1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Tài liệu Chăn nuôi thú nhai lại - Bài 6 pptx

11 496 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chăn nuôi bò sữa
Chuyên ngành Nông nghiệp – Chăn nuôi thú nhai lại
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 688,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VỊ TRÍ VÀ Ý NGHĨA KINH TẾ: - Chuyển hướng sản xuất trong chăn nuôi bò: - Sữa là thực phẩm dễ tiêu hóa, tương đối rẻ, luôn cần cho mọi người.. - Chăn nuôi bò sữa mỗi năm ngoài lượng sữa

Trang 1

BÀI 6 CHĂN NUÔI BÒ SỮA

I VỊ TRÍ VÀ Ý NGHĨA KINH TẾ:

- Chuyển hướng sản xuất trong chăn nuôi bò:

- Sữa là thực phẩm dễ tiêu hóa, tương đối rẻ, luôn cần cho mọi người

- Thị trường sữa ở Việt Nam có nhu cầu rất lớn, lượng sữa sử dụng trong

nước phần lớn là nhập từ nước ngoài

- Chăn nuôi bò sữa tận thu được các phụ phế phẩm nông nghiệp và công

nghiệp chế biến

- Chăn nuôi bò sữa mỗi năm ngoài lượng sữa người ta còn thu được một số

sản phẩm khác như: 50% bê đực chuyển sang nuôi bò thịt, lượng bò cái loại thải cũng cung cấp lượng thịt bò khá lớn Nuôi 100 bò sữa một năm sẽ thu được 200 tấn sữa, 35 bê đực và 7 – 10 tấn thịt bò loại

- Sưa chế biến ra casein để làm nguyên liệu trong công nghiệp hay trong

các chế phẩm

- Về kinh tế:

• Sản xuất 1kg sữa bò (có 680kcal) cần 1 ĐVTĂ

• Sản xuất 1kg thịt bò (có 2040kcal) cần 10 ĐVTĂ

Như vậy:

• 1000kcal từ sữa cần 1,5 ĐVTĂ

• 1000kcal từ thịt cần 5 ĐVTĂ

• Hiệu quả chuyển hóa thức ăn thành thú sản

Bảng 1 Ước lượng tỉ lệ chuyển hóa chất dinh dưỡng thành thú sản ở một

số loài

Thú sản Năng lượng (%) Chuyển hóa Protein (%) Chuyển hóa

Trang 2

Bảng 2 Nhu cầu protein (từ hạt và bánh dầu các loại) để sản xuất 1kg

protein của thú Loại thú Protein thức ăn từ hạt và bánh dầu các loại để sản xuất 1kg protein của thu

II MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP LAI TẠO BÒ SỮA:

- Lai kinh tế: đơn giản và phức tạp

- Lai luân hồi: thêm một số đặc tính bò ngoại

- Lai cấp tiến:

III SỰ SẢN XUẤT SỮA:

1 Cấu tạo bầu vú:

- Thùy sữa (tuyến bào)

- Oáng dẫn sữa nhỏ

- Oáng dẫn sữa lớn

- Mô liên kết

- Bể sữa

- Oáng tiết sữa

- Mạch máu và dây thần kinh

Bầu vú đang cho sữa nặng trung bình: 22kg, thể tích 30l

Lúc cạn sữa nặng trung bình : 12kg, thể tích 17l

Trang 3

Những tác động tốt Những tác động bất thường

Ngưng tiết Oxytocin

Oxytocin Adrenalin (2’ – 8’)

(Co cơ trơn, giãn cơ vòng) (Giãn cơ trơn,co cơ vòng)

Phản xạ thải sữa MẠCH MÁU Phản xạ giữ sữa

Tuyến

HYPOTHALAMUS

Hình 1 Cấu tạo bầu vú và cơ chế tác động tiết sữa

Trang 4

2 Sự sản xuất sữa:

Bảng 3 Thành phần dưỡng chất trong sữa

Loại sữa Nước

(%) Đạm TS

(%) Đường

(%) Béo

(%) Khoáng (%) Năng lượng

/kg (kcal) Sữa non bò 75,00 17,20 2,3 4,0 1,5 -

Sữa bò 87,30 3,40 4,9 3,7 0,7 680

Sữa dê 86,90 3,80 4,6 4,0 0,8 693

Sữa cừu 83,60 5,15 4,7 6,2 1,0 902

Sữa trâu 82,20 5,70 4.9 7,5 0,8 -

Sữa người 87,60 2,00 6.4 3,7 0,3 680

Nguyên liệu sản xuất sữa chủ yếu là nước

Máu vận chuyển các chất dinh dưỡng để tạo sữa, để sản xuất 1 lít sữa phải cần đến 500 lít máu vận chuyển các chất dinh dưỡng đến

IV NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SẢN LƯỢNG VÀ CHẤT LƯỢNG SỮA:

- Di truyền

- Tùy thuộc vào từng cá thể

- Tùy thuộc vào dinh dưỡng

- Quản lý: số lần vắt, điều kiện vắt, vệ sinh chuồng trại…

- Ngày cho sữa trong chu kỳ

- Tuổi và lứa đẻ

- Động dục và phối giống trở lại

- Tình trạng bệnh lý

- Điều kiện ngoại cảnh

Trang 5

Bảng 4 Chỉ số nhiệt và ẩm độ ảnh hưởng đến bò sữa

CHỈ SỐ NHIỆT VÀ ẨM ĐỘ ẢNH HƯỞNG ĐẾN BÒ SỮA (THI)

Temperature Humidity Index (THI)

Nhiệt

OC OF 30% 35% 40% 45% 50% 55% 60% 65% 70% 75% 80% 85% 37,8 100 84 85 86 87 88 90 91 92 93 94 95 97

36,7 98 83 84 85 86 87 88 89 90 91 93 94 95

35,6 96 81 82 83 85 86 87 88 89 90 91 92 93

34,4 94 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91

33,3 92 79 80 81 82 83 84 85 85 86 87 88 89

32,2 90 78 79 79 80 81 82 83 84 85 86 86 87

31,1 88 76 77 78 79 80 81 81 82 83 84 85 86

30,0 86 75 76 77 78 78 79 80 81 81 82 83 84

28,9 84 74 75 75 76 77 78 78 79 80 80 81 82

27,8 82 73 73 74 75 75 76 77 77 78 79 79 80

26,7 80 72 72 73 73 74 75 75 76 76 77 78 78

25,6 78 70 71 71 72 73 73 74 74 75 75 76 76

T

E

M

P

E

R

A

T

U

R

E

24,4 76 69 70 70 71 71 72 72 73 73 74 72 75

Trang 6

THI = Tdbf - ( 0.55 - ( 0.55 x ( RH / 100) ) ) x ( Tdbf - 58 ) Bình thườngl <74 Báo động 75-78 Nguy hiểm 79-83 Cấp cứu >84

- Aûnh hưởng thời gian khô sữa kỳ trước:

Bảng 5 Số ngày khô sữa chu kỳ trước và sản lượng sữa chu kỳ sau

STT Số ngày khô sữa Sản lượng sữa chu kỳ sau

2 21 – 30 − 285kg

5 51 – 60 + 135kg

6 61 – 70 + 142kg

V NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC BÒ SỮA:

Bảng 6 Nhu cầu chất dinh dưỡng cho duy trì hàng ngày của bò cái ở giai đoạn 3 tháng trước khi đẻ ở vùng nhiệt đới*

Khối

lượng

bị

Yêu cầu tăng

trọng

Nhu cầu chất khơ thức ăn

Năng lượng trao đổi (ME)

Protein

(kg/con) ngày) (kg/ Kg/ con 100kg Kg/ (Mcal/ con) con) (g/ con) (g/ con) (g/

Trang 7

450 0,6 10,0 2,2 19,4 679 27 21

*(Tiêu chuẩn L.C Kearl - Đại học Utah, Hoa Kỳ) - Viện Chăn nuơi -thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm Việt Nam - Nhà XB Nơng nghiệp - Hà nội - 2001

Bảng 7 Nhu cầu các chất dinh dưỡng để sản xuất 1 lít sữa cĩ hàm lượng mỡ sữa khác nhau cho bị sữa ở vùng nhiệt đới

Hàm

lượng

mỡ sữa

(%)

Vật chất khơ (kg)

Nhu cầu năng lượng trao đổi

(ME) (Mcal/kg sữa)

Protein thơ (g/kg sữa)

Protein tiêu hĩa g/kg

Ca (g/kg sữa)

P (g/k

g sữa)

Một số lưu ý khi tổ hợp khẩu phần cho bò sửa:

- Cân đối tỷ lệ thức ăn thô và tinh (50%+50% so với nhu cầu)

- Càng nhiều thực liệu tính ngon miệng càng cao

- Không thay đổi đột ngột thực liệu

VI TỔ CHỨC, QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC BÒ SỮA:

Trang 8

1 Phương thức khai thác:

- Để mẹ nuôi con tự nhiên

- Mẹ nuôi con có kiểm soát:

- Mẹ nuôi:

- Nuôi tách riêng mẹ và con:

2 Chu kỳ cho sữa:

- Chu kỳ khai thác sữa lý tưởng:

0(đẻ) 60 – 85 (Phối giống) 305 (Cạn sữa) 365

Chu kỳ cho sữa TK khô sữa

Thời gian mang thai

- Chu kỳ cho sữa

- Phối giống

- Thời gian mang thai

- Thời gian cạn sữa

3 Kỹ thuật vắt sữa:

- Một số lưu ý khi vắt sữa:

- Tuyệt đối giữ vệ sinh vắt sữa:

- Dụng cụ vắt sữa;

- Cách vắt sữa

4 Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật bò sữa tại Việt Nam:

Bảng 8 Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của bị sữa Việt Nam

GIỐNG BÒ

F 1 Lai Sind Trọng lượng ♀ trưởng thành Kg 480 370 280

Trang 9

Số bê 12 tháng của 100 bò ♀ Con 76 64 64

Slượng sữa hàng hóaBQ/1♀/năm Kg 2500 1150 720

Trọng lượng bê 12 tháng tuổi Kg 230 165 140

% chọn bê 12 tháng thành bò tơ % 85 70 70

VII PHÂN ĐÀN VÀ CHU CHUYỂN ĐÀN:

1 Phân đàn:

- Đàn bò đực giống và hậu bị

- Đàn bò cái vắt sữa

- Đàn bò cái cạn sữa

- Đàn bò cái tơ

- Đàn bê đực, cái từ sơ sinh đến 6 tháng tuổi

- Đàn bê cái từ 7 tháng tuổi đến phối giống lần đầu

- Nhóm bò đẻ

- Đàn bò thịt

2 Cơ cấu và chu chuyển đàn:

Bảng 9 Cơ cấu đàn

3 Bê cái trên 1 năm tuổi 15 – 20% 12%

4 Bê cái dưới 1 năm tuổi 15 – 20% 20%

- Chu chuyển đàn bò sữa:

Bảng 10 Chu chuyển đàn bị sữa

TĂNG GIẢM LOẠI BÒ CẤU CƠ

(%)

SỐ ĐẦU KỲ ĐẺ CHUYỂNĐẾN

CỘNG CHUYỂN

ĐI

XUẤT CỘNG

SỐ CUỐI KỲ

Trang 10

Bò ♀>12tháng 12 24 - 20 20 17 3 20 24

Bảng 11 Lượng sữa trong một chu kỳ của một số giống bò

Hà Lan 615 703 655 553 503 446 379 330 286 286 4756

F1 291 297 261 250 216 190 162 162 147 131 2107

% 97.98 100 87.88 84.18 72.73 63.97 54.55 54.55 49.49 44.11

% 100 89,63 80,00 70,37 65,19 58.52 57.78 54.81 52.59 50,37

PHIẾU KIỂM TRA NĂNG SUẤT SỮA

Bò đẻ ngày 19/05/1980 Ngày thứ /năm: 139

Ngày Ngày Số ngày Số sữa Số Số Số sữa Số sữa Số sữa Tỷ lệ mở % Sản SL mỡ

(kg) vắt tinh tính dồn tích tính mỡ dồn

30/9/80 242 103 22 32 III 23 736 2268 3,2 3,15 23,18 71,89

20 31 3,3

18 30 3,4

14 29 3,5

10 32 3,7

30/3/8

Trang 11

Các chỉ tiêu tính:

- Sản lượng sữa 244 ngày

- Sản lượng sữa 305 ngày

- Sản lượng sữa thực tế

- Tỷ lệ mỡ sữa trung bình

- Sản lượng mỡ sữa

- Sản lượng sữa 4% mỡ của 305 ngày

Ghi chú:

• Chu kỳ cho sữa chưa đủ 305 ngày đã cạn sữa thì sản lượng sữa thực tế cũng là sản lượng sữa của 305

• Chu kỳ cho sữa không bình thường:

- Bò chuyên sữa có thời gian cho sữa thực tế dưới 180 ngày

- Trâu Murrah bò kiêm dụng có thời gian cho sữa thực tế dưới 120 ngày

• Tiêu chuẩn cơ bản để cạn sữa đối với trâu bò là trước khi đẻ 2 tháng Nhưng nếu chưa đến thời gian nầy mà sản lượng sữa chỉ đạt được :

- Dưới 3kg đối với bò chuyên dụng

- Dưới 1,5kg đối với trâu sữa, bò lai vá bò kiêm dụng

- Dưới 1kg đối với trâu lai

thì được coi là cạn sữa

Sản lượng sữa thực tế = Σ tổng lượng sữa của các lần kiểm tra

Tổng lượng sữa KT lần 1 = Lượng sữa kiểm tra lần 1 X t từ lúc đẻ đến khi KT Tổng lượng sữa KT lần n = Lượng sữa KT lần trước + lượng sữa KT lần sau X tn

Tổng lượng sữa KT lần cuối = Lượng sữa KT lần cuối X t từ khi KT đến lúc CS

Sản lượng sữa chuẩn 4% chất béo:

FCM = 0,4M + 15F

FCM: Fat Corrected Milk

M: Lượng sữa dùng để tính lại

F: Lượng mỡ trong sữa đó

Ngày đăng: 24/12/2013, 18:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2. Nhu cầu protein (từ hạt và bánh dầu các loại) để sản xuất 1kg - Tài liệu Chăn nuôi thú nhai lại - Bài 6 pptx
Bảng 2. Nhu cầu protein (từ hạt và bánh dầu các loại) để sản xuất 1kg (Trang 2)
Hình 1.  Cấu tạo bầu vú và cơ chế tác động tiết sữa - Tài liệu Chăn nuôi thú nhai lại - Bài 6 pptx
Hình 1. Cấu tạo bầu vú và cơ chế tác động tiết sữa (Trang 3)
Bảng 3. Thành phần dưỡng chất trong sữa. - Tài liệu Chăn nuôi thú nhai lại - Bài 6 pptx
Bảng 3. Thành phần dưỡng chất trong sữa (Trang 4)
Bảng 4. Chỉ số nhiệt và ẩm độ ảnh hưởng đến bò sữa - Tài liệu Chăn nuôi thú nhai lại - Bài 6 pptx
Bảng 4. Chỉ số nhiệt và ẩm độ ảnh hưởng đến bò sữa (Trang 5)
Bảng 5. Số ngày khô sữa chu kỳ trước và sản lượng sữa chu kỳ sau - Tài liệu Chăn nuôi thú nhai lại - Bài 6 pptx
Bảng 5. Số ngày khô sữa chu kỳ trước và sản lượng sữa chu kỳ sau (Trang 6)
Bảng 6. Nhu cầu chất dinh dưỡng cho duy trì hàng ngày của bò cái ở giai   đoạn 3 tháng trước khi đẻ ở vùng nhiệt đới* - Tài liệu Chăn nuôi thú nhai lại - Bài 6 pptx
Bảng 6. Nhu cầu chất dinh dưỡng cho duy trì hàng ngày của bò cái ở giai đoạn 3 tháng trước khi đẻ ở vùng nhiệt đới* (Trang 6)
Bảng 7. Nhu cầu các chất dinh dưỡng để sản xuất 1 lít sữa có hàm  lượng mỡ sữa khác nhau cho bò sữa ở vùng nhiệt đới - Tài liệu Chăn nuôi thú nhai lại - Bài 6 pptx
Bảng 7. Nhu cầu các chất dinh dưỡng để sản xuất 1 lít sữa có hàm lượng mỡ sữa khác nhau cho bò sữa ở vùng nhiệt đới (Trang 7)
Bảng 8. Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của bò sữa Việt Nam - Tài liệu Chăn nuôi thú nhai lại - Bài 6 pptx
Bảng 8. Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của bò sữa Việt Nam (Trang 8)
Bảng 9. Cơ cấu đàn - Tài liệu Chăn nuôi thú nhai lại - Bài 6 pptx
Bảng 9. Cơ cấu đàn (Trang 9)
Bảng 11. Lượng sữa trong một chu kỳ của một số giống bò - Tài liệu Chăn nuôi thú nhai lại - Bài 6 pptx
Bảng 11. Lượng sữa trong một chu kỳ của một số giống bò (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm