Nội dung giáo trình gồm 6 bài: Bài 1: Quy trình xử lý sự cố phần mềm, Bài 2: Xử lý sự cố hệ điều hành, Bài 3: Xử lý sự cố phần mềm văn phòng, Bài 4: Xử lý sự cố ứng dụng internet, Bài 5: Xử lý sự cố Email, Bài 6: Tối ưu hóa máy tính.
Trang 2BÀ R A – VŨNG TÀU, NĂM 2020Ị
Trang 3Tài li u đệ ược biên so n thu c lo i giáo trình ph c v gi ng d y và h cạ ộ ạ ụ ụ ả ạ ọ
t p, l u hành n i b trong nhà trậ ư ộ ộ ường nên các ngu n thông tin có th đồ ể ượ cphép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o và thamả ặ ụ ề ạ
kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 4L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Giáo trình X lý s c ph n m m là môn h c chuyên môn. M c đích c aử ự ố ầ ề ọ ụ ủ giáo trình X lý s c ph n m m này là nh m chu n hóa tài li u gi ng d yử ự ố ầ ề ằ ẩ ệ ả ạ
và h c t p cho sinh viên Cao đ ng, đ ng th i cũng là tài li u tham kh o đ iọ ậ ẳ ồ ờ ệ ả ố
v i các chuyên ngành khác trong lĩnh v c công ngh thông tin.ớ ự ệ
M c đụ ược xây d ng và biên so n trên c s Chự ạ ơ ở ương trình khung đào
t o ngh Công ngh thông tin đã đạ ề ệ ược Hi u trệ ưởng trường Cao đ ng kẳ ỹ thu t công ngh Bà R a Vũng Tàu phê duy tậ ệ ị ệ
Giáo trình X lý s c ph m m m dùng đ gi ng d y trình đ caoử ự ố ầ ề ể ả ạ ở ộ
đ ng đẳ ược biên so n theo nguyên t c quan tâm đ n: tính đ nh hạ ắ ế ị ướng thị
trường lao đ ng, tính h th ng và khoa h c, tính n đ nh và linh ho t, hộ ệ ố ọ ổ ị ạ ướ ng
t i liên thông, chu n đào t o ngh khu v c và th gi i, tính hi n đ i và sátớ ẩ ạ ề ự ế ớ ệ ạ
Bài 6: T i u hóa máy tính.ố ư
Áp d ng vi c đ i m i trong phụ ệ ổ ớ ương pháp d y và h c, giáo trình đã biênạ ọ
so n c ph n lý thuy t và th c hành. Giáo trình đạ ả ầ ế ự ược biên so n theo hạ ướ ng
m , ki n th c r ng và c g ng ch ra tính ng d ng c a n i dung đở ế ứ ộ ố ắ ỉ ứ ụ ủ ộ ược trình bày. Trên c s đó t o đi u ki n đ các giáo viên và h c sinh, sinh viên sơ ở ạ ề ệ ể ọ ử
d ng thu n ti n trong vi c gi ng d y cũng nh làm tài li u h c t p, thamụ ậ ệ ệ ả ạ ư ệ ọ ậ
kh o và nghiên c u.ả ứ
Trong quá trình biên so n không tránh kh i sai sót, ban biên so n r tạ ỏ ạ ấ mong đượ ực s góp ý c a các th y cô, h c sinh, sinh viên và b n đ c đ giáoủ ầ ọ ạ ọ ể trình được hoàn thi n h n.ệ ơ
Trang 5Bà R a Vũng Tàu, ngày tháng năm ……… ị
Tham gia biên so nạ
1. Ch biênủ : Ph m Đình Tr nhạ ị
M C L C Ụ Ụ
Trang 6 Tính ch t: ấ Là m t mô đun chuyên môn ngh b t bu c, cung c p các ki nộ ề ắ ộ ấ ế
th c c b n v chu n đoán và kh c ph c s c liên quan đ n các ph n m mứ ơ ả ề ẩ ắ ụ ự ố ế ầ ề máy tính thông d ng.ụ
+ T i u hóa h th ng máy tính trên môi trố ư ệ ố ường h đi u hành Windows.ệ ề
+ Th c hi n các gi i pháp nâng c p Firmware, các ph n m m ng d ng vàự ệ ả ấ ầ ề ứ ụ
h đi u hành.ệ ề
V năng l c t ch và trách nhi m:ề ự ự ủ ệ
Trang 7+ Nghiên c u cách kh c ph c s c trên các h đi u hành Linux.ứ ắ ụ ự ố ệ ề
+ Đ a ra k t lu n, gi i pháp kh c ph c s c ph n m m khác trong hư ế ậ ả ắ ụ ự ố ầ ề ệ
th ng.ố
+ Đ a ra các gi i pháp, k ho ch nâng c p và t i u hóa h th ng máy tínhư ả ế ạ ấ ố ư ệ ố trong đ n v ơ ị
V năng l c t ch và trách nhi m:ề ự ự ủ ệ Có th th c hi n để ự ệ ược được công vi cệ
m t cách đ c l p hay th c hi n théo nhóm.ộ ộ ậ ự ệ
N i ộ dung mô đun:
Trang 8BÀI 1: QUY TRÌNH X LÝ S C PH N M MỬ Ự Ố Ầ Ề
MÃ BÀI: 12.01
Gi i thi uớ ệ
Bài này trình bày v mô hình và quy trình x lý s c ph m m m ph iề ử ự ố ầ ề ả theo các bước khi th c hi n, ki m tra s a ch a b o trì ph n m m máy tính vàự ệ ể ử ữ ả ầ ề các phương pháp, nguyên lý x lý s c ph n m m.ử ự ố ầ ề
M c tiêu:ụ
Hi u để ược khái ni m và phân lo i ph n m mệ ạ ầ ề
Trình bày được phu ng th c nhân diên va khăc phuc cac s cô co liên quanơ ứ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ́ ự ́ ́ đên ́ ph n m m máy tínhầ ề
Trình bày được giai phap chân đoan điêu tri ph n m m máy tính (PMMT)̉ ́ ̉ ́ ̀ ̣ ầ ề hiêu qua.̣ ̉
Vân dung đ̣ ̣ ược hiêu qua qui trinh x ly s cô PMMT.̣ ̉ ̀ ử ́ ự ́
Tuân thu cac nguyên tăc x ly s cô PMMT.̉ ́ ́ ử ́ ự ́
Nâng cao tính chính xác, t m , c n th n.ỉ ỉ ẩ ậ
Rèn luy n tinh th n tuân th k lu t trong công vi cệ ầ ủ ỷ ậ ệ
N i dung chính:ộ
1. Mô hinh x ly s cô may tinh̀ ử ́ ự ́ ́ ́
Phương pháp t ng quát giúp nhân diên chính xác và kh c ph c nhanh cácổ ̣ ̣ ắ ụ
s c cua máy tính g m 8 bự ố ̉ ồ ước nh sau:ư
Trang 10máy tính. M t trình t kh i đ ng (boot sequence) là m t t p h p các l nh banộ ự ở ộ ộ ậ ợ ệ
đ u đầ ược máy tính th c hi n khi nó đự ệ ược kh i đ ng Trình kh i đ ngở ộ ở ộ (bootloader) s n p h đi u hành chính vào máy tính đ ho t đ ng.ẽ ạ ệ ề ể ạ ộ
Chính vì v y, vi c kh i đ ng h đi u hành giúp ta có th chu n đoánậ ệ ở ộ ệ ề ể ẩ máy tính b l i ph n c ng hay h đi u hành.ị ỗ ầ ứ ệ ề
1.5. Xac đinh lôi ph n c ng và ph n m ḿ ̣ ̃ ầ ứ ầ ề
L i ph n c ng máy tính và Ki m tra l i cua các thiêt b ph n c ng. ỗ ầ ứ ể ỗ ̉ ́ ị ầ ứ
L i ph n m m máy tính và Ki m tra l i cua Hê đi u hành, trình đi uỗ ầ ề ể ỗ ̉ ̣ ề ề khi n, ng d ng, virus.ể ứ ụ
1.6. Tr giuṕợ
S d ng các tài liêu co liên quan: User Guide, User manual…ử ụ ̣ ́
Tìm kiêm s giúp đ t b n bè, đ ng nghiêp, c p trên…́ ự ỡ ừ ạ ồ ̣ ấ
1.7. Thông baó
Báo cáo c p trên khi co s c phát sinh đ co hấ ́ ự ố ể ́ ương gi i quyêt́ ả ́
Thông báo cho khách hàng khi co s thay đ i ho c phát sinh thêḿ ự ổ ặ
1.8. Ban giao maỳ ́
B t máy cho khách hàng ki m traậ ể
Bàn giao các tài li u, thiêt b (nêu co)ệ ́ ị ́ ́
Hương d n, gi i thích cho khách hàng các v n đ liên quań ẫ ả ấ ề
Ký nh n bàn giao v i khách hàngậ ớ
2. Quy trình x lý s c ph n m m máy tínhử ự ố ầ ề
Quy trình x lý s c ph n m m máy tính g m 7 bử ự ố ầ ề ồ ước nh sau:ư
Trang 112.1. Ti p nh n thông tin t khách hàngế ậ ừ
Đ t các câu h i liên quan đ tìm hi u tình tr ng máy.ặ ỏ ể ể ạ
D u hi u x y ra s c ấ ệ ả ự ố
Th i gian x y ra s c (Th nh tho ng, thờ ả ự ố ỉ ả ường xuyên…)
Xác đ nh tình tr ng ban đ u cua máy.ị ạ ầ ̉
+ Tình tr ng ph n c ng.ạ ầ ứ
Trang 12+ Ki m tra ph n m m.ể ầ ề
Ng t c ng kh i máy và kh i đ ng đ ki m tra các thiêt b ph n c ng.ắ ổ ứ ỏ ở ộ ể ể ́ ị ầ ứ+ M c đích đ m b o an toàn cho d liêu nêu co s c v ph nụ ả ả ự ̣ ́ ́ ự ố ề ầ
c ng.ứ
2.4. Sao l u hê thông trư ̣ ́ ươc khi thao tać ́
Sao l u d liêu.ư ữ ̣
+ Thông tin người dùng, d liêu ngữ ̣ ười dùng: Profile, Email, Data…
Sao l u trình đi u khi n (driver).ư ề ể
+ Đ i v i máy b , nguyên chiêc ho c thiêt b không ph biênố ớ ộ ́ ặ ́ ị ổ ́
Sao l u h th ng (GHOST) ư ệ ố
+ Do virus thay đ i thông s hê th ngổ ố ̣ ố
Windows ch y châm, hay xu t hiên l i.ạ ̣ ấ ̣ ỗ
+ Ki m tra tình tr ng do virus.ể ạ
Trang 13+ T i u hoa hê đi u hành (T t các d ch v không c n thiêt)ố ư ́ ̣ ề ắ ị ụ ầ ́
+ S d ng công c ch ng phân m nh d liêu, công c d n d p hêử ụ ụ ố ả ữ ̣ ụ ọ ẹ ̣
3. Phương phap x ly s cô ph n m m máy tính ( PMMT)́ ử ́ ự ́ ầ ề
Phương phap x ly s cô ph n m m máy tính g m 4 ph́ ử ́ ự ́ ầ ề ồ ương pháp sau:3.1. Quan sát thông báo l iỗ
Quan sát c th các thông báo l i khi kh i đ ng h đi u hành và trongụ ể ỗ ở ộ ệ ề quá trình v n hành, các thông báo l i thậ ỗ ường ch ra các l i c n kh c ph c c aỉ ỗ ầ ắ ụ ủ
ph n m m do thi u t p tin hay d li u l i th i.ầ ề ế ậ ữ ệ ỗ ờ
C n phân bi t rõ ràng thông báo l i ph n m m hay ph n c ng máyầ ệ ỗ ầ ề ầ ứ tính
+ L i ph n m m thỗ ầ ề ường được nêu rõ trong thông báo được hi n th ể ị+ L i ph n c ng thỗ ầ ứ ường d a trên các thông báo b ng âm thanh vàự ằ
Trang 143.2. S d ng kinh nghi m và kh năng suy đoánử ụ ệ ả
D a vào kinh nghi m có th nh n bi t ngay các l i thông thự ệ ể ậ ế ỗ ường như virus, h ng file h th ng, d li u l i th i, c u hình sai các thông s h đi uỏ ệ ố ữ ệ ỗ ờ ấ ố ệ ề hành,…
Trong trường h p các l i ít g p hay ch a t ng g p, c n ph i suy đoánợ ỗ ặ ư ừ ặ ầ ả thông qua các thông báo liên quan ho c qua các l i tặ ỗ ương t trự ước đây
3.4. Chia s c a b n bè, đ ng nghi pẻ ủ ạ ồ ệ
Chia s các l i khó kh c ph c trên các di n đàn tr c tuy n, các websiteẻ ỗ ắ ụ ễ ự ế chuyên v kh c ph c s c máy tính nh tinhte.vn, ddth.com,…ề ắ ụ ự ố ư
Chia s v i đ ng nghi p, b n bè là cách nhanh nh t đ cùng nhau tìmẻ ớ ồ ệ ạ ấ ể
hi u và kh c ph c s c ph n m m máy tính.ể ắ ụ ự ố ầ ề
4. Nguyên t c x lý s c ph n m m máy tínhắ ử ự ố ầ ề
4.1. Đam bao s cô không co liên quan đên ph n c ng máy tính(PCMT)̉ ̉ ự ́ ́ ́ ầ ứ
Đ m b o vi c cài đ t, s a ch a ph n m m không nh hả ả ệ ặ ử ữ ầ ề ả ưởng đ nế
ph n c ng máy tính.ầ ứ
C n báo ngay v i khách hàng trong trầ ớ ường h p s c liên quan đ nợ ự ố ế
ph n c ng máy tính trong quá trình ki m tra.ầ ứ ể
4.2. Đam bao tinh bao mât d liêu va Email̉ ̉ ́ ̉ ̣ ữ ̣ ̀
Đ m b o vi c cài đ t không làm m t mát d li u c a khách hàng.ả ả ệ ặ ấ ữ ệ ủ
C n sao l u các d li u có th b tác đ ng trong quá trình kh c ph c sầ ư ữ ệ ể ị ộ ắ ụ ự
c ố
Trang 15 Không sao chép, khai thác, s d ng, phát tán d li u riêng t c a kháchử ụ ữ ệ ư ủ hàng.
Không được có b t k hành vi truy c p trái phép vào các trang thông tinấ ỳ ậ
cá nhân c a khách hàng nh email, facebook,…ủ ư
Trang 16BÀI T P TÌNH HU NG Ậ Ố
Khách hàng đ a máy đ n s a ch a v i thông tin: “b t máy màn hìnhư ế ử ữ ớ ậ không lên”. Hãy đ t ra các câu h i giúp tìm ra tình tr ng máy.ặ ỏ ạ
Trưởng phòng nhân s thông báo máy tính cá nhân (laptop) không ho tự ạ
đ ng. Là nhân viên phòng k thu t b n s x lý th nào?ộ ỹ ậ ạ ẽ ử ế
Câu h i tr c nghi mỏ ắ ệ
1.1: Quy t c 3C khi ti p xúc v i khách hàng là gì?ắ ế ớ
A: Chào – Cười – C m nả ơ B: Cười – Chào – C m nả ơ
C: C m n – Chào – Cả ơ ười D: C m n – Cả ơ ười – Chào
1.2: Mô hình x lý s c máy tính g m 8 bử ử ố ồ ước sau:
c ng và ph n m m – 5. Thông bao –ứ ầ ề ́
6. Tr giup –– 7. Ban giao may – 8.ợ ́ ̀ ́
Kh i đ ng.ở ộC: 1. Nhân may – 2. Kiêm tra – 3.̣ ́ ̉
1.3: Phương pháp d a vào kinh nghi m và kh năng suy đoán là phự ệ ả ương pháp:A: Quan sát c th các thông báoụ ể
l i khi kh i đ ng h đi u hành vàỗ ở ộ ệ ề
trong quá trình v n hành, các thôngậ
báo l i thỗ ường ch ra các l i c nỉ ỗ ầ
kh c ph c c a ph n m m do thi uắ ụ ủ ầ ề ế
B: D a vào kinh nghi m có th nh nự ệ ể ậ
bi t ngay các l i thông thế ỗ ường. Trong
trường h p các l i ít g p hay ch aợ ỗ ặ ư
t ng g p, c n ph i suy đoán thôngừ ặ ầ ả qua các thông báo liên quan ho c quaặ
Trang 17t p tin hay d li u l i th i.ậ ữ ệ ỗ ờ các l i tỗ ương t trự ước đây.
C: Dùng phương pháp lo i tr đạ ừ ể
1.4: Phương pháp s dung d ng c h tr và thay th là phử ụ ụ ỗ ợ ế ương pháp:
bi t ngay các l i thông thế ỗ ường. Trong
trường h p các l i ít g p hay ch aợ ỗ ặ ư
t ng g p, c n ph i suy đoán thôngừ ặ ầ ả qua các thông báo liên quan ho c quaặ các l i tỗ ương t trự ước đây
1.5: Đam bao tinh chính xác khi chân đoan va điêu tri s c ph n m m là:̉ ̉ ́ ̉ ́ ̀ ̀ ̣ ự ố ầ ềA: Không được có b t k hành viấ ỳ
truy c p trái phép vào các trangậ
C: Đ m b o vi c cài đ t không làmả ả ệ ặ
m t mát d li u c a khách hàng,ấ ữ ệ ủ
D: C n chu n đoán và đ a ra thôngầ ẩ ư tin chính xác v s c cũng nh giáề ự ố ư
Trang 19BÀI 2: X LÝ S C H ĐI U HÀNHỬ Ự Ố Ệ Ề
MÃ BÀI: 12.02
Gi i thi u:ớ ệ
Bài này trình bày v các l nh thông d ng c a h đi u hành MS DOS vàề ệ ụ ủ ệ ề cách ki m tra xác đ nh, s a ch a cài đ t h đi u hanh hành cho máy tính cáể ị ử ữ ặ ệ ề nhân ho c h th ng máy ch Và đ a ra qui trình, phặ ệ ố ủ ư ương phương pháp và nguyên tăc x ly s lý s c H đi u hành. ́ ử ́ ự ự ố ệ ề
M c tiêu:ụ
Trình bày được quá trình kh i đ ng cua H đi u hành MS Windows.ở ộ ̉ ệ ề
Trình bày được ch c năng c a Master Boot Record và trình kh i đ ngứ ủ ở ộ Winloader
Ch n đoán và kh c ph c đẩ ắ ụ ượ ự ốc s c MS Windows
Có t duy, sáng t o, đ c l p và làm vi c nhóm.ư ạ ộ ậ ệ
Đ m b o an toàn cho ngả ả ười và thi t b ế ị
N i dung chính:ộ
1. T ng quan v h đi u hànhổ ề ệ ề
1.1. Khái ni m, ch c năng và nhi m v c a h đi u hành.ệ ứ ệ ụ ủ ệ ề
H đi u hànhệ ề (ti ng Anhế : Operating System OS) là m tộ ph nầ
m mề ch y trênạ máy tính và các thi t b di đ ng, dùng đ đi u hành, qu n lýế ị ộ ể ề ả các thi t b ph n c ngế ị ầ ứ và các tài nguyên ph n m mầ ề trên máy tính, và các thi tế
b di đ ng.ị ộ
Các ch c năng c a h đi u hànhứ ủ ệ ề :
Trang 20c u nhi u tài nguyên. Đ đáp ng yêu c u s d ng ch v i tài nguyên ầ ề ể ứ ầ ử ụ ỉ ớ h uữ
nâng cao hi u ệ qu ả s d ng tài nguyên, h đ u hành c n có c ch và chi nử ụ ệ ỉề ầ ơ ế ế
lược thích h p đ qu n lý vi c phân ph i tài nguyên.ợ ể ả ệ ố
Ngoài yêu c u dùng chung tài nguyên đ ti t ki m chi phí, ngầ ể ế ệ ườ ử ụ i s d ngcòn c n ph i chia s thông t n ( tài nguyên ph n m m ) l n nhau, kh đó hầ ả ẻ ỉ ầ ề ẫ ỉ ệ
đi u hành h đi u hành c n đ m b o vi c truy xu t đ n các tài nguyên nàyề ệ ề ầ ả ả ệ ấ ế
interaction)
Nhi m v c a h đi u hành:ệ ụ ủ ệ ề
Đi u khi n và qu n lý tr c ti p các ph n c ng nh bo m ch ch , boề ể ả ự ế ầ ứ ư ạ ủ
m ch đ h a và bo m ch âm thanh, ạ ồ ọ ạ
Th c hi n m t s thao tác c b n trong Máy tính nh các tháo tác đ c,ự ệ ộ ố ơ ả ư ọ
v t t p tin, qu n lý h th ng t p ỉế ậ ả ệ ố ậ tin (file system) và các kho d li u.ữ ệ
Cung ng m t h th ng giao di n s kha cho các ng d ng thứ ộ ệ ố ệ ơ ỉ ứ ụ ường là thông qua m t h th ng th vi n các hàm chu n đ đi u hành các ph n c ngộ ệ ố ư ệ ẩ ể ề ầ ứ
mà t đó các ng d ng có th g i t i.ừ ứ ụ ể ọ ớ
Cung ng m t h th ng l nh c b n đ đi u hành máy, các l nh này g iứ ộ ệ ố ệ ơ ả ể ề ệ ọ
Trang 211.2. L ch s phát tri n và m t s h đi u hành.ị ử ể ộ ố ệ ề
Các H đi u hành ph bi n nh t hi n ệ ề ổ ể ấ ệ nay: MSDOS, Windows, Unix, Linux
MSDOS
Năm 1980 IBM ch n ọ Microsoft vi t H đi u hành cho máy tính cá nhânế ệ ề
c a h Dủ ọ ướỉ áp l c v th i gian, ự ề ờ Microsoft đã mua l 86DOS t m t côngạỉ ừ ộ
ty nh tên là ỏ Seattle Computer Products v i giá 50000 đô la, r i c ti n nóớ ồ ảỉ ế thành MSDOS (Microsoft Disk Operating System)
* Windows
Năm 1985, Microsoft cho ra đ l s n ph m ờ ả ẩ Windows, m t H đi u hànhộ ệ ề
s d ng giao di n đ h a, ngử ụ ệ ồ ọ ười dùng v nh ng tính năng m r ng c a MSớỉ ữ ở ộ ủDOS trong n l c c nh tranh v i ỗ ự ạ ớ Apple Computer
Năm 1987, Windows 2.0 ra đ i ờ v iớ cách làm vi c đ c c i ti n v hìnhệ ượ ả ể ả
th c m h n. Năm 1990 là phiên b nứ ớỉ ơ ả Windows 3.0 m nh h n, r i k đó làạ ơ ồ ếWindows 3.1 và 3.11. Nh ng phiên b n bày đữ ả ược cà s n trong h u h t cácỉ ẵ ầ ếMáy tính cá nhân nên đã nhanh chóng tr thành đ đi u hành đở ệ ề ược s d ngừ ụ
ph bi n nh t.ổ ế ấ
Trang 22m v i nút và ớỉ ớ menu start, cho người dùng truy nh p các chậ ương trình đã cài
nhi u ch c năng khác c a H đi u hành.ề ứ ủ ệ ề
Hình 2.1. Giao di n Windows 95 ệ
Tháng 61998, Microsoft tuñg ra phiên b n ả Windows 98 có k t h p cácế ợ tính
năng h tr Internet.ỗ ợ
Trang 23Hình 2.2. Giao di n Windows 98 ệ
Năm 1999 công ty phát hành Windows 2000, phiên bàn cu i cùng c aố ủWindows NT
Trang 24 Năm 2007 Microsoft phát hành Windows Vista, H đi u hành phátệ ề
tr n các tính năng c a XP và b sung thêm s b o m t và đ tin c y, ch cỉể ủ ổ ự ả ậ ộ ậ ứ năng truy n thông s đề ố ược c i thi n và giao d n đ h a ngả ệ ỉệ ồ ọ ườỉ dùng Aero 3D đ p m t.ẹ ắ
Trang 25Hình 2.5. Giao di n Windows Vista ệ
Cu i 2009 ố Microsoft cho ra đ H đi u hành ờỉ ệ ề Windows 7, có giao
di n và tính năng g n gi ng nh ệ ầ ố ư Windows Vista, nh ng kh c ph c đư ắ ụ ượ c
nh ng nhữ ược đi m c a ể ủ Vista, s d ng H đi u hành ử ụ ệ ề Windows 7 có th càể ỉ thêm r t nhi u ng d ng cũ c a nh ng công ty ph n m m t o ra choấ ề ứ ụ ủ ữ ầ ề ạ Windows XP, và HĐH này ch y nh nhàng nh ạ ẹ ử Windows XP nên thân thi nệ
v i ngớ ười dùng h n V sta . Vì th HĐH ơ ỉ ế Windows 7 có m t tộ ương la ỉ tươ isáng h n đàn anh ơ Vista
Trang 26thi t b máy tính cá nhân cũng nh các thi t b c m ng v i giao di nế ị ư ế ị ả ứ ớ ệ Windows Title. Có r t nhi u tranh cãi vi c thành công hay th t b i c aấ ề ệ ấ ạ ủ Windows 8 nh ng m t đi u không th ph nh n khi nút Start b lo i bư ộ ề ể ủ ậ ị ạ ỏ
th c s là m t th m h a. T t nhiên trong l n c p nh t k ti pự ự ộ ả ọ ấ ở ầ ậ ậ ế ế Microsoft đã c p nh t l i ch c năng c a MenuStart, tuy nhiên giao di nậ ậ ạ ứ ủ ệ
m c đ nh Windows Title khi n ngặ ị ế ườ ử ụi s d ng r t đâu đ u kèm theo đóấ ầ kho ng d ng Windows Store ch a th c s phát tri n, giao di n ch aứ ụ ư ự ự ể ệ ư
tr c quan cũng khi n r t nhi u ngự ế ấ ề ườ ử ụi s d ng băn khoăn khi t bừ ỏ Windows 7 sang Windows 8, nh t là khi nó ch ng đ p h n Windows 7ấ ẳ ẹ ơ
là Settings đ c bi t giành riêng cho Windows 10 thay vì Control Pannel. T tặ ệ ấ nhiên c 2 đ u ho t đ ng song song v i nhau. Giao di n Windows 10 đả ề ạ ộ ớ ệ ượ cđánh giá là đ p nh t t trẹ ấ ừ ước đ n nay. V i phiên b n th nghi m Technicalế ớ ả ử ệ Preview được c ng đ ng s d ng đánh giá r t cao Tuy v y đi u màộ ồ ử ụ ấ ậ ề Windows 10 hay phiên b n Windows 10 Anniversary sau đó ch a làm đả ư ượ c
Trang 27chính là chinh ph c các game th , m c dù h th ng Windows Store ho t đ ngụ ủ ặ ệ ố ạ ộ khá hi u qu , tính năng Xbox trênệ ả Windows 10 cũng r t t t nh ng dấ ố ư ường như
s n đ nh khi ch i game, kh năng tự ổ ị ơ ả ương thích v i Dx 12 v n ch a h hoànớ ẫ ư ề
h o, m t này v n còn thua kém xa so v i Windows 7.ả ở ặ ẫ ớ
Hình 2.8. Giao di n Windows 10 ệ
Ngày 25/8/1991, Linus cho ra đ i ờ version 0.01 và thòng báo trên comp.os.minix c a Internet v d đ nh c a minh v Linux.ủ ề ự ị ủ ề
1/1992, Linus cho ra version 0.12 v i Shell và ớ C compiler. Linus không
c n M nix n a đ ầ ỉ ữ ể recompile h đi u hành c a mình. ệ ề ủ Linus đ t tên h đi uặ ệ ề hành c a mình là Linux.ủ
Trang 28Hình 2.9. Giao di n Linux ệ
Linux có các phiên b n ả Ubuntu, Fedora – Red Hat, Linux Mint, Kali Linux, CentOS
Hình 2.10. Giao di n ệ Ubuntu
Trang 29Hình 2.11. Giao di n ệ Fedora
Hình 2.12. Giao di n ệ Linux Mint
Trang 31Un p ex d ỉ ỉ ẹ Information and Computing System.
Năm 1973, V4 được vi t b ng ế ằ C Đây là s ki n đáng chú ý nh tự ệ ấ trong l ch s H đi u hành này vì nó làm cho UNIX có th đị ử ệ ề ể ược chuy nể sang các hardware m i trong vòng và tháng.ớ ỉ
Năm 1976, V6 là version đ u t ên ầ ỉ đượ phát hành ra ngoài Bell Labs c
và đượ phát mi n phí cho các trc ễ ường đ ạỉ h c.ọ
Ba năm sau, 1979, V7 được phát hành r ng rã v i giá $100 cho cácộ ỉ ớ
trựờng đ i h c và $21000 cho nh ng thành ph n khác. V7 là ạ ọ ữ ầ version căn b nả cho các version sau này củạ UNIX
* MAC OS
Mac OS (vi t t t c a Macintosh ế ắ ủ Operating System) là m t dòng Hộ ệ
đi u hành đ h a đ c quy n, đề ồ ọ ộ ề ược phát tri n và phân ph i b i công tyể ố ở Apple, b n m i nh t đả ớ ấ ược cà đ t s n trên các Máy Tính Macintosh. Mac ỉ ặ ẵ os
X là th h k ti p c a MAC ế ệ ế ế ủ OS, H đi u hành ban đ u cùa Apple t nămệ ề ầ ừ 1984
2. Môi trường DOS
2.1. T ng quan MSDOSổ
MSDOS (Microsoft Disk operating System) là H đi u hành cùa hãngệ ề
ph n m m ầ ề Microsoft Đây là m t H đi u hành có giao di n dòng l nhộ ệ ề ệ ệ (Commandline Interface) được thi t k cho c c máy tính h ế ế ố ọ PC (Personal Computer). MSDOS đã t ng r t ph bi n trong su t th p niên 1980 và đ uừ ấ ổ ế ổ ậ ầ
th p niên 1990. MSDOS có nhi u phiên b n trong đó phiên b n thông d ngậ ề ả ả ụ
hi n nay là ệ version 6.0, 6.22, 7.0…10
Trang 32Hình 2.15. Giao di n ệ MSDOS
MSDOS là H đi u hành đ n nhi m. T i m ì th i đi m ch th c hi nệ ề ơ ệ ạ ỗ ờ ể ỉ ự ệ
m t thao tác duy nh t. Nói m t cách khác, MSDOS ch cho phép ch y m tộ ấ ộ ỉ ạ ộ
ng d ng duy nh t t i m i th i đi m
H th ng t p ệ ố ậ tin kh i đ ng c a MSDOSở ộ ủ
IO.SYS: Dùng đ đi u khi n các thi t b nh p xu tể ề ể ế ị ậ ấ
MSĐOS.SYS: Phiên bàn và mã hi u cua MSDOSệ
COMMAND.COM: Trình thông d ch và ch a l nh n i trú c aị ứ ệ ộ ủ DOS
- D u nh c DOS: Thấ ắ ường là d u l n h n ( > )ấ ớ ơ
- L nh DOS: Gõ vào sau d u nh c DOS, t v trí con tr nháy.ệ ấ ắ ạỉ ị ồ
Trang 33- Tham s : Ch đ nh t p ố ỉ ị ậ tin, th m c, đĩa c li n quan đ n l nh.ư ụ ổ ổ ế ế ệ
- Khoá chuy n: Ch đ nh các l a ch n c a l nh, luôn b t đ u b ng d u sể ỉ ị ự ọ ủ ệ ắ ầ ằ ấ ổ /
Chú ý;
Sau kh gõ; l nh ph i nh n phím ỉ ệ ả ấ Enter
Đường d n t p tin bao g m: Kí t bi u di n đĩa ẫ ậ ồ ự ể ễ ổ (A:, C:, ). D u g chấ ạ chéo
ngược (\) theo sau là đường d n t p tin đ y đ Tên t p tin (có th dùng kí tẫ ậ ầ ủ ậ ể ự
- Tên t p tin: g m 2 ph n <Tên chính>.<M r ng> ậ ồ ầ Ở ộ
- Theo quy đ nh cùa MSDOS (MSDOS th c) tên t p tin dài t đá 8 ký t ,ị ự ậ ốỉ ự
ph n m r ng t i đa 3 ký t , tuy nhiên đ i v i DOS ầ ở ộ ố ự ố ớ for Windows đ u nàyề không còn đúng n a.ữ
- L u ý: tên t p t n không đư ậ ỉ ược b t đ u b ng ký t đ c bi t và không choắ ầ ằ ự ặ ệ phép có kho ng tr ng. Ví d : Vanban.Doc, ả ố ụ Bangtinh.xls, Dul eu.Mdb, ,ỉ
- Ph n m r ng dùng đ phân bi t t p tin thu c lo i nào.ầ ở ộ ể ệ ậ ộ ạ
- Ví d : ụ Vanban.doc là t p tin d ng văn b n đậ ạ ả ược t o t úhg d ngạ ừ ụ Microsoft Word
Trang 34- M i đĩa trên Máy Tính đỗ ổ ược xem nh là m t th m c g c ư ộ ư ụ ố (Root Directory) vá có ký hi u là <tên đĩa>:\ệ
- Ví d : C:\ là ụ th ư m c g c đĩa C:ụ ố ổ
Path (Đ ng ườ d n)ẫ
-Là m t chu i các ký t dùng đ xác đ nh v trí c a t p tin hay th m c,ộ ỗ ự ể ị ị ủ ậ ư ụ thông thường đường d n b t đ u t th m c g c, đ i v i MSDOS th cẫ ẳ ầ ừ ư ụ ố ố ớ ự chi u dài t i đa c a đề ố ủ ường d n là 128 ký t ẫ ự ; :
-Ví d : ụ D:\BSMT\PMUD: là đường d n chi đ n ẫ ế th ư m c PMUD trongụ
th ư m c BSMT cùa đĩa D:ụ
2.4. T p l nh c a MS DOSậ ệ ủ
N i trú :(internal command ) l nh độ ệ ượ ệc t p command.com phân tích
và thi hành. Chúng luôn thường trú trong b nh Ram sau khi kh i đ ng MS ộ ớ ở ộDOS và thường đượ ử ục s d ng
Hình 2.16. Các l nh n i trú c a MS DOS ệ ộ ủ
- DIR: Li t kê danh sách t p tin trong th m c ch đ nh. Cú pháp:ệ ậ ư ụ ỉ ị DIR [ổ đĩa:]\[Đường d n]\[tên th m c]ẫ ư ụ
Khoá chuy n:ể
/P: Li t kê t ng trang màn hìnhệ ừ
/W: Li t kê theo chi u ngang màn hìnhệ ề
Ngoài ra còn có các khoá: /A, /O, /S, /B, /L, /C, /CH
Trang 35COPY: Sao chép (các) t p tin vào 1 th m c hay đĩa. Cú pháp:ậ ư ụ ổ Copy [ổ đĩa:]\[Đường d n]\[(các) t p tin ngu n] [ đĩa:]\[Đẫ ậ ồ ổ ường d n đích]ẫ
Ví dụ: Copy C:\Windows\Baitap1.txt D:\LuuTru
DEL: Xoá th p tin. Cú pháp:ậ DEL [ đĩa:]\[Đổ ường d n]\[Tên t p tin]ẫ ậ
Khoá chuy n:ể /P (yêu c u kh ng đ nh tr c khi xoá)ầ ẳ ị ướ
m c C:\Windowsụ
- MD: T o th m c con trong th m c ch đ nh (Maker Dir).ạ ư ụ ư ụ ỉ ị
Cú pháp: MD [ đĩa:]\[đổ ường d n]\[tên th m c mu n t o]ẫ ư ụ ố ạ
Ví d : ụ MD C:\Bat T o 1 th m c con tên BAT t i th m c g c C:\ạ ư ụ ạ ư ụ ố
- RD: Xoá th m c n u th m c đó r ng. Cú pháp:ư ụ ế ư ụ ỗ RD [ đĩa:]\[đổ ường
d n]\[tên c a th m c r ng]ẫ ủ ư ụ ỗ
Ví dụ: RD C:\WORK
- CD: Hi n th hay chuy n đ i th m c hi n hành.ể ị ể ổ ư ụ ệ
Ví dụ: CD C:\Bat chuy n đ i th m c hi n hành t C:\Window> Sang C:\Batể ổ ư ụ ệ ừ
- REN: Đ i tên 1 t p tin. Cú pháp:ổ ậ REN [ đĩa:]\[đổ ường d n]\[tên cũẫ
t p tin] [ đĩa:]\[đậ ổ ường d n]\[tên m i t p tin]ẫ ớ ậ
Ví dụ: REN C:\BAITAP1.TXT C:\BT.TXT
- TYPE: Hi n th n i dung 1 t p tin văn b n. Cú pháp:ể ị ộ ậ ả Type [ đĩa:]\ổ
Trang 36- COPY CON: T o m i 1 t p tin. Cú pháp:ạ ớ ậ Copy Con [ đĩa:]\[đổ ường
- VER: Hi n th Version Dos hi n hành c a h th ngể ị ệ ủ ệ ố
- ECHO: Hi n th n i dung chu i theo sau. Cú pháp:ể ị ộ ỗ Echo [Chu i]ỗ
Ví d : Echo Gi i thích l nh nàyụ ả ệ
- CLS: Xoá màn hình
Ngo i trú (external command) Là l nh cho th c hi n m t t p Bài trình l uạ ệ ự ệ ộ ệ ư trên đĩa có ph n m r ng là COM ho c EXE. Mu n s d ng l nh ngo i trú taầ ở ộ ặ ố ử ụ ệ ạ
c n ph i xác đ nh v trí t p ch a Bài trình trầ ả ị ị ệ ứ ước khi đ a ra tên l như ệ
Hình 2.17. Các l nh ngo i trú c a MS DOS ệ ạ ủ
- DISKCOPY: Sao chép 1 đĩa m m. Cú pháp:ề Diskcopy [đĩa ngu n:]ồ [đĩa đích:]
Ví dụ: DiskCopy A: A:
- FORMAT: T o d ng đĩa đ đ a vào s d ng.ạ ạ ể ư ử ụ
Cú pháp: FORMAT [ đĩa:] [/s] [/f:Size] [/q] [/u] [/v: nhãn đĩa] [/b] [/c]ổ
Trang 37Ví dụ: Format C: /s Đ nh d ng đĩa C và copy các file h th ng chép vào đ ị ạ ổ ệ ố ể ổ đĩa này có kh năng kh i đ ng đả ở ộ ược.
Ý nghĩa các khoá chuy n:ể
/C: Th nghi m t t c các sector đ xem còn s d ng đ c hay khôngử ệ ấ ả ể ử ụ ượ/B: Ch a kho ng tr ng đ chép t p tin h th ng sau nàyừ ả ố ể ậ ệ ố
/V: Đ t tên nhãn cho đĩa đ c t o d ngặ ượ ạ ạ
/U: T o d ng không đi u ki n (Không gi l i thông tin UnFormat )ạ ạ ề ệ ữ ạ/Q: Th c hi n t o d ng nhanh (Quick format )ự ệ ạ ạ
/F: T o d ng theo kích th c ch đ nhạ ạ ướ ỉ ị
/S: T o m t đĩa có kh năng kh i đ ngạ ộ ổ ả ở ộ
- L nh UNDELETE ệ : ph c h i l nh đã xóa (ngo i trú )ụ ộ ệ ạ
[d:][path] UNDELETE <tenthumuc> [d1:][path1 ]<tenthumuc>[thamso] + các tham s : [/ALL] [/List]ố
Trang 38- Đi u ki n đĩa ngu n và đích cùng kích c dung lề ệ ồ ỡ ượng/V verity copy có ki m traể
- MOVE: Di chuy n t p tin t i v trí th m c đ c ch đ nh. L nh nàyể ậ ớ ị ư ụ ượ ỉ ị ệ cũng được dùng đ đ i tên th m c. Cú pháp:ể ổ ư ụ
MOVE [ đĩa:]\[đ ng d n]\[tên t p tin] [ đĩa:]\[đ ng d n]\[tên t p tinổ ườ ẫ ậ ổ ườ ẫ ậ
- Là m t lo i ngôn ng Script ch a m t hay nhi u các chu i l nh vàộ ạ ữ ứ ộ ề ỗ ệ
được leu dưới ph n m r ng là .BAT. ầ ở ộ
- Luôn được xem là m t thành ph n không th thi u c a MSDOSộ ầ ể ế ủ dùng đ thi hành các l nh c a DOS và l u l i cho nh ng l n sau. ể ệ ủ ư ạ ữ ầ
Hình 2.18.File t p tin batch File ậ
2.6. Norton Commander ( NC)
-Norton Commander là ph n m m ti n ích c a hãng Symantec, NCầ ề ệ ủ
Trang 39chuyên v thao tác; trên t p ề ậ tin, th m c. Ph n m m NC ch y trên môíư ụ ầ ề ạ
trường DOS hi n nay cũng có NC ch y trên ệ ạ Windows 95 tr đi.ở
-Hi n nay cũng có ph n m m ệ ầ ề Total Commander ch y trên ạ Windows có
ch c năng tứ ướng t Norton ự Commander và h tr ỗ ợ download, upload r t hi uấ ệ
qu ả
* Cài đ t và s d ngặ ử ụ
-Cài đ t: Norton ặ Commander kh ch y không c n phai cài đ t tuy nhiênỉ ạ ầ ặ
đ s d ng để ử ụ ược đ y đù các ch c năng cùa Norton ầ ứ Commander ta ph i ả Install
F1 Help T t m Left Panelắ ở M c a s Driver Letter bên ở ử ổ
left đ ch n c a s làm vi c ể ọ ử ổ ệ
Trang 40F6 Rename/Remove
(Đ i tên/Di ổ chuy n) ể X p theo kích th ế ướ c Decompress ( Gi i nén) ảF7 T o th m cạ ư ụ Unsort ( X p nh l nh ế ư ệ
Dir c a DOS) ủ Find ( Tìm)F8
Delete( Xóa) Synchonize ( Đ ng bhai t p tin c a máy)ậ ủồ ộ History ( hi n th l i 6 c b nc a DOS th c hi n cu i cùng ủ ểự ị ạệ ốơ ả
trong phiên làm vi c) ệF9 M thanh Menuở Print ( In) EGAline ( Chuy n đ i hi n th ể ổ ể ị
2550 dòng)F10 Quit ( Thoát kh i ỏ
Phía góc ph i thanh Taskbar s hi n th m t bi u tả ẽ ể ị ộ ể ượng cây c có d uờ ấ
x đ Khi click vào bi u tỏ ể ượng này, ta s có hình tẽ ương t bên dự ưới
Hình 2.20. L i ỗ hi n thông báo đ trên thanh taskbar d ệ ỏ ướ i góc màn hình