I Mục tiêu : – Học sinh nắm được công thức tính thể tích hình chóp đều – Học sinh biết áp dụng công thức để tính thể tích hình chòp đều II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh GV : giáo án[r]
Trang 1Lớp Tiết TKB Ngày dạy Sĩ số vắng
- Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.
- Học sinh nắm được diện tích hình thang, hình bình hành theo cong thức
Yêu thích môn học, say mê nghiên cứu khoa học
II– CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
-HS lớp nhận xét ?
+ 2 HS phát biểu t/c tại chỗ ?
+ 2 HS trả lời tại
1 Công thức tính diện tích hình thang
HS tr¶ lêi…
Ta có: SADC =
Trang 2GV: Yêu cầu HS hoạt động
nhóm , dựa vào công thức
tính diện tích tam giác hoạc
băng ab thì chiều cao tương
ứng với cạnh a là bao nhiêu
? Nếu tam giác có cạnh
- HS lên bảng thực hiện ?
- HS vẽ hình, ghi GT_KL.?
- HS lên bảng thực hiện ?
- HS lớp nhận xét ?
- HS c/m tại lớp ?
- HS lớp nhận xét ?
2 Công thức tính diện tích hình bình hành Công Thức : S=
(*) hoạt động theo nhómĐại diện ba nhóm lên chứng minh ba cách khác nhau
Cơ sở của cách chứng minh này là vận dụng tính chất 1 và 2 diện tích đa giác và công thức tính diện tích tam giác hoặc diện tích hình chữ nhật hbh là trường hợp đặc biệt của hình thang hbh làmột hình thang có hai đáy bằng nhau
Trang 3bằng b thì chiều cao tương
- Kiến thức ôn tập: Nêu quan hệ hình thang, hình bình hành, hình chữ
nhật và nhận xét về công thức tính diện tích của mỗi hình đó
- Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình thoi.
- Học sinh biết được hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc nhau
2 Kỹ năng
- Học sinh vẽ được hình thoi một cách chính xác
- Học sinh phát hiện và chứng minh được định lý về diện tích hình thoi
Trang 4-HS lớp nhận xét ?
+ 2 HS phát biểu t/c tại chỗ ?
1 Cách tính diện tích hình tứ giác có hai đường chéo vuông góc.
CT : SGK
SABC = BH.AC
SADC = DH.ACSABCD = SABC + SADC
= BH.AC+ DH.AC
= AC(BH + DH)
= AC.BDVậy diện tích tứ giác
ABCD (AC BD) là AC.BD
Hoạt động 2: Diện tích hình thoi
- HS vẽ hình, ghi GT_KL.?
- HS c/m tai chỗ ?
2 Công thức tính Diện tích hình thoi
Hình thoi là tứ giác có hai đường chéo vuông
BA
D
CH
Trang 5cũng là hình gì? góc với nhau,
Nên theo ?1 ta suy ra
diện tích hình thoi là:AC.BD
Sht = 1/2d1.d2Hình thoi cũng là hình bình hành Do đó từ diện tích hình bình hành
ta suy ra diện tích hình thoi: S=a.h
- HS lên bảng thực hiện ?
Trang 6Yêu thích môn học, say mê nghiên cứu khoa học
- Biết thức hiện cức phép vẽ và đo cần thiết
? HS: Nêu công thức tính diện tích tam giác, HCN, HV, HBH, HT, tứ giác
có 2 đường chéo vuông góc
2 Bài mới
Hoạt động 2: Cách tính diện tích của một đa giác bất kỳ
GV: Cho một đa giác
tùy ý, hãy nêu các
- Chia đa giác đó thành những tam giác, hình thang nếu có thể
Trang 7GV: Dữ kiện của bài
toán được cho trên
+ 2 HS trả lời tại chỗ ?
- HS lên bảng thực hiện ?
- HS vẽ hình, ghi GT_KL.?
- HS lên bảng thực hiện ?
- HS lớp nhận xét ?
- HS c/m tại lớp ?
- HS lớp n- HS trả lời tạichỗ ?
SABCDGHI = SABGH + SDEGC + SAIH
= 6000 (m2 )SABCD = AB BC = 150 120
= 18000 ( m2 )
Trang 8-HS lớp nhận xét ?
SHìNH CHữ NHậT = ab (a,b là hai kích thước)
SHìNH VUôNG = a2 ( a là độ dài cạnh)
Trang 9+ 2 HS trả lời tại chỗ ?
- HS lên bảng thực hiện ?
- HS vẽ hình, ghi GT_KL.?
- HS lên bảng thực hiện ?
STGVUÔNG = ab(a,b là
độ dài haicạnh góc vuông)
SHìNH THANG = (a+b)h ( a,b
là độ dài hai cạnh đáy, h là chiều cao)
SHìNH BìNH HàNH = ah (a là độdài hai cạnh, h là chiều cao tương ứng)
SHìNH THOI = d1d2 (d1d2là
độ dài hai đường chéo)
STAM GIáC = ah ( a là độ dàicạnh đáy, h là chiều cao tương ứng)
Bài 43:
Xét AOE và OBF Có:
OA = OB (vì ABCD là hình vuông )
OBF = OAE = 450( Vì AO là tia phân giác A
BO là tia phân giác B)AOE = BOF (cùng phụ với EOB)
Do đó : AOE = OBF
=> SAOE = SOBF (1)mà: SAOB = SAOE + SEOB (2)
mặt khác:
SOEBF = SOBF + SEOB (3)
Từ (1)(2) và (3) suy ra:SAOB = SOEBF
Mà: SAOB = SABCD
Do đó: SOEBF = SABCDBài 45:
Tính độ dài đường cao kia:
Ta có: ABCD là hình bình hành nên:AB=DC,
AD=BC
Trang 10Bài tập 41:
-Trong tam giác BDE em
cho biết đường cao ứng
với đáy DE là đường nào?
-Diện tích đa giác HCE
- HS thực hiện tại chỗ ?
=> AH < 4 (2)
Từ (1) và (2) suy ra:
AK = 5 cmVậy: 6.AH = 4.5
=> AH = cma)Ta có:
AD = BC = 6,8 cm( vì ABCD là hcn)
DE = DC = 12 = 6cm
SDBE= DE.BC = 6.6,8
= 20,4cm2b) Tính diện tích tứ giác EHIK ta có:
EC = DE = 6cm (gt)
HC = BC = 6,8= 3,4cm
Trang 11- HS thực hiện tại chỗ ?
-HS lớp nhận xét ?
+ 2 HS phát biểu t/c tại chỗ ?
+ 2 HS trả lời tại chỗ ?
- HS lên bảng thực hiện ?
1/ Tỉ số của 2 đoạn thẳng:
a/ Định nghĩa : (SGK)b/ Ví dụ : AB = 3cm ;
CD = 50mm Tỉ số của 2 đoạn thẳng AB và CD là
50 mm = 5cm =
+ Chú ý : (SGK)
2/Đoạn thẳng tỉ lệ :
Định nghĩa : (SGK)Đoạn thẳng AB và CD tỉ
lệ với A’B’ và C’D’
= =
Trang 12* Hoạt động 3: Định lý Talet
trong tam giác
HS thực hiện [?3] trên phiếu
GV: Nếu đặt mỗi đoạn chắn
trên AB cĩ độ dài là m và trên
AC là n
Thì các tỉ số = ? ; = ? so
sánh ?
Tương tự so sánh và ; và
GV: Từ hoạt động trên , khái
quát vấn đề ( nêu GT của định
lí để HS kết luận
GV: nêu định lí (SGK)
* Hoạt động 4: Củng cố
- Nhaộc lái ủũnh nghúa tổ
soỏ cuỷa hai ủoán thaỳng,
ủoán thaỳng tổ leọ, ủũnh
lyự Talet
-HS lớp nhận xét ?
- HS vẽ hình, ghi GT_KL.?
- HS c/m tai chỗ ?
-HS lớp nhận xét ?
- HS vẽ hình &
ghi GT_KL ?
- HS lên bảng thực hiện ?
- HS lớp nhận xét ?
- HS c/m tại lớp ?
3/ Định lí Ta- lét trong tam giác
(*) Định lí (SGK)
GT:
ABC , B’C’// BC (B’
AB,C’ AC)KL:
EC = 10 ;
AE = x ta cĩ
C' B'
A
Trang 13- Hóc thuoọc lyự thuyeỏt
- Laứm baứi taọp 2, 3, 4 , 5
Tr 59 – SGK
Chuaồn bỡ baứi “ ẹũnh lyự
ủaỷo vaứ heọ quaỷ cuỷa ủũnh
- HS nắm vững nội dung định lí đảo của định lí Ta-lét
- Vận dụng đ/lí để xác định được các cặp đ/thẳng song song trong hình vẽ với sốliệu đã cho
- Hiểu được cách c/m hệ quả của định lí Ta-lét , đặc biệt là phải nắm được các trường hợp cĩ thẻ xảy ra khi ẽ đường thẳng BC’ // BC , qua mỗi hình vẽ , HS viết được tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập.
- HS: Bảng nhĩm.
III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Trang 14DE//BC x
4 A
GV: treo bảng (hình 8 ) yêu cầu
trao đổi và thực hiện [?1] trên
phiếu học tập ;
GV: Từ kết quả bài toán trên BC’
cắt 2 cạnh tam giác và định ra trên
-HS lớp nhận xét ?
- HS lên bảng thực hiện ?
- HS vẽ hình, ghi GT_KL.?
-HS lớp nhận xét ?
- HS vẽ hình, ghi GT_KL.?
-HS lớp nhận xét ?
1 Định lí Ta-lét đảo : (SGK)
(*) GT , KL của định lý
GT : ABC ,B’AB ; C’tc AC
và =
KL : BC // B’C’
Nhận xét : =
Sau khi vẽ BC”// BC => AC”
= AC’
=> C” C’ và BC’ // BC
HS thừa nhận ( ghi vào vở ) Làm [?2] theo nhóm 2 bàn2/ Hệ qủa của định lí Ta-lét : (SGK)
GT ABC ,B’AB ; C’tc AC
Trang 15- HS củng cố vững chắc ,vân dụng thành thạo định lí Ta-lét (thuận và đảo )để
giải quyết những bài toán cụ thể , từ đơn giản đến hơi khó
- Rèn kĩ năng phân tích , chứng minh ,tính toán , tỉ lệ thức
- Qua những bài tập liên hệ với thực tế , giáo dục cho HS tính thực tiễn của toánhọc
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập.
- HS: Bảng nhóm.
III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Trang 16* Hoạt động 1: Kiểm tra
Dựa vào các số liệu ở hình vẽ Nhận
xét gì về hai đoạn thẳng DE và BC
- cho thêm BC = 6,4 ,tính DE ?
* Hoạt động 2: Luyện tập
BT10 - (SGK)
HS: làm trên phiếu học tập trao đổi
bàn bạc và trình bày bài giải trên
bảng nhóm
GV: đưa các bài giải của mỗi nhóm
và sửa sai cho mỗi nhóm (Nếu có )
và trình bày lời giải hoàn chỉnh cho
HS
BT12 -(SGK)
HS: đọc đề BT 12
GV: đưa hình vẽ 18
? Xem hình vẽ và các số liệu ghi trên
hình vẽ trình bày cách đo khoảng
- HS trả lời tại chỗ ?
-HS lớp nhận xét ?
- HS lên bảng thực hiện ?
- HS vẽ hình, ghi GT_KL.?
-HS lớp nhận xét ?
- HS vẽ hình, ghi GT_KL.?
-HS lớp nhận xét ?
= =
= =
=> = suy ra DE // BC( Ta-lét đảo)Theo hệ quả ta lại có :
= = => DE = 2,5 BC :4 =4
HS: Hoạt động theo nhóm BT10 (SGK)
Ta có :d // BCNên =
Mà = (Định lí Ta-lét & hệ quả )Suy ra : =
b/ AH’ = AH thì SAB’C’ = (AH).(BC) = SABC = 67,5 = 7,5 (cm2)BT12 -(SGK
HS: Suy nghĩ rồi trình bày cách tính vào vở nháp , đợi GV hỏi trả lời
+ Nhắm để có A,B,B’ thẳng hàng , đóng cọc (như hình vẽ ) ở
1 bờ sông + Từ B ,B’ vẽ lần lượt BC ; B’C’ vuông góc với AB’ sao choA,C , C’ thẳng hàng
+Đo BC =a , BB’ = h ; B’C’ = a’+ Theo hệ quả ta có :
= => x =
1,8
3
1,5 2,5 A
C B
A
H
Trang 17- HS nắm vững nội dung định lí về t/chất đường phân giác , hiểu được cáh
c/minh trường hợp AD là tia phân giác của góc A
- Biết vận dụng định lí để giải được các bài tập trong SGK (tính độ dài các đoạnthẳng và c/minh hình học )
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập Thước thẳng, com pa
- HS: Bảng nhóm.
III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* Hoạt động 1: Kiểm tra
? HS: Phát biểu hệ quả của
-HS lớp nhận xét ?
- HS lên bảng thực hiện ?
- HS vẽ hình, ghi GT_KL.?
Theo Gt : MN // BC , EF // BC
= 10 (cm )
(*) dưới lớp thực hiện dựng hình
đo đạc và trả lời ?
Trang 18? Có định lí hay t/c liên quan
đến nội dung c/m này không ?
GV: đưa ra hình vẽ 22 và nêu
chú ý (SGK)
GV: Nếu ý nghĩa của mệnh đề
đảo => để kiểm tra AD có phải
là tia phân giác của góc BAC
không ?
* Hoạt động 3: Vận dụng
? HS làm bài tập [?2] ttên
phiếu học tập
GV: thu bài giải của 1 số HS
và chấm sửa sai , hoàn chỉnh
? HS làm BT[?3] theo nhóm
học tập
-HS lớp nhận xét ?
- HS vẽ hình, ghi GT_KL.?
-HS c/minh ?
-HS lớp nhận xét ?
- HS lên bảng thực hiện ?
- HS lớp nhận xét ?
- HS c/m tại lớp ?
- HS trả lời tại chỗ ?
-HS lớp
Ghi : GT, KL của định lýGT: ABC ,AD là phân giác của góc BAC
Bài [?3]:
(*) Ta có DH là phân giác của góc EDH
nên : = = = suy ra : x-3 = (3.8,5):5
Trang 19GV: đưa bài giải các nhóm và
cho HS nhận xét bổ sung hoàn
- Giúp HS củng cố vững chắc , vận dụng thành thạo định lí về t/c đường
phân giác của tam giác (thuận ) để giải quyết những bài toán cụ thể từ đơn giản đến hơi khó
- Rèn kĩ năng phân tích tính toán , chứng minh , biến đổi tỉ lệ thức
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập.
- HS: Bảng nhóm.
Trang 20III – TIẾN TRèNH LấN LỚP:
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Phỏt biểu định lớ về đường phõn
giỏc của 1 tam giỏc ỏp dụng ; giải
ỏp dụng định lớ Ta- lột vào cỏc tam
giỏc ABD và ABC
-HS lớp nhận xét ?
- HS lên bảng thực hiện ?
- HS vẽ hình, ghi GT_KL.?
-HS lớp nhận xét ?
- HS vẽ hình, ghi GT_KL.?
(*)Định lý : SGK
Bài Tập 18 :
Do AE là phân giác của góc BAC nên :
Bài tập 19a SGK
Gọi Olà giao điểm của EF và
BD áp dụng
định lí ta- léttrong các tamgiác ABD vàABC ta có :
= = (1)
M D
D
B
C
Trang 21b/ ỏp dụng kết quả cõu a suy ra cõu
- Điểm D cú nằm giữa 2 điểm B và
M khụng ? vỡ sao ? Tớnh diện tớch
? -HS lớp nhận xét ?
- HS lên bảng thực hiện ?
- HS lớp nhận xét ?
- HS c/m tại lớp ?
- HS trả
lời tại chỗ ?
-HS lớp nhận xét ?
Ta có : = mà = và = do đó
= => EO = FC
SADM =
Trang 22- HS nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng , về cách viết tỉ số đồng
dạng Hiểu và nắm vững các bước trong việc chứmg minh định lí “ 2 tam giác
III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* Hoạt động 1: Kiểm tra
-HS lớp nhận xét ?
- HS lên bảng thực
- Nhửừng hỡnh coự hỡnh dáng gioỏng nhau nhửng kớch thửụực coự theồ khaực nhau ủửụùc gói laứ nhửừng hỡnh ủồng dáng
Trang 23HS traỷ lụứi ? 1
- hai tam giaực coự caực goực tửụng
ửựng baống nhau vaứ caực cánh
tửụng ửựng tổ leọ thỡ ủồng dáng
- GV giụựi thieọu kớ hieọu, caựch
ủóc
- GV nẽu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa
hai tam giaực ủồng dáng
b, Tớnh chaỏt
* Hoạt động 4: Định lý
? Trong [?1] 2 tam giác ABC và
A’B’C’ cĩ đồng dạng với nhau
nhĩm trao đổi ý kiến
HS: kết luận gì về 2 tam giác trong
[?3]
GV: chốt lại yêu cầu HS phát biểu
hiện ?
- HS vẽ hình, ghi GT_KL.?
-HS lớp nhận xét ?
- HS vẽ hình, ghi GT_KL.?
-HS c/minh ?
-HS lớp nhận xét ?
Trang 24định lí ,
GV: chuẩn bị hình vẽ cho các trường
hợp đặc biệt của định lí và giới thiệu
- HS lớp nhận xét ?
Chứng minhXeựt coự MN // BC
chung ( ủoàng vũ ) ( ủoàng vũ )
(heọ quaỷ cuỷa dlyự Talet)
do ủoự :
* Chuự yự : SGK – Tr 71
Trang 25
& Lớp Tiết TKB Ngày dạy Sĩ số vắng
Tiết 43: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
o Củng cố ,khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng
o Rèn kĩ năng vận dụng chứng minh 2 tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo
III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* Hoạt động 1: Kiểm tra
GV: chấm 1 số bài và sửa sai
cho HS làm ở bảng sau khi cả
lớp nhận xét
HS trả lời tại chỗ ?
- HS lên bảng thực hiện ?
- HS lên bảng thực hiện ?
Định lý SGK…
BT 26 - (SGK)Giải :
Cách dựng :Dựng M trên AB sao cho AM =
L
N A
B
C M
A'
A
C B
Trang 26vi mỗi tam giác ?
GV: quan sát và sửa sai qua
HS lên bảng thực hiện ?
-HS lớp nhận xét ?
- HS lên bảng thực hiện ?
-HS c/minhtại lớp ?
-HS lớp nhận xét ?
AB
Vẽ MN// BC Dựng A’B’C’ = ABC ( c-c-c)
A’B’C’ là tam giác cần dựng
Chứng minh:
Theo cách dựng và áp dụng định
lí về đk tam giác đồng dạng
BT28 - (SGK)Giải : a/ Nếu gọi P’ và P lần lượt
là chu vi của A’B’C’ và ABCthì :
=
mà = = = = =
b/ Ta có : = =
= P’ = 60dm ; P = 100dm
Hs ghi bài tập và hướng dẫn giải
ABC là tam giác gì ? =>
MNP ?Lập tỉ số đồng dạng của 2 trên -
> NP=?
Trang 27- Dựng AMN đồng dạng với ABC
- Chứng minh AMN = A’B’C’
- Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và trong tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập Hình vẽ
- HS: Bảng nhóm Phiếu học tập
III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* Hoạt động 1: Kiểm tra
BT[?1] (SGK)
A
B
M C
A'
Trang 28GV: giới thiệu trường hợp đồng
dạng thứ nhất của 2 tam giác
GV: đưa hình vẽ 2 tam giác ABC và
A’B’C’
HS: nêu GT & KL
GV: Dựa vào BT cụ thể trên hãy
nêu hướng c/m đlí
HS: trao đổi trong nhóm , trả lời ?
+ Cần dựng tam giác AMN ntn
- HS lên bảng thực hiện ?
-HS lớp nhận xét ?
HS lên bảng thực hiện ?
-HS lớp nhận xét ?
- HS lên bảng thực hiện ?
HS nhắc lại đ/líĐịnh lí : Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với 3 cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
1 HS trình bày
HS lớp nhận xét[?2] ở hình 34a & 34b có :
ABC DEF vì = = = 2
ABC & IKH không đồng dạng với nhau vì các cạnh tương ứng không tỉ lệ
do đó KIH và DEF không đồng dạng
HS làm việc cá nhân
Bài 29 Tr 74 – SGK
Trang 29
-HS lớp nhận xét ?
o Dựng AMN đồng dạng với ABC
o Chứng minh AMN = A’B’C’
o Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đòng dạng ,làm các bài tập tính độ dài các cạnh và chứng minh
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập.
- HS: Bảng nhóm.
III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* Hoạt động 1: Kiểm tra
Trang 30GV: Qua BT trên , bằng đo đạc ta
thấy tam giác ABC và DEF có 2
HS lên bảng thực hiện ?
- HS lên bảng thực hiện ?
-HS lớp nhận xét ?
HS lên bảng thực hiện ?
-HS lớp nhận xét ?
[?2] + Ta có: ABC DEF vì
= và = + ABC và QPR không đồng
Trang 31-HS c/minhtại lớp ?
-HS lớp nhận xét ?
HS trả lời tại chỗ ?
dạng vì
và nên EDF và QPR không đồngdạng
Trang 32I MỤC TIÊU:
o HS nắm chắc nội dung định lí ( GT&KL) ; hiểu được cách c/m định lí gồm 2 bước cơ bản
o Dựng AMN đồng dạng với ABC
o Chứng minh AMN = A’B’C’
Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác địng dạng ,biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của 2 đồng dạng ,lập ra các tỉ số thích hợp để từ đĩ tính ra độ dài các đoạn thẳng trong BT
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập Thước, compa, hình vẽ sẵn
- HS: Bảng nhĩm.
III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* Hoạt động 1: Kiểm tra
GV: gợi ý Nếu đặt A’B’C’ lên
trên ABC sao cho A A’
? từ cách làm trên cĩ cách vẽ thêm
đường gì ?
(MN//BC)
? suy ra AMN & ABC như thế
nào với nhau?
?Tại sao AMN = ABC ? chứng
minh?
?Với 2 tam giác đã cho cĩ đk gì thì
chúng đồng dạng với nhau ?
HS trả lời tại chỗ ?
HS lên bảng thực hiện ?
- HS lªn b¶ng thùc hiƯn ?
Vì MN // BC nên ABC
Xét và A’B’C’ có :
Trang 33của 2 tam giác, so sánh với các
trường hợp bằng nhau của hai tam
HS lªn b¶ng thùc hiƯn ?
-HS líp nhËn xÐt ?
- HS lªn b¶ng thùc hiƯn ?
-HS c/minh t¹i líp ?
-HS líp nhËn xÐt ?
AM = A’B’ ( cách dựng )
( đồng vị, cùngbằng )
A’B’C’ ABC (g-c-g)
ĐÞnh lý : SGK
? 1 - HS suy nghĩ theo từng nhóm
A’B’C’ D’E’F’
ABC PMN
? 2 - HS tự suy nghĩ và làm trong ít phút rồi trả lời
ABC ADB
( g – g)
x2 = 12,5 28,5
x =
x 18,9 ( cm )
Trang 34HS tr¶
lêi t¹i chç ?
HS tr¶
lêi t¹i chç ?
o Củng cố các định lí về ba trường hợp của 2 tam giác
o Vận dụng các định lí đó để chứng minh các tam giác đồng dạng của hai tam giác để chứng minh các đoạn thẳng hoặc để chứng minh các tỉ lệ thức , đẳng thức trong các bài tập
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập.
- HS: Bảng nhóm.
III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Trang 35? Ta phải chứng minh hai tam giác
nào đồng dạng với nhau
HS lên bảng thực hiện ?
- HS lên bảng thực hiện ?
-HS lớp nhận xét ?
HS lên bảng thực hiện ?
-HS lớp nhận xét ?
- HS veừ hỡnh
Trang 36Vậy như thế nào với
Bài tập 40 SGK
GV vẽ hình
- Cho HS thảo luận theo nhóm
* Hoạt động 3: HD học ở nhà
- Học thuộc lý thuyết các trường
hợp đồng dạng của tam giác
- Xem lại các bài tập đã chữa
BTVN : 42, 43, 44 SGK
bảng thực hiện ?
-HS c/minh tại lớp ?
-HS lớp nhận xét ?
HS trả lời tại chỗ ?
Trang 37* Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Cho ABC vuông ở A ,
đường cao AH chứng minh
HS lên bảngthực hiện ?
HS lên bảng trả lời
1/ áp dụng các trường hợp đồngdạng của tam giác vào tam giác vuông
(SGK)
Trang 38* Hoạt động 2: áp dụng các
trường hợp đồng dạng của
vào vuông
BT phát hiện kiến thức mới :
? Cả lớp cùng làm bài kiểm tra ,
nhận xét
? Qua các bài tập trên cho biết 2
tam giác đồng dạng với nhau
Qua BT trên cho biết có GT gì
của 2 tam giác vuông thì 2 tam
-HS lớp nhận xét ?
HS lên bảngthực hiện ?
-HS lớp nhận xét ?
- HS lên bảng thực hiện ?
-HS c/minh tại lớp ?
-HS lớp nhận xét ?
2/ Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
HS: đọc định lí 2 (SGK)HS: c/m miệng tại chổ với gợi ý
đẻ có tỉ số cần xét 2 nào đồng dạng
GT ABC A’B’C’ theo tỉ số k
AH B’C’ ; AH BC
KL = = k
Trang 39và cho biết GT &KL của định lí
, dựa vào công thức tính diện
HS: Nêu GT, KL và tìm hiểu chứng miinh định lý
GT ABC A’B’C’ theo tỉ số k
o Thấy được ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
B – CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập.
- HS: Bảng nhóm.
C – TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
Trang 40HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HĐ
* Hoạt động 1: Kiểm tra
? HS: Phát biểu các trường hợp
đồng dạng của 2 tam giác
vuông cho ABC ( A = 90 0 ;B
tam giác đồng dạng nào ?
GV: Qua việc tính độ dài các
HS lên bảngthực hiện ?
- HS lên bảng thực hiện ?
HS lớp nhậnxét ?
HS lên bảngthực hiện ?
-HS lớp nhận xét ?
Định lý : SGK
1/ Bài Tập : 49/84
ABC HAC ( A = H ; C chung )
ABC HBA ( A = H ; B chung )
HAC HBA (cùng đồng dạng ABC)
2Bài tập 51 (SGK)
- BC = BH + HC = 61 cm
- AB2 = BH BC = 25.61
36cm 25cm
A