Xây dựng trận đia pháo phòng không/Quân chủng phòng không không 5 Phường An Lạc 6 Phường Tân Dân 1 Phường Bến Tắm 2 Phường Hoàng Tân 3 Phường Cộng Hòa tích tăng thêm ha chỉnh ha hiện tr
Trang 1Xây dựng trận đia pháo phòng không/Quân chủng phòng không không
5 Phường An Lạc
6 Phường Tân Dân
1 Phường Bến Tắm
2 Phường Hoàng Tân
3 Phường Cộng Hòa
tích tăng thêm (ha)
chỉnh (ha)
hiện trạng (ha)
Địa điểm thực hiện
Năm thực hiện điều chỉnh
Trang 2Trụ sở công an phường Cộng Hòa 0,36 0,36 Khu
9 Phường Hoàng Tiến
10 Phường Văn Đức
11 Phường Tân Dân
Trang 315 Trại giam Hoàng Tiến 182,65 182,65 Văn Đức, Hoàng
1 Phường Hoàng Tân
Mở rộng cụm công nghiệp Hoàng Tân (Trong đó: Bến xe khách phía
Đông thị xã 2,03 ha; Nhà máy sản xuất bao bì Carton 3,49 ha; Trung tâm
đăng kiểm 1,23 ha; …)
48,30 7,49 40,81 Khu Đại Bát 2019-2020
2 Phường Văn An
Mở rộng cụm công nghiệp Văn An I (trong đó: Cơ sở sản xuất VLXD và
3 Phường Văn Đức
Cụm CN Văn Đức (Tổng diện tích QH là 50 ha, trong đó: Giai đoạn
4 Phường Tân Dân
Mở rộng cụm công nghiệp Tân Dân (Trong đó: Sản xuất nhôm định hình
4,2 ha; Nhà máy gạch men WORLDTILE của Công ty cổ phần Thế Giới
3,1 ha; Công ty da thêu ren xuất khẩu và TMDV 4,5 ha …)
1 Phường Cộng Hòa
Trang 4Mở rộng Khu di tích đền Kiếp Bạc (Bàn giao 3 hồ khu đền Kiếp Bạc cho
Tôn tạo Sinh từ, đường gánh gạch, miếu thờ Cửu thiên Vũ Đế trên núi
5 Phường Cổ Thành
6 Phường Hoàng Tiến
V Công trình đất ở tại đô thị
1 Phường Bến Tắm
1.2 Điểm dân cư mới khu 9, phường Bến Tắm (trong đó: ODT 0,4 ha; DGT
1.3
Dự án Trung tâm hành chính và khu dân cư mới phường Bến Tắm (trong
đó: ODT 3,05 ha; TMD 0,50 ha; DGT 4,10 ha; DTT 1,06 ha; TSC 0,90
ha; DRA 0,13 ha; DKV 0,26 ha)
1.9 Xử lý chuyển mục đích đất vườn trong khu dân cư của các hộ gia đình 0,50 0,50 2016-2020
2 Phường Hoàng Tân
2.1
Khu dân cư Cầu Gừng, Đại Tân (trong đó: ODT 0,70 ha; DHT 1,30 ha) 2,00 2,00 Khu Đại Tân 2017-2019
2.2 Thùng ông Dự (khu dân cư phía Tây đường Bát Giáo - KDC Đại Bát) 0,15 0,15 Khu Đại Bát 2019
Trang 52.3 Điểm dân cư khu ấp Phích Đại Bộ (trong đó: ODT 0,8 ha; DGT 0,4 ha;
2.4 Điểm dân cư mới số 5 cạnh NVH khu dân cư Đại Tân (trong đó: ODT
2.5 Điểm dân cư Áp Phích, Đại Bộ - giai đoạn 2 (trong đó: ODT 0,8 ha;
2.6 Khu dân cư Đại Bát, phường Hoàng Tân (trong đó: ODT 0,5 ha; DGT
2.18 Xử lý chuyển mục đích đất vườn trong khu dân cư của các hộ gia đình 0,50 0,50 2016-2020
3 Phường Cộng Hòa
3.3 Khu đô thị Đại Sơn (trong đó: ODT 3,5 ha; DSH 0,13 ha; DGD 0,36 ha;
3.4 Khu dân cư phía Đông đường Yết Kiêu (đợt 3) (trong đó: ODT 0,6 ha;
Trang 63.5 Hạt giao thông 0,08 0,08 2020
3.6 Khu dân cư mới hai bên đường nối đường Nguyễn Huệ và đường 398
3.7
Khu đô thị Côn Sơn Resort phường Cộng Hòa (tổng khu 90,68 ha, QH
đến năm 2020 là 63,48 ha, trong đó: ODT 16,42 ha; DGD 0,42 ha; DSH
0,16 ha; TMD 8,65 ha; DKV 29,5 ha; DGT 8,33 ha)
3.8
Khu dân cư thương mại và chợ Cộng Hòa (trong đó: ODT 2,81 ha; DCH
0,39 ha; DTL 0,06 ha; TMD 0,44 ha; DVH 0,14 ha; DKV 0,47 ha; DGT
3,74 ha)
3.9
Khu đô thị mới phía Đông thị xã Chí Linh (trong đó: ODT 10,70 ha;
DGD 0,30 ha; DSH 0,20 ha; TMD 5,38 ha; DKV 4,00 ha; DGT 5,00 ha;
DTL 1,2 ha)
3.10 Khu dân cư Lôi Động, phường Cộng Hòa (trong đó: ODT 2,0 ha; DTL
3.11 Khu nhà ở dân cư mới phố Lôi Động, phường Cộng Hòa - Công ty
3.12
Khu dân cư mới Chúc Cương và chợ phường Cộng Hòa (Cạnh khu quy
hoạch mới Tòa án nhân dân thành phố và Học viện tư pháp) (trong đó:
ODT 1,3 ha; DHT3,2 ha)
3.13 Khu dân cư Nam Thắng, phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh (trong
3.15 Khu tập thể Mỏ Đất Chi Ngãi 1 Công ty Cổ phần Trúc Thôn (trong đó:
3.16 Các vị trí đất xen kẹp trong Khu dân cư phường Cộng Hòa gồm 3 điểm:
3.19 Khu Dọc giếng (khu Cầu Dòng) (trong đó: ODT 0,36 ha; DHT 0,84 ha) 1,20 1,20 Khu Cầu Dòng 2020
Trang 73.21 Khu dân cư mới Đồng Vàng - Chi Ngãi 2 + Cổng Nguộn Chi Ngãi 1
3.23 Khu đô thị sinh thái Phú Gia (phía đông đường Nguyễn Huệ) Cộng Hòa
3.24 Tái định cư phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh (trong đó: ODT 2,2
3.26 Khu đô thị sinh thái phường Cộng Hòa (trong đó: ODT 6,95 ha; DHT
3.27
Xử lý chuyển mục đích đất vườn trong khu dân cư của các hộ gia đình 0,50 0,50 2016-2020
4 Phường Phả Lại
4.2 Giao bán thanh lý đất ở đô thị khu lắp máy 69 (trong đó: ODT 1,1 ha;
4.4 Khu dân cư Thạch Thủy (trong đó: ODT 0,65 ha; DTL 0,23 ha; DKV
4.6 Chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá đất Nhà văn hóa Cao Đường Cũ 0,04 0,04 Khu Cao Đường 2020
4.8 Khu dân cư đồi 38- Thạch Thủy, phường Phả Lại (trong đó: ODT 0,7 ha;
4.10 Khu Ngọc Sơn (Công ty Cường Thạch) (trong đó: ODT 1,00 ha; DGT
Trang 84.12 Cạnh chùa An Lão 0,42 0,42 Khu Phao Sơn 2020
4.13 Thôn Thạch Thủy (cạnh khu tái định cư đường sắt) (trong đó: ODT 0,90
4.14 Dân cư tập trung (giáp trạm xử lý nước thải) (trong đó: ODT 0,60 ha;
4.16 Xử lý chuyển mục đích đất vườn trong khu dân cư của các hộ gia đình 0,50 0,50 2016-2020
5 Phường Văn An
5.1 Khu dân cư mới Trại Thượng, phường Văn An (trong đó: ODT 0,90 ha;
5.3 Khu dân cư mới Hữu Lộc (giáp khu TĐC đường sắt) (trong đó: ODT 0,7
5.8 Khu dân cư mới Trại Sen (giai đoạn 1) (trong đó: ODT 0,40 ha; DHT
5.9 Khu dân cư mới Trại Sen (giai đoạn 2) (trong đó: ODT 0,30 ha; DHT
5.14 Xử lý chuyển mục đích đất vườn trong khu dân cư của các hộ gia đình 0,50 0,50 2016-2020
Trang 96 Phường Sao Đỏ
6.3
Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Sao Đỏ, thành
phố Chí Linh (trong đó: ODT 1,00 ha; DGT 1,81 ha; DTL 0,03 ha; DKV
0,05 ha; TMD 0,85 ha)
6.5 Khu rạp hát ngoài trời (trong đó: ODT 0,30 ha; DHT 0,70 ha) 1,00 1,00 Khu Thái Học 2 2018
6.6
Xử lý đất xen kẹp trong khu dân cư phường Sao Đỏ 03 điểm (Điểm dân
cư 03 giếng Thái Học 3: 669 m2; điểm trạm y tế phường cũ 328 m2;
trường mầm non Sao Đỏ cũ 525 m2)
6.10 Khu dân cư mới tại khu phố Hưng Đạo, phường Sao Đỏ (trong đó: ODT
P Sao Đỏ, Thái Học, Chí Minh 20206.11 Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo (trong đó: ODT 3,4 ha;
6.14 Chuyển sang đất ở tại một phần diện tích đất của bệnh viện đa khoa Chí
Trang 10Xử lý chuyển mục đích đất vườn trong khu dân cư của các hộ gia đình 1,00 1,00 2016-2020
7 Phường Chí Minh
7.3 Khu dân cư An Hưng (trong đó: ODT 0,81 ha; DGT 0,17 ha; DKV 0,38
7.7
Khu dân cư Trung tâm phường Chí Minh giai đoạn 01 (trong đó: ODT
1,73 ha; DGT 0,85 ha; DKV 1,67 ha; DTT 1,05 ha; DSH 0,10 ha; DCH
0,3 ha; CAN 0,17 ha)
7.8 Khu dân cư Hồ Mật Sơn (trong đó: ODT 1,00 ha; DGT 0,87 ha; DTL 0,5
7.9
Khu đô thị sinh thái Chí Linh (tổng khu 123,0 ha, QH đến năm 2020 là
57,42 ha, trong đó: ODT 20,5 ha; TMD 4,5 ha; DTT 1,0 ha; DGD 1,8 ha;
DTL 1,5 ha; DKV 4,5 ha; DGT 23,62 ha)
7.10 Khu dân cư Vườn Mai (trong đó: đất ở đô thị 0,70 ha; giao thông 0,66
7.12 Khu dân cư Trung tâm phường Chí Minh giai đoạn 02 (trong đó: ODT
Trang 117.18 Khu dân cư Chùa Vần (vị trí 2) (trong đó: ODT 0,30 ha; DHT 0,70 ha) 1,00 1,00 vị trí 2 2020
7.23 Xử lý chuyển mục đích đất vườn trong khu dân cư của các hộ gia đình 0,50 0,50 2016-2020
8 Phường Thái Học
8.1 Khu dân cư Ninh Chấp 5 (trong đó: ODT 0,5 ha; DGT 0,3 ha; DTL 0,15
8.2 Khu dân cư Lạc Sơn, phường Thái Học (trong đó: ODT 0,5 ha; DGT 0,3
8.6 Khu dân cư Ninh Chấp 6 (trong đó: ODT 0,90 ha; DHT 1,84 ha) 2,74 2,74 Khu Nòng Nước 2020
8.7 Khu đô thị đồi Vọng Ngang (trong đó: ODT 5,40 ha; DHT 12,60 ha) 18,00 18,00 Khu Miếu Sơn 2020
8.9 Khu dân cư mới Lạc Sơn, giáp phường An Lạc (trong đó: ODT 1,20 ha;
8.10 Xử lý chuyển mục đích đất vườn trong khu dân cư của các hộ gia đình 0,50 0,50 2016-2020
9 Phường Cổ Thành
Trang 129.1 Khu dân cư mới thôn Nam Đông (trong đó: ONT 0,4 ha; DGT 0,35 ha;
9.3 Điểm dân cư số 1 Đường 17 B, xã Cổ Thành (giai đoạn 1) (trong đó:
9.4 Điểm dân cư số 2 Đường 17B, xã Cổ Thành (giai đoạn 1) (trong đó:
9.7 Khu dân cư Nam Đông giai đoạn 2 (trong đó: ODT 0,40 ha; DHT 1,1 ha) 1,50 1,50 thôn Nam Đông 2019
9.9 Khu dân cư Đình Đông (giai đoạn 2) (trong đó: ODT 0,3 ha; DHT 0,19
9.10 Khu dân cư Nam Đông - Nam Đoài (trong đó: ODT 1,45 ha; DGT 0,55
9.11 Khu dân cư Trại Cá Ninh Giàng (trong đó: ONT 0,47 ha; DGT 0,45 ha;
9.16 Khu dân cư hai bên đường Bình Giang (trong đó: ODT 0,80 ha; DHT 1,7
Trang 139.23 Khu đồng Mả Làng 0,70 0,70 thôn Hòa Bình 2020
9.27 Xử lý chuyển mục đích đất vườn trong khu dân cư của các hộ gia đình 0,50 0,50 2016-2020
10 Phường Hoàng Tiến
10.1 Khu dân cư Hoàng Gián mới (trong đó: ODT 0,30 ha; DHT 0,70 ha) 1,00 1,00 thôn Đồng Cống 2016
10.4 Khu dân cư cổng làng Vàng Gián cũ (trong đó: ONT 0,45 ha; DGT 0,20
10.6 Khu dân cư Cầu Ruồi, khu Trung Tâm (trong đó: ONT 0,88 ha; DGT
10.11 Khu dân cư cửa ông Thóc (trong đó: ONT 0,5 ha; DGT 0,43 ha; DTL 0,2
10.14 Khu dân cư Cầu Bát (trong đó: ODT 0,48 ha; DHT 1,12 ha) 1,60 1,60 Khu trung tâm 2020
10.15
Khu giãn dân nội địa cho các hộ gia đình đã được cấp đất theo chủ
trương đi kinh tế mới và khai hoang phục hóa đất rừng của tỉnh, huyện từ
những năm 1991-1992 (Xử lý công nhận QSDĐ, cấp GCNQSDĐ)
Trang 1411 Phường Văn Đức
11.1 Khu dân cư Con Nhạn (đợt 2) (trong đó: ONT 1,65 ha; DGT 1,20 ha;
11.3 Khu dân cư Cổ Bồng - thôn Vĩnh Đại (trong đó: ODT 3,90 ha; DGT 5,00
11.4 Khu dân cư Con Nhạn 2 (trong đó: ONT 1,0 ha; DGT 0,35 ha; DTL 0,15
11.5 Khu dân cư Vọng Vàng 2, thôn Đông Xá (trong đó: ONT 0,8 ha; DGT
11.6 Điểm dân cư 1B Chiêm Bầu, Khê Khẩu (trong đó: ODT 0,5 ha; DHT 0,3
11.7 Xử lý đất xen kẹp (nhà thuế 176 m2, trạm bơm thôn Vĩnh Đại 90 m2,
11.8 Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại (giáp khu QH điểm kinh doanh, dịch vụ
11.9 Điểm dân cư số 3 (Bến Ủi - Cừ Đá), Vĩnh Đại (trong đó: ODT 0,4 ha;
11.13 Khu Cửa làng + Bãi đồn - thôn Bích Nham (trong đó: ODT 0,30 ha;
11.20 Xử lý chuyển mục đích đất vườn trong khu dân cư của các hộ gia đình 0,50 0,50 2016-2020
Trang 1511.21 Xử lý đất trái thẩm quyền của phường 0,80 0,80 2016-2020
12 Phường Tân Dân
12.2 Đồng Màu - thôn Nội (trong đó: đất ở nông thôn 0,5 ha; giao thông 0,43
12.3 Khu dân cư tập trung (đống Lủi) (trong đó: ODT 0,63 ha; DHT 1,47 ha) 2,10 2,10 đống Lủi 2018
12.4 Khu dân cư Đống Chùa (trong đó: ONT 0,5 ha; DGT 0,45 ha; DTL 0,25
12.5 Khu dân cư Kỹ Sơn trên (Giáp Quốc lộ 37) (trong đó: ODT 1,5 ha; DHT
12.14
12.19
Xử lý chuyển mục đích đất vườn trong khu dân cư của các hộ gia đình 0,50 0,50 2016-2020
Trang 1613 Phường Đồng Lạc
13.2 Khu dân cư mới Bồ Quân xã Đồng Lạc (trong đó: đất ở nông thôn 1,20
13.4 Khu dân cư Đồng Triều 1 (giai đoạn 1 - đợt 1) (trong đó: ODT 2,40 ha;
13.5 Khu dân cư Đồng Triều 2 (giai đoạn 1) (trong đó: ODT 0,84 ha; DHT
13.7 Khu dân cư Đồng Giỏ, thôn Trụ Thượng (trong đó: ODT 1,0 ha; DHT
14 Phường An Lạc
14.3 Điểm dân cư Còng Cua và điểm dân cư Mộ Đạo (trong đó: ONT 0,6 ha;
14.8 Khu dân cư Cổ Hương ngoài (trong đó: ODT 0,5 ha; DGT 0,5 ha; DTL
Trang 1714.10 Cửa xóm thôn Bờ Chùa 0,40 0,40 2020
2 Phường Hoàng Tân
3 Phường Phả Lại
4 Xã Hưng Đạo
5 Phường Hoàng Tiến
6 Phường Tân Dân
Trang 18Mở rộng chùa Phổ Lôi (Mạc Động) 0,16 0,16 thôn Mạc Động 2020
2 Phường Hoàng Tân
5 Phường Văn An
Trang 19Khu du lịch sinh thái Đại Dương (Công ty CPTM Đại Dương) 8,86 8,86 KDC Tường 2017-2019
Xây dựng bến bãi trung chuyển vật liệu xây dựng - Khu Kiệt Đông 4,39 4,39 Khu Kiệt Đông 2019
Dự án khu sinh thái nghỉ dưỡng Tuấn Minh (Dự án khu sinh thái nghỉ
6 Phường Sao Đỏ
Khu thể thao, vui chơi, giải trí mini golf family của ông Nguyễn Văn
7 Phường Chí Minh
Trang 2011 Xã Hưng Đạo
12 Phường Cổ Thành
13 Xã Nhân Huệ
Dự án đầu tư thuê đất làm bến, bãi trung chuyển kinh doanh vật liệu xây
Dự án đầu tư thuê đất làm bến, bãi trung chuyển kinh doanh vật liệu xây
Dự án đầu tư thuê đất làm bến, bãi trung chuyển kinh doanh vật liệu xây
Dự án đầu tư thuê đất làm bến, bãi trung chuyển kinh doanh vật liệu xây
14 Phường Hoàng Tiến
15 Phường Văn Đức
Trang 21Nhà trực điện và sửa chữa điện 0,05 0,05 2020
16 Phường Tân Dân
17 Phường Đồng Lạc
18 Phường An Lạc
1 Phường Bến Tắm
2 Phường Hoàng Tân
Khu sản xuất phi nông nghiệp tập trung (cạnh công ty Trung Việt, phía
Trang 223 Phường Cộng Hòa
4 Phường Phả Lại
Dự án đầu tư xây dựng Cơ sở sản xuất cát nhân tạo, gạch ép cốt liệu xi
măng từ tro xỉ, mạt đá và kinh doanh vật liệu xây dựng Nguyễn Văn Tùng 0,85 0,85 Khu Bình Giang 2020
5 Phường Văn An
6 Phường Chí Minh
7 Phường Thái Học
8 Xã Hoàng Hoa Thám
Trang 23TTCN - Dịch vụ 2,00 2,00 2020
9 Xã Bắc An
10 Xã Lê Lợi
11 Phường Cổ Thành
12 Xã Nhân Huệ
13 Phường Hoàng Tiến
Dự án Nhà máy chế biến đất sétViglacera của Công ty CP sứ Viglacera
Cơ sở sản xuất thùng xe và kinh doanh ô tô Thaco Trường Hải (Công ty
14 Phường Văn Đức
15 Phường Tân Dân
Trang 24Trạm cấp nước sạch 0,30 0,30 Gần trạm thủy văn
16 Phường Đồng Lạc
Nhà máy sản xuất thiết bị xử lý nước thải tại nguồn, sản xuất gia công
cơ khí và sơn tĩnh điện của Công ty CP xây dựng - thương mại và môi
Dự án khai thác đất đồi làm nguyên liệu sản xuất gạch, ngói của Công ty
2 Phường Hoàng Tân
3 Phường Cộng Hòa
Khai thác đất sét chịu lửa (Công ty TNHH MTV XD vận tải và Thương
Dự án khai thác sét chịu lửa của Công ty cổ phần đầu tư thương mại Tân
Khu vực khai thác khoáng sản đất sét phục vụ ngành gốm sứ xây dựng
4 Phường Phả Lại
Trang 25Dự án khai thác khoáng sản đất, đá sản xuất cát nhân tạo tại phường Phả
8 Phường Hoàng Tiến
mới, Đồng Cống 2020
9 Phường Văn Đức
10 Phường Đồng Lạc
11 Phường An Lạc
IV Dự án cho hoạt động khai thác khoáng sản
Trang 261 Phường Bến Tắm
2 Phường Hoàng Tân
3 Phường Cộng Hòa
4 Phường Phả Lại
Trang 27Điểm chứa rác thải thôn Hồ Sếu 0,05 0,05 Hố Cóc dưới 2020
9 Xã Bắc An
10 Xã Lê Lợi
Bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh xã Lê Lợi - xã Hưng Đạo (Điểm tập kết rác
11 Xã Hưng Đạo
12 Phường Cổ Thành
13 Xã Nhân Huệ
Trang 28Bãi rác tập trung xã + thôn Chí Linh 0,40 0,40 Gốc cây bàng NĐ 2020
14 Phường Hoàng Tiến
16 Phường Đồng Lạc
17 Phường An Lạc
VII Công trình đất ở tại nông thôn
1 Xã Hoàng Hoa Thám
1.1 Khu tái định cư phục vụ GPMB đường điện 500KV Bắc Giang-Quảng
Điểm tập kết rác thải các thôn
Trang 291.9 Điểm dân cư mới Đá Bạc 2 0,82 0,82 thôn Đá Bạc 2020
1.10
Xử lý chuyển mục đích đất vườn trong khu dân cư của các hộ gia đình 0,50 0,50 Các thôn 2016-2020
1.11 Xử lý đất trái thẩm quyền, ra ở tự do, giãn dân trước năm 2005 của xã 2,00 2,00 Các thôn 2016-2020
2 Xã Bắc An
thao, nhà văn hóa 2020
Phía Đông đường xã
từ thôn Bãi Thảo 1
đi xã Lê Lợi
2020
tỉnh lộ 398B 20202.6
Xử lý chuyển mục đích đất vườn trong khu dân cư của các hộ gia đình 0,50 0,50 2016-2020
3 Xã Lê Lợi
3.1 Khu dân cư mới thôn Thanh Tảo (trong đó: ODT 0,5 ha; DHT 1,08 ha) 1,58 1,58 thôn Thanh Tảo 2020
3.2
Khu dân cư Bãi Keo, ngã ba An Lĩnh gồm 02 vị trí, gồm (vị trí số 01: Từ
lô số 01 đến lô số 16 có diện tích 3,784m2; vị trí số 02 có diện tích
190m2 Khu dân cư lẻ trường Trung học thôn Thanh Tảo có diện tích 670
m2)
3.4 Khu nội thương thôn Trung Quê (trong đó: ONT 0,9 ha; DGT 0,84 ha;
2.5 Điểm dân cư mới thôn Bãi Thảo 1
Trang 303.6 CMĐ sử dụng đất sang đất đấu giá tại chân đèo, thôn An Mô 1,02 1,02 2020
3.8 CMĐ sử dụng đất sang đất đấu giá tại phía Nam đường khu cột Cầu,
3.18
Xử lý chuyển mục đích đất vườn trong khu dân cư của các hộ gia đình 0,50 0,50 2016-2020
4 Xã Hưng Đạo
4.3
Các vị trí đất xen kẹp trong Khu dân cư xã Hưng Đạo gồm 05 điểm:
(thôn Vườn Đào diện tích 1,615 m2; thôn Dược Sơn diện tích 1,124 m2;
thôn Vạn Yên diện tích 1,231 m2; thôn Kim Điền 02 điểm, diện tích
Trang 314.13 Khu dân cư mới thôn Vạn Yên
4.16 Xử lý chuyển mục đích đất vườn trong khu dân cư của các hộ gia đình 0,50 0,50 2016-2020
5 Xã Nhân Huệ
5.1 Điểm dân cư mới thôn Chí Linh, xã Nhân Huệ (sau trường THCS xã
5.2 Khu dân cư mới đê bối, Bông Ke, thôn Chí Linh 2 (trong đó: ODT 0,7
5.9 Xử lý chuyển mục đích đất vườn trong khu dân cư của các hộ gia đình 0,50 0,50 2016-2020
1 Phường Cộng Hòa
Trang 32Trụ sở Tòa án nhân dân thị xã Chí Linh 1,50 1,50 2020
1 Phường Bến Tắm
2 Phường Hoàng Tân
3 Phường Cộng Hòa
4 Phường Sao Đỏ
Trang 337 Phường Tân Dân
X Công trình tín ngưỡng
1 Xã Hưng Đạo
1 Phường Bến Tắm
2 Phường Hoàng Tân
3 Phường Cộng Hòa
Mở rộng nghĩa trang để di dời mộ vị trí nằm tại khu đã thu hồi đất bàn
4 Phường Phả Lại
5 Phường Văn An
6 Phường Sao Đỏ