Giáo trình An toàn vệ sinh công nghiệp dùng để giảng dạy ở trình độ trung cấp được biên soạn theo nguyên tắc quan tâm đến: tính định hướng thị trường lao động, tính hệ thống và khoa học, tính ổn định và linh hoạt, hướng tới liên thông, chuẩn đào tạo nghề khu vực và thế giới, tính hiện đại và sát thực với thực tế. Nội dung giáo trình gồm 4 chương, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 2BÀ R A – VŨNG TÀU, NĂM 2020Ị
Trang 4TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Nh m đáp ng nhu c u h c t p và nghiên c u cho gi ng viên và h cằ ứ ầ ọ ậ ứ ả ọ sinh ngh K thu t l p ráp, s a ch a máy tính trong trề ỹ ậ ắ ử ữ ường Cao đ ng Kẳ ỹ thu t Công ngh Bà R a ậ ệ ị – Vũng Tàu. Chúng tôi đã th c hi n biên so n tài li uự ệ ạ ệ
An toàn v sinh công nghi p.ệ ệ
Tài li u đệ ược biên so n thu c lo i giáo trình ph c v gi ng d y và h cạ ộ ạ ụ ụ ả ạ ọ
t p, l u hành n i b trong nhà trậ ư ộ ộ ường nên các ngu n thông tin có th đồ ể ượ cphép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o và thamả ặ ụ ề ạ
kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 6K thu t l p ráp, s a ch a máy tính.ỹ ậ ắ ử ữ
M c đụ ược xây d ng và biên so n trên c s Chự ạ ơ ở ương trình khung đào
t o ngh K thu t l p ráp, s a ch a máy tính đã đạ ề ỹ ậ ắ ử ữ ược Hi u trệ ưởng trườ ngCao đ ng k thu t công ngh Bà R a Vũng Tàu phê duy t.ẳ ỹ ậ ệ ị ệ
Giáo trình An toàn v sinh công nghi p dùng đ gi ng d y trình đệ ệ ể ả ạ ở ộ trung c p đấ ược biên so n theo nguyên t c quan tâm đ n: tính đ nh hạ ắ ế ị ướng thị
trường lao đ ng, tính h th ng và khoa h c, tính n đ nh và linh ho t, hộ ệ ố ọ ổ ị ạ ướ ng
t i liên thông, chu n đào t o ngh khu v c và th gi i, tính hi n đ i và sátớ ẩ ạ ề ự ế ớ ệ ạ
th c v i th c t ự ớ ự ế
N i dung giáo trình g m 4chộ ồ ương:
Chương I : B o h lao đ ngả ộ ộ
Chương II : V sinh lao đ ng trong s n xu tệ ộ ả ấ
Chương III: K thu t an toàn đi nỹ ậ ệ
Chương IV: K thu t an toàn d li u và đi nỹ ậ ữ ệ ệ
Áp d ng vi c đ i m i trong phụ ệ ổ ớ ương pháp d y và h c, giáo trình đã biênạ ọ
so n c ph n lý thuy t và th c hành. Giáo trình đạ ả ầ ế ự ược biên so n theo hạ ướ ng
m , ki n th c r ng và c g ng ch ra tính ng d ng c a n i dung đở ế ứ ộ ố ắ ỉ ứ ụ ủ ộ ược trình bày. Trên c s đó t o đi u ki n đ các giáo viên và h c sinh, sinh viên sơ ở ạ ề ệ ể ọ ử
d ng thu n ti n trong vi c gi ng d y cũng nh làm tài li u h c t p, thamụ ậ ệ ệ ả ạ ư ệ ọ ậ
kh o và nghiên c u.ả ứ
Trong quá trình biên so n không tránh kh i sai sót, ban biên so n r tạ ỏ ạ ấ mong đượ ực s góp ý c a các th y cô, h c sinh, sinh viên và b n đ c đ giáoủ ầ ọ ạ ọ ể trình được hoàn thi n h n.ệ ơ
Bà R a Vũng Tàu, ngày tháng năm ………ị
Tham gia biên so nạ
1. Ch biênủ : Ph m Đình Tr nhạ ị
Trang 7M C L CỤ Ụ
Trang 8GIÁO TRÌNH MÔN H CỌ
Tên môn h c:ọ An toàn v sinh công nghi pệ ệ
Mã môn h c:ọ MH11
V trí, tính ch t ị ấ và vai trò c a môủ n đun:
V trí c a môn h cị ủ ọ : Môn h c đọ ược b trí sau khi h c sinh h c xong cácố ọ ọ môn h c chung, trọ ước các môn h c đào t o chuyên môn ngh ọ ạ ề
Tính ch tấ c a môn h củ ọ : Là môn h c lý thuy t c s b t bu c ọ ế ơ ở ắ ộ
Vai trò c a môn h c: Nh m trang b cho h c viên bi t cách th c hi n anủ ọ ằ ị ọ ế ự ệ toàn trong s n xu t, t ch c s n xu t c s v a và nh ả ấ ổ ứ ả ấ ơ ở ừ ỏ
M c tiêu môn h c:ụ ọ
V ki n th c:ề ế ứ
+ Trình bày được các ki n th c căn b n vế ứ ả ề an toàn lao đ ngộ
+ Trình bày được các bi n pháp phòng ch ng cháy n , gi t đi n, an toànệ ố ổ ậ ệ
+ L p đậ ược biên b n s vi c khi có tai n n x y ra n i làm vi cả ự ệ ạ ả ở ơ ệ
+ S c u đơ ứ ược n n nh n b b ng, b đi n gi tạ ậ ị ỏ ị ệ ậ
+ S d ng máy tính m t cách an toàn cho d li u và ph n m m ử ụ ộ ữ ệ ầ ề
V năng l c t ch và trách nhi m:ề ự ự ủ ệ Có kh năng làm vi c theo nhóm hayả ệ
đ c l p khi th c hi n công vi c.ộ ậ ự ệ ệ
N i ộ dung môn h c:ọ
Trang 9CHƯƠNG I : B O H LAO Đ NGẢ Ộ Ộ
Mã chương: 11.01
Gi i thi u:ớ ệ
Trong chương này chúng ta tìm hi u v m c đích ý nghĩa c a công tácể ề ụ ủ
b o h và các tính ch t c a công tác b o h lao đ ng. N i dung v công tácả ộ ấ ủ ả ộ ộ ộ ề
b o h lao đ ng, các lu t l , chính sách, thông t v b o h lao đ ng và tráchả ộ ộ ậ ệ ư ề ả ộ ộ nhi m c a ngệ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng cũng nh trách nhi m c a ngộ ư ệ ủ ười lao
đ ng.ộ
M c tiêu:ụ
- Mô t đ ả ượ ầ c t m quan tr ng c a công tác b o h ọ ủ ả ộ
- S d ng đ ử ụ ượ c các thi t b b o h lao đ ng ế ị ả ộ ộ
- Hi u và v n d ng chính sách b o h lao đ ng trong công vi c ể ậ ụ ả ộ ộ ệ
N i dung chính:ộ
1. M c đích, ý nghĩa, tính ch t c a công tác b o h lao đ ng .ụ ấ ủ ả ộ ộ
1.1. M c đích, ý nghĩa c a công tác b o h lao đ ng ụ ủ ả ộ ộ
M c đích c a b o h lao đ ng là thông qua các bi n pháp v khoa h cụ ủ ả ộ ộ ệ ề ọ
k thu t, t ch c, kinh t , xã h i đ lo i tr các y u t nguy hi m và có h iỹ ậ ổ ứ ế ộ ể ạ ừ ế ố ể ạ phát sinh trong quá trình s n xu t; t o nên m t đi u ki n lao đ ng thu n l iả ấ ạ ộ ề ệ ộ ậ ợ
và ngày càng được c i thi n đ ngăn ng a tai n n lao đ ng và b nh nghả ệ ể ừ ạ ộ ệ ề nghi p, h n ch m đau, gi m sút s c kho cũng nh nh ng thi t h i khácệ ạ ế ố ả ứ ẻ ư ữ ệ ạ
đ i v i ngố ớ ười lao đ ng, nh m b o đ m an toàn, b o v s c kho và tínhộ ằ ả ả ả ệ ứ ẻ
m ng ngạ ười lao đ ng tr c ti p góp ph n b o v và phát tri n l c lộ ự ế ầ ả ệ ể ự ượng s nả
xu t, tăng năng su t lao đ ng. ấ ấ ộ
Ý nghĩa b o h lao đ ng trả ộ ộ ước h t là ph m trù s n xu t, do yêu c uế ạ ả ấ ầ
c a s n xu t và g n li n v i quá trình s n xu t nh m b o v y u t năngủ ả ấ ắ ề ớ ả ấ ằ ả ệ ế ố
đ ng, quan tr ng nh t c a l c lộ ọ ấ ủ ự ượng s n xu t là ngả ấ ười lao đ ng. M t khác,ộ ặ
vi c chăm lo s c kho c a ngệ ứ ẻ ủ ười lao đ ng mang l i ni m vui, h nh phúc choộ ạ ề ạ
m i ngọ ười.mà công tác b o h lao đ ng mang l i còn có ý nghĩa nhân đ o.ả ộ ộ ạ ạ
Trang 101.2. Tính ch t c a công tác b o h lao đ ngấ ủ ả ộ ộ
B o h lao đ ng : Có 3 tính ch t ch y u là: Pháp lý, Khoa h c k thu tả ộ ộ ấ ủ ế ọ ỹ ậ
và tính qu n chúng.ầ
B o h lao đ ng mang tính ch t pháp lý.ả ộ ộ ấ
Nh ng quy đ nh và n i dung v b o h lao đ ng đữ ị ộ ề ả ộ ộ ược th ch hoáể ế chúng thành nh ng lu t l , ch đ chính sách, tiêu chu n và đữ ậ ệ ế ộ ẩ ược hướng d nẫ cho m i c p m i ngành m i t ch c và cá nhân nghiêm ch nh th c hi n.ọ ấ ọ ọ ổ ứ ỉ ự ệ
Nh ng chính sách, ch đ , quy ph m, tiêu chu n, đữ ế ộ ạ ẩ ược ban hành trong công tác b o h lao đ ng là lu t pháp c a Nhà nả ộ ộ ậ ủ ước
B o h lao đ ng mang tính khoa h c k thu t.ả ộ ộ ọ ỹ ậ
M i ho t đ ng c a b o h lao đ ng nh m lo i tr các y u t nguyọ ạ ộ ủ ả ộ ộ ằ ạ ừ ế ố
hi m, có h i, phòng và ch ng tai n n, các b nh ngh nghi p đ u xu t phátể ạ ố ạ ệ ề ệ ề ấ
t nh ng c s c a khoa h c k thu t. Các ho t đ ng đi u tra kh o sát phânừ ữ ơ ở ủ ọ ỹ ậ ạ ộ ề ả tích đi u ki n lao đ ng, đánh giá nh hề ệ ộ ả ưởng c a các y u t đ c h i đ n conủ ế ố ộ ạ ế
ngườ ể ềi đ đ ra các gi i pháp ch ng ô nhi m, gi i pháp đ m b o an toàn đ uả ố ễ ả ả ả ề
d a trên các c s khoa h c k thu t.ự ơ ở ọ ỹ ậ
B o h lao đ ng mang tính qu n chúng.ả ộ ộ ầ
B o h lao đ ng là ho t đ ng hả ộ ộ ạ ộ ướng v c s s n xu t và con ngề ơ ở ả ấ ười và
trước h t là ngế ười tr c ti p lao đ ng. Nó liên quan v i qu n chúng lao đ ng,ự ế ộ ớ ầ ộ
b o v quy n l i và h nh phúc cho m i ngả ệ ề ợ ạ ọ ười, m i nhà, cho toàn xã h i. Vìọ ộ
th b o h lao đ ng luôn mang tính qu n chúngế ả ộ ộ ầ
* Tóm l i: ạ Ba tính ch t trên đây c a công tác b o h lao đ ng: tính phápấ ủ ả ộ ộ
lý, tính khoa h c k thu t và tính qu n chúng có liên quan m t thi t v i nhauọ ỹ ậ ầ ậ ế ớ
và h tr l n nhau.ỗ ợ ẫ
2. N i dung công tác b o h lao đ ng.ộ ả ộ ộ
N i dung khoa h c k thu t chi m m t v trí r t quan tr ng, là ph n c tộ ọ ỹ ậ ế ộ ị ấ ọ ầ ố lõi đ lo i tr các y u t nguy hi m và có h i, c i thi n đi u ki n lao đ ng.ể ạ ừ ế ố ể ạ ả ệ ề ệ ộ Khoa h c k thu t b o h lao đ ng là lĩnh v c khoa h c r t t ng h p và liênọ ỹ ậ ả ộ ộ ự ọ ấ ổ ợ
Trang 11ngành, được hình thành và phát tri n trên c s k t h p và s d ng thành t uể ơ ở ế ợ ử ụ ự
c a nhi u ngành khoa h c khác nhau, t khoa h c t nhiên (nh toán, v t lý,ủ ề ọ ừ ọ ự ư ậ hoá h c, sinh h c ) đ n khoa h c k thu t chuyên ngành và còn liên quanọ ọ ế ọ ỹ ậ
đ n các ngành kinh t , xã h i, tâm lý h c ế ế ộ ọ
Nh ng n i dung nghiên c u chính c a Khoa h c b o h lao đ ng baoữ ộ ứ ủ ọ ả ộ ộ
g m nh ng v n đ :ồ ữ ấ ề
Khoa h c v sinh lao đ ng.ọ ệ ộ
V sinh lao đ ng là môn khoa h c nghiên c u nh hệ ộ ọ ứ ả ưởng c a nh ng y uủ ữ ế
t có h i trong s n xu t đ i v i s c kho ngố ạ ả ấ ố ớ ứ ẻ ười lao đ ng, tìm các bi n phápộ ệ
c i thi n đi u ki n lao đ ng, phòng ng a các b nh ngh nghi p và nâng caoả ệ ề ệ ộ ừ ệ ề ệ
kh năng lao đ ng cho ngả ộ ười lao đ ng.ộ
N i dung c a khoa h c v sinh lao đ ng ch y u bao g m :ộ ủ ọ ệ ộ ủ ế ồ
- Phát hi n, đo, đánh giá các đi u ki n lao đ ng xung quanh.ệ ề ệ ộ
- Nghiên c u, đánh giá các tác đ ng ch y u c a các y u t môi trứ ộ ủ ế ủ ế ố ườ nglao đ ng đ n con ngộ ế ười
- Đ xu t các bi n pháp b o v cho ngề ấ ệ ả ệ ười lao đ ng.ộ
- Đ phòng b nh ngh nghi p cũng nh t o ra đi u ki n t i u cho s cể ệ ề ệ ư ạ ề ệ ố ư ứ kho và tình tr ng lành m nh cho ngẻ ạ ạ ười lao đ ng chính là m c đích c a vộ ụ ủ ệ sinh lao đ ng.ộ
C s k thu t an toànơ ở ỹ ậ
K thu t an toàn là h th ng các bi n pháp, phỹ ậ ệ ố ệ ương ti n, t ch c và kệ ổ ứ ỹ thu t nh m phòng ng a s tác đ ng c a các y u t nguy hi m gây ch nậ ằ ừ ự ộ ủ ế ố ể ấ
thương s n xu t đ i v i ngả ấ ố ớ ười lao đ ng.ộ
Khoa h c v các phọ ề ương ti n b o v ngệ ả ệ ười lao đ ngộ
Ngành khoa h c này có nhi m v nghiên c u, thi t k , ch t o nh ngọ ệ ụ ứ ế ế ế ạ ữ
phương ti n b o v t p th hay cá nhân ngệ ả ệ ậ ể ười lao đ ng đ s d ng trongộ ể ử ụ
s n xu t nh m ch ng l i nh ng nh hả ấ ằ ố ạ ữ ả ưởng c a các y u t nguy hi m và cóủ ế ố ể
h i, khi các bi n pháp v m t k thu t an toàn không th lo i tr đạ ệ ề ặ ỹ ậ ể ạ ừ ượ c
Trang 12chúng. Ngày nay các phương ti n b o v cá nhân nh m t n phòng đ c, kínhệ ả ệ ư ặ ạ ộ màu ch ng b c x , qu n áo ch ng nóng, qu n áo kháng áp, các lo i bao tay,ố ứ ạ ầ ố ầ ạ giày, ng cách đi n là nh ng phủ ệ ữ ương ti n thi t y u trong lao đ ng.ệ ế ế ộ
Ecgônômi v i an toàn s c kho lao đ ngớ ứ ẻ ộ
Ecgônômi là môn khoa h c liên ngành nghiên c u t ng h p s thích ngọ ứ ổ ợ ự ứ
gi a các phữ ương ti n k thu t và môi trệ ỹ ậ ường lao đ ng v i kh năng c a conộ ớ ả ủ
ngườ ề ải v gi i ph u, tâm lý, sinh lý nh m đ m b o cho lao đ ng có hi u quẩ ằ ả ả ộ ệ ả
nh t, đ ng th i b o v s c kho , an toàn cho con ngấ ồ ờ ả ệ ứ ẻ ười
Ecgônômi t p trung vào s thích ng c a máy móc, công c v i ngậ ự ứ ủ ụ ớ ườ i
đi u khi n nh vào vi c thi t k , tuy n ch n và hu n luy n. Ecgônômi t pề ể ờ ệ ế ế ể ọ ấ ệ ậ trung vào vi c t i u hoá môi trệ ố ư ường xung quanh thích h p v i con ngợ ớ ười và
s thích nghi c a con ngự ủ ườ ới v i đi u ki n môi trề ệ ường. Ecgônômi coi c haiả
y u t b o v s c kho ngế ố ả ệ ứ ẻ ười lao đ ng và năng su t lao đ ng quan tr ngộ ấ ộ ọ
nh nhau. Trong Ecgônômi ngư ười ta thường nh n m nh t i khái ni m nhânấ ạ ớ ệ
tr c h c Ecgônômi t c là quan tâm t i s khác bi t v ch ng t c và nhânắ ọ ứ ớ ự ệ ề ủ ộ
ch ng h c khi nh p kh u hay chuy n giao công ngh c a nủ ọ ậ ẩ ể ệ ủ ước ngoài
3. Lu t pháp, ch đ chính sách b o h lao đ ngậ ế ộ ả ộ ộ
3.1. S phát tri n b n v ngự ể ề ữ
Phát tri n b n v ng là cách phát tri n “tho mãn nhu c u c a th hể ề ữ ể ả ầ ủ ế ệ
hi n t i mà không nh hệ ạ ả ưởng đ n kh năng tho mãn nhu c u c a th hế ả ả ầ ủ ế ệ mai sau” Phát tri n b n v ng có th để ề ữ ể ược xem là m t ti n trình đòi h i sộ ế ỏ ự
ti n tri n đ ng th i 4 lĩnh v c: kinh t , nhân văn, môi trế ể ồ ờ ự ế ường và k thu t.ỹ ậ3.2. H th ng lu t pháp, ch đ chính sách b o h lao đ ng c a Vi t Nam ệ ố ậ ế ộ ả ộ ộ ủ ệ3.2.1. B lu t lao đ ng ( trích chộ ậ ộ ương IX b lu t lao đ ng năm 2019)ộ ậ ộ
Đi u 132. Tuân th pháp lu t v an toàn, v sinh lao đ ngề ủ ậ ề ệ ộ
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng, ngộ ười lao đ ng và c quan, t ch c, cá nhânộ ơ ổ ứ
có liên quan đ n lao đ ng, s n xu t, kinh doanh ph i th c hi n quy đ nh c aế ộ ả ấ ả ự ệ ị ủ pháp lu t v an toàn, v sinh lao đ ng.ậ ề ệ ộ
Đi u 133. Chề ương trình an toàn, v sinh lao đ ngệ ộ
Trang 131. Chính ph quy t đ nh Chủ ế ị ương trình qu c gia v an toàn, v sinh laoố ề ệ
đ ng.ộ
2. y ban nhân dân c p t nh trình H i đ ng nhân dân cùng c p quy tỦ ấ ỉ ộ ồ ấ ế
đ nh Chị ương trình an toàn, v sinh lao đ ng c a đ a phệ ộ ủ ị ương và đ a vào kư ế
ho ch phát tri n kinh t xã h i.ạ ể ế ộ
Đi u 134. B o đ m an toàn, v sinh lao đ ng t i n i làm vi cề ả ả ệ ộ ạ ơ ệ
1. Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng có trách nhi m th c hi n đ y đ các gi iộ ệ ự ệ ầ ủ ả pháp nh m b o đ m an toàn, v sinh lao đ ng t i n i làm vi c.ằ ả ả ệ ộ ạ ơ ệ
2. Người lao đ ng có trách nhi m ch p hành quy đ nh, n i quy, quyộ ệ ấ ị ộ trình, yêu c u v an toàn, v sinh lao đ ng; tuân th pháp lu t và n m v ngầ ề ệ ộ ủ ậ ắ ữ
ki n th c, k năng v các bi n pháp b o đ m an toàn, v sinh lao đ ng t iế ứ ỹ ề ệ ả ả ệ ộ ạ
n i làm vi c.ơ ệ
3.2.2. Quy n h n c a ngề ạ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ngộ
Bu c ngộ ười lao đ ng ph i tuân th các quy đ nh nôi quy các bi n phápộ ả ủ ị ệ
an toàn v sinh lao đ ng .ệ ộ
Khen thưởng người ch t hành t t và k lu t ngấ ố ỷ ậ ười vi ph m trong vi cạ ệ
th c hi n an toàn v sinh lao đ ng.ự ệ ệ ộ
Khi u n i v i c quan nhà nế ạ ớ ơ ước có th m quy n v quy t đ nh c a thanhẩ ề ề ế ị ủ tra lao đ ng, nh ng ph i ch p hành nh ng quy đ nh đó khi ch a có quy t đ nhộ ư ả ấ ữ ị ư ế ị
m i.ớ
3.2.3. Nghĩa v ụ c a ngủ ười lao đ ngộ
Ch p hành các quy đ nh n i quy v an toànv sinh lao đ ng có liên quanấ ị ộ ề ệ ộ
đ n công vi c, nhi m v ế ệ ệ ụ đượ giao c
Ph i s d ng và b o qu n các phả ử ụ ả ả ương ti n b o v cá nhân đã đệ ả ệ ượ ctrang c p, các thi t b an toàn v sinh n i làm vi c, n u làm m t ho c hấ ế ị ệ ơ ệ ế ấ ặ ư
h ng thì ph i b i thỏ ả ồ ường
Ph i báo cáo k p th i v i ngả ị ờ ớ ười có trách nhi m khi có phát hi n nguy cệ ệ ơ gây tai n n lao đ ng , gây đ c h i ho c s c nguy hi m . Tham gia c p c uạ ộ ộ ạ ặ ự ố ể ấ ứ
và kh c ph c h u qu tai n n , s c khi có l nh c a ngắ ụ ậ ả ạ ự ố ệ ủ ườ ử ụi s d ng lao
đ ng .ộ
Trang 143.2.4. Quy n c a ngề ủ ười lao đ ng.ộ
Yêu c u ngầ ườ ử ụi s d ng lao đ ng b o đ m đi u ki n làm vi c an toàn,ộ ả ả ề ệ ệ
v sinh , c i thi n đi u ki n lao đ ng, trang c p đ y đ phệ ả ệ ề ệ ộ ấ ầ ủ ương ti n b o vệ ả ệ
cá nhân, hu n luy n, hấ ệ ướng d n bi n pháp an toàn v sinh lao đ ng .ẫ ệ ệ ộ
T ch i làm công vi c ho c t r i b n i làm vi c khi th y rõ nguy cừ ố ệ ặ ự ờ ỏ ơ ệ ấ ơ
x y ra tai n n lao đ ng, đe do nghiêm tr ng đ n tính m ng, s c kho c aả ạ ộ ạ ọ ế ạ ứ ẻ ủ mình và ph i báo cáo ngay v i ngả ớ ười có ph trách tr c ti p, t ch i tr l iụ ự ế ừ ố ở ạ làm vi c n u nh ng nguy c đó ch a đệ ế ữ ơ ư ược kh c ph c Khi u n i ho c tắ ụ ế ạ ặ ố cáo v i c quan Nhà nớ ơ ước có th m quy n khi ngẩ ề ườ ử ụi s d ng lao đ ng viộ
ph m quy đ nh c a nhà nạ ị ủ ước ho c không th c hi n giao k t v an toàn,vặ ự ệ ế ề ệ sinh lao đ ng trong h p đ ng lao đ ng, tho ộ ợ ồ ộ ả ước lao đ ng t p th ộ ậ ể
* Nghĩa v c a ngụ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ngộ
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng có nghĩa v tuân th tiêu chu n, vi ph m anộ ụ ủ ẩ ạ toàn, chính sách ch đ b o h lao đ ng, b o đ m đi u ki n làm vi c an toànế ộ ả ộ ộ ả ả ề ệ ệ
v sinh. Ngệ ườ ử ụi s d ng lao đ ng ph i ch u trách nhi m v tình tr ng an toànộ ả ị ệ ề ạ
và s c kho ngứ ẻ ườ ủi c a người lao đ ngộ
Hàng năm, khi xây d ng k ho ch s n xu t kinh doanh c a doanhự ế ạ ả ấ ủ nghi p ph i l p k ho ch, bi n pháp an toàn lao đ ng và c i thi n đi u ki nệ ả ậ ế ạ ệ ộ ả ệ ề ệ làm vi c .ệ
Trang b đ y đ các phị ầ ủ ương ti n cá nhân và th c hi n các ch đ khácệ ự ệ ế ộ
v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng đ i v i ngề ộ ệ ộ ố ớ ười lao đ ng theo quy đ nhộ ị
c a nhà nủ ước
Phân công trách nhi m và c ngệ ử ười giám sát th c hi n các quy đ nh, n iự ệ ị ộ quy, bi n pháp an toàn lao đ ng, v sinh an toàn lao đ ng trong doanh nghi p,ệ ộ ệ ộ ệ
ph i h p v i các công đoàn c s tuyên truy n, giáo d c ngố ợ ớ ơ ở ề ụ ười lao đ ngộ
ch p hành quy đ nh bi n pháp làm vi c an toàn, xây d ng và duy trì ho t đ ngấ ị ệ ệ ự ạ ộ
m ng lạ ưới an toàn viên và v sinh viên .ệ
Xây d ng n i quy, quy trình an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng phù h pự ộ ộ ệ ộ ợ
Trang 15v i t ng lo i máy, thi t b công ngh theo tiêu chu n c a Nhà nớ ừ ạ ế ị ệ ẩ ủ ước .
Th c hi n hu n luy n, hự ệ ấ ệ ướng dẫn người lao đ ng nâng cao hi u bi tộ ể ế
và k năng làm vi c an toàn.ỹ ệ
T ch c khám s c kho đ nh k c a ngổ ứ ứ ẻ ị ỳ ủ ười lao đ ng theo ch đ quyộ ế ộ
đ nhị
Ch p hành nghiêm ch nh ch đ khai báo, đi u tra tai n n lao đ ng,ấ ỉ ế ộ ề ạ ộ
b nh ngh nghi p.ệ ề ệ
Đ nh k 6 tháng, hàng năm s k t, t ng k t, đánh giá k t qu tình hìnhị ỳ ơ ế ổ ế ế ả
th c hi n an toàn, v sinh lao đ ng, c i thi n đi u ki n lao đ ng và báo cáoự ệ ệ ộ ả ệ ề ệ ộ
v i c quan th m quy n theo quy đ nh c a pháp lu t.ớ ơ ẩ ề ị ủ ậ
3.2.5. Biên b n tai n n lao đ ngả ạ ộ
TÊN Đ N V CHƠ Ị Ủ
QU N…….Ả
TÊN Đ N V …… Ơ Ị
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
o0o
, ngày … tháng … năm 20…
BIÊN B N TAI N N LAO Đ NGẢ Ạ Ộ Hôm nay vào lúc :… gi ……ngày……tháng… năm 20……ờ T i :……….ạ Danh sách nh ng ngữ ườ ịi b tai n n lao đ ngạ ộ STT H và tênọ Gi i tínhớ Nghề nghiệ p B cậ thợ M c đ anứ ộ toàn Tình tr ngạ thương tích 1 2 Tóm t t di n bi n tai n nắ ễ ế ạ
Trang 16
Xác đ nh nguyên nhân tai n nị ạ
H và tên ch ký nh ng ngọ ữ ữ ười ch ng ki nứ ế Ph m Văn Aạ Ngườ ậi l p Nguy n Văn Bễ
Trang 17CÂU H I ÔN T P CHỎ Ậ ƯƠNG I.
1 B o h lao đ ng có m c đích và ý nghĩa gì?ả ộ ộ ụ
2 B o h lao đ ng có m y tính ch t? Đó là các tính ch t nào?ả ộ ộ ấ ấ ấ
3 N i dung công tác b o h lao đ ng là gìộ ả ộ ộ ? Có m y n i dung khoa h cấ ộ ọ
ch y u.ủ ế
4 Th nào là s phát tri n b n v ng?ế ự ể ề ữ
5 Ngườ ử ụi s d ng có quy n nh ng quy n gì?ề ữ ề
6 Người lao đ ng có nghĩa v và quy n h n gì ?ộ ụ ề ạ
7 Khi x y ra s vi c m t an toàn ta báo cho ngả ự ệ ấ ười có quy n, đ ng th iề ồ ờ
ph i làm gì ? ả
Trang 18CHƯƠNG II: V SINH LAO Đ NG TRONG S N XU TỆ Ộ Ả Ấ
Mã chương: 11.02
Gi i thi u:ớ ệ
Trong bài này trình bày n i dung c a cá nhân tô nh hộ ủ ả ưởng đ n s c kh e c aế ứ ỏ ủ
người lao đ ng trong các môi, nguyên nhân và cách phòng tr ộ ừ
M c tiêu:ụ
Trình bày đ ượ c và v n d ng các nhân t nh h ậ ụ ố ả ưở ng s c kho ng ứ ẻ ườ i lao đ ng ộ
Trình bày đ ượ c và v n d ng cách b o v và phòng ch ng b nh ngh nghi p ậ ụ ả ệ ố ệ ề ệ
L p đ ậ ượ c biên b n s vi c khi x y ra s c ả ự ệ ả ự ố
N i dung chính:ộ
M cụ đích nghiên c u ứ là đ tiêu di t nh ngể ệ ữ nguyên nhân có nhả hư ngở không
t tố đ n s c ế ứ khoẻ và khả năng lao đ ngộ c aủ con ngư i.ờ Do đó, nhi mệ vụ chính c aủ
vệ sinh lao đ ngộ là dùng bi nệ pháp c iả ti nế lao đ ng,ộ quá trình thao tác, sáng t oạ
đi u ki n s n xu t hoàn thi n đ nâng cao ề ệ ả ấ ệ ể tr ngạ thái s cứ khoẻ và khả năng lao đ ngộ cho ngư iờ lao đ ng.ộ
2 Nh ng nhân t nh h ng đ n s c kho c a ng i công nhânữ ố ả ưở ế ứ ẻ ủ ườ
Các tác h i ngh nghi p đ i v i ngạ ề ệ ố ớ ười lao đ ng có th do các y u t viộ ể ế ố khí h u;ti ng n và rung đ ng; b i; phóng x ; đi n t trậ ế ồ ộ ụ ạ ệ ừ ường; chi u sáng gâyế ra
Các tác h i ngh nghi p có th phân ra các lo i sau:ạ ề ệ ể ạ
Tác h i liên quan đ n quá trìnhs n xu t nh các y u t v t lý, hoáạ ế ả ấ ư ế ố ậ
h c,sinh v t xu t hi n trong quá trìnhs n xu t.ọ ậ ấ ệ ả ấ
Tác h i liên quan đ n t ch c lao đ ng nh ch đ làm vi c, ngh ng iạ ế ổ ứ ộ ư ế ộ ệ ỉ ơ không h p lý,cợ ường đ làm vi c quá cao, th i gian làm vi c quá dài…ộ ệ ờ ệ
Tác h i liên quan đ n đi u ki n v sinh an toàn nh thi u các thi t bạ ế ề ệ ệ ư ế ế ị thông gió, ch ng b i, ch ng nóng, ch ng ti ng n, thi u trang b phòng hố ụ ố ố ế ồ ế ị ộ
Trang 19lao đ ng, không th c hi n đúng và tri t đ các qui t c v sinh và an toàn laoộ ự ệ ệ ể ắ ệ
đ ng…ộ
2.1. Vi khí h u.ậ
Vi khí h u là tr ng thái lý h c c a không khí trong kho ng không gianậ ạ ọ ủ ả thu h p g m các y u t nhi t đ không khí, đ m tẹ ồ ế ố ệ ộ ộ ẩ ương đ i c a không khí,ố ủ
v n t c chuy n đ ng không khí và b c x nhi t. Đi u ki n vi khí h u trongậ ố ể ộ ứ ạ ệ ề ệ ậ
s n xu t ph thu c vào tính ch t c a quá trình công ngh và khí h u đ aả ấ ụ ộ ấ ủ ệ ậ ị
phương. V m t v sinh, vi khí h u có nh hề ặ ệ ậ ả ưởng đ n s c kho , b nh t tế ứ ẻ ệ ậ
c a công nhân.ủ
Làm vi c lâu trong đi u ki n vi khí h u l nh và m có th m c b nhệ ề ệ ậ ạ ẩ ể ắ ệ
th p kh p, viêm đấ ớ ường hô h p trên, viêm ph i và làm cho b nh lao n ngấ ổ ệ ặ thêm. Vi khí h u l nh và khô làm cho r i lo n v n m ch thêm tr m tr ng,ậ ạ ố ạ ậ ạ ầ ọ gây khô niêm m c, n t n da. Vi khí h u nóng m làm gi m kh năng bay h iạ ứ ẻ ậ ẩ ả ả ơ
m hôi, gây ra r i lo n thăng b ng nhi t, làm cho m t m i xu t hi n s m, nóồ ố ạ ằ ệ ệ ọ ấ ệ ớ còn t o đi u ki n cho vi sinh v t phát tri n, gây các b nh ngoài da.ạ ề ệ ậ ể ệ
2.2.Ti ng n và rung đ ng.ế ồ ộ
Ti ng n là nh ng âm thanh gây khó ch u , qu y r i s làm vi c vàế ồ ữ ị ấ ố ự ệ ngh ng i c a con ngỉ ơ ủ ườ Âm thanh là dao đ ng s ng, truy n đi trong môii. ộ ố ề
trường đàn h i do các v t th dao đ ng gây ra, các v t th dao đ ng nàyồ ậ ể ộ ậ ể ộ
người ta g i là ngu n âm. Ngu n âm trong không gian đọ ồ ồ ược đ c tr ng b iặ ư ở công su t âm, t n s b c x và tính có hấ ầ ố ứ ạ ướng
Đ c đi m lan truy n c a âm thanh là âm thanh có bặ ể ề ủ ước sóng khác nhau thì t c đ cũng nh là cố ộ ư ường đ iìkhác nhau. C m giác âm là m c đ to hayộ ữ ả ứ ộ
nh c a âm thanh truy n đ n tai, đỏ ủ ề ế ược tai thu nh n, phân tích và gây ra c mậ ả giác âm. Dao đ ng mà tai nghe độ ược có t n s t 16 đ n 20.000 Hz, dao đ ngầ ố ừ ế ộ
dưới 16 Hz ta g i là h âm, tai không nghe đọ ạ ược. Dao đ ng có t ng sô" l nộ ầ ớ
h n 20.000 Hz ta g i là siêu âm.ơ ọ
Trang 20Hình 2.1 : Bi u đ dao đ ng âm thanhể ồ ộ
Rung đ ng là dao đ ng c h c c a v t th đàn h i sinh ra khi tr ng tâmộ ộ ơ ọ ủ ậ ể ồ ọ
ho c tr c đ i x ng c a chúng xê xích (d ch) trong không gian ho c do s thayặ ụ ố ứ ủ ị ặ ự
đ i có tính chu k hình d ng mà chúng có tr ng thái tĩnh. Ti ng n tác đ ngổ ỳ ạ ở ạ ế ồ ộ
trước h t đ n h th n kinh trung ế ế ệ ầ ương, sau đó đ n h th ng tim m ch vàế ệ ố ạ nhi u c quan khác. Tác h i c a ti ng n ch y u ph thu c vào m c n.ề ơ ạ ủ ế ồ ủ ế ụ ộ ứ ồ
Tuy nhiên t n s l p l i c a ti ng n, đ c đi m c a nó cũng nhầ ố ặ ạ ủ ế ồ ặ ể ủ ả
hưởng l n đ n ngớ ế ười. Ti ng n liên t c gây tác d ng khó ch u ít h n ti ngế ồ ụ ụ ị ơ ế
n gián đo n. Ti ng n có các thành ph n t n s cao khó ch u h n ti ng n
có t n s th p.Khó ch u nh t là ti ng n thay đ i c v t n s và cầ ố ấ ị ấ ế ồ ổ ả ề ầ ố ường đ ộ
nh h ng c a ti ng n đ i v i c th còn ph thu c vào h ng c a năng
nh ng quan tr ng h n là trong sinh ho t và s n xu t c a con ngư ọ ơ ạ ả ấ ủ ười nh tư ừ các quá trìnhgia công, ch bi n, v n chuy n các nguyên v t li u r n. B i gâyế ế ậ ể ậ ệ ắ ụ nhi u tác h i cho con ngề ạ ười mà trước h t là các b nh v đế ệ ề ường hô h p, b nhấ ệ ngoài da, b nh tiêu hoá…nh các b nh v ph i, b nh viêm mũi, h ng, phệ ư ệ ề ổ ệ ọ ế
qu n, b nh m n nh t, l loét…ả ệ ụ ọ ở
Trang 212.4. Chi u sáng.ế
Chi u sáng h p lý không nh ng góp ph n làm tăng năng su t lao đ ngế ợ ữ ầ ấ ộ
mà còn h n ch các tai n n lao đ ng, gi m các b nh v m t.ạ ế ạ ộ ả ệ ề ắ
Ánh sáng th y đấ ược là nh ng b c x photon có bữ ứ ạ ước sóng trong kho ng 380 đ n 760 nm, m i v t th khi nung nóng h n 500°c thì có khả ế ọ ậ ể ơ ả năng phát sáng
V i cùng 1 công su t phát x thì phát x màu vàng l c có bớ ấ ạ ạ ụ ước sóng x=555 nm cho ta th y rõ nh t, đ đánh giá đ sáng các lo i tia sáng khác nhauấ ấ ể ộ ạ , người ta l y đ sáng c a màu vàng l c làm tiêu chu n đ so sánhấ ộ ủ ụ ẩ ể
Cường đ sáng c a m t vài ngu n sáng:ộ ủ ộ ồ
Trang 22 Đ r i E: Là m t đ quang thông c a lu ng ánh sáng t i m t đi m (m cộ ọ ậ ộ ủ ồ ạ ộ ể ứ
đ chi u sáng c a m t b m t).Đ n v đo đ r i là lux (lx)ộ ế ủ ộ ề ặ ơ ị ộ ọ
1Lux= 1 lumen1m2
2.5. Phóng x ạ
Nguyên t phóng x là nh ng nguyên t có h t nhân nguyên t phát raố ạ ữ ố ạ ử các tia có kh năng ion hoá v t ch t, các tia đó g i là tia phóng x Hi n t iả ậ ấ ọ ạ ệ ạ
người ta đã bi t đế ược kho ng 50 nguyên t phóng x và 1000 đ ng v phóngả ố ạ ồ ị
x nhân t o. H t nhân nguyên t c a các nguyên t phóng x có th phát raạ ạ ạ ử ủ ố ạ ể
nh ng tia phóng x nh tia ữ ạ ư α,β,γ tia R nghen, tia n t ron…,nh ng tia nàyơ ơ ơ ữ
m t thắ ường không nh n th y đậ ấ ược, phát ra do s bi n đ i bên trong h t nhânự ế ổ ạ nguyên t .ử
Làm vi c v i các ch t phóng x có th b nhi m x Nhi m x c pệ ớ ấ ạ ể ị ễ ạ ễ ạ ấ tính thường x y ra sau vài gi ho c vài ngày khi toàn than nhi m x 1 li uả ờ ặ ễ ạ ề
lượng nh t đ nh (trên 200Rem).Khi b nhi m x c p tính thấ ị ị ễ ạ ấ ường có nh ngữ tri u ch ng nh :ệ ứ ư
Da b b ng, t y đ ch tia phóng x chi u vào.ị ỏ ấ ỏ ở ỗ ạ ế
Ch c năng th n kinh trung ứ ầ ương b r i lo n.ị ố ạ
G y, sút cân, ch t d n ch t m.n trong tình tr ng suy nhầ ế ầ ế ạ ược…
Trường h p nhi m x c p tính thợ ễ ạ ấ ường ít g p trong s n xu t và nghiênặ ả ấ
c u mà ch y u x y ra trong các v n vũ khí h t nhân và tai n n các lýứ ủ ế ả ụ ổ ạ ạ ở
ph n ng nguyên t ả ứ ử
Nhi m x mãn tính x y ra khi li u lễ ạ ả ề ượng ít h n (nh h n 200 Rem) nh ngơ ỏ ơ ư trong m t th i gian dài và thộ ờ ường có các tri u ch ng sau :ệ ứ
Trang 23 Th n kinh b suy nhầ ị ược.
R i lo n các ch c năng t o máu.ố ạ ứ ạ
Có hi n tệ ượng đ c nhân m t, ung th da, ung th xụ ắ ư ư ương
C n l u ý là các c quan c m giác c a ngầ ư ơ ả ủ ười không th phát hi n để ệ ượ ccác tác đ ng c a phóng x lên c th , ch khi nào có h u qu m i bi t độ ủ ạ ơ ể ỉ ậ ả ớ ế ược
2.6. Các ch t hóa đ cấ ộ
Các hóa ch t ngày càng đấ ược dùng nhi u trong s n xu t công nghi p vàề ả ấ ệ nông nghi p, xây d ng c b n … nh Chì, Crôm, Benzen, rệ ự ơ ả ư ượu, các khí b i,ụ các dung d ch axit , baz ,ki m, mu i các ph li u ph th i khó phân h y.ị ơ ề ố ế ệ ế ả ủ
3 Các y u t nguy hi m gây ch n th ng và bi n phápphòng ng a.ế ố ể ấ ươ ệ ừ
3.1. Các y u t nguy hi m gây ch n thế ố ể ấ ương s n xu t.ả ấ
Các y u t nguy hi m gây ch n thế ố ể ấ ương s n xu t ch y u do c c u,ả ấ ủ ế ơ ấ
đ c tr ng quá trình công ngh c a các dây chuy n s n xu t gây ra nh :ặ ư ệ ủ ề ả ấ ư
Ch t đ c công nghi p , các ch t l ng ho t tính (a xít, ki m )ấ ộ ệ ấ ỏ ạ ề
B i (s n xu t xi măng…)ụ ả ấ
Nguy hi m v n , cháy, áp su t cao (s n xu t pháo hoa, vũ khí,lý h iể ề ổ ấ ả ấ ơ
Trang 24 Thi t k , k t c u không đ m b o, không thích h p v i đ c đi m sinhế ế ế ấ ả ả ợ ớ ặ ể
lý c a ngủ ườ ử ụi s d ng; đ b n kém; thi u các tín hi u, c c u báo hi u, ngănộ ề ế ệ ơ ấ ệ
ng a quá t i nh van an toàn, phanh hãm, chi u sáng không thích h p; n,ừ ả ư ế ợ ồ rung vượt quá m c cho phép , …ứ
Không th c c khí hoá, t đ ng hoá nh ng khâu lao đ ng n ng nh c,ự ơ ự ộ ữ ộ ặ ọ nguy hi m .ể
Không th c hi n ho c th c hi n không đúng các qui t c k thu t anự ệ ặ ự ệ ắ ỹ ậ toàn nh các thi t b áp l c không đư ế ị ự ược ki m nghi m trể ệ ước khi đ a vào sư ử
d nh, thi u ho c s d ng không đúng các phụ ế ặ ử ụ ương ti n b o v cá nhân….ệ ả ệ3.1.2 Nhóm các nguyên nhân v qu n lý, t ch c.ề ả ổ ứ
T ch c, s p x p ch làm vi c không h p lý, t th thao tác khó khăn.ổ ứ ắ ế ỗ ệ ợ ư ế
T ch c tuy n d ng, phân công, hu n luy n, giáo d c không đúng,ổ ứ ể ụ ấ ệ ụ không đ t yêu c u.ạ ầ
3.3. Các bi n pháp và phệ ương ti n k thu t an toàn c b n.ệ ỹ ậ ơ ả
3.3.1. Bi n pháp an toàn đ i v i b n thân ngệ ố ớ ả ười lao đ ng .ộ
Th c hi n thao tác, t th lao đ ng phù h p, đúng nguyên t c an toàn,ự ệ ư ế ộ ợ ắ tránh các t th cúi g p ngư ế ậ ười, các t th có th gây ch n thư ế ể ấ ương c t s ng,ộ ố thoát v đĩa đ m…ị ệ
B o đ m không gian v n đ ng, thao tác t i u, s thích nghi gi aả ả ậ ộ ố ư ự ữ
người và máy…
Đ m b o các đi u ki n lao đ ng th giác, thính giác, xúc giác….ả ả ề ệ ộ ị
Đ m b o tâm lý phù h p, tránh quá t i, căng th ng hay đ n đi u.ả ả ợ ả ẳ ơ ệ
3.3.2. Th c hi n các bi n pháp che ch n an toàn.ự ệ ệ ắ
M c đích c a thi t b che ch n an toàn là cách li các vùng nguy hi m đ iụ ủ ế ị ắ ể ố
v i ngớ ười lao đ ng nh các vùng có đi n áp cao, có các chi ti t chuy n đ ng,ộ ư ệ ế ể ộ
nh ng n i ngữ ơ ười có th r i, ngã .ể ơ
+ Yêu c u đ i v i thi t b che ch n là :ầ ố ớ ế ị ắ
Trang 25 Ngăn ng a đừ ược các tác đ ng x u, nguy hi m gây ra trong quá trìnhs nộ ấ ể ả
xu t.ấ
Không gây tr ng i, khó ch u cho ngở ạ ị ười lao đ ng.ộ
Không nh hả ưởng đ n năng su t lao đ ng, công su t thi t b ế ấ ộ ấ ế ị
+ Phân lo i các thi t b che ch n :ạ ế ị ắ
M c đích s d ng thi t b và c c uphòng ng a là đ ngăn ch n các tácụ ử ụ ế ị ơ ấ ừ ể ặ
đ ng x u do s c c a quá trìnhs n xu t gây ra, ngăn ch n, h n ch s cộ ấ ự ố ủ ả ấ ặ ạ ế ự ố lan r ng.S c gây ra có th do s quá t i (v áp su t, nhi t đ , đi n áp…)ộ ự ố ể ự ả ề ấ ệ ộ ệ
ho c do các h h ng ng u nhiên c a các chi ti t, ph n t c a thi t b ặ ư ỏ ẫ ủ ế ầ ử ủ ế ị
Nhi m v c a thi t b và c c uphòng ng a là ph i t đ ng lo i trệ ụ ủ ế ị ơ ấ ừ ả ự ộ ạ ừ nguy c s c ho c tai n n khi đ i tơ ự ố ặ ạ ố ượng phòng ng a vừ ượt quá gi i h n quiớ ạ
đ nh.ị
Thi t b phòng ng a ch làm vi c t t khi đã tính toán đúng khâu thi tế ị ừ ỉ ệ ố ở ế
k , ch t o và nh t là khi s d ng ph i tuân th các qui đ nh v k thu t anế ế ạ ấ ử ụ ả ủ ị ề ỹ ậ toàn
Phân lo i thi t b và c c u phòng ng a :ạ ế ị ơ ấ ừ
H th ng có th t ph c h i l i kh năng làm vi c khi đ i tệ ố ể ự ụ ồ ạ ả ệ ố ượngphòng
ng a đã tr l i dừ ở ạ ưới gi i h n qui đ nh nh van an toàn ki u t i tr ng, r leớ ạ ị ư ể ả ọ ơ nhi t…ệ
H th ng ph c h i l i kh năng làm vi c b ng cách thay th cái m iệ ố ụ ồ ạ ả ệ ằ ế ớ
nh c u chý, ch t c m…ư ầ ố ắ
Trang 263.3.4. S d ng các tín hi u, d u hi u an toàn.ử ụ ệ ấ ệ
- Tín hi u an toàn nh m m c đích:ệ ằ ụ
Báo trước cho người lao đ ng nh ng nguy hi m có th x y ra.ộ ữ ể ể ả
Hướng d n các thao tác c n thi t .ẫ ầ ế
Nh n bi t qui đ nh v k thu t và an toàn qua các d u hi u qui ậ ế ị ề ỹ ậ ấ ệ ướ c
v màu s c, hình v (bi n báo ch đề ắ ẽ ể ỉ ường…)
3.3.5. Đ m b o kho ng cách và kích thả ả ả ước an toàn
Kho ng cách an toàn là là kho ng không gian t i thi u gi a ngả ả ố ể ữ ười lao
đ ng và các phộ ương ti n, thi t b , ho c kho ng cách nh nh t gi a chúng v iệ ế ị ặ ả ỏ ấ ữ ớ nhau đ không b tác đ ng x u c a các y u t s n xu t nh kho ng cáchể ị ộ ấ ủ ế ố ả ấ ư ả
gi a đữ ường dây d n đi n đ n ngẫ ệ ế ười, kho ng cách an toàn khi n mìn, kho ngả ổ ả cách gi a các máy móc, kho ng cách trong ch t cây, kéo g , kho ng cách anữ ả ặ ỗ ả toàn v phóng x …ề ạ
Tu thu c vào quá trìnhcông ngh , đ c đi m c a t ng lo i thi t b màỳ ộ ệ ặ ể ủ ừ ạ ế ị qui đ nh các kho ng cách an toàn khác nhau ị ả
Trang 273.3.6. Th c hi n c khí hoá, t đ ng hoá và đi u khi n t xa ự ệ ơ ự ộ ề ể ừ
Đó là bi n pháp nh m gi i phóng ngệ ằ ả ười lao đ ng kh i khu v c nguyộ ỏ ự
hi m, đ c h i. Các trang thi t b c khí hoá, t đ ng hoá và đi u khi n t xaể ộ ạ ế ị ơ ự ộ ề ể ừ thay th con ngế ười th c hi n các thao tác t xa, trong đi u ki n khó khăn,ự ệ ừ ề ệ nguy hi m, đ ng th i nâng cao để ồ ờ ược năng su t lao đ ng.ấ ộ
3.3.7. Trang b các phị ương ti n b o v cá nhân.ệ ả ệ
Trang b phị ương ti n b o v cá nhân là bi n pháp b o v b sung, hệ ả ệ ệ ả ệ ổ ỗ
tr nh ng có vai trò r t quan tr ng khi các bi n pháp b o v khác v n khôngợ ư ấ ọ ệ ả ệ ẫ
đ m b o an toàn cho ngả ả ười lao đ ng, nh t là trong đi u ki n thi t b , côngộ ấ ề ệ ế ị ngh l c h u.ệ ạ ậ
Các trang b , phị ương ti n b o v cá nhân có th bao g m :ệ ả ệ ể ồ
Trang b b o v m t :các lo i kính b o v khác nhau.ị ả ệ ắ ạ ả ệ
Trang b b o v c quan hô h p :m t n , kh u trang, bình th …ị ả ệ ơ ấ ặ ạ ẩ ở
Trang b b o v c quan thính giác nh m ngăn ng a ti ng n.nh nútị ả ệ ơ ằ ừ ế ồ ư
b t tai, bao úp tai ị
Trang b b o v đ u, chân tay : các lo i mũ, giày, bao tay ị ả ệ ầ ạ
Qu n áo b o h lao đ ng : b o v ngầ ả ộ ộ ả ệ ười lao đ ng kh i các tác đ ngộ ỏ ộ
v nhi t, v hoá ch t, v phóng x , áp su t…ề ệ ề ấ ề ạ ấ
Trang b phị ương ti n cá nhân ph i đệ ả ược s n xu t theo tiêu chu nả ấ ẩ
ch t lấ ượng nhà nước, vi c c p phát, s d ng ph i theo qui đ nh c a phápệ ấ ử ụ ả ị ủ
lu t. Ngậ ườ ử ụi s d ng lao đ ng ph i ti n hành ki m tra ch t lộ ả ế ể ấ ượng phươ ng
ti n b o v cá nhân trệ ả ệ ước khi c p phát và ki m tra đ nh k theo tiêu chu nấ ể ị ỳ ẩ khi đ a vào s d ng.ư ử ụ
3.3.8. Th c hi n ki m nghi m d phòng thi t b ự ệ ể ệ ự ế ị
Ki m nghi m đ b n, đ tin c y c a máy móc, thi t b , công trình, cácể ệ ộ ề ộ ậ ủ ế ị
b ph n c a chúng là bi n pháp an toàn nh t thi t trộ ậ ủ ệ ấ ế ước khi đ a chúng vào sư ử
d ng. M c đích c a ki m nghi m d phòng là đánh giá ch t lụ ụ ủ ể ệ ự ấ ượng c a thi tủ ế
b v các m t tính năng, đ b n, đ tin c y đ quy t đ nh có đ a thi t b vàoị ề ặ ộ ề ộ ậ ể ế ị ư ế ị
Trang 28s d ng hay không. Ki m nghi m d phòng đử ụ ể ệ ự ược ti n hành đ nh k , ho c sauế ị ỳ ặ
nh ng k s a ch a, b o dữ ỳ ữ ữ ả ưỡng
4. C p c u khi b nhi m, đ c b ngấ ứ ị ễ ộ ỏ
4.1. C p c u khi b nhi m đ cấ ứ ị ễ ộ
Đây là m t trong nh ng trộ ữ ường h p c p c u thợ ấ ứ ường g p nh t tr nhặ ấ ở ẻ ỏ
vì tr r t d u ng ph i thu c, hoá ch t hay b t c ch t đ c nào tr l y đẻ ấ ễ ố ả ố ấ ấ ứ ấ ộ ẻ ấ ượ c
Vì v y, khi tr có các tri u ch ng nh nôn, đau b ng, co gi t, b t t nh hay lậ ẻ ệ ứ ư ụ ậ ấ ỉ ơ
m , có v t b ng quanh mi ng thì c n nghĩ ngay tr đã b ng đ c và tìmơ ế ỏ ệ ầ ẻ ị ộ ộ cách s c u trơ ứ ước khi chuy n đ n b nh vi n. N u tr còn t nh, hãy cho trể ế ệ ệ ế ẻ ỉ ẻ
u ng m t c c s a ho c nố ộ ố ữ ặ ước, không cho u ng nố ước mu i hay chanh, gi m.ố ấ
N u tr đã b t t nh, b n c n ki m tra xem tr còn th không. N u trế ẻ ấ ỉ ạ ầ ể ẻ ở ế ẻ
ng ng th , c n làm hô h p nhân t o nh ng nên đ t m t mi ng v i m ng lênừ ở ầ ấ ạ ư ặ ộ ế ả ỏ trên mi ng bé và hà h i qua t m v i đ tránh cho b n thân không b nhi mệ ơ ấ ả ể ả ị ễ
ch t đ c t mi ng bé. Không nên c làm cho tr nôn ra ch t đ c.ấ ộ ừ ệ ố ẻ ấ ộ
N u tr b ch t đ c ng m vào m t, có th dùng m t bình nế ẻ ị ấ ộ ấ ắ ể ộ ướ ấc m để cao 10 cm d i t t lên m t liên t c trong 15 phút. N u tr b b ng quanhộ ừ ừ ắ ụ ế ẻ ị ỏ
mi ng do u ng ph i hoá ch t, c n l y nệ ố ả ấ ầ ấ ướ ạc s ch r a da và môi cho bé. Sauử khi s c u c n chuy n ngay tr t i b nh vi n, mang theo nh ng th còn sótơ ứ ầ ể ẻ ớ ệ ệ ữ ứ
l i mà b n nghi tr đã nu t ph i. N u tr nôn thì b n cũng mang theo m tạ ạ ẻ ố ả ế ẻ ạ ộ
m u t i b nh vi n.ẫ ớ ệ ệ
4.2. C p c u khi b b ngấ ứ ị ỏ
B ng do nhi t thỏ ệ ường g p nh t, chia thành 2 nhóm: do nhi t khô (l a,ặ ấ ệ ử tia l a đi n, kim lo i nóng ch y…) và do nhi t ử ệ ạ ả ệ ướt (nước sôi, th c ăn nóngứ sôi, d u m sôi, h i nầ ỡ ơ ước nóng…)
B ng do dòng đi n chia thành 2 nhóm: do lu ng đi n có hi u đi n thỏ ệ ồ ệ ệ ệ ế thông d ng (<1000V) và do lu ng đi n có hi u đi n th cao (>1000V). Sétụ ồ ệ ệ ệ ế đánh cũng gây b ng do lu ng đi n có hi u đi n th cao.ỏ ồ ệ ệ ệ ế
Trang 29B ng do hóa ch t g m các ch t oxy hóa, ch t kh oxy, ch t g m mòn,ỏ ấ ồ ấ ấ ử ấ ặ
ch t gây đ c cho bào tấ ộ ương, ch t làm khô, ch t làm r p da… Trong th c tấ ấ ộ ự ế lâm sàng chia thành 2 nhóm: nhóm acid và nhóm ch t ki m. B ng do vôi tôiấ ề ỏ nóng là lo i b ng v a do s c nhi t v a do ch t ki m.ạ ỏ ừ ứ ệ ừ ấ ề
B ng do các b c x : tia h ng ngo i, tia t ngo i, tia R nghen, tia laser ỏ ứ ạ ồ ạ ử ạ ơ
* Lâm sàng:
Viêm da c p do b ng (viêm vô khu n c p): b ng đ I ấ ỏ ẩ ấ ỏ ộ
B ng bi u bì: b ng đ IIỏ ể ỏ ộ
B ng trung bì thỏ ường g i là b ng trung gian, b ng đ II sâu, b ng đọ ỏ ỏ ộ ỏ ộ III, b ng đ IIIA, b ng đ III nông. ỏ ộ ỏ ộ
B ng toàn b l p da còn g i là b ng đ III, IIIB, III sâu, b ng đ IV).ỏ ộ ớ ọ ỏ ộ ỏ ộ
Ho i t ạ ử ướt, ho i t khô. ạ ử
B ng sâu các l p dỏ ớ ưới da còn g i là b ng đ III, III sâu, đ IV sâu dọ ỏ ộ ộ ướ i
l p cân, đ IV, đ V, đ VI, đ VII. ớ ộ ộ ộ ộ
Có nhi u cách tính di n tích b ng, trong th c t lâm sàng, đ d nh ,ề ệ ỏ ự ế ể ễ ớ
d tính, thễ ường k t h p các cách sau: ế ợ
Phương pháp con s 9: đ u m t c 9%, 1 chi trên 9%, ng c b ng 18%,ố ầ ặ ổ ự ụ
l ng 18%, 1 chi dư ưới 18%, b ph n sinh d c và t ng sinh môn 1%. ộ ậ ụ ầ
Phương pháp dùng bàn tay ướm (bàn tay ngườ ị ỏi b b ng): tương ng v iứ ớ 1% ho c 1,25% di n tích c th ngặ ệ ơ ể ười đó
Phương pháp tính theo con s 1, 3, 6, 9, 18: di n tích kho ng 1%: ganố ệ ả bàn tay (ho c mu), c , gáy, t ng sinh môn – sinh d c ngoài; di n tích kho ngặ ổ ầ ụ ệ ả 3%: bàn chân, da m t, da đ u, c ng tay, cánh tay, mông (m t); di n tíchặ ầ ẳ ộ ệ kho ng 6%: c ng chân, 2 mông; di n tích kho ng 9%: đùi, chi trên; di n tíchả ẳ ệ ả ệ kho ng 18%: chi dả ướ ưi, l ng – mông, ng c – b ng.ự ụ
* X trí:ử
Khi b b ng, c n tìm m i cách đ s m lo i tr tác nhân gây b ng (d pị ỏ ầ ọ ể ớ ạ ừ ỏ ậ
l a, c t c u dao đi n…). Ngay sau khi b b ng, ngâm vùng ngay vào nử ắ ầ ệ ị ỏ ướ c
Trang 30l nh (1620ạ oC ho c dặ ưới vòi nước ch y t 2030 N u ch m ngâm l nh, sả ừ ′ ế ậ ạ ẽ
ít tác d ng. N u b ng do hóa ch t thì ph i r a các hóa ch t b ng nụ ế ỏ ấ ả ử ấ ằ ước và
ch t trung hòa. B ng ép v a ph i các v t thấ ǎ ừ ả ế ương b ng đ h n ch phù n ,ỏ ể ạ ế ề thoát d ch huy t tị ế ương. Cho u ng nố ước chè nóng, nước đường, Oresol…, thu c gi m đau. m n u tr i rét. V n chuy n nh nhàng, tránh va ch m gâyố ả ủ ấ ế ờ ậ ể ẹ ạ thêm đau
Đ i v i b ng m t, c n x trí k p th i đ b o v m t: r a m t nhi uố ớ ỏ ắ ầ ử ị ờ ể ả ệ ắ ử ắ ề
l n b ng nầ ằ ướ ạc l nh s ch, vô khu n và g i đ n chuyên khoa m t. ạ ẩ ử ế ắ
C n ch n đoán s m di n b ng và đ sâu c a b ng đ x trí phù h p.ầ ẩ ớ ệ ỏ ộ ủ ỏ ể ử ợ
Có th dùng ch s Frank đ tiên lể ỉ ố ể ượng b ng: c 1% di n b ng nông là 1 đ nỏ ứ ệ ỏ ơ
v , 1% di n b ng sâu là 3 đ n v Khi ch s Frank t 3070 là s c nh , t 70ị ệ ỏ ơ ị ỉ ố ừ ố ẹ ừ100: s c v a, trên 110: s c n ng và r t n ng. Đ i v i tr em và ngố ừ ố ặ ấ ặ ố ớ ẻ ười già dù
di n b ng không l n (<10% di n tích c th ), v n có th xu t hi n các r iệ ỏ ớ ệ ơ ể ẫ ể ấ ệ ố
lo n b nh lý c a b nh b ng. V i ph n có thai c n theo dõi thai nhi, khámạ ệ ủ ệ ỏ ớ ụ ữ ầ
s n khoa và chuy n ngay đ n chuyên khoa b ng. ả ể ế ỏ
Đi u tr s c b ng b nh vi n c s c n ti n hành bu ng h i s cề ị ố ỏ ở ệ ệ ơ ở ầ ế ở ồ ồ ứ
c p c u. Ph c h i k p th i và đ kh i lấ ứ ụ ồ ị ờ ủ ố ượng máu l u hành h u hi u b ngư ữ ệ ằ cách truy n d ch theo đề ị ường tĩnh m ch (d ch keo, d ch đi n gi i, huy t thanhạ ị ị ệ ả ế
N u vô ni u, dùng thu c l i ni u lasix, manitol, n u b toan chuy nế ệ ố ợ ệ ế ị ể hóa, dùng dung d ch ki m natri bicarbonat. Sau khi thoát s c, đi u tr toàn thân,ị ề ố ề ị
Trang 31ch ng nhi m đ c b ng c p, d phòng và đi u tr nhi m khu n t i v t b ngố ễ ộ ỏ ấ ự ề ị ễ ẩ ạ ế ỏ
và toàn thân, nâng cao s c ch ng đ c a c th b ng truy n máu, dùng khángứ ố ỡ ủ ơ ể ằ ề sinh, nuôi dưỡng, d phòng và đi u tr các bi n ch ng.ự ề ị ế ứ
T i v t b ng: b ng nông: dùng thu c t o màng (cao v xoan trà, lá sim,ạ ế ỏ ỏ ố ạ ỏ
s n, tràm, c nâu…) sau khi làm vô khu n. N u b ng sâu, t tu n th 2 dùngế ủ ẩ ế ỏ ừ ầ ứ thu c r ng ho i t , dung d ch kháng khu n, khi có mô h t m ghép da cácố ụ ạ ử ị ẩ ạ ổ
lo i, dùng thêm b ng sinh h c, da nhân t o n u b ng sâu, di n r ng. V iạ ǎ ọ ạ ế ỏ ệ ộ ớ
b ng sâu, di n không l n mà tr ng thái c th b nh nhân t t, có th m c tỏ ệ ớ ạ ơ ể ệ ố ể ổ ắ
b ho i t và ghép da s m các c s chuyên khoa. ỏ ạ ử ớ ở ơ ở
V i các di ch ng b ng (s o x u, s o dính, s o l i, s o co kéo, loét lâuớ ứ ỏ ẹ ấ ẹ ẹ ồ ẹ
li n…) c n đề ầ ược đi u tr s m b ng ph u thu t t o hình đ ph c h i ch cề ị ớ ằ ẫ ậ ạ ể ụ ồ ứ
n ng và th m m Các s o b ng n t n , loét nhi m khu n kéo dài c n đǎ ẩ ỹ ẹ ỏ ứ ẻ ễ ẩ ầ ượ c
m ghép da đ tránh b ung th da trên n n s o b ng.ổ ể ị ư ề ẹ ỏ