Chỉ ra hai đại lượng không tỉ lệ thuận với nhau trong các cặp đại lượng sau A.. Chu vi và cạnh hình vuông B.[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
Trang 2Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:
1. Vào trang http://tilado.edu.vn
2. Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăngký
3. Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý nhữngchỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc
4. Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn.Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vàođường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất
5. Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào
Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách incùng nhau. Sách bao gồm nhiều đề bài, mỗi đề bài 1 đường dẫn tương ứng với
đề trên phiên bản điện tử như hình ở dưới
Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn làm bài kiểm tra tương tác, xem lờigiải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đikèm để tiện truy cập
Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®
Tilado®
Trang 52, cắttấm thứ hai đi 1
Trang 7( )
Trang 81 − 3
4 +
16
; y =
1 − 1
1 + 43
2 + 1
3 −
37
Trang 9A. x= – 2; y= 30 B. x= 3; y= 20 C. x= 4; y= 10 D. x= 1 ; y= 50
A. 4
15
B. 60
C. 154
Trang 10B. Diện tích và chiều dài hình chữ nhật (khi chiều rộng không đổi)
C. Độ tuổi và cân nặng của con người
D. Quãng đường đi được S (km) và thời gian chuyển động t (h) của một chuyểnđộng đều với vận tốc là 12 (km/h)
Câu 2. Khi có công thức y = ax (a ≠ 0), ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệnào ?
Câu 3. Biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a (a ≠ 0) ; y tỉ lệ thuận với z theo hệ
số tỉ lệ b (b ≠ 0) ; z tỉ lệ thuận với với t theo hệ số tỉ lệ c (c ≠ 0). Vậy t tỉ lệ thuậnvới x theo hệ số tỉ lệ nào ?
Trang 12A. −20a5x4y B. −20a5x4 C. −20a5x4y D. 20a5x4.
Trang 13A. abb5c3 B. 8ab3b3c2 C. ab28b3c3 D. 2ab4b5c3.
Trang 15Trang 16
xOy < 900. Trên Oy lấy điểm M. Từ M kẻ đường MN ⊥ Ox (N ∈ Ox).
Từ N kẻ NP ⊥ Oy (P ∈ Oy). Từ P kẻ PQ ⊥ Ox (Q ∈ Ox). Từ Q kẻ QE ⊥ Oy (E
Trang 18A. a trùng với c B. a // c C. a ⊥ c D. a trùng với b
Câu 3. Cho góc xOy, qua điểm A trên Ox kẻ đường thẳng a ⊥ Ox và qua điểm Btrên Oy kẻ đường thẳng b ⊥ Oy. Nếu góc xOy nhọn thì
Câu 4. Cho hình vẽ 2 sau. Tính ˆC1
Trang 21a. Chứng minh A là trung điểm của KI.
b. BK cắt CI tại F. Chứng minh BI, CK, FA đồng quy tại G(là trọng tâm của tamgiác ABC)
c. FA cắt BC tại P. Chứng minh GP = 1
4GF.
Bài 4. Cho Δ ABC có BC = a, AC = b và AB = c. Tìm điểm M nằm trong Δ ABC saocho a
Trang 22d. Chứng minh rằng BE ⊥FC.
Bài 4. Cho ΔABC vuông tại B, phân giác AD. Từ C vẽ một đường thẳng vuông góc với BC cắt tia AD tại E. Chứng minh rằng: chu vi ΔECD lớn hơn chu vi ΔABD.
Trang 23Câu 5. Cho Δ ABC có các đường phân giác của ba đỉnh cắt nhau tại I. Từ I kẻ cácđường vuông góc với ba cạnh AB, AC, BC lần lượt tại D, E, H. Khi đó
Trang 24b. Chứng minh MC=NP
c. Chứng minh MC ⊥NP
d. Chứng minh ba đường thẳng AP, BN, MC đồng quy
Bài 3. Cho Δ ABC có BC = a, AC = b và AB = c. Tìm điểm M nằm trong Δ ABC saocho a
a. Chứng minh A là trung điểm của KI
b. BK cắt CI tại F. Chứng minh BI, CK, FA đồng quy tại G(là trọng tâm của tamgiác ABC)
c. FA cắt BC tại P. Chứng minh GP = 1
4GF.
Bài 4. Cho Δ ABC có BC = a, AC = b và AB = c. Tìm điểm M nằm trong Δ ABC sao
Trang 25