1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN DANH SÁCH SINH VIÊN TỐT NGHIỆP Ngành : Kỹ thuật điện tử - viễn thông (7520207) Mã ct: 100 Bậc : Đại học quy Đợt tháng 11 năm 2020

24 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 197,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc Chuyên ngành : Sinh hóa Chuyên ngành : Sinh học Tổng quát... STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_

Trang 1

Ngành : Kỹ thuật điện tử - viễn thông (7520207) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : Viễn thông và mạng

1520029

1520184

Số sinh viên đạt loại trung bình : 0

Số sinh viên đạt loại trung bình khá : 3

Số sinh viên đạt loại khá : 1

Số sinh viên đạt loại giỏi: 1

0

Ngày 04 tháng 12 năm 2020

Tổng số sinh viên : 5

Trang 2

Ngành : Sinh học (D420101) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

1 / 2

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : Sinh hóa

Chuyên ngành : Sinh học Tổng quát

Trang 3

Ngành : Sinh học (D420101) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

2 / 2

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : Sinh học Tổng quát

Số sinh viên đạt loại trung bình : 0

Số sinh viên đạt loại trung bình khá : 13

Số sinh viên đạt loại khá : 8

Số sinh viên đạt loại giỏi: 0

0

Ngày 04 tháng 12 năm 2020

Tổng số sinh viên : 21

Trang 4

Ngành : Công nghệ sinh học (D420201) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

1 / 2

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : CNSH Công nghiệp

Chuyên ngành : CNSH Nông nghiệp

Chuyên ngành : CN Vật liệu Sinh học

Trang 5

Ngành : Công nghệ sinh học (D420201) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

2 / 2

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Số sinh viên đạt loại trung bình : 0

Số sinh viên đạt loại trung bình khá : 4

Số sinh viên đạt loại khá : 11

Số sinh viên đạt loại giỏi: 3

0

Ngày 04 tháng 12 năm 2020

TRẦN LINH THƯỚC Tổng số sinh viên : 18

Trang 6

Ngành : Khoa học vật liệu (D430122) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

1 / 2

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : Vật liệu Polymer và Composite

Trang 7

Ngành : Khoa học vật liệu (D430122) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

2 / 2

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : Vật liệu Polymer và Composite

Chuyên ngành : Vật liệu Y sinh

1619102

Số sinh viên đạt loại trung bình : 0

Số sinh viên đạt loại trung bình khá : 12

Số sinh viên đạt loại khá : 7

Số sinh viên đạt loại giỏi: 1

0

Ngày 04 tháng 12 năm 2020

TRẦN LINH THƯỚC Tổng số sinh viên : 20

Trang 8

Ngành : Vật lý học (D440102) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

1 / 2

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Trang 9

Ngành : Vật lý học (D440102) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

2 / 2

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : Vật lý Ứng dụng

1513216

1613122

Số sinh viên đạt loại trung bình : 0

Số sinh viên đạt loại trung bình khá : 5

Số sinh viên đạt loại khá : 3

Số sinh viên đạt loại giỏi: 2

0

Ngày 04 tháng 12 năm 2020

TRẦN LINH THƯỚC Tổng số sinh viên : 10

Trang 10

Ngành : Hóa học (D440112) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

1 / 2

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số chuaraqd, ngày

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : Hóa hữu cơ

Chuyên ngành : Hóa Polyme

1414171

Chuyên ngành : Hóa phân tích

Chuyên ngành : Hóa vô cơ và ứng dụng

Trang 11

Ngành : Hóa học (D440112) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

2 / 2

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : Hóa vô cơ và ứng dụng

1514320

Số sinh viên đạt loại trung bình : 0

Số sinh viên đạt loại trung bình khá : 7

Số sinh viên đạt loại khá : 6

Số sinh viên đạt loại giỏi: 1

0

Ngày 04 tháng 12 năm 2020

TRẦN LINH THƯỚC Tổng số sinh viên : 14

Trang 12

Ngành : Địa chất học (D440201) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

1 / 2

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : Địa chất biển

Chuyên ngành : Địa chất Dầu khí

1616027

1616106

Chuyên ngành : Địa chất Khoáng sản

Trang 13

Ngành : Địa chất học (D440201) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

2 / 2

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : Ngọc học

1416255

9 Võ Hoàng Ân (Nợ học phí: 14/04/1995 Tiền Giang 6.25 Trung bình khá

2/19-20)

Số sinh viên đạt loại trung bình : 0

Số sinh viên đạt loại trung bình khá : 3

Số sinh viên đạt loại khá : 6

Số sinh viên đạt loại giỏi: 0

0

Ngày 04 tháng 12 năm 2020

TRẦN LINH THƯỚC Tổng số sinh viên : 9

Trang 14

Ngành : Hải dương học (D440228) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : Khí tượng học

1521083

Số sinh viên đạt loại trung bình : 0

Số sinh viên đạt loại trung bình khá : 0

Số sinh viên đạt loại khá : 1

Số sinh viên đạt loại giỏi: 0

0

Ngày 04 tháng 12 năm 2020

TRẦN LINH THƯỚC Tổng số sinh viên : 1

Trang 15

Ngành : Khoa học môi trường (D440301) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

1 / 2

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : Khoa học Môi trường

Chuyên ngành : Quản lý Môi trường

Chuyên ngành : Môi trường và Tài nguyên biển

Chuyên ngành : Tin học Môi trường

Trang 16

Ngành : Khoa học môi trường (D440301) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

2 / 2

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : Tài nguyên thiên nhiên và Môi trường

Số sinh viên đạt loại trung bình : 0

Số sinh viên đạt loại trung bình khá : 9

Số sinh viên đạt loại khá : 9

Số sinh viên đạt loại giỏi: 0

0

Ngày 04 tháng 12 năm 2020

TRẦN LINH THƯỚC Tổng số sinh viên : 18

Trang 17

Ngành : Toán học (D460101) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

1 / 2

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : Phương pháp Toán trong tin học

1611320

Chuyên ngành : Sư phạm toán

Chuyên ngành : Toán tài chính

Chuyên ngành : Toán tin ứng dụng

Trang 18

Ngành : Toán học (D460101) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

2 / 2

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : Tối ưu và hệ thống

1611323

Số sinh viên đạt loại trung bình : 0

Số sinh viên đạt loại trung bình khá : 3

Số sinh viên đạt loại khá : 7

Số sinh viên đạt loại giỏi: 5

0

Ngày 04 tháng 12 năm 2020

TRẦN LINH THƯỚC Tổng số sinh viên : 15

Trang 19

Ngành : Khoa học máy tính (D480101) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : Thị giác máy tính và Khoa học Robot

1612221

1612479

Số sinh viên đạt loại trung bình : 0

Số sinh viên đạt loại trung bình khá : 0

Số sinh viên đạt loại khá : 1

Số sinh viên đạt loại giỏi: 1

0

Ngày 04 tháng 12 năm 2020

TRẦN LINH THƯỚC Tổng số sinh viên : 2

Trang 20

Ngành : Kỹ thuật phần mềm (D480103) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : Không có chuyên ngành

Số sinh viên đạt loại trung bình : 0

Số sinh viên đạt loại trung bình khá : 0

Số sinh viên đạt loại khá : 7

Số sinh viên đạt loại giỏi: 3

0

Ngày 04 tháng 12 năm 2020

TRẦN LINH THƯỚC Tổng số sinh viên : 10

Trang 21

Ngành : Hệ thống thông tin (D480104) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số chuaraqd, ngày

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : Không có chuyên ngành

Số sinh viên đạt loại trung bình : 0

Số sinh viên đạt loại trung bình khá : 3

Số sinh viên đạt loại khá : 2

Số sinh viên đạt loại giỏi: 0

0

Ngày 04 tháng 12 năm 2020

TRẦN LINH THƯỚC Tổng số sinh viên : 5

Trang 22

Ngành : Công nghệ thông tin (D480201) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : Không có chuyên ngành

1412515

1512560

Chuyên ngành : Mạng máy tính và Truyền thông

1512305

Số sinh viên đạt loại trung bình : 0

Số sinh viên đạt loại trung bình khá : 2

Số sinh viên đạt loại khá : 1

Số sinh viên đạt loại giỏi: 0

0

Ngày 04 tháng 12 năm 2020

TRẦN LINH THƯỚC Tổng số sinh viên : 3

Trang 23

Ngành : Công nghệ kỹ thuật hoá học (D510401) Mã ct: CLC Bậc : Đại học chính quy

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số chuaraqd, ngày

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : Công nghệ hóa hữu cơ và hóa dược

Chuyên ngành : Công nghệ polyme

1690069

1690101

Số sinh viên đạt loại khá : 6

Số sinh viên đạt loại giỏi: 2

0

Ngày 04 tháng 12 năm 2020

Tổng số sinh viên : 8

Trang 24

Ngành : Công nghệ kỹ thuật môi trường (D510406) Mã ct: 100 Bậc : Đại học chính quy

Đợt tháng 11 năm 2020Kèm theo quyết định số 1542/QĐ-KHTN, ngày 20/11/2020.

STT Mã SV Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐTB_TL Hạng TN Quốc tịch Dân tộc

Chuyên ngành : CNMT nước và đất

1522135

Chuyên ngành : CNMT không khí và chất thải rắn

Số sinh viên đạt loại trung bình : 0

Số sinh viên đạt loại trung bình khá : 3

Số sinh viên đạt loại khá : 2

Số sinh viên đạt loại giỏi: 0

0

Ngày 04 tháng 12 năm 2020

TRẦN LINH THƯỚC Tổng số sinh viên : 5

Ngày đăng: 24/09/2021, 21:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w