1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BO DE KIEM TRA 15 PHUT HOC KY II LOP 8

37 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 623,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 3 cm và độ dài cạnh đáy bằng 8 cm... Tính chiều cao của hình lăng trụ đứng, biết rằng đáy là hình thoi có các đường chéo [r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH

Trang 2

Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:

1.  Vào trang http://tilado.edu.vn

2.  Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăngký

3.  Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý nhữngchỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc

4.  Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn.Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vàođường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất

5.  Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào

Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách incùng nhau. Sách bao gồm nhiều đề bài, mỗi đề bài 1 đường dẫn tương ứng với

đề trên phiên bản điện tử như hình ở dưới

Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn làm bài kiểm tra tương tác, xem lờigiải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đikèm để tiện truy cập

Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®

Tilado®

Trang 3

Câu 2. Hãy chọn câu đúng. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhấtmột ẩn  

Trang 4

A. x – 1 = 0 B. x + 1 = 0

A. Vô nghiệm   B. Có 4 nghiệm   C. Có 3 nghiệm   D. Có 1 nghiệm

A. Vô nghiệm B. Vô số nghiệm C. 1 nghiệm D. 2 nghiệm

Trang 6

A. x = 1; x = 2  B. x = 1; x = ‐ 2  

C. x = ‐ 1; x = 2   D. x = ‐ 1; x = ‐ 2 

A. 1 nghiệm   B. 2 nghiệm   C. 3 nghiệm   D. Vô nghiệm  

A. 1 nghiệm   B. 2 nghiệm   C. 3 nghiệm   D. Vô nghiệm

Trang 7

A. x = ‐ 3 B. x = ‐ 7 C. x = ‐ 3; x = ‐ 7 D. vô nghiệm

A. 1 nghiệm   B. 2 nghiệm   C. 3 nghiệm   D. Vô nghiệm 

A. 1 nghiệm   B. 2 nghiệm   C. 3 nghiệm   D. Vô nghiệm  

Trang 13

Câu 4. Số bị chia là   Nếu gọi thương của hai số là x thì số chia là

Câu 5. Tích hai số là 85. Nếu gọi số thứ nhất là x(x≠0) thì số thứ hai là

Câu 6. Hai xe cùng khởi hành một lúc, xe thứ hai đến sớm hơn xe thứ nhất 3 giờ.Nếu gọi thời gian đi của xe thứ nhất là x thì thời gian đi của xe thứ hai là

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 8m, diệntích bằng 240  Tính chu vi khu vườn đó. 

Trang 14

Câu 4. Nếu gọi vận tốc sau khi tăng 3(km/h) là x(km/h) thì vận tốc trước khităng là

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Một đội thợ mỏ theo kế hoạch phải khai thác một lượng than. Họ dự địnhmỗi ngày khai thác 50 tấn. Nhưng trên thực tế đội đã tăng năng suất nên mỗingày khai thác được 57 tấn. Do đó không những họ đã hoàn thành trước thờigian dự định một ngày mà còn vượt chỉ tiêu 13 tấn. Tính số than mà đội phảikhai thác theo kế hoạch. 

Trang 18

Câu 2. Hãy chọn câu sai. x = ‐ 1 không là một nghiệm của bất phương trình nàosau đây.

Trang 23

  

ĐỀ 03

Trang 25

a.  Tính MN; AB?

b.  So sánh MN với nửa hiệu các độ dài của CD và AB

ĐỀ 05

Trang 27

Câu 2. Cho tam giác ABC có  , BD là phân giác trong góc B.  

Tỉ số   bằng 

Trang 28

Câu 2. Cho tam giác ABC có AE là phân giác ngoài của góc A. Biết AB = 3cm, AC =12cm. Tỉ số   bằng 

Trang 32

A.  B. 

Câu 2. Cho  MNP ∼  EFH theo tỉ số k. Gọi MM’ và EE’ lần lượt là hai trungtuyến của tam giác MNP và EFH. Hãy chọn đáp án đúng

a.  So sánh   và   

ĐỀ 16

Trang 33

A.  ABC ∼  DCB B. AC // BD

Trang 34

A. Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau

B. Hai tam giác vuông có một cặp góc nhọn tương ứng bằng nhau thì đồng dạngvới nhau

C. Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau

D. Hai tam giác vuông có hai cặp cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ thì đồng dạngvới nhau

Trang 35

Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’ có AB = 3cm; AA’ = 4cm; AD = 6cm.Hãy chọn câu sai 

Trang 36

Câu 3. Cho hình chóp đều có thể tích là 60cm , chiều cao của nó là 6cm. Diệntích đáy là ( tính theo đơn vị cm )

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có các mặt là các tam giác đều cạnh 

Trang 37

  

Bài 2. Tính diện tích toàn phần của hình chóp tam giác đều có chiều cao bằng2a, độ dài cạnh đáy bằng a.  

  

Ngày đăng: 25/09/2021, 02:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w