phương trình 2 vậy ta phải xét thêm các trường hợp 1 2 như cách giải 2: Bài tập về nhà về phương trình và hệ phương trình 1Giải các phương trình sau: a .[r]
Trang 1Toán BDHSG phương trình và hệ phương trình (lớp 9)
Bài toán 1 :Giải phương trình x 2 10 x x212x40
Bổ đề : Với a0;b0 a b a b 2 a b 2a b 2 a b 2a2 b2
Giải: Điều kiện : 2 x 10, Ta có x 2 10 x 2x 2 10 x 4 mà
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
2 10
6
6 0
x x
Hoặc: Áp dung bất đẳng thức Cô si cho hai số không âm ta có
2 4 10 .4 2 4 10 4
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
2 4
6
x
x x
Bài toán 2: Giải phương trình: x2 x 1 x x 2 1 x2 x2
Vì x2 x 1 0 và x x 2 1 0 nên Áp dụng bất đẳng thức Cô si mỗi số hạng của vế trái ta
1 1
x x
(1)
1 1
(2)
Cộng (1) và (2) vế theo vế ta có:
nên theo đề ta
có :x2 x 2 x 1 x12 0 Đẳng thức xảy ra khi x = 1 Thử lại ta thấy x = 1 thoả Vậy phương trình có nghiệm là x = 1
Bài toán 3 : Giải phương trình: 2x 3 5 2 x 3x212x14 (1)
Điều kiện tồn tại phương trình:
3
2
x x
x x
x
Vế phải của (1): 3x2 12x 14 3 x2 4x 4 2 3x 22 2 2
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = 2
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacôpxki thoả mãn (*) thì vế trái của phương trình (1):
2x 3 5 2 x 1 1 2x 3 5 2 x 4 2
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
2x 3 5 2 x x 2 Đẳng thức xảy ra ở phương trình (1) là 2 nên x = 2 là nghiệm của phương trình
Trang 2Hoặc Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho hai số không âm ta có:
2 3 1 5 2 1 2 3 1 5 2 1 2
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
2 3 1
2
5 2 1
x
x x
trình
Bài toán 4: Giải phương trình: x2 2x 3 2x2 x 1 3 x 3x2 (1)
Giải: Điều kiện
2
2
= 1 Theo bất đẳng thức Bunhiacôpxki với mọi x thoả mãn (2) thì vế phải của phương trình (1) thoả:
2x x 1 3 x 3x 1 1 2x x 1 3x 3x 2 4 x 2x 4 x 1 2
đẳng thức
phương trình (1) đều bằng 2 Nên x = 1 Thử lại thấy x = 1 là nghiệm của phương trình
Bài toán 5 : Giải phương trình: 5 1 x3 2x2 2
(1) Giải:
Điều kiện 1 x3 0 x 1 x2 x 1 0
2
2 2
5ab 2 a b 2 a 5 a 2 0.
a
1 2
a
b
a
Với
1
2
a
2
2
1
5 3 0
x
1
5 37
2
; 2
5 37 2
Bài toán 6: Giải phương trình:
6
Trang 342 42 60 60
0
0
x
1 3
x
Thử lại đúng nên nghiệm của phương
trình là
1
3
x
Bài toán 7: Giải phương trình: x x 2 x x 5 x x 3 (1)
trình (1) ta được:x x 2x x 52 x x2 2 x 5 x x 3
2 x x 2 x 5 10x x
4x x2 2 x 5 10x x 22
4x x 2 x 5 100x 20x x 4x x 7x 10 100x 20x x 3x 8x 60x 0
2 3 2 8 60 0
Giải phương trình này được
10
;0;6 3
x
= 0; x = 6 thoả mãn đề cho
Bài toán 8: Giải phương trình: x 5 x 2 1 x2 7x 10 3
(1)
x 2 x 5
ta được:x 2 x 51 x 2 x 5 3 x 2 x 5
3 1 x 2 x 5 3
x 2 x 5 x 2 x 5 x 2 x 5 1 0
x
trình x = -1
Cách giải khác:
Trang 4Đặt a x2 a2 x 2 ; b x 5 b2 x 5 nên b2 a2 x 5 x 2 3 Do đó phương
trình (1) trở thành:
2 2 3 ( )(1 ) 3
Từ hệ (*) suy ra b2 a2 b a 1ab b a a b ab 1 0
0
1
1 0
a b
b a
a b
a b ab
Bài toán 9 : Giải phương trình: 25 x2 10 x2 3 (1)
Giải: Điều kiện
2
15
Bài toán 10: Giải phương trình: 3 x 1 3 x135x (*)
Lập phương hai vế của phương trình (*) ta được:
3 3 3
5x x 1 x 1 3 x1 x1 x 1 x1
5x 2x 33 x2 1 53 x
3 x2 1 5 3 x x x3 5x x2 1 4x3 5x 0 x 0
hoặc
5 2
x
Thử lại ta thấy phương trinh có đúng ba nghiệm trên
Bài toán 11: Giải phương trình31 x 31 x 2 (1)
2
2
2
1
a b
Vậy x = 0 là một nghiệm của phương trình
Bài toán 12 : Giải phương trình 32 x x1 1 (1)
Trang 5Giải: TXĐ x 1 0 x 1 Đặt 3 2 x a; x1 b 0 Nên phương trình đã cho trở thành:
3 3
1
1
a b
1 1
4 3 0
Nên b 0;1;3 Do đó a b ; 1;0 ; 0;1 ; 2;3
Bài toán 13:Giải phương trình
2 2
1
(*)
1
0
x x
hay 0 x 1
* 1 1 2 21
1
1 2
x
là một nghiệm của phương trình (*)
Với
1
0
2
x
1 1 1
Với
1
1
1 1 1
Vậy x =
1
Bài toán 14 : Giải phương trình : 3 3x2 x2001 33x2 7x2002 36x 200332002
33x2 7x2002 b b3 3x27x 2002
3 6x 2003 c c36x2003
a b c 3 (a3 b3 c3 ) 0 Khai triển và thu gọn được: 3a b b c c a 0
Nếu a b 0 33x2 x 2001 3 3x2 7x 2002 3x2 x 2001 3 x2 7x 2002
1
6 1
6
Nếu b c 0 3 3x2 7x 2002 36x 2003 3x2 7x 2002 6x 2003
2
3x x 1 0
1 13 1 13
;
x
Nếu a c 0 3 3x2 x 2001 36x 2003 3x2 x 2001 6 x 2003
Trang 63x 7x 4004 0
Vậy phương trình có ba nghiệm
1 1 13 1 13
Bài toán 15: Tính giá trị của biểu thức:
1 1
a
trong đó a là nghiệm của phương trình 4x2 2x 2 0
a
Gọi S
1
1 1
a
a
Bài toán 16: Giải phương trình:x2 x1000 1 8000 x 1000
2
2
2000
2000
x y x y 1 2000 0 x y x y 1999 0
Từ hệ phương trình (1)
suy ra:x2y2 x y 2000x y 2001x y x2y2 0 x y 0
phương trình nên phương trình có nghiệm là x = 2001
Bài toán 17: Giải phương trình x2 3x 2 x 3 x 2 x2 2x 3
1
x
x 2 x 3 x 2 x 3 0 x 2 x 3 x 1 1 0 x 2 x 3
hoặc x1 1 0 x 2 x 3 hoặc x 1 1 0x 1 hoặc x 2. x 2
là một nghiệm của phương trình
Trang 7Bài toán 18: Giải phương trình 2 2 2
5x x 9x 36x 4x 16
Giải :
2
12 36
t
2
t t t t
Do đó
2
12 36
6
Bài toán 19: Giải hệ phương trình:
2
2
2
20 11 2009 (1)
20 11 2009 (2)
20 11 2009 (3)
y y x z z y x x z
1
20 11 2009 0
x
hệ số không đổi khi ta hoán vị vòng quanh đối với x; y; z có thể giả thiết x = max(x, y, z)
3 2 2 2
2 2
Thay vào phương trình (1) ta được:
2
20
11x 2009 11x 2009x 20 0
2009 4035201
22
Bài toán 20: Cho hệ phương trình
4 2
2 2
697
(1) 81
3 4 4 0 (2)
a) Nếu có (x; y) thoả (2) Chứng minh rằng
7 1
3
y
b) Giải hệ phương trình trên
Trang 8Giải:
2
x y xy x y x y x y Phương trình bậc hai ẩn x có nghiệm:
2 2
0 y 3 4 y 2 0
y 3 2 y 4 y 3 2 y 4 0 3y 7 1 y 0
7 1
3
y
b) Tương tự phương trình bậc hai ẩn y có nghiệm:
x y xy x y y x y x x
2 2
0 x 2 4(x 3x 4) 0
x2 8x 16 4 x2 12x 16 0 x4 3 x 0
4 0
3
x
Do
4
0
3
x
và
7 1
3
y
nên
x y
Đẳng thức xảy ra
4 2 697
81
3
x
và
7 3
y
Khi
4 3
x
và
7 3
y
thì thay vào phương trình (2) vô nghiệm Nên hệ đã cho vô nghiệm
Bài toán 21 : Giải hệ phương trình:
144
Giải: Từ hệ phương trình suy ra y > 0
(*)
144 (1)
Thế phương trình (2) vào phương trình (1) ta có:
x2 2x2 24 x2 2x2 24 144 3x2 24 24 x2 144 72x2 3x4 576 24 x2 144 0
3x 96x 720 0 x 32x 256 0 x 16 16 x 20 ;y 16
và x2 12 ;y0 Thử lại được 4 nghiệm:x y ; 2 5; 4 ; 2 5; 4 ; 2 3;0 ; 2 3;0
Bài toán 22 : Giải hệ phương trình:
2
19
(*) 7
Giải : Hệ (*)
2
2
3 19
2
2
x y a
xy b
2
2 2
Trang 9Nếu a 1 b 6 suy ra
1 1
x y
hai k2 k 6 0 k1 3 ;k2 2
là: x y ; 0;0 ; 3; 2 ; 3; 2
Bài toán 23: Cho hệ phương trình:
2 2 2
2 4 3 0 (1)
2 0 (2)
Giải: Từ (1) suy ra x3 3 4y 2y2 1 2 1 2 y y 2 1 2y 12 1 x 1
(3)
Từ x2x y2 2 2y0 có
2 2
2
1
y
y
2
Bài toán 24: Giải hệ phương trình: 2 2
2 2 9 0 (2)
Giải: Từ phương trình (2) suy ra x2 2x 1 y2 2y 1 11 0 x 12y 12 11 0
3y 3 12y 12 11 0 3y 22y 12 11 0 9y2 12y 4 y2 2y 1 11 0
10y 10y 6 0 5y 5y 3 0
5 85
10
y
Nếu
5 85
10
y
15 3 85
10
; Nếu
5 85 10
y
15 3 85
10
Vậy hệ phương trình có nghiệm là:
; 15 3 85; 5 85 ; 15 3 85; 5 85
x y
Bài toán 25: Giải hệ phương trình:
Hệ phương trình (*) tương đương
3
3
x y
x y
Giải phương trình : y3 9y2 7 0 y 1 2 y2 7y 7 0
;
Trang 10Nếu y 1 x1 ; Nếu
;
Nếu
;
Vậy hệ
phương trình có ba nghiệm
; 1;1 ; 5 105 7; 105 ; 5 105 7; 105
Bài toán 26: Giải hệ phương trình
2 2
4 0 (2)
2 2
2 1 0
4 0
2 0
4 0
x y
Giải hệ phương trình :
2 2
4
13
4 0
5
x
2 0
4 0
x y
1 1
x y
4 13
; 1;1 ; ;
5 5
x y
Bài toán 27 : Giải hệ phương trình
học 2008- 2009)
Điều kiện của hệ:
3 4
x
;
3 4
y
3 4 3 4 3
Trang 11
3 4 3 4 3
x y y x
12
0
12
0 (*)
xy
x y
Do điều kiện
3 4
x
;
3 4
y
12
xy
2
2
1,2
1
1 0
3 0
2
x x
So với điều kiện
1 13 2
x
(loại) V ậy hệ phương trình đã cho có nghiệm
1
1 13 2
Cách giải khác: Điều kiện của hệ
3 4
x
;
3 4
y
Ta có:
(vô lý)
(vô lý)
3x x 3 4x 3 x 4x 3 x 4x 3 0
2
2
1,2
1
1 0
3 0
2
x x
So với điều kiện
1 13 2
x
(loaị) Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm
1
1 13 2
Trang 12Bài toán 28: Giải hệ phương trình:
4 1 (1)
4 1 (2)
4 1 (3)
Giải: Điều kiện
1
; ;
4
x y z
Nhân mỗi phương trình với 2 ta có:
2 2 2 4 1
2 2 2 4 1
2 2 2 4 1
4x 4y 4z 2 4x 1 2 4 y 1 2 4 z 1 0
4x 1 2 4x 1 1 4y 1 2 4y 1 1 4z 1 2 4z 1 1 0
4x 1 1 2 4y 1 1 2 4z 1 12 0
2
Bài toán 29 Giải hệ phương trình sau:
12 48 64 (1)
12 48 64 (3)
Giải:
Giả sử bộ ba số x y z; ; là nghiệm của hệ phương trình trên thì y z x; ; và z x y; ; cũng là
Từ (1) ta có 12x2 48x 64 y3 y3 12x2 4x 4 16 12 x 22 16 16 y 2 Tương tự
Trừ từng vế của (1) và (3) ta được:x3 y3 12z2 x2 48z x 12z x x z 4 (6)
Bài toán 30:Tìm x, y, z biết x y z x y z
Điều kiện: x y z; ; 0 ;x y z 0 Đặtx a 2;y b z c 2; 2 Do a.b.c 0 nên ta có
2
a b c a b c a b c a b c a2 b2 c2 a2 b2 c2 2ab 2ac 2bc
2
2b 2ab 2ac 2bc 0
2b a b 2c a b 0 2a b b c 0
0
0
Hoặc cách giải khác: x y z x y z x y z y x z
Trang 13 0
0 0
Bài toán31: Cho x > 0 , y > 0 và
1 1
1
Từ
1 1
1
x y xy xy x y x y x 1 y 1 1 2 x 1 y 1 2
Bài toán 32 : Cho tam giác có số đo các đường cao là các số nguyên, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng 1 Chứng minh tam giác đó là tam giác đều
Giải:
Gọi x, y, z lần lượt là độ dài các đường cao ứng với các cạnh a, b, c của tam giác, đường cao của tam giác luôn lớn hơn đường kính đường tròn nội tiếp tam giác đó, nghĩa là
2; 2; 2
1 1 1 1 1 1
3 3 3
Mặt khác ta lại có:
nên tam giác ABC đều
Bài toán 33: Cho phương trình x42mx2 4 0 (*) Tìm giá trị của tham số m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt x x x x1 ; ; ; 2 3 4 thoả mãn x14x24 x34 x44 32
Giải:
2
1 2
1 2
1 2
2
0 4
4
m m
m
t t
t t
2
Bài toán 34:
thoả mãn x x 1 2 1 thì 5a2 2b2ac
Giải:
Trang 14Nếu phương trình (*) có hai nghiệm x x1 ; 2 thì đa thức bậc bốn ở vế trái của phương trình
ax bx cx 2bx 4a x x x x ax mx n
được :
2 (2) (3) (4)
m ap b
a mp n c
Cách giải 2: Vì x 1 0 và 2 1
1
x x
đều là nghiệm của phương trình (*) nên ta có:
ax bx cx 2bx 4a 0 a x 1 bx x 1 0 x 1 ax bx a 0
2
Có ba trường hợp xảy ra
ta được:
5a 2b ac
Cách giải 3: Vì x 0 không là nghiệm của phương trình (*) nên chia hai vế cho x2 ta
được:
2
2
0 (1)
2
4
nên phương trình trở
Áp dụng định lý Viet cho
4
;
phương trình (2) vậy ta phải xét thêm các trường hợp 1) 2) như cách giải 2:
Bài tập về nhà về phương trình và hệ phương trình
1)Giải các phương trình sau:
a)x 3 x 2 x 9 x 18 168x
KQ: x = 1; x = 36
Trang 15b) 5x214x 9 x2 x 20 5 x1
5 61 8;
2
x
1) Giải các hệ phương trình sau:
a)
7
x y
b)
c)
2 2
3 3
1 3
d)
3 2
2000 0
500 0
Bài tập về nhà:
7)x3 1 2 23 x1 8) 8 x 5 x 5