Hướng dẫn sử dụng file quản lý kho vật tư hàng hóa D0708.
Trang 1Khoa………
Hướng dẫn sử dụng file quản lý kho vật tư hàng hóa D0708
Trang 2H ƯỚ NG D N S D NG FILE QU N LÝ KHO V T T HÀNG HÓA D0708 Ẫ Ử Ụ Ả Ậ Ư Pass : danh
Gi i thi u s l ớ ệ ơ ượ c v cách h ch toán hàng t n kho : ề ạ ồ
File này dùng ch y u cho công tác qu n lý hàng t n kho các công ty th ủ ế ả ồ ở ươ ng m i có kh i l ạ ố ượ ng nh p xu t l n và có nhi u kho ậ ấ ớ ề
Các nghi p v nh p xu t kho nh sau : ệ ụ ậ ấ ư
- V nh p kho : ề ậ
+ Nh p mua hàng : Bao g m Nh p mua hàng Nh p kh u và mua hàng trong nậ ồ ậ ậ ẩ ước Nghi p v này làm tăng s lệ ụ ố ượng hàng t n các ồ ở
kho chi ti t, và nó cũng làm tăng s lế ố ượng hàng t n kho kho t ng (toàn công ty).ồ ở ổ
+ Nh p đ i hàng : sau khi bán hàng cho khách, do hàng b l i nên ta ph i xu t đ i cái khác cho khách và nh p l i hàng l i này Thậ ổ ị ỗ ả ấ ổ ậ ạ ỗ ường thì
nghi p v nh p đ i hàng đi kèm v i nghi p v theo dõi s gia tăng s lệ ụ ậ ổ ớ ệ ụ ự ố ượng hàng h t n kho Nó làm tăng s lư ồ ố ượng hàng t n kho t ng.ồ ở ổ
+ Nh p hàng m u : hàng m u là s lậ ẫ ẫ ố ượng hàng được xu t đi chào hàng, cho khách hàng xem m u đ gi i thi u SP Sau m t th i gianấ ẫ ể ớ ệ ộ ờ
n u khách hàng mua luôn thì chuy n qua xu t bán, n u không thì đem v nh p l i kho Nó s làm tăng sl hàng t n kho t ng.ế ể ấ ế ề ậ ạ ẽ ồ ở ổ
+ Nh p n i b : đ thu n l i cho vi c qu n lý hàng hóa và xu t bán cho khách thì ta ph i xu t và nh p chuy n kho n i b Nh p n i b ậ ộ ộ ể ậ ợ ệ ả ấ ả ấ ậ ể ộ ộ ậ ộ ộ
là vi c nh p kho m t s lệ ậ ộ ố ượng hàng hóa được xu t t nh ng kho khác chuy n sang Nghi p v này làm thay đ i s lấ ừ ữ ể ệ ụ ổ ố ượng hàng hóa ở
các kho chi ti t, nh ng s không làm thay đ i s lế ư ẽ ổ ố ượng hàng hóa t n kho kho t ng (toàn công ty).ồ ở ổ
+ Nh p khác : ngoài nh ng nghi p v nh p kho nêu trên, còn có m t s nghi p v khác cũng làm gia tăng s lậ ữ ệ ụ ậ ộ ố ệ ụ ố ượng hàng hóa kho t ngở ổ
nh : Nh p đ o mã hàng do khi ki m kê có s sai l ch v s lư ậ ả ể ự ệ ề ố ượng gi a hai m t hàng, hay nh p s hàng th a do ki m kê phát hi n tăng…ữ ặ ậ ố ừ ể ệ
- V xu t kho : ề ấ
+ Xu t bán : là nghi p v xu t kho hàng hóa bán cho khách hàng.ấ ệ ụ ấ
+ Xu t đ i : là xu t hàng trong kho ra đ i cho khách hàng do hàng kém ch t lấ ổ ấ ổ ấ ượng, sau đó nh p l i s hàng l i này.ậ ạ ố ỗ
+ Xu t mãu : Xu t hàng trong kho ra đi tr ng bày, làm m u gi i thi u v i khách hàng.ấ ấ ư ẫ ớ ệ ớ
+ Xu t n i b : là xu t hàng trong kho ra đ nh p vào kho khác, nh m thu n l i cho vi c qu n lý cũng nh bán hàng.ấ ộ ộ ấ ể ậ ằ ậ ợ ệ ả ư
+ Xu t khác : bao g m các nghi p v xu t kho khác làm tăng sl hàng hóa kho t ng nh xu t đ o mã hàng, xu t b theo đ ngh , xu t t ng…ấ ồ ệ ụ ấ ở ổ ư ấ ả ấ ỏ ề ị ấ ặ
Nh v y, trong t t c các nghi p v nh p xu t kho thì ch có nghi p v nh p xu t kho n i b là không làm thay đ i s l ư ậ ấ ả ệ ụ ậ ấ ỉ ệ ụ ậ ấ ộ ộ ổ ố ượ ng hàng hóa kho t ng, ở ổ còn các nghi p v khác v a làm tăng gi m hàng hóa kho chi ti t, v a làm thay đ i s l ệ ụ ừ ả ở ế ừ ổ ố ượ ng t n kho t ng ồ ở ổ
Đ i v i các công ty s n xu t hay xây d ng có theo dõi hàng t n kho thì v n áp d ng đ ố ớ ả ấ ự ồ ẫ ụ ượ c file này Khi đó nghi p xu t kho v t t dùng cho s n xu t ệ ấ ậ ư ả ấ
hay xây l p s t ắ ẽ ươ ng t nh nghi p v xu t bán ự ư ệ ụ ấ
Gi i thi u chi ti t v các sheet ớ ệ ế ề
1 Sheet HD : Gi i thi u s l ớ ệ ơ ượ c v file qu n lý v t t hàng hóa ề ả ậ ư
- Ô K70 là ô ch n năm h ch toán, ô K71 ch n s lọ ạ ọ ố ượng kho s s d ng.ẽ ử ụ
2 Sheet NXT : B ng kê nh p xu t t n kho v t t hàng hóa ả ậ ấ ồ ậ ư
- C t B -> E : Ch a đ ng thông tin v s n ph m Do file này tính toán ch y u d a vào Mã s n ph m nên khi đã t o mã SP và đã nh p li u bên ộ ứ ự ề ả ẩ ủ ế ự ả ẩ ạ ậ ệ
sheet Nh t ký thì không đậ ược s a hay thay đ i.ử ổ
- C t F -> M : Đây là vùng báo cáo c a kho t ng Chúng ta có nhi u kho, m i kho chi ti t đ u có S ĐK, Nh p, Xu t, S CK T n ĐK và CK c aộ ủ ổ ề ỗ ế ề ố ậ ấ ố ồ ủ
Kho t ng b ng t ng t n ĐK và CK c a các kho chi ti t, nh ng t ng sl nh p và xu t c a các kho chi ti t l i khác v i kho t ng đây có 2ổ ằ ổ ồ ủ ế ư ổ ậ ấ ủ ế ạ ớ ổ Ở
khái ni m : Kho t ng (coi nh Cty ch có m t kho duy nh t, ch căn c vào t ng sl hàng xu t ra kh i Cty và nh p vào Cty mà tính s cu i kỳ, khôngệ ổ ư ỉ ộ ấ ỉ ứ ổ ấ ỏ ậ ố ố
quan tâm đ n s lế ố ượng xu t và nh p các kho chi ti t); T ng kho (là s t ng c a t ng kho chi ti t l i v i nhau).ấ ậ ở ế ổ ố ổ ủ ừ ế ạ ớ
+ C t hàng m u là c t bi u hi n s hàng m u mà khách hàng còn mộ ẫ ộ ể ệ ố ẫ ượn ch a tr đ n th i đi m cu i cùng c a tháng đư ả ế ờ ể ố ủ ược ch n Nh v y, s lọ ư ậ ố ượng
hàng t n kho t ng chính b ng sl hàng t n th c t cu i kỳ kho t ng c ng v i s lồ ở ổ ằ ồ ự ế ố ở ổ ộ ớ ố ượng hàng m u ch a tr l i.ẫ ư ả ạ
+ C t hàng h bi u hi n s hàng h phát sinh đ n cu i th i đi m c a tháng báo cáo S hàng h phát sinh ph i <= sl hàng t n cu i kỳ (c t K).ộ ư ể ệ ố ư ế ố ờ ể ủ ố ư ả ồ ố ộ
+ C t Ghi chú dùng đ l c ra nh ng mã hàng có phát sinh hay còn t n cu i kỳ.ộ ể ọ ữ ồ ố
- C t N -> BI : là vùng báo cáo các kho chi ti t File này có t t c 8 kho, ta nên ch n s kho s d ng c n thi t đ làm tăng t c đ tính toán c a máy.ộ ế ấ ả ọ ố ử ụ ầ ế ể ố ộ ủ
Tên c a các kho có th thay đ i theo yêu c u, tuy nhiên n u đã có d li u phát sinh bên sheet nh t ký mà đ i tên kho thì báo cáo s không chính xác.ủ ể ổ ầ ế ữ ệ ậ ổ ẽ
- C t BK -> BR : là vùng nh p s d đ u kỳ (đ u năm) c a t ng kho chi ti t Do file này hách toán và báo cáo cho 1 năm nên s đ u kỳ này độ ậ ố ư ầ ầ ủ ừ ế ố ầ ượ ấc l y
t s d cu i kỳ c a năm trừ ố ư ố ủ ước
- C t BS là c t nh p s hàng m u c a năm trộ ộ ậ ố ẫ ủ ước mà khách hàng còn n (ch a tr ), hàng m u thì không phân bi t kho, ch tính vào kho t ng.ợ ư ả ẫ ệ ỉ ổ
- C t BT -> CA : là vùng nh p s hàng h t n đ u kỳ tộ ậ ố ư ồ ầ ương ng v i t ng kho chi ti t S hàng h này ph i <= s hàng t n kho tứ ớ ừ ế ố ư ả ố ồ ở ương chi ti t tế ương ng.ứ
- C t CB -> CD là c t so sánh sl t n kho cu i kỳ gi a kho t ng v i t ng các kho chi ti t, n u có chênh l ch thì xem nh b n đã hách toán sai hay công th c l i.ộ ộ ồ ố ữ ổ ớ ổ ế ế ệ ư ạ ứ ỗ
Trang 3- Dòng 103 -> 104 : là dòng ki m tra chéo các kho, n u có chênh l ch thì do công th c l i hay h ch toán sai bên sheet nh t ký, b n nên xem l i.ể ế ệ ứ ỗ ạ ậ ạ ạ
- Ô G2 dùng đ ch n tháng xem báo cáo, n u ch n "All" thì s báo cáo cho c năm hay đ n th i đi m hách toán cu i cùng.ể ọ ế ọ ẽ ả ế ờ ể ố
- Ô B3 là ô ki m tra l i, n u báo "SAI" thì b n xem ch chênh l ch t i dòng 104 và c t CDể ỗ ế ạ ổ ệ ạ ộ
- Ô C3 là ô ki m tra t n kho c a t t c các kho, n u 1 trong các kho b âm thì ô này s báo "Âm Kho".ể ồ ủ ấ ả ế ị ẽ
- Ô D3 là ô ki m tra s lể ố ượng hàng h , n u m t trong các kho có sl hàng h < 0 thì s báo "Âm Kho", n u sl hàng h > sl hàng t n thì s báo sai.ư ế ộ ư ẽ ế ư ồ ẽ
3 Sheet NKNX : B ng nh p li u các nghi p v nh p xu t kho h ng ngày ả ậ ệ ệ ụ ậ ấ ằ
- C t A -> B : nh p s ch ng t nh p xu t kho và ngày tháng xu t kho Ngày tháng nh p li u có liên quan đ n báo cáo nên ph i ghi th t chính xác.ộ ậ ố ứ ừ ậ ấ ấ ậ ệ ế ả ậ
- C t C ghi di n gi i nghi p v nh p xu t, ta nên th ng nh t cách di n gi i đ cho vi c l c và tìm ki m thông tin độ ễ ả ệ ụ ậ ấ ố ấ ễ ả ể ệ ọ ế ược nhanh và d dàng : VD Xu t bán-tên KHễ ấ
- C t D dùng đ nh p Mã SP, c t E là tên c a SPộ ể ậ ộ ủ
- C t F dùng đ nh p tên kho phát sinh nghi p vộ ể ậ ệ ụ
- C t G là c t ghi mã nghi p v nh p xu t, mã nh p xu t tộ ộ ệ ụ ậ ấ ậ ấ ương ng v i t ng nghi p v nh p xu t trong vùng t c t I -> R.ứ ớ ừ ệ ụ ậ ấ ừ ộ
- C t S là c t l y tháng c a ngày phát sinh, dùng đ l c xem các nghi p v theo tháng.ộ ộ ấ ủ ể ọ ệ ụ
- C t T dùng đ ghi chú thêm cho ph n di n gi i phía trộ ể ầ ễ ả ước
- Ô E5 : là ô nh p vào 1 ph n c a tên sp mu n tìm mã Trong quá trình nh p li u, n u không nh mã SP thì ta có th s d ng thêm ch c năng tìm ki m này.ậ ầ ủ ố ậ ệ ế ớ ể ử ụ ứ ếSau khi nh p m t ph n c a tên SP vào ô này thì trong ô D4 và E4 s cho k t qu tìm ki m Ch nh tăng gi m Spinter trong ô F5 đ xem k t qu k ti p.ậ ộ ầ ủ ẽ ế ả ế ỉ ả ể ế ả ế ế
4 Sheet HH : B ng nh p li u nghi p v tăng gi m hàng h trong t ng kho h ng ngày ả ậ ệ ệ ụ ả ư ừ ằ
- H ch toán tạ ương t nh sheet NKNX C t G nh p sl hàng h tăng, c t H nh p s hàng h gi m.ự ư ộ ậ ư ộ ậ ố ư ả
Các b n nên đ ch đ Protectsheet khi thao tác đ tránh sai sótạ ể ế ộ ể
Nguy n C nh Hoàng Danhễ ả
NĂM H CH TOÁN : Ạ
SÔ KHO S DUNG : ́ Ử ̣
Hoangdanh282vn@yahoo.com
Trang 4Pass : danh File này dùng ch y u cho công tác qu n lý hàng t n kho các công ty th ủ ế ả ồ ở ươ ng m i có kh i l ạ ố ượ ng nh p xu t l n và có nhi u kho ậ ấ ớ ề
+ Nh p mua hàng : Bao g m Nh p mua hàng Nh p kh u và mua hàng trong nậ ồ ậ ậ ẩ ước Nghi p v này làm tăng s lệ ụ ố ượng hàng t n các ồ ở
+ Nh p đ i hàng : sau khi bán hàng cho khách, do hàng b l i nên ta ph i xu t đ i cái khác cho khách và nh p l i hàng l i này Thậ ổ ị ỗ ả ấ ổ ậ ạ ỗ ường thì
nghi p v nh p đ i hàng đi kèm v i nghi p v theo dõi s gia tăng s lệ ụ ậ ổ ớ ệ ụ ự ố ượng hàng h t n kho Nó làm tăng s lư ồ ố ượng hàng t n kho t ng.ồ ở ổ
+ Nh p hàng m u : hàng m u là s lậ ẫ ẫ ố ượng hàng được xu t đi chào hàng, cho khách hàng xem m u đ gi i thi u SP Sau m t th i gianấ ẫ ể ớ ệ ộ ờ
n u khách hàng mua luôn thì chuy n qua xu t bán, n u không thì đem v nh p l i kho Nó s làm tăng sl hàng t n kho t ng.ế ể ấ ế ề ậ ạ ẽ ồ ở ổ
+ Nh p n i b : đ thu n l i cho vi c qu n lý hàng hóa và xu t bán cho khách thì ta ph i xu t và nh p chuy n kho n i b Nh p n i b ậ ộ ộ ể ậ ợ ệ ả ấ ả ấ ậ ể ộ ộ ậ ộ ộ
là vi c nh p kho m t s lệ ậ ộ ố ượng hàng hóa được xu t t nh ng kho khác chuy n sang Nghi p v này làm thay đ i s lấ ừ ữ ể ệ ụ ổ ố ượng hàng hóa ở
+ Nh p khác : ngoài nh ng nghi p v nh p kho nêu trên, còn có m t s nghi p v khác cũng làm gia tăng s lậ ữ ệ ụ ậ ộ ố ệ ụ ố ượng hàng hóa kho t ngở ổ
nh : Nh p đ o mã hàng do khi ki m kê có s sai l ch v s lư ậ ả ể ự ệ ề ố ượng gi a hai m t hàng, hay nh p s hàng th a do ki m kê phát hi n tăng…ữ ặ ậ ố ừ ể ệ
+ Xu t đ i : là xu t hàng trong kho ra đ i cho khách hàng do hàng kém ch t lấ ổ ấ ổ ấ ượng, sau đó nh p l i s hàng l i này.ậ ạ ố ỗ
+ Xu t n i b : là xu t hàng trong kho ra đ nh p vào kho khác, nh m thu n l i cho vi c qu n lý cũng nh bán hàng.ấ ộ ộ ấ ể ậ ằ ậ ợ ệ ả ư
+ Xu t khác : bao g m các nghi p v xu t kho khác làm tăng sl hàng hóa kho t ng nh xu t đ o mã hàng, xu t b theo đ ngh , xu t t ng…ấ ồ ệ ụ ấ ở ổ ư ấ ả ấ ỏ ề ị ấ ặ
Nh v y, trong t t c các nghi p v nh p xu t kho thì ch có nghi p v nh p xu t kho n i b là không làm thay đ i s l ư ậ ấ ả ệ ụ ậ ấ ỉ ệ ụ ậ ấ ộ ộ ổ ố ượ ng hàng hóa kho t ng, ở ổ còn các nghi p v khác v a làm tăng gi m hàng hóa kho chi ti t, v a làm thay đ i s l ệ ụ ừ ả ở ế ừ ổ ố ượ ng t n kho t ng ồ ở ổ
Đ i v i các công ty s n xu t hay xây d ng có theo dõi hàng t n kho thì v n áp d ng đ ố ớ ả ấ ự ồ ẫ ụ ượ c file này Khi đó nghi p xu t kho v t t dùng cho s n xu t ệ ấ ậ ư ả ấ
- C t B -> E : Ch a đ ng thông tin v s n ph m Do file này tính toán ch y u d a vào Mã s n ph m nên khi đã t o mã SP và đã nh p li u bên ộ ứ ự ề ả ẩ ủ ế ự ả ẩ ạ ậ ệ
- C t F -> M : Đây là vùng báo cáo c a kho t ng Chúng ta có nhi u kho, m i kho chi ti t đ u có S ĐK, Nh p, Xu t, S CK T n ĐK và CK c aộ ủ ổ ề ỗ ế ề ố ậ ấ ố ồ ủ
Kho t ng b ng t ng t n ĐK và CK c a các kho chi ti t, nh ng t ng sl nh p và xu t c a các kho chi ti t l i khác v i kho t ng đây có 2ổ ằ ổ ồ ủ ế ư ổ ậ ấ ủ ế ạ ớ ổ Ở
khái ni m : Kho t ng (coi nh Cty ch có m t kho duy nh t, ch căn c vào t ng sl hàng xu t ra kh i Cty và nh p vào Cty mà tính s cu i kỳ, khôngệ ổ ư ỉ ộ ấ ỉ ứ ổ ấ ỏ ậ ố ố
quan tâm đ n s lế ố ượng xu t và nh p các kho chi ti t); T ng kho (là s t ng c a t ng kho chi ti t l i v i nhau).ấ ậ ở ế ổ ố ổ ủ ừ ế ạ ớ
+ C t hàng m u là c t bi u hi n s hàng m u mà khách hàng còn mộ ẫ ộ ể ệ ố ẫ ượn ch a tr đ n th i đi m cu i cùng c a tháng đư ả ế ờ ể ố ủ ược ch n Nh v y, s lọ ư ậ ố ượng
hàng t n kho t ng chính b ng sl hàng t n th c t cu i kỳ kho t ng c ng v i s lồ ở ổ ằ ồ ự ế ố ở ổ ộ ớ ố ượng hàng m u ch a tr l i.ẫ ư ả ạ
+ C t hàng h bi u hi n s hàng h phát sinh đ n cu i th i đi m c a tháng báo cáo S hàng h phát sinh ph i <= sl hàng t n cu i kỳ (c t K).ộ ư ể ệ ố ư ế ố ờ ể ủ ố ư ả ồ ố ộ
- C t N -> BI : là vùng báo cáo các kho chi ti t File này có t t c 8 kho, ta nên ch n s kho s d ng c n thi t đ làm tăng t c đ tính toán c a máy.ộ ế ấ ả ọ ố ử ụ ầ ế ể ố ộ ủ
Tên c a các kho có th thay đ i theo yêu c u, tuy nhiên n u đã có d li u phát sinh bên sheet nh t ký mà đ i tên kho thì báo cáo s không chính xác.ủ ể ổ ầ ế ữ ệ ậ ổ ẽ
- C t BK -> BR : là vùng nh p s d đ u kỳ (đ u năm) c a t ng kho chi ti t Do file này hách toán và báo cáo cho 1 năm nên s đ u kỳ này độ ậ ố ư ầ ầ ủ ừ ế ố ầ ượ ấc l y
- C t BS là c t nh p s hàng m u c a năm trộ ộ ậ ố ẫ ủ ước mà khách hàng còn n (ch a tr ), hàng m u thì không phân bi t kho, ch tính vào kho t ng.ợ ư ả ẫ ệ ỉ ổ
- C t BT -> CA : là vùng nh p s hàng h t n đ u kỳ tộ ậ ố ư ồ ầ ương ng v i t ng kho chi ti t S hàng h này ph i <= s hàng t n kho tứ ớ ừ ế ố ư ả ố ồ ở ương chi ti t tế ương ng.ứ
- C t CB -> CD là c t so sánh sl t n kho cu i kỳ gi a kho t ng v i t ng các kho chi ti t, n u có chênh l ch thì xem nh b n đã hách toán sai hay công th c l i.ộ ộ ồ ố ữ ổ ớ ổ ế ế ệ ư ạ ứ ỗ
Trang 5- Dòng 103 -> 104 : là dòng ki m tra chéo các kho, n u có chênh l ch thì do công th c l i hay h ch toán sai bên sheet nh t ký, b n nên xem l i.ể ế ệ ứ ỗ ạ ậ ạ ạ
- Ô G2 dùng đ ch n tháng xem báo cáo, n u ch n "All" thì s báo cáo cho c năm hay đ n th i đi m hách toán cu i cùng.ể ọ ế ọ ẽ ả ế ờ ể ố
- Ô C3 là ô ki m tra t n kho c a t t c các kho, n u 1 trong các kho b âm thì ô này s báo "Âm Kho".ể ồ ủ ấ ả ế ị ẽ
- Ô D3 là ô ki m tra s lể ố ượng hàng h , n u m t trong các kho có sl hàng h < 0 thì s báo "Âm Kho", n u sl hàng h > sl hàng t n thì s báo sai.ư ế ộ ư ẽ ế ư ồ ẽ
- C t A -> B : nh p s ch ng t nh p xu t kho và ngày tháng xu t kho Ngày tháng nh p li u có liên quan đ n báo cáo nên ph i ghi th t chính xác.ộ ậ ố ứ ừ ậ ấ ấ ậ ệ ế ả ậ
- C t C ghi di n gi i nghi p v nh p xu t, ta nên th ng nh t cách di n gi i đ cho vi c l c và tìm ki m thông tin độ ễ ả ệ ụ ậ ấ ố ấ ễ ả ể ệ ọ ế ược nhanh và d dàng : VD Xu t bán-tên KHễ ấ
- C t G là c t ghi mã nghi p v nh p xu t, mã nh p xu t tộ ộ ệ ụ ậ ấ ậ ấ ương ng v i t ng nghi p v nh p xu t trong vùng t c t I -> R.ứ ớ ừ ệ ụ ậ ấ ừ ộ
- Ô E5 : là ô nh p vào 1 ph n c a tên sp mu n tìm mã Trong quá trình nh p li u, n u không nh mã SP thì ta có th s d ng thêm ch c năng tìm ki m này.ậ ầ ủ ố ậ ệ ế ớ ể ử ụ ứ ếSau khi nh p m t ph n c a tên SP vào ô này thì trong ô D4 và E4 s cho k t qu tìm ki m Ch nh tăng gi m Spinter trong ô F5 đ xem k t qu k ti p.ậ ộ ầ ủ ẽ ế ả ế ỉ ả ể ế ả ế ế
Nguy n C nh Hoàng Danhễ ả
2008 2
Hoangdanh282vn@yahoo.com
B T Đ U Ắ Ầ
Trang 6BANG KÊ NHÂP XUÂT TÔN HANG HOA NĂM 2008 ̉ ̣ ́ ̀ ̀ ́
THANG : ́ All
THÔNG TIN S N PH M Ả Ẩ KHO T NG H P Ổ Ợ
Trang 10BANG KÊ NHÂP XUÂT TÔN HANG HOA NĂM 2008 ̉ ̣ ́ ̀ ̀ ́
582 138 720 58 - 12 88 15 85 22
KHO T NG H P Ổ Ợ KHO 1
T N CK Ồ M U Ẫ T NG Ổ HÀNG HƯ ĐK NH P Ậ XU T Ấ CK HƯ
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
GHI CHÚ
Trang 11- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
Trang 12- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
Trang 13- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
582 138 720 58 IN 12 88 15 85 22 341 138 720 302 12 88 15 85 22 242 - - (244) - - - - -
Trang 14ÂM 24 44 54 14 36 ÂM - - - -
KHO 1 KHO 2 KHO 3 L C Ọ ĐK NH P Ậ XU T Ấ CK HƯ L C Ọ ĐK NH P Ậ XU T Ấ CK 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 IN 2 - - 2 2 IN -
IN 2 18 - 20 2 IN -
IN 2 - - 2 2 IN -
IN 2 - - 2 2 IN -
IN 2 26 - 28 2 IN -
IN 2 - - 2 12 IN -
IN 2 - - 2 2 IN -
IN 2 - 20 (18) 2 IN -
IN 2 - - 2 2 IN -
IN 2 - 34 (32) 2 IN -
IN 2 - - 2 4 IN -
IN 2 - - 2 2 IN -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
Trang 15- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
Trang 16- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
Trang 17- - - -
- - - -
- - - -
- - - -
IN 24 44 54 14 36 IN - - - -
Trang 18- - - - - - - - - - -
KHO 3 KHO 4 KHO 5 HƯ L C Ọ ĐK NH P Ậ XU T Ấ CK HƯ L C Ọ ĐK NH P Ậ XU T Ấ 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 - - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
Trang 19- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
Trang 20- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
- - -
Trang 21- - -
- - -
- - -
- - -
- IN - - - IN - - -
Trang 3012 24 36 48 60 72 84 96 108
CHI TI T T N KHO Đ U KỲ Ế Ồ Ầ KHO1 KHO2 KHO3 KHO4 KHO5 KHO6 KHO7 KHO8 MÂU ̃ H 1 Ư H 2 Ư
Trang 3312 24 36 48 60 72 84 96 108 12 24
Trang 38NHÂT KÝ NH P XU T HÀNG HÓA NĂM 2008 ̣ Ậ Ấ
CH NG T Ứ Ừ
DIÊN GIAI ̃ ̉ MSP MODEL KHO N-X
Số Ngày END END
007 02-01-08 Nh p l i hàng đ i c a kháchậ ạ ổ ủ TV01 21JFG1SA KHO 7 N-DO
010 03-01-08 Nh p l i hàng th a khi ki m khoậ ạ ừ ể TV02 21JFG1SV KHO 2 N-KH
Trang 39- - - - -
Trang 40- - - -