ ủ ừ ở khi và dòng đi n trong khung dây.ệ
We = Ø.I = BSWI αB: đ t c m c a nam châm vĩnh c u.ộ ừ ả ủ ữ
S: ti t di n c a khung dây.ế ệ ủ
V i m t c c u ch th c th do B, S, W, D là h ng s nên góc l ch tớ ộ ơ ấ ỉ ị ụ ể ằ ố ệ α ỷ
l b c nh t v i dòng đi n I ch y qua khung dây.ệ ậ ấ ớ ệ ạ
Ph n ầ đ ng ộ : là lõi thép 2 đ c g n lên tr c quay 5, lõi thép có th quay tượ ắ ụ ể ự
do trong khe làm vi c c a cu n dây. Trên tr c quay có g n: b ph n c n d uệ ủ ộ ụ ắ ộ ậ ả ị không khí 4, kim ch 6, đ i tr ng 7. Ngoài ra còn có lò xo c n 3.ỉ ố ọ ả
Hình 3. : C u t o chung c a c c u ch th ấ ạ ủ ơ ấ ỉ ị đi n t ệ ừ
Nguyên lý ho t đ ng ạ ộ
Dòng đi n I ch y vào cu n dây 1 (ph n tĩnh) t o thành m t nam châm đi nệ ạ ộ ầ ạ ộ ệ hút lõi thép 2 (ph n đ ng) vào khe h không khí v imômen quay: ầ ộ ở ớ
v i: ớ
Trang 39L: đi n c m c a cu n dây.ệ ả ủ ộ
I: dòng đi n ch y trong cu n dây.ệ ả ộ
Trang 40Hình 3. : C u t o c a c c u ch th ấ ạ ủ ơ ấ ỉ ị đi n ệ đ ng ộ
Ph n tĩnh ầ : g m: cu n dây 1 (đ c chia thành hai ph n n i ti p nhau) đồ ộ ượ ầ ố ế ể
t o ra t trạ ừ ường khi có dòng đi n ch y qua. Tr c quay chui qua khe h gi aệ ạ ụ ở ữ hai ph n cu n dây tĩnh.ầ ộ
Ph n ầ đ ng ộ : g m m t khung dây 2 đ t trong lòng cu n dây tĩnh. Khung dâyồ ộ ặ ộ
2 được g n v i tr c quay, trên tr c có lò xo c n, b ph n c n d u và kim chắ ớ ụ ụ ả ộ ậ ả ị ỉ
th ị
C ph nả ầ đ ng và ph n tĩnh độ ầ ược b c kín b ng màn ch n đọ ằ ắ ể ngăn ch n nh hặ ả ưởng c a t trủ ừ ường ngoài
Nguyên lý ho t đ ng ạ ộ
Khi có dòng đi n Iệ 1 ch y vào cu n dây 1 (ph n tĩnh) làm xu t hi n tạ ộ ầ ấ ệ ừ
trường trong lòng cu n dây. T trộ ừ ường này tác đ ng lên dòng đi n Iộ ệ 2 ch yạ trong khung dây 2 (ph n đ ng) t o nên mômen quay làm khung dây 2 quayầ ộ ạ
m t góc ộ α
Mômen quay được tính:
v i: Wớ e là năng đi n t trệ ừ ường
Có hai trường h p x y ra:ợ ả
I1, I2 là dòng đi n m t chi u: ệ ộ ề
Trong đó: L1, L2 : là đi n c m c a cu n dây ph n t nh và ph n đ ng.ệ ả ủ ộ ầ ỉ ầ ộ
M12: là h c m gi a hai cu n dây tĩnh và đ ng.ỗ ả ữ ộ ộ
I1, I2 : là dòng đi n 1 chi u ch y trong hai cu n dây tĩnh và đ ng.ệ ề ạ ộ ộ
Do L1, L2 không thay đ i khi khung dây quay trong cu n dây tĩnh do đó đ oổ ộ ạ hàm c a chúng theo góc b ng 0 và ta có.ủ α ằ
Khi v trí cân b ng: ở ị ằ Mq = Mc
ptđt c c u ơ ấ
I1 và I2 là dòng đi n xoay chi u:ệ ề