• Thương hiệu là gộp chung của nhãn hiệuhàng hóa và tên thương mại, chỉ dẫn địalý?cuu duong than cong... C¸c thµnh tè thương hiệuTên thương hiệu Biểu tượng Symbol Biểu trưng Logo Dáng cá
Trang 1QU Ả N TR Ị THƯƠNG HIỆ U
(27/3/15)
Chương 1: Tổng quan về thương hiệu
Chương 2: Chiến lược quản trị thương hiệu
Trang 23 Quy đị nh v ề đă ng ký b ả o h ộ nhãn hi ệ u/Các bi ệ n pháp
t ự b ả o v ệ th ươ ng hi ệ u c ủ a doanh nghi ệ p.
Trang 4ả nh ho ặ c s ự k ế t h ợ p c ủ a các y ế u t ố đ ó đượ c
th ể hi ệ n bcuu duong than cong comằ ng màu s ắ c ( Đ i ề u 785 b ộ Lu ậ t
Trang 51.1 Các quan đ i ể m ti ế p c ậ n
th ươ ng hi ệ u
• Thương hiệu là nhãn hiệu đã được đăng
ký bảo hộ và đã nổi tiếng?
• Biti’s; Bánh cốm Nguyên Ninh
cuu duong than cong com
Trang 61.1 Các quan đ i ể m ti ế p c ậ n
th ươ ng hi ệ u
• Thương hiệu được dành cho doanh
nghiệp Còn nhãn hiệu được dành cho
Trang 7• Thương hiệu là gộp chung của nhãn hiệuhàng hóa và tên thương mại, chỉ dẫn địalý?
cuu duong than cong com
Trang 8nhóm hàng hóa, d ị ch v ụ ho ặ c v ề doanh nghi ệ p trong tâm trí khách hàng
• Các d ấ u hi ệ u có th ể là các ch ữ cái, con s ố , hình
v ẽ , hình t ượ ng, s ự th ể hi ệ n c ủ a màu s ắ c, âm
thanh,…hocuu duong than cong comặ c s ự k ế t h ợ p c ủ a các y ế u t ố đ ó.
Trang 9- Giá tr ị cá nhân khi tiêu dùng m ộ t s ả n ph ẩ m
- Hình ả nh v ề s ựcuu duong than cong comv ượ t tr ộ i, khác bi ệ t
Trang 10C¸c thµnh tè thương hiệu
Tên
thương hiệu
Biểu tượng (Symbol)
Biểu trưng (Logo)
Dáng cá biệt của hàng hoá
Sự cá biệt của bao bì
khác
cuu duong than cong com
Trang 151.2.3 Kh ẩ u hi ệ u
• Khẩu hiệu là đoạn văn ngắn truyền đạt
thông tin mô tả hoặc thuyết phục về
thương hiệu theo một cách nào đó
- Thông tin cụ thể: Nizoran - Diệt nấm
Trang 16• Yêu cầu đối với một slogan hay?
- Mục tiêu: Pepsi >< Cocacola
- Ngắn gọn: “Mang lại nguồn cảm hứng sáng tạo mới”???
- Không gây phản cảm: “Sơn đâu cũng
đẹp”? “Một người khỏe…”?; “Đến chậm
gậm xương”?cuu duong than cong com
Trang 17• Xương của bạn – tương lai của bạn ?
• Thể lực dồi dào, trí lực tinh thông?
• Cho mắt ai mãi tìm?
• …
cuu duong than cong com
Trang 18Dáng cá bi ệ t c ủ a bao bì, c ủ a
hàng hóa
cuu duong than cong com
Trang 19• Theo tiêu chí hình thái thể hiện: TH truyền
thống, TH cuu duong than cong comđiện tử
Trang 211.3.1 Th ươ ng hi ệ u cá bi ệ t
• Thương hiệu của từng chủng loại, hoặc
từng tên hàng hóa, dịch vụ cụ thể
• VD: AFC, Scotti, … của Kinh đô
Ông thọ, Ngôi sao phương nam,…
cuu duong than cong com
Trang 24• Đặc điểm của thương hiệu gia đình?
- Tính khái quát cao, đại diện cho tất cả các
chủng loại hàng hóa của doanh nghiệp
cuu duong than cong com
Trang 251.3.3 Th ươ ng hi ệ u t ậ p th ể và
th ươ ng hi ệ u qu ố c gia
• Thương hiệu tập thể là thương hiệu của
một nhóm hay một số chủng loại hàng hóanào đó Có thể do 1 cơ sở sản xuất hoặc
Trang 28Vai trò c ủ a th ươ ng hi ệ u
1 Vai trò đố i v ớ i doanh nghi ệ p.
2 Vai trò đố i v ớ i ng ườ i tiêu dùng.
cuu duong than cong com
Trang 29cho ng ườ i tiêu dùng.
1.3 T ạ o tâm lý yên tâm v ề ch ấ t l ượ ng
s ả n ph ẩ cuu duong than cong com m.
Trang 301 Vai trò c ủ a th ươ ng hi ệ u v ớ i
ng ườ i tiêu dùng
1.1 Giúp người tiêu dùng nhanh chóng
phân biệt hàng hóa cần mua
cuu duong than cong com
Trang 31• Khách hàng đ ã bi ế t , đ ã tiêu dùng và tin t ưở ng vào TH nào đ ó.
• Tuy ch ư a tiêu dùng nh ư ng có thông
tin v ề sp mang TH nào đ ó.
• KH ch ư a có b ấ t k ỳ m ộ t c ả m nh ậ n hay
ấ n t ượ ng nào v ề sp s ẽ l ự a ch ọ n.
cuu duong than cong com
Trang 322 Vai trò c ủ a th ươ ng hi ệ u v ớ i
ng ườ i tiêu dùng
1.2 Góp phần tạo ra giá trị cá nhân cho
người tiêu dùng, một cảm giác sang trọng
và được tôn vinh
cuu duong than cong com
Trang 331 Vai trò c ủ a th ươ ng hi ệ u v ớ i
ng ườ i tiêu dùng
1.3 Tạo tâm lý yên tâm về chất lượng sản
phẩm
- Sự yên tâm về chất lượng của sản phẩm
- Giảm thiểu rủi ro trong tiêu dùng
cuu duong than cong com
Trang 35trị cá nhân người tiêu dùng dần được
khẳng định Giá trị thương hiệu dần đượcghi nhận và khẳng định
cuu duong than cong com
Trang 362 Vai trò c ủ a th ươ ng hi ệ u đố i
v ớ i doanh nghi ệ p
2.2 Thương hiệu như một lời cam kết giữadoanh nghiệp và khách hàng
• Người tiêu dùng tin tưởng vào:
+ Chất lượng của hàng hóa mang thương
hiệu mà mình đã lựa chọn
+ Dịch vụ đi kèm của sản phẩm
+ Giá trị cá nhân mà thcuu duong than cong comương hiệu mang lại
Trang 392 Vai trò c ủ a th ươ ng hi ệ u đố i
v ớ i doanh nghi ệ p
2.5 Th ươ ng hi ệ u mang l ạ i nh ữ ng l ợ i ích cho DN.
• Thuy ế t ph ụ c ng ườ i tiêu dùng s ử d ụ ng s ả n ph ẩ m, thuy ế t ph ụ c ng ườ i bán hàng phân ph ố i sản phẩm,
tạo niềm tự hào cho nhân viên công ty
• Khả năng tiếp cận thị trường mới dễ dàng
hơn
• Hàng hóa mang TH nổi tiếng có thể bán vớigiá cao hơn
• Tạo dựng lòng trung thành của KH
cuu duong than cong com
Trang 40• T ạ o ni ề m t ự hào cho nhân viên công
ty c ũ ng nh ư thu hút ngu ồ n nhân l ự c
có ch ấ t l ượ ng
cuu duong than cong com
Trang 442 Vai trò c ủ a th ươ ng hi ệ u đố i
v ớ i doanh nghi ệ p
Th ươ ng hi ệ u m ạ nh giúp DN thu hút
đầ u t ư và gia t ă ng các quan h ệ b ạ n hàng.
cuu duong than cong com
Trang 46• Th ươ ng hi ệ u không ch ỉ là tài s ả n c ủ a doanh nghi ệ p mà còn là tài s ả n qu ố c gia.
cuu duong than cong com
Trang 47CH ƯƠ NG 2: QU Ả N TR Ị CHI Ế N
L ƯỢ C TH ƯƠ NG HI Ệ U
cuu duong than cong com
Trang 48• 2.1 Khái quát về quản trị thương hiệu
Trang 492.1 Khái quát về quản trị thương hiệu
Trang 50tăng giá trị nhượng quyền của thương
hiệu và tài scuu duong than cong comản thương hiệu
Trang 51• Theo Trung tâm nghiên cứu sản phẩm và
quản lý sản phẩm của trường Đại học
Wincosin Hoa Kỳ: “Quản trị thương hiệu là
thực tế của sự tạo lập, phát triển và bảo
vệ tài sản quan trọng nhất của doanh
nghiệp – thương hiệu.”
cuu duong than cong com
Trang 54• Qun tr thng hiu là mt h thng các nghip v d a trên các k năng
marketing nh m duy trì, bo v và phát tri n thng hiu t t duy chin lc
đn hành đng tri n khai
cuu duong than cong com
Trang 55• Quản trị thương hiệu gồm các nhóm tácnghiệp chính:
Trang 56• Doanh nghi ệ p có th ể b ắ t đầ u xây d ự ng
n ắ m đượ c m ộ t s ố th ị ph ầ n nh ấ t đị nh, doanh
nghi ệ p s ẽ ti ế p t ụ c m ở r ộ ng phát tri ể n nh ữ ng đặ c tính m ở r ộ ng c ủ a th ươ ng hi ệ u
• Doanh nghi ệ p xây d ự ng nh ữ ng giá tr ị và b ả n
s ắ c riêng sau khicuu duong than cong comđ ã xác đị nh th ị tr ườ ng m ụ c tiêu
Trang 572.1.2 Mô hình qu ả n tr ị chi ế n l ượ c
th ươ ng hi ệ u
• 2.1.2.1 Chiến lược tổng thể quản trị
thương hiệu
• 2.1.2.2 Mô hình xây dựng thương hiệu
cuu duong than cong com
Trang 58Chiến lược nhân sự
Chiến lược tài chính Chiến lược sản phẩm Chiến lược thị trường Chiến lược khách hàng
Trang 59T ầ m nhìn th ươ ng hi ệ u
• Tầm nhìn thương hiệu của Tập đoàn khách sạn
Sofitel ngắn gọn nhưng đã thể hiện được khát
vọng trở thành một tiêu chuẩn của sự tuyệt
hảo: “Được công nhận là thước đo của sự
tuyệt hảo trong ngành khách sạn rất cao cấp
trên thế giới”
• Tầm nhìn FPT
FPT mong muốn trở thành một tổ chức kiểu
mới, giàu mạnh bằng nỗ lực lao động sáng tạo
trong khoa học kỹ thuật và công nghệ, làm
khách hàng hài lòng, góp phần hưng thịnh quốc
gia, đem lại cho mỗi thành viên của mình điều
kiện phát triển tài năng tốt nhất và một cuộc
sống đầy đủ về vật chất, phong phú về tinh
Trang 60- Tầm nhìn thương hiệu là một thông điệp
ngắn gọn và xuyên suốt định hướng hoạt
động đường dài cho một thương hiệu.
- Vai trò của tầm nhìn giống như một thấu kính hội tụ tất cả sức mạnh của một
thương hiệu vào một điểm chung Doanh nghiệp thông qua tầm nhìn sẽ định hướng
được đâu là việc cần làm và đâu là việc không cần làm ccuu duong than cong comủa một thương hiệu.
Trang 61• Xác định tầm nhìn thương hiệu:
- Tầm nhìn phải được gắn kết và hài hòahóa trên cơ sở các phân tích về khuynh
hướng, nhân khẩu học, lối sống, nhữngquy định mới, sự biến đổi về công nghệ,
và những phân tích này phải tạo ra được
một cơ sở vững chắc
cuu duong than cong com
Trang 62Giá tr ị c ố t lõi c ủ a th ươ ng hi ệ u
Trang 63• Khơi nguồn sáng tạo
• Phát triển và bảo vệ thương hiệu
• Xây dựng phong cách Trung Nguyên
• Lấy người tiêu dùng làm tâm
• Hoàn thiện sản phẩm
• Gây dựng sự thành công cùng đối tác
• Phát triển nguồn nhân lực mạnh
• Góp phần xây dcuu duong than cong comựng cộng đồng
Trang 66thương hiệu gia đình hay
tên doanh nghicuu duong than cong comệp
Trang 69Mô hình th ươ ng hi ệ u gia đ ình
Trang 70Mô hình th ươ ng hi ệ u gia đ ình
• Canon: Máy ảnh, máy quay, máy in, máychiếu…
• Casio: đồng hồ, máy tính…
• Kodak: phim, máy ảnh…
cuu duong than cong com
Trang 71Mô hình th ươ ng hi ệ u gia đ ình
• Đặc điểm:
- Tên thương hiệu và biểu trưng luôn có
quan hệ chặt chẽ và mật thiết
- Chiến lược thương hiệu trong mô hình này
thường có tính tổng hợp và bao trùm cao
cuu duong than cong com
Trang 72Mô hình th ươ ng hi ệ u gia đ ình
Trang 73Mô hình th ươ ng hi ệ u gia đ ình
Trang 75Mô hình đ a th ươ ng hi ệ u
• Kết hợp song song: sự thể hiện và vai trò
của thương hiệu gia đình và thương hiệu
Trang 76K ế t h ợ p song song
cuu duong than cong com
Trang 77cuu duong than cong com
Trang 78Phong cách th ươ ng hi ệ u và
hình ả nh th ươ ng hi ệ u
cuu duong than cong com
Trang 81Hình ả nh th ươ ng hi ệ u
• David Aaker: Hình ảnh thương hiệu là tập
hợp các liên kết thương hiệu được tổ
chức trong tâm trí công chúng theo mộtcách nào đó
cuu duong than cong com
Trang 822.3 M ố i liên h ệ gi ữ a ch ấ t l ượ ng
• 2.3.1 Chất lượng cảm nhận (perceived quality) của sản phẩm
Trang 842.3.1 Ch ấ t l ượ ng c ả m nh ậ n
(perceived quality) c ủ a s ả n ph ẩ m
cuu duong than cong com
Trang 85Giá trị thương hiệu
• Giá trị cảm nhận: cảm xúc, tình cảm của
người tiêu dùng với thương hiệu
• Giá trị tài chính là hành vi của người tiêudùng đối với thương hiệu
cuu duong than cong com
Trang 86• Doanh nghiệp tin rằng một sản phẩm có
chất lượng tốt sẽ được người tiêu dùng
Trang 89Các lo ạ i bao bì
• Theo công dụng của bao bì: bao bì vận chuyển, bao bì tiêu thụ, bao bì vừa vận chuyển vừa tiêu thụ.
cuu duong than cong com
Trang 90• Theo phạm vi sử dụng bao bì: bao bì ngoài, bao bì trong
cuu duong than cong com
Trang 91• Ngoài ra còn chia theo tiêu chí nguyên vật
Trang 94Th ươ ng hi ệ u và ch ấ t l ượ ng hàng hóa
Trang 95• 3 trường hợp người tiêu dùng:
- Chưa có bất kỳ kiến thức hay kinh
nghiệm gì về hàng hóa cần mua
- Có thông tin hoặc kinh nghiệm nhất định
- Tin cậy ở một thương hiệu khi có nhu
cầu tiêu dùng
cuu duong than cong com
Trang 97CHƯƠNG 3: BẢO VỆ THƯƠNG HIỆU
Trang 98Bài h ọ c kinh nghi ệ m
• Nhãn hiệu Vinataba bị đăng ký tại Lào, Campuchia bởi Sumatra
cuu duong than cong com
Trang 99- Từ 1990-2006: 135.455 đơn NH được
nộp, trong đó có 86.448 người nộp đơn
Việt Nam và 49.007 người nộp đơn nướcngoài
Trang 100• Bảo vệ thương hiệu:
+ Bảo hộ nhãn hiệu và những yếu tố cấuthành thương hiệu
+ Xây dựng hệ thống rào cản
cuu duong than cong com
Trang 101• 3.1.5 Các quycuu duong than cong comđịnh về quyền tác giả
Trang 1023.1.1 Gi ớ i thi ệ u khái quát v ề lu ậ t SHTT
Trang 103• Phần thứ nhất: Những quy định chung (Điều 1 - 12)
• Phần thứ hai: Quyền tác giả và Quyền liên quan (Điều
13 - 57)
• Phần thứ ba: Quyền sở hữu công nghiệp (Điều 58 - 156)
• Phần thứ tư: Quyền đối với giống cây trồng (Điều 157 197)
-• Phần thứ năm: Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ (Điều 198 219)
-• Phần thứ sáu: Điều khoản thi hànhcuu duong than cong com(Điều 220 - 222)
Trang 104Các đố i t ượ ng quy ề n s ở h ữ u trí tu ệ
• Đố i t ượ ng quy ề n tác gi ả bao g ồ m tác ph ẩ m v ă n
h ọ c, ngh ệ thu ậ t, khoa h ọ c; đố i t ượ ng quy ề n liên quan đế n quy ề n tác gi ả bao g ồ m cu ộ c bi ể u di ễ n,
b ả n ghi âm, ghi hình, ch ươ ng trình phát sóng,
tín hi ệ u v ệ tinh ch ươ ng trình đượ c mã hóa
• Đố i t ượ ng quy ề n s ở h ữ u công nghi ệ p bao g ồ m sáng ch ế , ki ể u dáng công nghi ệ p, thi ế t k ế b ố trí
m ạ ch tích h ợ p bán d ẫ n, bí m ậ t kinh doanh, nhãn
hi ệ u, tên th ươ ng m ạ i và ch ỉ d ẫ n đị a lý
• Đố i t ượ ng quy ề n đố i v ớ i gi ố ng cây tr ồ ng là
gi ố ng cây trcuu duong than cong comồ ng và v ậ t li ệ u nhân gi ố ng.
Trang 105• Điều 74: Khả năng phân biệt của nhãn
hiệu
cuu duong than cong com
Trang 1063.1.3 Các quy đị nh v ề ki ể u dáng
công nghi ệ p
• Đ i ề u 63: Đ i ề u ki ệ n chung đố i v ớ i ki ể u dáng công nghi ệ p đượ c b ả o h ộ
• Đ i ề u 64: Đố i t ượ ng không đượ c b ả o h ộ v ớ i
danh ngh ĩ a ki ể u dáng công nghi ệ p.
Trang 110- Tạo môi trường kinh doanh công bằng
Trang 112• T ờ khai yêu c ầ u c ấ p gi ấ y ch ứ ng nh ậ n đă ng ký
nhãn hi ệ u hàng hóa (theo m ẫ u quy đị nh, 3 b ả n)
• Tài li ệ u xác nh ậ n v ề xu ấ t x ứ , gi ả i th ưở ng, huy
ch ươ ng, n ế u nhãn hi ệ u ch ứ a các thông tin đ ó (1
b ả n)
• Gi ấ y phép s ử d ụ ng tên riêng, bi ể u t ượ ng, hình
ả nh c ủ a qu ố c gia, đị a ph ươ ng, danh nhân, t ổ
ch ứ c do c ơcuu duong than cong comquan, cá nhân có th ẩ m quy ề n c ấ p (1
Trang 113- Hủy bỏ hoặc gia hạn nhãn hiệu hàng hóa đã được đăng ký
cuu duong than cong com
Trang 1153.2.3 Các quy đị nh qu ố c t ế v ề
đă ng ký b ả o h ộ nhãn hi ệ u.
• Đăng ký nhãn hiệu qua thỏa ước Madrid
• Đăng ký nhãn hiệu tại Châu Âu (CTM)
• Đăng ký nhãn hiệu tại Nhật Bản
• Đăng ký nhãn hiệu tại Hoa Kỳ
cuu duong than cong com
Trang 1173.3.1 Các bi ệ n pháp ch ố ng xâm
ph ạ m th ươ ng hi ệ u.
• Tạo tên thương hiệu và biểu trưng khótrùng lặp
cuu duong than cong com
Trang 118• Bao bì và kiểu dáng hàng hóa nên có sự
cá biệt cao
cuu duong than cong com
Trang 119• Thường xuyên đổi mới bao bì và cách thể
hiện hàng hóa trên bao bì
cuu duong than cong com
Trang 121• Thiết lập thông tin phản hồi và cảnh báoxâm phạm thương hiệu
cuu duong than cong com
Trang 122• Duy trì và nâng cao chất lượng hàng hóa,
chất lượng phcuu duong than cong comục vụ
Trang 123Ch ươ ng 4: Xúc ti ế n qu ả ng bá hình
ả nh th ươ ng hi ệ u
• 4.1 Chiến lược định vị thương hiệu
• 4.2 Hệ thống nhận diện và các điểm đốithoại thương hiệu
• 4.3 Các dạng và chiến lược liên kết
thương hiệu
• 4.4 Chiến lược quảng bá hình ảnh
thương hicuu duong than cong comệu
Trang 1244.1 Chi ế n l ượ c đị nh v ị th ươ ng hi ệ u
Trang 1254.1.1 Khái ni ệ m đị nh v ị th ươ ng hi ệ u
• Định vị thương hiệu là việc tạo ra vị thế
riêng biệt của thương hiệu trong một môi
trường cạnh tranh để đảm bảo rằng mỗi
người tiêu dùng trong thị trường mục tiêu
có thể phân biệt được thương hiệu ấy với
các thương hiệu cạnh tranh khác
(Lantabrand)cuu duong than cong com
Trang 126Theo tác giả Marc Filser:
"Nỗ lực đem lại cho sản phẩm một
hình ảnh riêng, dễ đi vào nhận
thức của khách hàng"
"Là điều mà doanh nghiệp muốn
khách hàng liên tưởng tới mỗi
khi đối diện với thương hiệucuu duong than cong com
Trang 127• Lựa chọn tổng giá trị cho thương hiệu
cuu duong than cong com
Trang 130• Theo chất lượng và giá cả
• Theo ngườcuu duong than cong comi sử dụng
Trang 131L ự a ch ọ n đị nh v ị giá tr ị
• Chất lượng cao hơn, giá cao hơn nhiều
• Chất lượng cao hơn, giá không đổi
• Chất lượng không đổi, giá thấp hơn
• Chất lượng thấp hơn, giá thấp hơn
• Chất lượng cao hơn, giá thấp hơn
• Chất lượng thấp hơn, giá cao hơn
cuu duong than cong com
Trang 132L ự a ch ọ n t ổ ng giá tr ị cho th ươ ng hi ệ u
Trang 1334.2 Các d ạ ng và chi ế n l ượ c liên
k ế t th ươ ng hi ệ u
• 4.2.1 Khái niệm liên kết thương hiệu
• 4.2.2 Các dạng liên kết thương hiệu
• 4.2.3 Chiến lược liên kết thương hiệu
cuu duong than cong com
Trang 1344.2.1 Khái ni ệ m liên k ế t th ươ ng hi ệ u
• Liên k ế t th ươ ng hi ệ u đượ c hi ể u là t ấ t c ả các
Trang 135NhËn thøc
Th−¬ng hiÖu
Liªn kÕt th−¬ng hiÖu
ChÊt l−îng
thÊy ®−îc
Lßng trung thµnh
Tµi s¶n Th−¬ng hiÖu
Liên k ế t th ươ ng hi ệ u là m ộ t trong 5 tài s ả n
th ươ ng hi ệ u
Tµi s¶n kh¸c
cuu duong than cong com
Trang 136• Khi nào có liên kết thương hiệu?
- Yếu tố thương hiệu được lựa chọn
- Mức độ nhận biết thương hiệu
cuu duong than cong com
Trang 138• Nhận ra thương hiệu: Khách hàng nhận ra
những thương hiệu của một loại sản phẩmtrong số các thương hiệu Sự liên tưởng
đến sản phẩm ở cấp độ này còn thấp
cuu duong than cong com
Trang 139• Nhớ ra thương hiệu:
Khách hàng tự kể ra được những thương
hiệu liên quan đến một loại sản phẩm nào
đấy Sự liên tưởng ở đây rõ ràng cao hơnnhiều
cuu duong than cong com