1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BO DE KIEM TRA 45 PHUT DANH CHO CAC LOP CO BAN TOAN 6

19 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 546,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi số học sinh trung bình và yếu bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?. Tính số học sinh giỏi, số học sinh khá và cả lớpb[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH

Trang 2

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn

Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:

1.  Vào trang http://tilado.edu.vn

2.  Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký

3.  Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc

4.  Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất

5.  Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào

Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều đề bài, mỗi đề bài 1 đường dẫn tương ứng với

đề trên phiên bản điện tử như hình ở dưới

Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn làm bài kiểm tra tương tác, xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm để tiện truy cập

Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®

Tilado®

Trang 3

a.  27.39 + 27.63 − 2.27 b.  48.19 + 48.115 + 134.52

c.  17.93 + 116.83 + 17.23

a.  (9x + 2).4 = 80 b.  (245 − x) + 72 = 149

a.  n + 4 chia hết cho n b.  3n + 7 chia hết cho n.

a.  53.2 − 100 : 4 + 23.5 b.  29 − [16 + 3.(51 − 49)]

c.  50 − 20 − 23 : 2 + 34

d.  102 − 60 : 56: 54 − 3.5

a.  128 − 3(x + 4) = 23 b.  (25 − 2x)3: 5 − 32 = 42

c.  275.3x = 98 d.  33 − x = 9x.33

ĐẠI SỐ

ĐỀ SỐ 01

Luyện đề trực tuyến tại:

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2333

Bài 1. Tính nhanh:

Bài 2. Tìm x, biết:

Bài 3. Tìm n ∈  N*, sao cho:

Bài 4. Cho dãy số 2; 17; 47; 92; 152;  hãy tìm số hạng thứ 120 của dãy  

ĐỀ SỐ 02

Luyện đề trực tuyến tại:

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2334

Bài 1. Thực hiện phép tính:

Bài 2. Tìm x ∈ N , biết:

Bài 3. Tìm a, b là các số tự nhiên (a > b), biết:

a.  ƯCLN(a, b) = 18 và BCNN(a, b) = 756

[( ) ] [ ( )]

Trang 4

a.  5[(85 − 35: 7): 8 + 90] + 491

b.  72010 + 72009 : 72008

c.  960 − 60 25 + 23 : 5 − 3

b.  a + b = 192 và ƯCLN(a, b) = 24.

Bài 4. Tìm:

a.  Có bao nhiêu số có 3 chữ số chia hết cho 9

b.  Có bao nhiêu số có 3 chữ số chia hết cho cả 2 và 5

c.  Có bao nhiêu số có 3 chữ số chia hết cho cả 2; 3; 5; 9

ĐỀ SỐ 03

Luyện đề trực tuyến tại:

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2335

Bài 1. Thực hiện phép tính:

Bài 2. So sánh:

a.  1030 và 2100

b.  333444 và 444333

c.  1340 và 2161

Bài 3. Một phép chia có thương là 5, số dư là 2. Tổng số bị chia, số chia và số dư

là 106. Tìm số bị chia và số chia

 

Bài 4. Tìm số nguyên tố p để các số p + 2 và p + 94 cũng là các số nguyên tố.

 

ĐỀ SỐ 04

Luyện đề trực tuyến tại:

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2336

Bài 1. Tính hợp lý các biểu thức sau:

a.  A = (326 − 43) + (174 − 57).

b.  B = (351 − 875) − (125 − 149).

[( ) ]

Trang 5

c.  C = − 418 − { − 218 − [ − 118 − ( − 318) + 2012]}.

Bài 2. Tìm x ∈ Z, biết:

a.  3(2 − x) + 5(x − 6) = − 98.

b.  (x + 7)(8 − x) = 0.

c.  (x2 + 1)(49 − x2) = 0

Bài 3. Tìm cặp số x, y ∈ Z, biết:

a.  (x − 2)(y + 3) = 15.

b.  (3x + 2)(1 − y) = − 7.

c.  5xy − 5x + y = 5.

Bài 4. Tính 3S − 22003 biết rằng:

S = 1 − 2 + 22 − 23 + + 22002

 

ĐỀ SỐ 05

Luyện đề trực tuyến tại:

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2337

Bài 1. Tính hợp lý:

a.  A = ( − 123) + 77 + ( − 257) + 23 − 43.

b.  B = 48 + | 48 − 174 | + ( − 74).

c.  C = ( − 57) + ( − 159) + 47 + 169.

Bài 2. Tìm x  ∈  Z biết:

a.  – 17– (2x– 5) = − 6

b.  5x– 9 = 2x + 15

c.  (x– 2)(2x + 4) = 0

d.  2(x– 3)– 4(x + 4) = 3.( − 7) + 5

Bài 3. Tìm n  ∈  Z biết:

a.  3n − 1 ⋮ n + 2

b.  5n + 3 ⋮ 2n + 1

Bài 4. Chứng minh rằng: Nếu 5x + 47y chia hết cho 17 thì x + 6y cũng chia hết

cho 17 và ngược lại

 

Trang 6

A.  23

23 

A. − 302

504  

A. − 85

119 

ĐỀ SỐ 06

Luyện đề trực tuyến tại:

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2338

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tổng nghịch đảo của hai số 11 và 12 là

Câu 2. Tính − 2

9 ⋅

12

7 ⋅

42

72 được

Câu 3. Viết phân số thập phân 156

100 dưới dạng số thập phân là

Câu 4. 7

5 của một số bằng −45

3 . Số đó là

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Tính nhanh

a.  5

7.

5

11 +

5

7.

2

11 −

5

7.

14 11

b.  15

37.

38

41 −

74

45 −

38

41.

15

37 +

82 76

Trang 7

a.  31

4 − 2x 2

1

5 = 6

3

2x +

4

5 2

1

2 + x = 3

3 4

A. 17

162

c.  2

5.

1

3 −

2

15:

1

5 +

3

5.

1 3

d. 

4

17 +

4

49 −

4 65 3

17 +

3

49 −

3 65 Bài 2. Tìm x biết:

Bài 3. Một trường học có 1200 học sinh. Số học sinh có học lực trung bình chiếm 5

8 tổng số; số học sinh khá chiếm 1

3 tổng số; còn lại là học sinh giỏi. Tính số học sinh giỏi của trường này?

 

Bài 4. Cho A = 1 + 4 + 42 + + 499 và B = 4100

Chứng minh rằng: A

B <

1 3  

ĐỀ SỐ 07

Luyện đề trực tuyến tại:

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2339

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Phân số nào sau đây không bằng phân số 21

54

Câu 2. BCNN của các mẫu hai phân số  13

− 45;

25

− 72 là:

Trang 8

A. 90 B. 120 C. 360 D. Đáp án khác.

A. 13245

100   B. − 13245

10000   C. − 13245

100   D. − 13245

1000  

A. 3

10 

a.  64

9 + 3

7

11 − 4

4 9

b.  6

7 +

5

8 : 5 −

3

16 ( − 2)

2

c.  2

3 +

1

3.

− 4

9 +

5

6 :

7 12

d.  6 + 1

2

3

− − 1

3 12

Câu 3. Viết −13, 245 dưới dạng phân số thập phân là

Câu 4. Tìm một số biết 3

5 của số đó là 2,5?

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Tính ra kết quả ở dạng phân số:

Bài 2. Tính hợp lý các biểu thức sau

a.  A = − 7

25 ⋅

39

− 14 ⋅

50 78

b.  B = 6

7 ⋅

8

13 +

6

13 ⋅

9

7 −

3

13 ⋅

6 7

c.  C = − 9

25 ⋅

53

3 −

− 3 5

2

⋅ 223

( )

Trang 9

a.  18

24 +

35

− 14 +

− 45

54 ⋅

c.  5

77 −

− 4

7 −

61

21 ⋅

a.  − 3

7 + x =

4

5 +

− 2

6 +

− 5

12 =

4

7 ⋅

14 48

c.  x + 2

3 =

− 1

12 ⋅

− 4 5

Bài 3. Tổng kết năm học lớp 6A có số học sinh giỏi bằng 1

3 số học sinh cả lớp và bằng 3

4 số học sinh khá. Có 10 học sinh trung bình và yếu

a.  Hỏi số học sinh trung bình và yếu bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

b.  Tính số học sinh giỏi, số học sinh khá và cả lớp?

Bài 4. Cho n  ∈  N. Chứng tỏ rằng các phân số sau là phân số tối giản

2n + 1

3n + 1

ĐỀ SỐ 08

Luyện đề trực tuyến tại:

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2340

Bài 1. Tính

Bài 2. Tìm x, biết

Bài 3. Tính:  1

1.2 +

1 2.3 +

1 3.4 +

1 4.5 +

1 5.6 ⋅  

Bài 4. Một trường THPT có 1350 học sinh gồm 3 khối lớp 10, 11, 12. Số học sinh khối 12 bằng  4

15 tổng số học sinh toàn trường. Số học sinh khối 11 bằng 125%

số học sinh khối 10. Tính số học sinh từng khối

| |

Trang 10

a.  − 5

12 +

6

11 +

7

17 +

5

11 +

5

12 ⋅

b.  9

16 +

8

− 27 + 1 +

7

16 +

− 19

27 ⋅

c.  − 3

10 −

6

11 −

21

30 −

5

11 ⋅

d.  13

5 +

7

16 −

15

16 −

6

15 ⋅

 

Bài 5. Tìm x biết: 

1 + 1

2 +

1

3 + +

1

2008 x=2009

2010

2011

3 + +

5016

2008‐2008  

ĐỀ SỐ 09

Luyện đề trực tuyến tại:

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2341

Bài 1. Tính nhanh

Bài 2. Tìm x :

a.  3

4 − 2 2x −

2

3 =

1 2

b.  2x + 3

5

2 + 9

25 = 1

c.  3 x − 1

2 − 5 x +

3

5 = − x +

1 5

d.  5

2 − 3.

1

3 − x =

1

4 − 7x

| |

( )

( ) ( )

( )

Trang 11

a.  18

24 +

35

− 14 +

− 45

54 ⋅

c.  5

77 −

− 4

7 −

61

21 ⋅

Bài 3. Một thùng đựng 45 lít xăng. Lần thứ nhất người ta lấy ra 40% số xăng đó Lần thứ hai người ta lấy tiếp 2

3 số xăng còn lại. Hỏi cuối cùng trong thùng còn bao nhiêu lít xăng ?

 

Bài 4. Chứng minh rằng:  1

n − 1

1

n >

1

n2 >

1

n

1

n + 1

 

ĐỀ SỐ 10

Luyện đề trực tuyến tại:

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2342

Bài 1. Tính

Bài 2. Tìm x ∈ Z, biết

a.  − 12

27 +

2

3 +

− 2

9 ≤ x ≤

11

7 +

2

5 +

− 7

5 +

3

7 ⋅

b.  − 8

13 +

7

17 +

21

13 ≤ x ≤

− 9

14 + 3 +

5

− 14 ⋅ Bài 3. Tính nhanh

a.  3

7.

5

8 +

3

7.

11

8 −

3 7

b.  7

11:

− 12

35 −

7

11:

23

35 −

5 11

c.  6

13 − 1

7

15 +

7

13 +

21

15 −

37 38

Trang 12

d.  1

57 −

1

5757 +

1

23 .

1

2 −

1

3 −

1 6 Bài 4. Một khu vườn trồng hoa hồng, hoa cúc, hoa đồng tiền. Phần trồng hoa hồng chiếm 3

7 diện tích vườn. Phần trồng hoa cúc bằng  5

14 diện tích vườn. Còn

lại 90m2 trồng hoa đồng tiền.Tính diện tích khu vườn

 

Bài 5. So sánh:

1

101 +

1

102 + +

1

150 và 1

3

Trang 13

A. Điểm D, F, B B. Điểm C, D, E, F C. Điểm A, B D. Điểm E, D, F, A.

HÌNH HỌC

ĐỀ SỐ 01

Luyện đề trực tuyến tại:

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2343

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Những điểm nào không thuộc đường thẳng a trong hình 8

Câu 2. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt?

Câu 3. Cho hai điểm M và N nằm trong đoạn AB. Biết AM + MN = AN và AN = BM thì

Câu 4. Biết AM + MB = AB và BM = 2 AM. Biết AB = 15 cm thì độ dài AM là

Câu 5. Cho ba điểm A, B, C cùng thuộc đường thẳng d, biết A, B khác phía đối với điểm C. Độ dài AC = 6 cm, BC = 2

3AC . Tính độ dài AB ?

Trang 14

A. 4 cm B. 9 cm C. 4,5 cm D. 8 cm

A. B là trung điểm của AC B. A là trung điểm của BC

C. C là trung điểm của AB D. AC = 2AB

Câu 6. Cho độ dài đoạn AB = 27 cm. Cho điểm M thuộc AB sao cho BM = 1

3AB .

Gọi I là trung điểm của BM thì MI có độ dài là

Câu 7. Cho hai điểm E và F nằm trên đoạn AB sao cho AE = BF, điểm M là trung điểm của EF. Cho AB = 18 cm thì BM có độ dài là

Câu 8. Trên tia Ox vẽ hai đoạn OH = 3 cm và OK = 7 cm. Trên tia đối của tia Ox

vẽ đoạn thẳng ON = 5 cm. Gọi U và V tương ứng là trung điểm của các đoạn HK

và HN. Khi đó độ dài đoạn UV là

Câu 9. Cho ba điểm A, B, C biết AB = 4 cm và AC = 8 cm. Khi đó

Câu 10. Cho M là trung điểm của đoạn AB, biết AM = 6 cm thì độ dài AB là

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Trên tia Ax lấy lần lượt 3 điểm B, C, D sao cho CD = 2BC = 4AB. Gọi I là trung điểm của đoạn BD

a.  I có nằm giữa B và C không? Vì sao?

b.  Tính độ dài đoạn AI biết AD = 14 cm

Bài 2. Trên tia Ox, lấy hai điểm M, N sao cho OM = 2 cm, ON = 8 cm

a.  Tính độ dài đoạn MN

b.  Trên tia đối của tia NM, lấy điểm P sao cho NP = 6 cm. Chứng tỏ điểm N là trung điểm của đoạn thẳng MP

ĐỀ SỐ 02

Trang 15

B. M cách đều hai điểm A và B

C. M nằm giữa và cách đều hai điểm A và B

D. M , A, B thẳng hàng

A. AB > AM > BM B. M là trung điểm của AB

C. M nằm giữa hai điểm A và B D. A, B, M thẳng hàng

A. AB = 3,1 cm; BC = 2,9 cm ; AC = 6 cm

B. AB = 2,5 cm; BC = 3,2 cm ; AC = 5cm

C. AB = 5,5 cm; BC = 2,1 cm ; AC = 3,4 cm

D. AB = 2,6 cm; BC = 5,6 cm ; AC = 3 cm

Luyện đề trực tuyến tại:

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2344

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu

Câu 2. Cho M là trung điểm của đoạn AB = 8 cm thì độ dài của AM là

Câu 3. Cho M là trung điểm của đoạn AB, biết AM = 6 cm thì độ dài AB là

Câu 4. M là trung điểm của AB thì

Câu 5. Cho BM = 4 cm, AM = 5 cm và AB = 8 cm thì

Câu 6. Cho ba điểm A, B, C. Trong đáp án nào thì 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

Trang 16

A. 10 cm B. 15 cm C. 12 cm D. 8 cm.

A. B nằm giữa hai điểm O và A

B. AB = 2 cm

C. O và B nằm cùng phía đối với điểm A

D. AB = 8 cm

A. N nằm giữa hai điểm M và P B. M nằm giữa hai điểm N và P

C. P nằm giữa hai điểm M và N D. ON < NP

Câu 7. Cho tia Ox lấy điểm M, trên tia đối của tia Ox lấy điểm N sao cho MN = 22

cm, biết ON = 10 cm, độ dài đoạn OM là

Câu 8. Cho hai điểm C và D nằm trong đoạn AB sao cho C nằm giữa hai điểm A

và D. Biết AC = BD = 4 cm, AB = 16 cm. Độ dài CB là

Câu 9. Trên tia Ot lấy hai điểm A và B sao cho OA = 5 cm, OB = 3 cm. Đáp án nào sau đây sai

Câu 10. Nếu M, N, P là ba điểm trên tia Ox sao cho OM < ON < OP thì

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Lấy hai điểm A và B trên tia Ox sao cho OA = 2 cm và OB= 5cm .Trên tia

BO lấy I sao cho BI =1 cm

a.  Tính AI?

b.  Chứng minh A là trung điểm của OI

Bài 2. Cho điểm C nằm giữa hai điểm A và B. Gọi M là điểm nằm giữa hai điểm A

và C, điểm N nằm giữa hai điểm B và C

a.  Tia CM trùng với tia nào? Tại sao?

b.  Tia CN trùng với tia nào? Tại sao?

c.  Giải thích vì sao C nằm giữa 2 điểm M và N

Trang 17

Luyện đề trực tuyến tại:

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2345

Bài 1. Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

a.  Đường thẳng a đi qua các điểm M, N, Q không đi qua các điểm E, F

b.  Điểm A, B nằm trên đường thẳng d nhưng điểm C, D nằm ngoài đường thẳng ấy

Bài 2. Trên tia Ox, lấy ba điểm A, B, C sao cho OA= 2cm, OB= 3cm, OC= 5cm. Tìm các cặp đoạn thẳng bằng nhau trong hình vẽ.(viết tên các đoạn thẳng từ trái qua phải)

 

Bài 3. Vẽ đoạn AB= 9cm. Điểm C nằm giữa A và B sao cho AC ‐ CB= 3cm

a.  Tính AC và CB

b.  Lấy điểm M nằm giữa A và C sao cho C là trung điểm của BM. Chứng minh: M

là trung điểm của đoạn AC

Bài 4. Trên tia Ax lấy điểm E và F sao cho AE = 4 cm; AF = 10 cm

a.  Tính độ dài đoạn thẳng EF

b.  Lấy M thuộc tia đối của tia Ax sao cho AM = 2 cm. Chứng minh E là trung điểm của MF

c.  Lấy I, K lần lượt là trung điểm của AE và EF. Tính độ dài đoạn thẳng IK

ĐỀ SỐ 04

Luyện đề trực tuyến tại:

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2347

Bài 1. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho 

^

xOy = 25

^

xOz = 700

a.  Tính góc yOz

Trang 18

b.  Tia Oy có là tia phân giác góc xOz không? Vì sao?

c.  Vẽ tia Om là tia đối của tia Oy. Tính góc mOx

Bài 2. Cho tam giác ABC có BC = 5 cm. Điểm M thuộc tia đối của tia CB sao cho

CM = 3 cm

a.  Tính độ dài BM

b.  Cho biết 

^

BAM = 80

^

BAC = 600.  Tính góc CAM

c.  Vẽ các tia Ax, Ay lần lượt là tia phân giác của các góc BAC và CAM. 

Tính góc xAy

d.  Lấy K thuộc đoạn thẳng BM sao cho CK = 4 cm. 

Tính độ dài BK

Bài 3. Cho ABCD là hình chữ nhật AB = CD = 24 cm và AD = BC = 5 cm. Tính diện tích phần tô đậm. 

 

ĐỀ SỐ 05

Luyện đề trực tuyến tại:

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2349

Bài 1. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho 

^

xOy = 40

^

xOz = 1000. Gọi Ox’ là tia đối của tia Ox

a.  Tính 

^

yOz.

b.  Vẽ tia On là tia phân giác của góc x’Oz. Tính 

^

nOz.

Bài 2. Cho hai góc kề bù AOB và BOC sao cho 

^

BOC = 60

a.  Tính số đo góc AOB

Trang 19

b.  Vẽ tia OD là tia phân giác của góc AOB.  CMR: OB là tia phân giác của góc DOC Bài 3. Cho hình vẽ:

a.  Hãy kể tên các tam giác có trong hình vẽ?

b.  Biết 

^

ABC = 700, 

^

ABD = 400. Tính góc DBC? Bài 4. Cho AB//CD. Tìm giá trị của x và y?

 

Ngày đăng: 25/09/2021, 02:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w